Gói thầu: Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153767-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220112494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 08:42:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,756,682,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 14.670.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.890.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.890.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) chuyên ngành: Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
công trình: Xây dựng 06 phòng học bộ môn Trường TH THCS An Hải, xã An Hòa Hải
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An; Địa chỉ: 314 Quốc lộ 1A, thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên; Điện thoại số: 0257.3767268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ và Xây dựng Vạn Phú Hưng - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng Xây dựng. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuy An. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ĐT- XD- TM- DV Nam Việt. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An; Địa chỉ: 314 Quốc lộ 1A, thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên; Điện thoại số: 0257.3767268


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An; Địa chỉ: 314 Quốc lộ 1A, thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên; Điện thoại số: 0257.3767268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Mở rộng mỗi bên 200)Theo chương V6,18100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (mở rộng mỗi bên 0,2m)Theo chương V49,1021m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V32,563m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V3,816m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Theo chương V49,703m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chương V72,56m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,43tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V3,226tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V1,452tấn
10Ván khuôn móng cộtTheo chương V1,956100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V48,737m3
12Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V2,261m3
13Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Theo chương V20,169m3
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,477tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V2,734tấn
16Ván khuôn giằng móngTheo chương V2,288100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V5,333100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V3,648100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,28m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch the 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V3,644m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V27,985m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,634tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,932tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,474tấn
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V4,431100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V59,675m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,454tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V7,097tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,761tấn
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V6,541100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V99,599m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V6,751tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,397tấn
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V9,672100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,048m3
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,145tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,731tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,457100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V16,859m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,012tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,721tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V2,855100m2
43Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V315,26m2
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V127,067m3
45Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V22,128m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,143m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V23,071m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V9,12m2
49Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V7,44m2
50Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V108,54m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V124,28m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V116,62m2
53Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V224,37m2
54Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V24,26m2
55Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V8,64m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V19,98m2
57Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V153,5m2
58Gia công lan canTheo chương V0,424tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo chương V25,25m2
60Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3mmTheo chương V2,904tấn
61Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0,43 lyTheo chương V6,073100m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V331,681m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V153,51m2
64Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600Theo chương V25,37m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm vữa M75Theo chương V901,905m2
66Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo chương V55,04m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm)Theo chương V48,225m2
68Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mmTheo chương V167,46m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo chương V9,48m2
70Công tác ốp gạch trang trí, gạch 50x230mmTheo chương V3,82m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V84,778m2
72Láng granitô cầu thangTheo chương V84,778m2
73Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V31,652m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V212,35m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V218,365m2
76Trát ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V191,535m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V555,666m2
78Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo chương V91,15m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V967,2m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V37,084m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V464,53m
82Kẻ ron tườngTheo chương V175,98m
83Miết mạch tường đá loại lồiTheo chương V49,92m2
84Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V574,514m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V1.042,199m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.257,592m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V2.702,149m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V13,069100m2
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,875100m
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V0,048100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,038100m
92Lắp đặt cút đk 90mm thoát nước máiTheo chương V11cái
93Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo chương V11cái
94SXLD bậc thang sắt lên máiTheo chương V0,021tấn
95Đắp bánh ú lan canTheo chương V45cái
96SXLD cửa lên mái bằng toleTheo chương V0,49m2
97Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V1cái
98SXLD nẹp nhôm che khe lúnTheo chương V22,88md
99Lót lớp bạt nhựa chống mất nướcTheo chương V3,39100m2
100Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V33,9m3
101Cắt roon sân (2x2)mTheo chương V1,555100m
B II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng chuyên dụng cho lớp họcTheo chương V92bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V36bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V64cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo chương V30cái
5Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V76cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo chương V22cái
7Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạchTheo chương V2hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 125ATheo chương V1cái
10Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mmTheo chương V76hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mmTheo chương V51hộp
12Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Theo chương V396m
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo chương V432m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo chương V2.029m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mmTheo chương V890m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V125m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmTheo chương V44m
C III. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
D 1. Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,115100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V1,475100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V0,308100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V23cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V52cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V33cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
10Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
11Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
12Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 34 mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
13Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V5cái
14Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V38cái
15Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V38cái
16Lắp đặt van nhựa đường kính 34mmTheo chương V2cái
17Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo chương V3cái
18Lắp đặt van nhựa đường kính 21mmTheo chương V6cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V10bộ
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Theo chương V1bể
E 2. Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V0,276100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V1,151100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V0,151100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V26cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V9cái
8Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V7cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
10Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V21cái
11Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
12Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
13Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
14Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
15Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V12cái
16Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34 mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34 mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V3cái
18Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V8cái
19Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V9cái
20Lắp đặt xí xổmTheo chương V10bộ
21Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V10bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V6bộ
23Lắp đặt lavaboTheo chương V18bộ
24Lắp đặt phễu thu D100Theo chương V4cái
F IV. HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V22,2571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V0,402m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,019m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V0,981100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,044tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V4,32m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,836m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V51cấu kiện
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V19,091m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,012100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V0,03100m
G V. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo chương V0,015100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,015100m3
3Giếng khoang + ống vách STK D60 dày 2,0 sâu 10mTheo chương V2giếng
4Lắp đặt kim thu sét bán kính R64mTheo chương V1cái
5Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng tràn đk 50mm dưới mương đấtTheo chương V14m
6Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần đk 50mm theo tường và mái nhàTheo chương V36m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V0,16100m
8Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mmTheo chương V0,02100m
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mmTheo chương V0,02100m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V4cái
11LD hệ giằng cáp trụ kim thu sétTheo chương V1bộ
12Cung cấp hóa chất giảm điện trở GemTheo chương V14kg
13Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo chương V7m
H VI. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
I 1.     Cấp điện
1Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo chương V0,257100m3
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ngầm DSTA 2x25mm2Theo chương V105m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ngầm DSTA 2x2.5mm2Theo chương V20m
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V1cái
5Lắp chìm ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mmTheo chương V115m
6Giếng khoang + ống vách STK D60 dày 2,0 sâu 10mTheo chương V1giếng
7Kéo rải dây đồng M50 dưới mương đấtTheo chương V16m
8Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo chương V115m
9Cung cấp hóa chất giảm điện trở GemTheo chương V7kg
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,257100m3
J 2.     Cấp nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V0,1441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo chương V0,3m3
3Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,139m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,008m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,4m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V3,4m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,03m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,004tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V0,003100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V11 cấu kiện
11Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo chương V0,252100m3
12Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầmTheo chương V120m
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,252100m3
14Lắp máy bơm 2HPTheo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo chương V1,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo chương V0,18100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V6cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V2cái
19Lắp đặt rắc co nhông đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
20Lắp đặt rắc co nhôngt đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V1cái
21Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V2cái
22Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo chương V2cái
23Cung cấp ổ khóaTheo chương V1cái
24Lắp đầu bơm D42Theo chương V1cái
K VII. PHẦN THIẾT BỊ
L 1. Thiết bị phòng học bộ môn
1Bàn phòng học tiếng AnhTheo chương V23bộ
2Bàn + ghế giáo viên (phòng học Tiếng anh + Tin học)Theo chương V2bộ
3Bảng treo tườngTheo chương V6cái
4Bàn vi tính 2 chỗ ngồiTheo chương V23cái
5Bàn Giáo viên thí nghiệm (Lý + Công nghệ)Theo chương V2cái
6Bàn học sinh thí nghiệm (Lý, Công nghệ)Theo chương V46cái
7Bàn giáo viên thí nghiệm (Hóa, Sinh)Theo chương V2cái
8Bàn học sinh thí nghiệm (Hóa, Sinh)Theo chương V46cái
9Ghế phòng thí nghiệmTheo chương V188cái
10Ghế học sinh (phòng Tiếng Anh, Tin học)Theo chương V92bộ
M 1.     THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy loại khí CO2- 5kgTheo chương V4bình
2Bình chữa cháy loại bột BC- 8kgTheo chương V4bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy - 4 bảng bằng micaTheo chương V4cái
4Bệ treo bình loại đôiTheo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 14.670.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.890.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.890.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động.22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) chuyên ngành: Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
3 Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại .2
4 Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít2
6 Loại thiết bị: Máy đầm cóc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->