Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156930-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220150050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 08:31:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,736,860,807 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.430.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ công nghệ kỹ thuật điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 10 công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: Sơn, Nề, Coppha, Cốt thép,... có liên quan đến gói thầu.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >=5 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5 tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 20
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo trụ sở khối và khuôn viên cây xanh khối Nông nghiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Kiến Thành Phát. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Dầu Tiếng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0913.712117 (người phụ trách: Trần Ngọc Ánh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: đường Hùng Vương, Thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại:(0274) 3561101 Fax: (0274) 3561251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng - Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561279
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế huyện Dầu Tiếng – Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3561288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V459,7055m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V417,6555m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V417,6555m2
4Bâm tường tạo nhám để ốp đá chẻ 100x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m2
5Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V361,6m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V361,6m2
8Tháo dỡ khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V17,9m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m2
17cung cấp và lắp đặt bộ chữ mica nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B HẠNG MỤC: TRỤ SỞ CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V434,559m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V506,9855m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V506,9855m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V217,2795m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V873,234m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.309,851m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.309,851m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V873,234m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,8m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8m2
11Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,8m2
12Vệ sinh sạch sẽ sàn mái BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V279,76m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,76m2
14Cạo bỏ lớp sơn kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo Chương V75,72m2
17Phá lớp vữa láng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,72m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,88m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,88m2
20Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V24,84m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V196,84m2
22vệ sinh tạo nhám bệ mặt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V196,84m2
23Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,84m2
24Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V51,98m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V44m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
27Cung cấp cửa đi khung nhôm kính, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm, nhôm sơn tĩnh điện; nhôm Xingfa nhập khẩu hệ 93, phụ kiện Kinlong (bao gồm: bản lề, bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ kiện khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
28Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V25,6m2
29Gia cố đố cửa và thay mới bản lề toàn bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
30Thay mới ổ khóa toàn bộ cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
31Làm mới phòng màng sân khấu, rèm cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,48m2
32Lót sàn sân khấu bằng tấm nhựa giả gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V23,265m2
33chống thấm hộp genMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
34di dời 2 chậu tiểu nam (bao gồm vật tư nước và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35cung cấp và lắp dựng vách ngăn tiểu bằng tấm campatc dày 12mm bao gồm phự kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bồn 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bồn
37Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3525100m2
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V54bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
40Lắp đặt Đèn LED sát trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
41Lắp đặt Đèn LED âm trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
43Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.560m
44Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
45cung cấp máy lạnh 1,5hpMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
46Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V740m
48vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V42,672m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4867m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4867m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,78m2
5Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,875m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,875m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,875m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
11Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
12Cung cấp và lắp đặt ổ khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,608100m2
D HẠNG MỤC: NỀN SÂN
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V819,29m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V819,29m2
3Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2054100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2054100m3
5Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2054100m3/1km
6Dọn dẹp san phẳng mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,2m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,12m3
8Trồng Cây nguyệt quế cao 1,8m-2,2m. (bao gồm cây+phân tro trấu, sợi dừa+công trồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cây
9Trồng và chăm sóc 1 năm cỏ lá gừng thái (cỏ lá gừng , công trồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m2
10Cung cấp đất trồng cỏ (đât + phân tro trấu, sợi dừa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,39m3
11Cắt tỉa nhánh cây phía trước ủy ban+dọn dẹp+vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,224m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,408m3
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,12m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,12m2
18Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
19Cung cấp, lắp dựng nắp đan hố ga sắt LA (bao gồm: khung bao sắt V50x50x5, sắt LA L50x6 khoảng cách 35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
4Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0568tấn
6cung cấp lắp đặt máng xối tole tráng kẽm dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5md
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2029tấn
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2029tấn
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2176tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6435100m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt phễu thu đường kính 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,75m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,75m2
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2861m3
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2đoạn ống
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0025100m2
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
28Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0099100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0329100m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH NHÀ KHO
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,636m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2413tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2413tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2413tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6564100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
9Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051tấn
13Thi công trần tole lạnh dày 2,2zemMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
14Gia công xương trần sắt hộp 30x30x1,2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
15Lắp dựng xương trần sắt hộp 30x30x1,2:Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1458tấn
16Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0752m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,88m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m2
23Cung cấp cửa đi khung nhôm xinfa nhập khẩu, kính trong cường lực dày 8 ly và phụ kiện KinlongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m2
24Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m2
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
31Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
33vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.430.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng , cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.215.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.430.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
2 Phụ trách kỹ thuật: 01 người 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện/ công nghệ kỹ thuật điện/điện - điện tử/ điện công nghiệp/điện khí hóa-cung cấp điện.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
4 Phụ trách AT, VSLĐ: 01 người 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động/xây dựng/xây dựng dân dụng - công nghiệp.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
5 10 công nhân 10 có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: Sơn, Nề, Coppha, Cốt thép,... có liên quan đến gói thầu.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=5 tấn (*) Ô tô tự đổ >=5 tấn (*)1
2 Máy hàn Máy hàn2
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Đầm dùi Đầm dùi2
5 Máy cắt Máy cắt2
6 Máy khoan Máy khoan1
7 Đầm đất Đầm đất2
8 Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo) Dàn giáo (1 bộ gồm 2 chân + 2 chéo)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->