Gói thầu: Gói thầu số 1 cung câp hóa chất và vật tư tiêu hao thuộc lĩnh vực hóa thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 cung câp hóa chất và vật tư tiêu hao thuộc lĩnh vực hóa thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn An toàn thực phẩm thuộc chương trình mục tiêu Y tế - Dân số năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:48:00 đến ngày 2020-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,058,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonitrile for HPLC | 22 | chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l; Water ≤ 0.02 %; Color ≤ 10 Hazen; Density (d 20 °C/20 °C) 0.78; Refractive index (n 20/D) 1.344; Boiling range (80-82°C) ≥ 95 % (v/v); Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Gradient grade (at 210 nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254 nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254 nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365 nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 193 nm) ≥ 60 %; Transmission (at 195 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 230 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 2 | 3-pentanone | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Vapor presure: 20mmHg (28ºC). bp 101.5ºC (lit). Mp -42ºC (lit). Quy cách: lọ ≥ 1kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 3 | Acetonitrile for LC/MS/MS | 15 | chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng khối phổ (LC/Ms/MS), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.97%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 1.0 mg/l; Water ≤ 0.01 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0001 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Al, Ca, Fe, Mg ≤ 10ppb; K ≤ 5ppb; Na ≤ 50ppb; Gradient grade (at 210nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 191nm) ≥ 25 %; Transmission (at 200nm) ≥ 96 %; Transmission (at 230nm) ≥ 99 %; Suitable for LC-MS; Intensity of background mass peak based on reserpine (APCI/ESI positive) ≤ 2 ppb; Suitable for LC-MS; Intensity of background mass peak based on reserpine (APCI/ESI negative) ≤ 20 ppb. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 4 | Acid acetic glacial | 2 | chai | Độ tinh khiết 99.8%. Có certificate kèm theo. Color ≤ 10 Hazen; Acetaldehyde ≤ 2 ppm; Acetic anhydride ≤ 100 ppm; Titratable base ≤ 0.0004 meq/g; Solidification temperature ≥ 16.3 °C; Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO) ≤ 0.4 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.4 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.005 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.020 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.010 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.005 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.020 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.005 ppm; In (Indium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.050 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.050 ppm; Substances reducing potassium permanganate ≤ 20 ppm; Evaporation residue ≤ 5 ppm; Water ≤ 0.2. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 5 | Acid chlohydric fuming 37% | 4 | chai | Độ tinh khiết ≥ 37%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Bromide (Br) ≤ 50 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO) ≤ 0.5 ppm; Sulfite (SO) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.300 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.010 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.010 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; NH₄ (Ammonium) ≤ 1 ppm; Na (Sodium); ≤ 0.300 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO) ≤ 3 ppm; Non volatile matter ≤ 10 ppm. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 6 | Acid citric monohydrate | 2 | lọ | Độ tinh khiết 99.5 - 100.5 %. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS,ISO,Reag. Ph Eur. Appearance of solution (200g/l; water) clear (≤ 3 NTU) and not more intense in color than reference solution Y, BY or GY. In water insoluble matter ≤ 50 ppm. Chloride (Cl) ≤ 5 ppm. Phosphate (PO) ≤ 10 ppm. Sulfate (SO) ≤ 20 ppm. Heavy metals (as Pb) ≤ 5 ppm. Al ≤ 0.2 ppm. As ≤ 1 ppm. Hg ≤ 1 ppm. Cu ≤ 5 ppm. Fe ≤ 3 ppm. Fe (Iron, acc. to Reag.Ph Eur) suitable to use in the limit test for iron. Pb ≤ 0.5 ppm. Oxalates (as CHO) ≤ 50 ppm. Sulfated ash ≤ 200 ppm. Water (according to Karl Fischer) 7.5 - 8.8 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 7 | Acid foocmic 98-100% for analysis | 1 | chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Colour ≤ 10 Hazen; Acetic acid (CHCOOH) ≤ 500 ppm; Chloride (Cl) ≤ 5 ppm; Sulphate (SO₄) ≤ 5 ppm; Sulfite (SO) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 10 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.050 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.020 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.10 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.20 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.050 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.020 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.020 ppm; Fe (Iron) ≤ 2.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.10 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.020 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.50 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.050 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.020 ppm; NH (Ammonium) ≤ 10 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.50 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.050 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.020 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.020 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.10 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.050 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.050 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium); ≤ 0.10 ppm; Evaporation residue ≤ 10 ppm. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 8 | Acid formic 98-100% for LC-MS | 3 | chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 985%. Có certificate kèm theo. Sử dụng cho thiết bị LC-MS. Quy cách: chai ≥ 50ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 9 | Acid nitric 65% | 12 | chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Có certificate kèm theo. Grade value: Reag. Ph Eur, ISO. Color (Hazen) ≤ 10 Hazen; Density (d 20/20) 1.384 - 1.416; Chloride (Cl) ≤ 0.2 ppm; Phosphate (PO) ≤ 0.2 ppm; Sulfate (SO) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.020 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; In (Indium) ≤ 0.020 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.020 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO) ≤ 3 ppm. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 10 | Acid perchloric 70-72% | 3 | chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 70-72%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Chlorate (ClO) ≤ 10 ppm; Chloride (Cl) ≤ 3 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.5 ppm; Phosphate and Silicate (as SiO) ≤ 5 ppm; Sulfate (SO) ≤ 10 ppm; Total nitrogen (N) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.1 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.05 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.05 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.02 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.02 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.1 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.5 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.05 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.05 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.1 ppm; Fe (Iron) ≤ 1.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.05 ppm; K (Potassium) ≤ 0.1 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.02 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.5 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.02 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.05 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.5 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.1 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.05 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.02 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.1 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.05 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.05 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.1 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.1 ppm; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.003 %. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 11 | Acid sulfuric 98% | 3 | chai | Tinh kiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Có certificate kèm theo. Colour ≤ 10 Hazen; Chloride (Cl) ≤ 0.00001 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.00002 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.00005 %; Ag (Silver) ≤ 0.000002 %; Al (Aluminium) ≤ 0.000005 %; As (Arsenic) ≤ 0.000001 %; Ba (Barium) ≤ 0.000005 %; Be (Beryllium) ≤ 0.000001 %; Bi (Bismuth) ≤ 0.00001; Ca (Calcium) ≤ 0.00002 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000002 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000001 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000005 %; Cu (Copper) ≤ 0.000001 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001; Ge (Germanium) ≤ 0.000005 %; K (Potassium) ≤ 0.00001 %; Li (Lithium) ≤ 0.000001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.000005 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000001 %; Mo (Molybdenum) ≤ 0.000005 %; NH (Ammonium) ≤ 0.0002 %; Na (Sodium) ≤ 0.00005 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.000002 %; Se (Selenium) ≤ 0.0001 %; Sr (Strontium) ≤ 0.000002 %; Ti (Titanium) ≤ 0.00001; Tl (Thallium) ≤ 0.000005 %; V (Vanadium) ≤ 0.000001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.000005 %; Zr (Zirconium) ≤ 0.00001; Substances reducing potassium permanganate (as SO) ≤ 0.0002 %; Residue on ignition ≤ 0.0005 %. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 12 | Ammonium acetate for HPLC | 2 | lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Insoluble matter ≤ 0.005 %; pH-value (5 %; water, 25 °C) 6.7 - 7.3; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Nitrate (NO) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %; Ca (Calcium) ≤ 0.001 %; Fe (Iron) ≤ 0.0002 %; Substances reducing potassium permanganate (as formic acid) ≤ 0.005 %; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.01 %; Water ≤ 2.0 %. Quy cách: lọ ≥ 100g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 13 | Bình cô quay thủy tinh 250 ml | 6 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 29/32, đáy bằng, nắp nhựa, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 14 | Bình định mức nhựa, có nắp 100ml | 10 | chiếc | Vật liệu nhựa. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 15 | Bình định mức nhựa, có nắp 50ml | 10 | chiếc | Vật liệu nhựa. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 16 | Bình đinh mức thủy tinh, có nắp 10 ml | 100 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 10/19, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 17 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 100 mL | 75 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 18 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 200 mL | 15 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 19 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 25 mL | 45 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 12/21, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 20 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 5 mL | 10 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 10/19, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 21 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 50 mL | 120 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 12/21, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 22 | Bình tam giác thủy tinh 250ml | 30 | chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trong, Thang chia vạch dễ đọc, vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 23 | Bình thủy tinh có nắp vặn 1000 ml | 34 | chiếc | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 24 | Bình thủy tinh có nắp vặn 100ml | 5 | chiếc | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 25 | Bình thủy tinh có nắp vặn 250ml | 12 | chiếc | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 26 | Bình tia nước cất 500ml | 4 | chiếc | Chất liệu nhựa HDPE, nắp vặn xoáy chặt chẽ, không gây rò rỉ, nắp và vòi phun dính liền nhau. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 27 | Bộ cột sắc ký lỏng C18 HPLC (cột và bộ bảo vệ cột) | 4 | bộ | Thông số cột: 250 mm x 4.6 mm, 5 µm. Thông số bảo vệ cột: 20mm x 4.6mm, 5 µm. % Carbon Load 19.1. Silanol Activity Low. Surface Area: 335. USP Classification L1. pH Range 2-8. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 28 | Bộ cột sắc ký lỏng khối phổ C18 LC/MS (cột và bộ bảo vệ cột) | 1 | bộ | Thông số cột: 150 mm x 2.1 mm, 1.7µm kèm bảo vệ cột. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 29 | Bộ cột sắc ký lỏng SP 0810 (8.0x300mm,7µm) (cột và bảo vệ cột) | 1 | bộ | Thông số cột: 300 mm x 8.0 mm, 7µm. pH: 2-12 kèm bảo vệ cột. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 30 | Bộ cột sắc ký lỏng Symmetry C18 (cột và bộ bảo vệ cột) | 1 | bộ | Thông số cột: 250 mm x 4.6 mm, 5µm, pore size: 100Aº. Carbon load: 19%, pH: 2-8.Bảo vệ cột gồm VanGuard Cartridge, 100Å, 5 µm, 3.9 mm X 5 mm, 3/pk và VanGuard Cartridge Holder, 1/pk. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 31 | Bộ cột sắc ký XBridge BEH C18 (cột và bảo vệ cột) | 1 | chiếc | Thông số cột: 150 mm x 3.0 mm, 3.5µm. pore size: 100Aº. Carbon load: 18%, pH: 1-12. Bảo vệ cột gồm VanGuard Cartridge, 130Å, 3.5 µm, 2.1 mm X 5 mm, 3/pk và VanGuard Cartridge Holder, 1/pk. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 32 | Chem chiller coolant | 3 | chai | Chất làm mát dùng cho các dòng máy ELAN 9000 / 6X00 / DRC, chai 1L. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 33 | Chén nung sứ | 20 | chiếc | Vật liệu sứ, chịu nhiệt độ 600°C. Quy cách: chiếc | ||
| 34 | Chuẩn 33 kim loại, 10 mg/L in nitric acid (Periodic table mix 1 for ICP) | 2 | chai | Gồm Al, As, Ba, Be, Bi, B, Ca, Cd, Cs, Cr, Co, Cu, Ga, In, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Ni, P, K, Rb, Se, Si, Ag, Na, Sr, S, Te, Tl, V and Zn nồng độ từng chất 10mg/L, sử dụng cho thiết bị ICP-MS. Quy cách: chai ≥ 100 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 35 | Chuẩn arabinose | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. optical activity: [α]20/D -105 to -103 °, c = 4% (w/v) in water. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 10 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 36 | Chuẩn betamethasone | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 37 | Chuẩn captopril | 3 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 250 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 38 | Chuẩn cholecalciferol (vitamin D3) | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.7%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 39 | Chuẩn choline chloride | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99% (HPLC). Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 5 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 40 | Chuẩn chondroitin sulfate | 1 | lọ | Chondroitin sulfate sodium salt from shark cartilage. Water ≥1%. Assay: sodium ≥4%, sulfur ≥4%. Residual solvents (GLC-HS) ≤4%. Quy cách: lọ ≥ 300 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 41 | Chuẩn cyproheptadin hydrochloride | 3 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.9%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 50 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 42 | Chuẩn daidzein | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥98.5%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 25 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 43 | Chuẩn dexamethasone | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 44 | Chuẩn dihydroxy kavain | 1 | lọ | Hoạt chất 5,6-Dehydrokawain. Quy cách: lọ ≥ 10 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 45 | Chuẩn ergocalciferol (vitamin D2) | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 46 | Chuẩn furosemide | 3 | lọ | Độ tinh khiết (HPLC) ≥99.8%. Carbon: 42.7 - 44.4%, nitrogen: 8.2 - 8.8%. Quy cách: lọ ≥ 250 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 47 | Chuẩn gliclazide | 3 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 48 | Chuẩn glucosamine | 1 | lọ | United States Pharmacopeia (USP) Reference Standard. Quy cách: lọ ≥ 200 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 49 | Chuẩn glucose | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.5%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 1 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 50 | Chuẩn hỗn hợp thuốc trừ sâu chưa Nitơ, Mix 1 | 1 | lọ | Gồm 19 chất: Alachlor 18 μg/mL; Atrazine 5 μg/mL; Bromacil 20 μg/mL; Dichlobenil 10 μg/mL; Diphenamid 15 μg/mL; Ethalfluralin 7.5 μg/mL; Metolachlor 20 μg/mL; Metribuzin 5 μg/mL; Napropamide 15 μg/mL; Norflurazon 10 μg/mL; Oxyfluorfen 20 μg/mL; Pendimethalin 7.5 μg/mL; Prometryne 5 μg/mL; Pronamide 20 μg/mL; Propachlor 12 μg/mL; Simazine 5 μg/mL; Tebuthiuron 7.5 μg/mL; Terbacil 15 μg/mL; Trifluralin 7.5 μg/mL. Quy cách: lọ ≥ 5 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 51 | Chuẩn hỗn hợp thuốc trừ sâu chưa Phốt pho hữu cơ, Mix #1 | 1 | lọ | Bao gồm 14 thành phần: Azinphos ethyl 8 μg/mL; Carbophenothion 5 μg/mL; Chlorpyrifos methyl ester 4 μg/mL; Demeton (mixed isomers) 7 μg/mL; Disulfoton 3 μg/mL; Dursban 4 μg/mL; Dyfonate 3 μg/mL; EPN 5 μg/mL; Ethion 3.5 μg/mL; Fenamiphos 5 μg/mL; Fenitrothion 3.5 μg/mL; Malathion 4 μg/mL; Merphos 6 μg/mL; Sulfotep 3μg/mL. Quy cách: lọ ≥ 5 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 52 | Chuẩn hỗn hợp thuốc trừ sâu ISO 11369 10 µg/mL in Ethyl acetate | 5 | lọ | Bao gồm 17 thành phần: Atrazine; Atrazine desethyl; Bladex; Chlorotoluron; Diuron; Isoproturon; Linuron; Metazachlor; Methabenzthiazuron; Metobromuron; Metolachlor; Metoxuron; Monolinuron; Sebuthylazin; Simazine; Terbuthylazine; Velpar. nồng độ từng chất 10 μg/mL. Quy cách: lọ ≥ 1 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 53 | Chuẩn hỗn hợp thuốc trừ sâu nhóm permethrin Mix 1 | 5 | lọ | Bao gồm 10 thành phần: Cyfluthrin 500 μg/mL; λ-Cyhalothrin 500 μg/mL; Cypermethrin 500 μg/mL; Deltamethrin 500 μg/mL; Dichloran 100 μg/mL; Fenvalerate 500 μg/mL; Pendimethalin 100 μg/mL; Permethrin 500 μg/mL; Tefluthrin 100 μg/mL; Tetrachlorvinphos 10 μg/mL. Quy cách: lọ ≥ 1 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 54 | Chuẩn isosilybin A+B mixture - d3 | 1 | lọ | Có cấu trúc tương đồng với silybin (A + B). Quy cách: lọ ≥ 1 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 55 | Chuẩn multi Anion Standard 1 | 1 | lọ | Dùng cho sắc ký ion, nồng độ mỗi chất F-, Cl-, Br--, NO3-, PO43-, SO42 là 10.0 mg/kg ± 0.2% . Quy cách: lọ ≥ 100 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 56 | Chuẩn multi Cation Standard 1 | 1 | lọ | Dùng cho sắc ký ion, nồng độ từng chất. Quy cách: lọ ≥ 100 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 57 | Chuẩn nifedipine | 3 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 58 | Chuẩn nitrite | 1 | lọ | Nồng độ 1000mg/L trong nước (pH~11), sử dụng cho sắc ký ion. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 59 | Chuẩn phenolphtalein | 4 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.8%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 60 | Chuẩn piroxicam | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 250 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 61 | Chuẩn potassium iodide | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 62 | Chuẩn prednisolone | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.9%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 250 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 63 | Chuẩn pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 25 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 64 | Chuẩn retinol (vitamin A) | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥95%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 500 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 65 | Chuẩn salbutamol | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 66 | Chuẩn sibutramine hydrochloride | 3 | lọ | Độ tinh khiết ≥99.9%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 25 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 67 | Chuẩn sildenafil citrate salt | 2 | lọ | Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 500 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 68 | Chuẩn silybin (A + B) | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥95% Na, K, Mg, Ca, Al, P ≤0.1. Sulfur ≤1.0%. Quy cách: lọ ≥ 25 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 69 | Chuẩn tadalafil | 6 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Tan trong DMSO: 20 mg/mL, bảo quản -20°C Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 10 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 70 | Chuẩn taurine | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 25 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 71 | Chuẩn thuốc trừ sâu nhóm Clo | 1 | lọ | Gồm 19 thành phần: Aldrin; α-BHC; β-BHC; δ-BHC; γ-BHC; α-Chlordane; γ-Chlordane; 4,4'-DDD; 4,4'-DDE; 4,4'-DDT; Dieldrin; Endosulfan I;Endosulfan II; Endosulfan sulfate; Endrin; Endrin aldehyde; Heptachlor; Heptachlor epoxide (Isomer B); Methoxychlor. Nồng độ mỗi chất 500ppm trong ethyl acetate. Quy cách: lọ ≥ 5x1 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 72 | Chuẩn vardenafil hydrochloride trihydrate | 5 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 10 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 73 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 mL | 34 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 74 | Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml | 9 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A,Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 75 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 15 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 76 | Cốc thủy tinh có mỏ 500ml | 6 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A,Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 77 | Cột sắc ký khí Elite - 5 | 1 | chiếc | Kích thước: 30 m × 0.25 mm x 0.25mcm, nhiệt độ làm việc: 35-300oC, có certificate. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 78 | Đầu côn trắng 5000µl | 12 | hộp | Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: hộp 50 cái. