Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trường Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ ASXH của Tập đoàn dầu khí Việt Nam;. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:07:00 đến ngày 2022-02-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc ≥150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu tự hành ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trường Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Nhà 2 tầng 6 phòng học Trường THCS Xã Trường Yên 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ ASXH của Tập đoàn dầu khí Việt Nam;. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh dự thầu: Từng nhà thầu tham gia vào liên danh dự thầu phải có đăng ký kinh doanh phù hợp với phần việc dự kiến thực hiện trong gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất theo quy định, kèm theo xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Hợp đồng tương tự (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ hành nghề đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động đối với nhân sự có yêu cầu chứng chỉ; các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm tương tự với công việc đảm nhận gói thầu. - Máy móc thiết bị phục vụ thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đăng ký, đăng kiểm và kiểm định chất lượng theo quy định. - Các tài liệu liên quan khác theo quy định trong E-HSMT này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Trường Yên. Địa chỉ: Xã Trường Yên, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,993 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 9,614 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,978 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,978 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 7,451 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 92,255 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 15,334 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 164 | 1 mối nối |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 259,21 | 1m3 |
| 10 | Phá dỡ đầu cọc bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 2,563 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,469 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài. | Theo HSTK được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 67,898 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài. | Theo HSTK được duyệt | 2,902 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,039 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,529 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,217 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,707 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột. Ván khuôn thép | Theo HSTK được duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,147 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,386 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 32,112 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10,137 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,624 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,144 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,946 | tấn |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,509 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 1,363 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,216 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất - Cấp đất II ( Đào xúc đất thừa lên xe ô tô và vận chuyển đổ đi) | Theo HSTK được duyệt | 0,961 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,961 | 100m3 |
| 33 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,964 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,964 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m. | Theo HSTK được duyệt | 2,209 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,375 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,379 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,971 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,923 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,521 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 43,295 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,984 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,669 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,919 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,544 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,582 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,02 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 66,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,04 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 8,379 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,676 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,429 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,165 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,174 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,713 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,131 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,532 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo HSTK được duyệt | 46 | cái |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,249 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 52,363 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,667 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 70,741 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,993 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,118 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 424,048 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 830,529 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 322,431 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 339,044 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 622,297 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 148,68 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 91,48 | m |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 568,863 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt | 25,457 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 72,269 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30. Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo HSTK được duyệt | 72,269 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,71 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 29,848 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép. Thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 1,729 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,729 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 3,58 | 100m2 |
| 83 | Mua và lắp dựng tôn úp nóc rộng 600 dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 78,15 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 746,711 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.645,929 | m2 |
| 86 | Gia công lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 0,332 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 39,96 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox hộp vuông 15x15x1,2 | Theo HSTK được duyệt | 0,273 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt Inox cửa | Theo HSTK được duyệt | 68,083 | m2 |
| 90 | Làm vách ngăn phòng PVC giả gỗ tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 19,712 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính XINGFA (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm. | Theo HSTK được duyệt | 48,53 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Bản lề 4D | Theo HSTK được duyệt | 96 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh: Khóa đa điểm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa đi mở quay ô thoáng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh cửa lùa, cửa nhôm kính XINGFA (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38mm. | Theo HSTK được duyệt | 69,643 | m2 |
| 96 | Phụ kiện ô thoáng cửa đi sổ mở quay 1 cánh: Bản lề 4D | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 97 | Phụ kiện sổ 2 cánh cửa lùa + ô thoáng: Tay gạt sơn đa điểm loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 51 | bộ |
| 98 | Sản xuất vách cố định, vách nhôm kính XINGFA, kính an toàn dày 6.38mm. | Theo HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 124,173 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 6,783 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp. D300 | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt 1400 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 110 | Triết áp quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 560 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 66 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 7 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo HSTK được duyệt | 700 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | m |
| 121 | Tủ điện tổng + tầng 1 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Tủ điện tổng tầng 2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x5; L=2500 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 129 | Lắp đặt sứ các loại | Theo HSTK được duyệt | 8 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 130 | Lắp đặt bật đỡ dây trên tường mà mái | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 131 | Mối nối kiểm tra chống sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | mối |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,765 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,078 | 100m |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 136 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 137 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95. Độ ảnh hưởng 30cm | Theo HSTK được duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp nilong tránh mất nước bê tông | Theo HSTK được duyệt | 23 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,3 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 43,002 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,824 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,244 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,253 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,282 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 76,4 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 38,2 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,271 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,334 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 122 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,143 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.292E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.258E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc scan bản gốc đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu sau:- Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.-Tài liệu chứng minh loại công trình để chứng minh tính chất tương tự như yêu cầu. (Bản sao Quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công… của cấp có đủ thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 12 | Máy đào ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy ép cọc ≥150 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy lu tự hành ≥10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi