Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158272-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trường Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220158195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ ASXH của Tập đoàn dầu khí Việt Nam;.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:07:00 đến ngày 2022-02-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,194,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc ≥150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu tự hành ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trường Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Nhà 2 tầng 6 phòng học Trường THCS Xã Trường Yên
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ ASXH của Tập đoàn dầu khí Việt Nam;.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên , địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên , địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đăng ký, đăng kiểm và kiểm định chất lượng theo quy định. - Các tài liệu liên quan khác theo quy định trong E-HSMT này
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,993tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt9,614tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt1,978tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt1,978tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt7,451100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt92,255m3
7Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt15,334100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt1641 mối nối
9Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt259,211m3
10Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt2,563m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt15,469m3
12Ván khuôn móng dài.Theo HSTK được duyệt0,438100m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt67,898m3
14Ván khuôn móng dài.Theo HSTK được duyệt2,902100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,039tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt2,529tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt3,217tấn
18Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,707m3
19Ván khuôn móng cột. Ván khuôn thépTheo HSTK được duyệt0,319100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,147tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,386tấn
22Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt32,112m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt10,137m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,624100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,144tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,946tấn
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,509100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,363100m3
29Đào xúc đất - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt1,363100m3
30Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt27,216m3
31Đào xúc đất - Cấp đất II ( Đào xúc đất thừa lên xe ô tô và vận chuyển đổ đi)Theo HSTK được duyệt0,961100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,961100m3
33Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,964m3
34Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,964m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m.Theo HSTK được duyệt2,209100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,375tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,379tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,971tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,923tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,521tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt43,295m3
42Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,984100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,669tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,919tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,544tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,582tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,02tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt66,68m3
49Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,04100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt8,379tấn
51Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,676m3
52Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,326100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,429tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,165tấn
55Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,174m3
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,713100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,131tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,532tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo HSTK được duyệt46cái
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,249m3
61Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt52,363m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,667m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt70,741m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,993m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,62m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt6,118m3
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt424,048m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt830,529m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt322,431m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt339,044m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt622,297m2
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt148,68m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt91,48m
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt568,863m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mmTheo HSTK được duyệt25,457m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt72,269m2
77Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30. Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt72,269m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt28,71m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt29,848m2
80Gia công xà gồ thép. Thép hộp mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,729tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,729tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt3,58100m2
83Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 600 dày 0,42mmTheo HSTK được duyệt78,15m
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt746,711m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.645,929m2
86Gia công lan can InoxTheo HSTK được duyệt0,332tấn
87Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt39,96m2
88Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp vuông 15x15x1,2Theo HSTK được duyệt0,273tấn
89Lắp dựng hoa sắt Inox cửaTheo HSTK được duyệt68,083m2
90Làm vách ngăn phòng PVC giả gỗ tầng 1Theo HSTK được duyệt19,712m2
91Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm.Theo HSTK được duyệt48,53m2
92Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Bản lề 4DTheo HSTK được duyệt96bộ
93Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm loại 1Theo HSTK được duyệt12bộ
94Phụ kiện cửa đi mở quay ô thoáng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo HSTK được duyệt12bộ
95Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa lùa, cửa nhôm kính XINGFA (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm.Theo HSTK được duyệt69,643m2
96Phụ kiện ô thoáng cửa đi sổ mở quay 1 cánh: Bản lề 4DTheo HSTK được duyệt54bộ
97Phụ kiện sổ 2 cánh cửa lùa + ô thoáng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo HSTK được duyệt51bộ
98Sản xuất vách cố định, vách nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm.Theo HSTK được duyệt6m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt124,173m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt6,783100m2
101Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt36bộ
102Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp. D300Theo HSTK được duyệt14bộ
103Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt32cái
104Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mmTheo HSTK được duyệt20hộp
105Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo HSTK được duyệt1cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo HSTK được duyệt6cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt12cái
109Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400Theo HSTK được duyệt24cái
110Triết áp quạt trầnTheo HSTK được duyệt24cái
111Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt6cái
112Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt12cái
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt560m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt66m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt190m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt110m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt7m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được duyệt140m
119Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo HSTK được duyệt700m
120Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmTheo HSTK được duyệt9m
121Tủ điện tổng + tầng 1Theo HSTK được duyệt1cái
122Tủ điện tổng tầng 2Theo HSTK được duyệt1cái
123Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được duyệt8cái
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được duyệt8cái
125Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x5; L=2500Theo HSTK được duyệt7cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt80m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt10m
128Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmTheo HSTK được duyệt35m
129Lắp đặt sứ các loạiTheo HSTK được duyệt8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
130Lắp đặt bật đỡ dây trên tường mà máiTheo HSTK được duyệt20cái
131Mối nối kiểm tra chống sétTheo HSTK được duyệt4mối
132Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,765100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt0,078100m
134Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt9cái
135Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt9cái
136Quả cầu chắn rác Inox D90Theo HSTK được duyệt9cái
137Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt36cái
B SÂN BÊ TÔNG
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Độ ảnh hưởng 30cmTheo HSTK được duyệt0,069100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,012100m3
3Rải lớp nilong tránh mất nước bê tôngTheo HSTK được duyệt23m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt43,0021m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt7,824m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,244m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,253m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,282100m2
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt76,4m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt38,2m2
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,608m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,271100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,334tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo HSTK được duyệt1221cấu kiện
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,143100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
9 Máy mài ≥ 2,7kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo2
12 Máy đào ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy ép cọc ≥150 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy lu tự hành ≥10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
15 Máy ủi ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->