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 79 | Đầu côn vàng 200µl | 5 | túi | Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi 1000 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 80 | Đầu côn xanh 1000µl | 5 | túi | Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi 1000 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 81 | Đầu lọc Frits (HPLC) | 1 | túi | Kích thước lỗ: 2.0 μm, dùng cho hệ thống HPLC Agilent 1200. Quy cách: túi 5 cái. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 82 | Đầu lọc mẫu PTFE 0.22µm, đường kính 13 mm | 6 | hộp | Minisart® SRP15. Kích cỡ lỗ 0.22 µm, đường kính 13 mm, chất liệu PTFE. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 83 | Đầu lọc mẫu PTFE 0.22µm, đường kính 15 mm | 32 | hộp | Minisart® SRP15. Kích cỡ lỗ 0.22 µm, đường kính 15 mm, chất liệu PTFE. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 50 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 84 | Đầu lọc mẫu PTFE 0.45µm, đường kính 15 mm | 13 | hộp | Minisart® SRP15. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 15 mm, chất liệu PTFE. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 50 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 85 | Đầu lọc mẫu PTFE 13mm, 0.45 µm, Whatman | 2 | hộp | Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 13 mm, chất liệu whatman. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 86 | Dichloromethane for analysis | 1 | chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Colour ≤ 10 Hazen; Titrable acid ≤ 0.0002 meq/q; Alkalinity ≤ 0.002 meq/q; Chloride (Cl) ≤ 0.0001%; Matter discolored by HSO ≤ 100 Hazen; Chloroform (GC) ≤ 0.005 %; Ethanol (GC) ≤ 0.02 %; Methanol (GC) ≤ 0.1 %; Carbon tetrachloride (GC)≤ 0.005 %; Fluorescence (as quinine at 365nm)≤ 0.002 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.00005 %; B (Boron)≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium)≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium)≤ 0.000005 %; Co (Cobalt)≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron)≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium)≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Mo (Molybdenum) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel)≤ 0.000002 %; Pb (Lead)≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc)≤ 0.00001 %; Evaporation residue≤ 0.001 %; Water≤ 0.01 %; Stabilized with about 50 ppm 2-Methyl-2-butene.. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 87 | Đũa thủy tinh | 6 | chiếc | Chất liệu: Thủy tinh. Dùng để khuấy dung dịch. Kích thước 7mm x 350mm. Quy cách: chiếc | ||
| 88 | Ethanol absolute for analysis | 12 | chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Có certificate kèm theo. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 89 | Găng tay không bột | 45 | hộp | Tiêu chuẩn ISO 9001:2008, găng tay y tế không có bột cỡ S và M. Quy cách: hộp 100 chiếc | ||
| 90 | Giấy lau Kimtech | 1 | hộp | Giấy lau không sinh bụi chuyên cho phòng sạch, chống tĩnh điện, có tính trơ với 1 số loại hóa chất khử trùng, làm sạch, dùng cho máy LC/MS/MS. Quy cách: hộp 280 tờ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 91 | Giấy lọc tròn | 7 | hộp | Đướng kính 11mm, Dạng định lượng. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: hộp 100 tờ | ||
| 92 | Giấy quỳ | 2 | cuộn | Dùng để đo pH từ 1-14, dạng cuộn dài 5m. Quy cách: cuộn | ||
| 93 | Hydroperoxit | 2 | chai | Tinh khiết phân tích nồng độ 30%. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 94 | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp | 40 | hộp | Khẩu trang 4 lớp. Thanh phần: Gạc không dệt, màng lọc khuẩn. Tiệt trùng bằng EO GAS, được kiểm định bởi Nelson - USA. Quy cách: hộp 50 chiếc | ||
| 95 | Khí argon | 20 | bình | Độ tinh khiết: 99.999%. Quy cách: bình 40L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 96 | Khí heli | 1 | bình | Độ tinh khiết: 99.999%. Quy cách: bình 40L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 97 | Khí ni tơ | 1 | bình | Độ tinh khiết: 99.99%. Quy cách: bình 40L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 98 | Kim bơm mẫu tự động sắc ký khí | 1 | chiếc | Thủy tinh, thể tích 5 uL, dùng cho hệ thống sắc ký khí Perkin Elmer. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 99 | Lọ đựng mẫu 1.8 mL, có nắp | 22 | hộp | Thủy tinh tối màu có vạch chia thể tích và nhãn ghi, cổ lọ ID 9mm, có nắp nhựa xoáy màu xanh và blue PTFE/ silicone septa, có certificate. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 100 | Màng lọc dung môi pha động PTFE 0.22 µm, đường kính 47mm | 2 | hộp | Chất liệu PTFE. Kích cỡ lỗ 0.22 µm, đường kính 47 mm. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 101 | Màng lọc dung môi pha động PTFE 0.45 µm, đường kính 47mm | 6 | hộp | Chất liệu PTFE. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 47 mm. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 102 | Methanol for HPLC | 17 | chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 103 | Methanol for LC/MS/MS | 15 | chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng khối phổ (LC/MS/MS grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 104 | n-heptane for analysis | 2 | chai | Độ tinh khiết ≥ 99%. Color ≤ 10 Hazen; Free acid (as CH₃COOH) ≤ 0.0005 %; Density (d 20 °C/20°C) 0.683 - 0.686; Refractive index (n 20/D) 1.387 - 1.388; Boiling range (97°C-98°C) ≥ 95 % (v/v); Aromatic hydrocarbons (as CH) ≤ 0.1 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00001 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Evaporation residue ≤ 0.001 %; Water ≤ 0.01 %. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 105 | n-hexane for analysis | 7 | chai | Độ tinh khiết ≥ 96%. Có certificate kèm theo. Color ≤ 10 Hazen; Water-soluble titrable acid ≤ 0.0003 meq/g; Refractive index (n 20/D) 1.375 - 1.376; Density (d 20°C/20°C) 0.659 - 0.663; Boiling range (min.95%) 67 - 69 °C; Transmission (between 260 nm and 420nm) ≥ 97 %; Aromatics (as benzene) ≤ 0.01 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00005 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Evaporation residue ≤ 0.001 %; Water ≤ 0.01 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 106 | Nước cất dùng cho LC-MS | 5 | chai | Dùng cho thiết bị LC-MS. Evaporation residue 1ppm. Fluorescence as quinine at 254 nm 1ppb. Fluorescence as quinine at 365 nm 1ppb. Gradient at 210 nm 2mAU. Gradient at 254 nm 0.5mAU. LC/MS Purity (p-nitrophenol) 50ppb. LC/MS Purity (reserpine) 50ppb. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 107 | Ống đong 100ml | 5 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 108 | Ống đong 250ml | 15 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 109 | Ông fancol 15 mL | 31 | túi | Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi,Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15500xg. Quy cách: túi 25 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 110 | Ông Fancol 50 mL | 47 | túi | Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi; Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15500xg. Quy cách: túi 25 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 111 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp xoáy 15 ml | 20 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, có nắp xoáy kín chịu được acid và nhiệt độ 150ºC. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 112 | Ống phá mẫu Kjeldahl | 2 | hộp | Kích thước: 42x300mm, dung tích 250 mL. Vật liệu: thủy tinh chịu được acid đặc, nhiệt độ lên tới 500°C. Quy cách: hộp 3 ống. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 113 | Parafin 4x125inch | 3 | cuộn | Chất liệu: nhựa parafin, không thấm nước, trong suốt và gắn kết. Kích thước 10 cm x 38.1m. Quy cách: cuộn. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 114 | Phễu chiết 500ml | 4 | chiếc | Dung tích 500mL, hình quả lê. Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, có khóa thủy tinh, cổ mài, nắp nhựa. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 115 | Phễu thủy tinh | 20 | chiếc | Vật liệu thủy tinh trung tính, đáp ứng thiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 116 | Phun mẫu Nebulizer của ICP-MS | 3 | hộp | Sử dụng cho thiết bị ICPMS Nexion 300. Quy cách: hộp 1 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 117 | Pipet bầu 10ml | 11 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 118 | Pipet bầu 1ml | 5 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 119 | Pipet bầu 2ml | 5 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 120 | Pipet bầu 5ml | 5 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 121 | Pipet thẳng 10ml | 6 | chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 122 | Pipet tự động 1000-5000 µL | 3 | chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 123 | Pipet tự động 100-1000 µL | 5 | chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 124 | Pipet tự động 10-100 µL | 4 | chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 125 | Pipette pasteur thủy tinh | 1 | hộp | Chiều dài 230 mm. Vật liệu thủy tinh, đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: hộp 250 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 126 | Potassium dichromate | 1 | lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.9 %. Cỏ certificate kèm theo. Insoluble matter≤ 0.005 %; Chloride (Cl)≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %; Ca (Calcium)≤ 0.002 %; Cu (Copper)≤ 0.001 %; Fe (Iron)≤ 0.001 %; Hg (Mercury)≤ 0.000001 %; Na (Sodium)≤ 0.02 %; Pb (Lead)≤ 0.005 %; Loss on Drying (105°C) ≤ 0.05 %. Quy cách: lọ ≥ 500 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 127 | Potassium dihydrogen photphate | 2 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %; pH-value (5 %; water) 9.1 - 9.3; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %; As (Arsenic) ≤ 0.00005 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; Na (Sodium) ≤ 0.1 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 128 | Potassium hydroxyde | 2 | lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥85%. Có certificate kèm theo. Carbonate (as KCO) ≤ 1.0 %; Chloride (Cl) ≤ 0.005 %; Phosphate (PO) ≤ 0.0005 %; Silicate (SiO) ≤ 0.005 %; Sulfate (SO) ≤ 0.0005 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.001 %; Cu (Copper) ≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; Na (Sodium) ≤ 0.5 %; Ni (Nickel) ≤ 0.0005 %; Pb (Lead) ≤ 0.0005 %; Zn (Zinc) ≤ 0.0025 %. Quy cách: lọ ≥ 500 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 129 | Potassium nitrate | 1 | lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.0 %; pH-value (5%; water): 5.0 - 7.5; Chloride (Cl)≤ 0.001 %; Iodate (IO)≤ 0.0005 %; Nitrite (NO)≤ 0.001 %; Phosphate (PO)≤ 0.0005 %; Sulfate (SO)≤ 0.003 %; Heavy metals (as Pb)≤ 0.0005 %; Ca (Calcium)≤ 0.001 %; Cu (Copper)≤ 0.0001 %; Fe (Iron)≤ 0.0003 %; Mg (Magnesium)≤ 0.0015 %; Na (Sodium)≤ 0.02 %; NH (Ammonium)≤ 0.001 %; Pb (Lead)≤ 0.0001 %; Corresponds to ISO,Reag.PhEur. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 130 | Quả bóp cao su | 4 | quả | Vật liệu cao su mềm. Đầu bóp cao su nhọn dễ đặt vào phần đuôi của pipet. Quy cách: quả | ||
| 131 | Sodium chloride | 1 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.5%; pH-value (5%; water) 5.0 - 8.0; Insoluble matter ≤ 0.005 %; Bromide (Br) ≤ 0.005 %; Chlorate and Nitrate (as NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; Iodide (I)≤ 0.001 %; Phosphate (PO) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N)≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %As (Arsenic); ≤ 0.00004 %; Ba (Barium) ≤ 0.001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.002 %; Cu (Copper)≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0001 %; K (Potassium) ≤ 0.005 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %; Calcium, Magnesium and RO-precipitate ≤ 0.005 %; Magnesium and alkaline-earth metals (as Ca) ≤ 0.0100 %; Loss on drying (105°C, 2h) ≤ 0.5 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 132 | Sodium hydroxyde | 1 | lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 0.5 %; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Phosphate (PO) ≤ 0.0005 %; Silicate (SiO) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO) ≤ 0.0005 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0003 %; Heavy metals (as Ag) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.0001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.0005 %; Cu (Copper) ≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; Hg (Mercury) ≤ 0.00001 %; K (Potassium) ≤ 0.020 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 %; Ni (Nickel) ≤ 0.0005 %; Pb (Lead) ≤ 0.0005 %; Zn (Zinc) ≤ 0.001 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 133 | Sodium sulfate anhydrous for analysis | 1 | lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Insoluble matter ≤ 0.01 %; pH-value (5%; water; 25°C) 5.2 - 8.0; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Phosphate (PO) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.0001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.005 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; K (Potassium) ≤ 0.002 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %; Loss on drying (130°C) ≤ 0.5 %; Loss on ignition (800°C) ≤ 0.5 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 134 | Thía inox lấy mẫu (bộ 4 chiếc) | 2 | bộ | Vật liệu kim loại, đường kính 14, 16, 20, 22 cm. Quy cách: bộ. | ||
| 135 | Triethylamine, for analysis | 1 | chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 99.0 %; Density (d 20°C/ 4°C): 0.726 - 0.728; Water (K. F.)≤ 0.20 %; Identity (IR): passes test. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 136 | Trifluoroacetic acid, 99+%, for HPLC | 1 | chai | Dùng cho HPLC. Độ tinh khiết ≥99.0%; impurities | ||
| 137 | Xilanh nhựa 5ml | 16 | hộp | Vật liệu nhựa. Quy cách: hộp 100 chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi