Gói thầu: gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153840-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220148069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 08:31:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,072,890,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.900.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.450.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 420m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.450.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng 04 phòng học tại Điểm trường thôn Phú Lương thuộc Trường Tiểu học An Ninh Đông số 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc A-C. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy An. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V2,299100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V26,891m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V20,666m3
4Bê tông móng rộng Theo chương V33,969m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V0,068tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V1,813tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V0,192tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V1,169100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V22,842m3
10Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V6,202m3
11Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo chương V11,317m3
12SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo chương V0,199tấn
13SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V1,696tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo chương V1,161100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V1,931100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo chương V1,635100m3
17Bê tông lót nền đá 4x6 M50Theo chương V28,255m3
18Bê tông cột tiết diện Theo chương V6,012m3
19Bê tông cột tiết diện Theo chương V5,148m3
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V0,587tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V1,908tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V0,639tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V1,762100m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo chương V35,285m3
25SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V0,819tấn
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V4,949tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V0,758tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V3,963100m2
29Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V47,811m3
30SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V5,367tấn
31SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V4,781100m2
32Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Theo chương V3,575m3
33SXLD cốt thép cầu thang đk Theo chương V0,08tấn
34SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Theo chương V0,526tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V0,361100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Theo chương V8,524m3
37SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V0,342tấn
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo chương V0,534tấn
39SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V1,296100m2
40Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V79,193m3
41Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V16,648m3
42Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo chương V9,275m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hTheo chương V3,43m3
44Xây tường gạch thông gió 20x20, vxm M100Theo chương V32,48m2
45Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo chương V112,56m2
46Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V351,933m2
47Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V177,06m2
48Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V882,909m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm vữa M75Theo chương V122,892m2
50Trát xà dầm vữa M75Theo chương V421,32m2
51Trát trần vữa M75Theo chương V427,54m2
52Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V300,652m
53Quét Sika chống thấmTheo chương V203,39m2
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75Theo chương V158,07m2
55Trát trước khi trát granito dày 1cm vữa M75Theo chương V91,81m2
56Láng granitô cầu thangTheo chương V91,81m2
57Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương RondoTheo chương V47,66m2
58Cung cấp và lắp dựng xà gồ thép C100x50x10x2,5mmTheo chương V1,467tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V74,756m2
60Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmTheo chương V3,065100m2
61Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V69,912m2
62Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V46,74m2
63Cung cấp và lắp đặt khóa tròn SolexTheo chương V12cái
64Cung cấp và lắp đặt khóa treo + bát khóaTheo chương V12cái
65Cung cấp và Lắp dựng cửa lên mái bằng tônTheo chương V1cái
66Cung cấp và lắp dựng hoa sắt cửa sắt hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo chương V62,317m2
67Sản suất và lắp dựng thang sắt lên máiTheo chương V0,015tấn
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 60x60 vữa M75Theo chương V403,5m2
69Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30 vữa M75Theo chương V48,5m2
70Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 30x60cmTheo chương V112,96m2
71Ốp chân tường gạch Ceramic 10x60cm (cắt từ gạch lát nền)Theo chương V19,6m2
72Lát nền, sàn gạch bát tràn 30x30 vữa M75Theo chương V40m2
73Ốp đá tự nhiên chân móngTheo chương V33,48m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.736,991m2
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V593,953m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V5,299100m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1,195100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,084100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,09100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V17cái
81Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chương V17cái
82Cung cấp và lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V2bộ
83Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại khí CO2 (MT5) 5kgTheo chương V4bình
84Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy loại bột ABC (MFZ4) 4kgTheo chương V4bình
85Cung cấp và lắp đặt bệ treo bình chữa cháy loại đôiTheo chương V4cái
86Đắp vữa Logo hỉnh quyển sáchTheo chương V1bộ
B II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bộ sứ - 2 sứ + thanh xà kẽmTheo chương V1bộ
2Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 dưới mương đấtTheo chương V11,7m
3Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần đk 25mm2 theo tườngTheo chương V2,8m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 16mm2Theo chương V55m
5Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo chương V210m
6Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo chương V250m
7Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo chương V100m
8Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo chương V1.530m
9Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V750m
10Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V80m
11Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V28cái
12Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo chương V4cái
13Lắp đặt aptomat 1P-63ATheo chương V1cái
14Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo chương V2cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V48cái
16Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 1 phích cắmTheo chương V16cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước Theo chương V20hộp
18Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng (loại máng đơn 1 bóng 1,2m có chao phản quang và cần đèn)Theo chương V36bộ
19Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo chương V16bộ
20Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V14bộ
21Lắp đặt quạt trần + volum điều khiểnTheo chương V16cái
22Lắp đặt tủ điện phân tầng bằng nhựa Mica đặt automat âm tường kt(200x115x60)mmTheo chương V2hộp
23Lắp đặt tủ điện tổng (tủ tole sơn tĩnh điện), kt(200x300x400)mmTheo chương V1hộp
24Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ âm tườngTheo chương V12hộp
25Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ âm tườngTheo chương V16hộp
26Đóng cọc tiếp địa tủ điện (cọc mạ kẽm có sẵn) L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V2cọc
27Đào mương tiếp địa, rộng Theo chương V0,64m3
28Đắp đất mương tiếp địaTheo chương V0,64m3
C III. HẠNG MỤC: PHẦN CẤP + THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,11100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,72100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1,56100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
5Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V46cái
9Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V27cái
10Lắp đặt cút gai trong nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V40cái
11Lắp đặt van nhựa đường kính 60mmTheo chương V1cái
12Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo chương V2cái
13Lắp đặt van nhựa đường kính 21mmTheo chương V10cái
14Lắp đặt van đồng đường kính 25mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt gương soiTheo chương V10cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Theo chương V1bể
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,41100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,86100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,165100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
21Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V7cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V10cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V20cái
24Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
25Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V44cái
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V12bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V6bộ
28Lắp đặt Lavabo + vòi + xi phongTheo chương V10bộ
29Lắp đặt phễu thu D150 InoxTheo chương V16cái
D IV. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào móng băng, rộng Theo chương V5,4m3
2Đắp đất móng mương cápTheo chương V5,4m3
3Đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6 (cọc có sẵn)Theo chương V8cọc
4Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mm2 dưới mương đấtTheo chương V25m
5Kéo rải dây cáp đồng trần đk 50mm2 theo tường và mái nhàTheo chương V37m
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V0,018tấn
7Lắp dựng cột thépTheo chương V0,018tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V0,925m2
9Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1,5mTheo chương V1cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chương V2hộp
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,37100m
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
E V. HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chương V26,451m3
2Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Theo chương V4,27m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn ống cống, ống buyTheo chương V0,854100m2
4Bê tông lót đáy buy đá 4x6 M100Theo chương V0,603m3
5Láng đáy buy có đánh mầu dày 3cm vữa M100Theo chương V6,03m2
6Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V0,814m3
7SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V0,028tấn
8SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,018100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,025100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V0,015100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
12Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo chương V3cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V0,042100m3
F VI. PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinh ( 01 bộ gồm: 01 bàn + 02 ghế)Theo chương V72bộ
2Bàn ghế giáo viênTheo chương V4bộ
3Bảng treo tườngTheo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 2.450.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 4.900.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 2.450.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 420m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 2.450.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Máy đầm bê tông các loại .2
4 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
6 Máy đầm cóc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->