Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng đường Văn Ngọc Chính (đoạn từ trường Tiểu học Lê Hồng Phong đến cầu Tà Lách) thành phố Sóc Trăng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157101-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng đường Văn Ngọc Chính (đoạn từ trường Tiểu học Lê Hồng Phong đến cầu Tà Lách) thành phố Sóc Trăng.
Số hiệu KHLCNT 20220102190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 08:46:00 đến ngày 2022-02-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,314,128,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 17.457.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Bề rộng nền đường ≥ 15m.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 5.819.000.000 VND. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 5.819.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.457.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Bề rộng nền đường ≥ 15m. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’. Bề rộng nền đường ≥ 15m. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ cấp, thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe đào, dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe bang (máy san)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hơi (máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm rung (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nâng cấp, mở rộng đường Văn Ngọc Chính (đoạn từ trường Tiểu học Lê Hồng Phong đến cầu Tà Lách) thành phố Sóc Trăng.
Công trình Nâng cấp, mở rộng đường Văn Ngọc Chính (đoạn từ trường Tiểu học Lê Hồng Phong đến cầu Tà Lách) thành phố Sóc Trăng.
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn phân cấp ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Thịnh Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô Thị. Địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ số 242 Điện Biên Phủ, phường 6 , thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực Thi công xây dựng công trình (công trình Giao thông hạng III trở lên) do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp còn thời hạn hoạt động. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu E-HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sóc Trăng địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, địa chỉ 93 đường Phú Lợi Phường 2 - thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Số 21B Trần Hưng Đạo, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THạng mục 1: Xây dựng công trình
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,019100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4,752100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V47,52m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V47,52m3
5Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V50,688m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1.425,6m2
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V82,35m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V82,35m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V125,172m3
10Ván khuôn bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V5,27100m2
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8,276100m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3.575,56m2
13Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Tezzarro 40x40x3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3.575,56m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội , bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,289100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội , bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,289100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,289100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,034100m3
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,057100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,099100m3
20Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,438100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,438100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,439100m3
23Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,219100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,036100m3
25Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V72,752100m2
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51,502100m2
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 3.5cm (nội suy từ định mức 8cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,797100m2
28Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V33,797100m2
29Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V7,696100m3
30Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,822100m3
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V38,557100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,296100m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V10,8m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (hàm lượng 30% hạt phản quang), dày sơn 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V71,7m2
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,2161m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,201m3
37Cung cấp biển báo tam giác A=700mm, thép mặt biển dày 2mm mạ kẽm, màng phản quang Series 3900Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
38Cung cấp bu lông biển báoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V8cái
39Cung cấp ống kẽm đk 90 cột biển báo sơn trắng đỏTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V12m
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm. Không tính vật liệu:Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V4cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V80,316100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V3,267100m3
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V59,893100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,156100m3
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm - Gối cống D600Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V285cái
46Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V35,625100m
47Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,39m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V15,39m3
49Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V114mối nối
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm - Cống D600 loại vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V181 đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - Cống D600 loại vỉa hèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1171 đoạn ống
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm - Cống D600 loại H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41 đoạn ống
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm - Gối cống D800Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V528cái
54Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V79,2100m
55Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V32,947m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V32,947m3
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V216mối nối
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm - Cống D800 loại vỉa hè - đoạn 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2571 đoạn ống
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm - Cống D800 loại H10 - đoạn 4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V41 đoạn ống
60Đóng cọc tràm đường kính gốc 8cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V19,44100m
61Cừ tràm nẹpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,44100m
62Thép buộc cừ , ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,044tấn
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,44100m3
64Đào đất để đắpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,471100m3
65Phá đê quayTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,44100m3
66Vải bạt chắn đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,1100m2
67Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,44m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,44m3
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,289m3
70Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,122tấn
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,14100m2
72Đóng cọc tràm đường kính gốc 6cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V68,816100m
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,004m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V22,004m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V51,612m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V137,222m3
77Ván khuôn hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V18,226100m2
78Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V17,903tấn
79Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,404tấn
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V6,66m3
81Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V16,644m3
82Ván khuôn rãnh thu nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V2,766100m2
83Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,422tấn
84Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,747tấn
85Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,316tấn
86Gia công, lắp đặt tấm đan, thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1,65tấn
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V9,243m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V0,538100m2
89Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V741 cấu kiện
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V1481cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2471E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng N = 03 (ba) hoặc N ≠ 03 (ba), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 5.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 17.457.000.000 VND. Trong đó X= N x VHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Bề rộng nền đường ≥ 15m.- Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị hợp đồng là ≥ 5.819.000.000 VND. - Tương tự về địa hình, địa lý: thi công tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long.(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề: có giá trị ≥ 5.819.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Thời gian thực hiện hợp đồng được tính theo thời gian ký kết hợp đồng chính (ngày kỹ kết hợp đồng chính).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.819.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.457.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản chụp có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng, Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Bề rộng nền đường ≥ 15m. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần đường 2 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (hoặc giám sát công trình đường bộ) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’. Bề rộng nền đường ≥ 15m. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Xây dựng/ cấp, thoát nước.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (Xây dựng cầu đường/ chuyên ngành giao thông);- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, Quản lý chất lượng công trình;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành Xây dựng/ Trắc địa;- Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình, từ Hạng III trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh - quyết toán công trình 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, hạng III trở lên;- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Công tác An toàn lao động, Vệ sinh môi trường và PCCC 1 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động ký với nhà thầu;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo lớp quản lý chất lượng công trình;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ Phòng cháy, chữa cháy.- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp công trình ≥ cấp III. Có các hạng mục thi công ‘Mặt đường láng nhựa/mặt đường thảm nhựa’, và thi công hệ thống thoát nước. Có xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).31
8 Công nhân kỹ thuật 20 Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân/Hộ chiếu;- Có bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề/trung cấp/chứng chỉ đào tạo nghề/bằng nghề hoặc các văn bằng khác có giá trị tương đương phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.4
2 Xe lu bánh thép trọng lượng ≥ 10T Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Xe lu rung ≥ 25 tấn Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
4 Ô tô tưới nhựa Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Xe đào, dung tích gàu ≥ 0,5m3 Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
6 Xe ủi Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
7 Xe bang (máy san) Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
8 Xe ô tô tưới nước Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm (hoặc kiểm định thiết bị) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
9 Máy thủy bình Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
10 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
11 Máy hơi (máy nén khí) Kèm theo hóa đơn mua bán, kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
12 Máy hàn Kèm theo hóa đơn mua bán1
13 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn mua bán1
14 Máy cắt, uốn thép Kèm theo hóa đơn mua bán1
15 Máy trộn bê tông Kèm theo hóa đơn mua bán2
16 Máy đầm rung (đầm dùi) Kèm theo hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->