Gói thầu: gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 08:31:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,072,890,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.900.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.450.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 420m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.450.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng 04 phòng học tại Điểm trường thôn Phú Lương thuộc Trường Tiểu học An Ninh Đông số 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V | 2,299 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 26,891 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 20,666 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V | 33,969 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 1,813 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo chương V | 1,169 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V | 22,842 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo chương V | 6,202 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 11,317 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo chương V | 0,199 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V | 1,696 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 1,161 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 1,931 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 1,635 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Theo chương V | 28,255 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 6,012 | m3 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V | 5,148 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 0,587 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo chương V | 1,908 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Theo chương V | 0,639 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 1,762 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo chương V | 35,285 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 0,819 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V | 4,949 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao | Theo chương V | 0,758 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 3,963 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo chương V | 47,811 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo chương V | 5,367 | tấn |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 4,781 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Theo chương V | 3,575 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo chương V | 0,08 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Theo chương V | 0,526 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Theo chương V | 8,524 | m3 |
| 37 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo chương V | 0,342 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo chương V | 0,534 | tấn |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 40 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Theo chương V | 79,193 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Theo chương V | 16,648 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo chương V | 9,275 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Theo chương V | 3,43 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thông gió 20x20, vxm M100 | Theo chương V | 32,48 | m2 |
| 45 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 112,56 | m2 |
| 46 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V | 351,933 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V | 177,06 | m2 |
| 48 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V | 882,909 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75 | Theo chương V | 122,892 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V | 421,32 | m2 |
| 51 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V | 427,54 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V | 300,652 | m |
| 53 | Quét Sika chống thấm | Theo chương V | 203,39 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo chương V | 158,07 | m2 |
| 55 | Trát trước khi trát granito dày 1cm vữa M75 | Theo chương V | 91,81 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 91,81 | m2 |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Theo chương V | 47,66 | m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mm | Theo chương V | 1,467 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 74,756 | m2 |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mm | Theo chương V | 3,065 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 69,912 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 46,74 | m2 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt khóa tròn Solex | Theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt khóa treo + bát khóa | Theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo chương V | 62,317 | m2 |
| 67 | Sản suất và lắp dựng thang sắt lên mái | Theo chương V | 0,015 | tấn |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60 vữa M75 | Theo chương V | 403,5 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 48,5 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cm | Theo chương V | 112,96 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường gạch Ceramic 10x60cm (cắt từ gạch lát nền) | Theo chương V | 19,6 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch bát tràn 30x30 vữa M75 | Theo chương V | 40 | m2 |
| 73 | Ốp đá tự nhiên chân móng | Theo chương V | 33,48 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.736,991 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 593,953 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V | 5,299 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1,195 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,084 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V | 17 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kg | Theo chương V | 4 | bình |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MFZ4) 4kg | Theo chương V | 4 | bình |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt bệ treo bình chữa cháy loại đôi | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Đắp vữa Logo hỉnh quyển sách | Theo chương V | 1 | bộ |
| B | II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ + thanh xà kẽm | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 dưới mương đất | Theo chương V | 11,7 | m |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 theo tường | Theo chương V | 2,8 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 16mm2 | Theo chương V | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo chương V | 1.530 | m |
| 9 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V | 750 | m |
| 10 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 1 phích cắm | Theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước | Theo chương V | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang và cần đèn) | Theo chương V | 36 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần + volum điều khiển | Theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phân tầng bằng nhựa Mica đặt automat âm tường kt(200x115x60)mm | Theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện), kt(200x300x400)mm | Theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tường | Theo chương V | 12 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tường | Theo chương V | 16 | hộp |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa tủ điện (cọc mạ kẽm có sẵn) L63x63x6 dài 2,5m | Theo chương V | 2 | cọc |
| 27 | Đào mương tiếp địa, rộng | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 28 | Đắp đất mương tiếp địa | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| C | III. HẠNG MỤC: PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút gai trong nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa đường kính 60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng đường kính 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,41 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,86 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,165 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 44 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phong | Theo chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu D150 Inox | Theo chương V | 16 | cái |
| D | IV. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng mương cáp | Theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6 (cọc có sẵn) | Theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mm2 dưới mương đất | Theo chương V | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mm2 theo tường và mái nhà | Theo chương V | 37 | m |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 0,925 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1,5m | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,37 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| E | V. HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo chương V | 26,451 | m3 |
| 2 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Theo chương V | 4,27 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy buy đá 4x6 M100 | Theo chương V | 0,603 | m3 |
| 5 | Láng đáy buy có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo chương V | 6,03 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,814 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,025 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| F | VI. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh ( 01 bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế) | Theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bảng treo tường | Theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.900.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.450.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 420m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.450.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại | . | 2 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi