Gói thầu: Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220153767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 08:42:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,756,682,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 14.670.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.890.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.890.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) chuyên ngành: Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng 06 phòng học bộ môn Trường TH THCS An Hải, xã An Hòa Hải 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Tuy An; Địa chỉ: 314 Quốc lộ 1A, thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên; Điện thoại số: 0257.3767268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Mở rộng mỗi bên 200) | Theo chương V | 6,18 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (mở rộng mỗi bên 0,2m) | Theo chương V | 49,102 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 32,563 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 3,816 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 49,703 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 72,56 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,43 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 3,226 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,452 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,956 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 48,737 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 2,261 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Theo chương V | 20,169 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,477 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,734 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 2,288 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 5,333 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 3,648 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,28 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch the 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,644 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 27,985 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,634 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,932 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,474 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,431 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 59,675 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,454 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 7,097 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,761 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,541 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 99,599 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,751 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,397 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 9,672 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,048 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,145 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,731 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,457 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 16,859 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,012 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,721 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 2,855 | 100m2 |
| 43 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chương V | 315,26 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 127,067 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 22,128 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,143 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 23,071 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 9,12 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,44 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 108,54 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 124,28 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 116,62 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V | 224,37 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V | 24,26 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V | 19,98 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 153,5 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,424 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 25,25 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,3mm | Theo chương V | 2,904 | tấn |
| 61 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông, dày 0,43 ly | Theo chương V | 6,073 | 100m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 331,68 | 1m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 153,5 | 1m2 |
| 64 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600 | Theo chương V | 25,37 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm vữa M75 | Theo chương V | 901,905 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V | 55,04 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 100x600mm (cắt từ gạch 600x600mm) | Theo chương V | 48,225 | m2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Theo chương V | 167,46 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo chương V | 9,48 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch trang trí, gạch 50x230mm | Theo chương V | 3,82 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 84,778 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 84,778 | m2 |
| 73 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V | 31,652 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 212,35 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 218,365 | m2 |
| 76 | Trát ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 191,535 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 555,666 | m2 |
| 78 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 91,15 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 967,2 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 37,084 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 464,53 | m |
| 82 | Kẻ ron tường | Theo chương V | 175,98 | m |
| 83 | Miết mạch tường đá loại lồi | Theo chương V | 49,92 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 574,514 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1.042,199 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.257,592 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 2.702,149 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 13,069 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,875 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 0,048 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,038 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút đk 90mm thoát nước mái | Theo chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 11 | cái |
| 94 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Theo chương V | 0,021 | tấn |
| 95 | Đắp bánh ú lan can | Theo chương V | 45 | cái |
| 96 | SXLD cửa lên mái bằng tole | Theo chương V | 0,49 | m2 |
| 97 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Theo chương V | 22,88 | md |
| 99 | Lót lớp bạt nhựa chống mất nước | Theo chương V | 3,39 | 100m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 33,9 | m3 |
| 101 | Cắt roon sân (2x2)m | Theo chương V | 1,555 | 100m |
| B | II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng chuyên dụng cho lớp học | Theo chương V | 92 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Theo chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch | Theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 125A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 50x100mm | Theo chương V | 76 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 120x120mm | Theo chương V | 51 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo chương V | 396 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo chương V | 432 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo chương V | 2.029 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Theo chương V | 890 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V | 125 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo chương V | 44 | m |
| C | III. HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| D | 1. Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,115 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 1,475 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V | 0,308 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 33 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 34 mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van nhựa đường kính 21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| E | 2. Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V | 0,276 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V | 1,151 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V | 0,151 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chữ thập nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34 mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34 mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V | 4 | cái |
| F | IV. HẠNG MỤC: HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V | 22,257 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,019 | m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,981 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,836 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 19,091 | m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| G | V. HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Giếng khoang + ống vách STK D60 dày 2,0 sâu 10m | Theo chương V | 2 | giếng |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét bán kính R64m | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng tràn đk 50mm dưới mương đất | Theo chương V | 14 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần đk 50mm theo tường và mái nhà | Theo chương V | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 60mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét, ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 4 | cái |
| 11 | LD hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở Gem | Theo chương V | 14 | kg |
| 13 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo chương V | 7 | m |
| H | VI. HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| I | 1. Cấp điện | |||
| 1 | Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ngầm DSTA 2x25mm2 | Theo chương V | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ngầm DSTA 2x2.5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp chìm ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30mm | Theo chương V | 115 | m |
| 6 | Giếng khoang + ống vách STK D60 dày 2,0 sâu 10m | Theo chương V | 1 | giếng |
| 7 | Kéo rải dây đồng M50 dưới mương đất | Theo chương V | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo chương V | 115 | m |
| 9 | Cung cấp hóa chất giảm điện trở Gem | Theo chương V | 7 | kg |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| J | 2. Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V | 0,144 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,139 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,008 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,4 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 3,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào mương, chiều rộng mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm mương cáp ngầm | Theo chương V | 120 | m |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Lắp máy bơm 2HP | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhông đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhôngt đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp ổ khóa | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đầu bơm D42 | Theo chương V | 1 | cái |
| K | VII. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| L | 1. Thiết bị phòng học bộ môn | |||
| 1 | Bàn phòng học tiếng Anh | Theo chương V | 23 | bộ |
| 2 | Bàn + ghế giáo viên (phòng học Tiếng anh + Tin học) | Theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bảng treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Bàn vi tính 2 chỗ ngồi | Theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Bàn Giáo viên thí nghiệm (Lý + Công nghệ) | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn học sinh thí nghiệm (Lý, Công nghệ) | Theo chương V | 46 | cái |
| 7 | Bàn giáo viên thí nghiệm (Hóa, Sinh) | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bàn học sinh thí nghiệm (Hóa, Sinh) | Theo chương V | 46 | cái |
| 9 | Ghế phòng thí nghiệm | Theo chương V | 188 | cái |
| 10 | Ghế học sinh (phòng Tiếng Anh, Tin học) | Theo chương V | 92 | bộ |
| M | 1. THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy loại khí CO2- 5kg | Theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy loại bột BC- 8kg | Theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy - 4 bảng bằng mica | Theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bệ treo bình loại đôi | Theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.635E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.727E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 4.890.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 14.670.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 4.890.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2 (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 4.890.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 924m2. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuHoặc- Đã làm chỉ huy trưởng/cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) chuyên ngành: Bảo hộ lao động.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy đầm bê tông các loại | . | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi