Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156765-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Me
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220155102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:05:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,179,634,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đàm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 6T -25 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí diezel 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Me
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Xây dựng 01 lớp học, bếp và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu B thị trấn Me
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Me , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Me. Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Gia Viễn. Địa chỉ Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Nguyễn, Địa chỉ: Thôn Đoài Thượng, Xã Ninh Phúc, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: .............. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Me , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Me. Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Me. Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Me Địa chỉ: Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Me Địa chỉ: Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + LỚP HỌC 2 TẦNG
1Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT20m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT200m2
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT30,2583m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT2,5189100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1664tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT3,1072tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,0656tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT1,0132tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT1,0132tấn
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT4,8100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT401 mối nối
12Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4661100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọcChương V của E-HSMT2m3
14Đào xúc dọn bê tông đập đầu cọcChương V của E-HSMT0,02100m3
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,6322m3
16Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lótChương V của E-HSMT0,1326100m2
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT24,7349m3
18Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,3868100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3261tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,1069tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,2752tấn
22Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,0672m3
23Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,0924100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0232tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3546tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,2878m3
27Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,2508100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1666tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4298tấn
30Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,2265m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,4318100m3
32Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4661100m3
33Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT8,5818m3
34Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V của E-HSMT12,22m
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT0,7332m3
36Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,8787m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3854100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1858tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1277tấn
40Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,4597m3
41Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,1727100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3945tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,7252tấn
44Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT23,298m3
45Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,9415100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,9785tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,3736m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,3361100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0872tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2623tấn
51Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT38,975m3
52Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,9056m3
53Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,4895m3
54Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cộtChương V của E-HSMT4cái
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,9014m3
56Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0042100m3
57Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,297m3
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,2272m2
59Xây tường thẳng, xây bo mái bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,5388m3
60Xây tường thẳng, xây tường thu hồi bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,2071m3
61Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,5478m3
62Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,0996100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0181tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1244tấn
65Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4763tấn
66Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,4763tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT1,6863100m2
68Quét dung dịch chống thấm mái sika latex, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT33,8823m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT18,6543m2
70Gia công lan can InoxChương V của E-HSMT0,0825tấn
71Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT5,775m2
72Gia công sen hoa inox cửaChương V của E-HSMT0,4462tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT57,11m2
74Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hoặc tương đương mở quayChương V của E-HSMT24,6m2
75Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*2 +4*120000=1760000)Chương V của E-HSMT5bộ
76Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+180000*1=720000)Chương V của E-HSMT6bộ
77Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 hoặc tương đươngChương V của E-HSMT57,11m2
78Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*6=900000)Chương V của E-HSMT7bộ
79Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (04 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 8 bản lề chữ A loại 1(180000*4+120000*8=1680000)Chương V của E-HSMT8bộ
80Phụ kiện cửa sổ 3 cánh (03 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*3+120000*6=1260000)Chương V của E-HSMT2bộ
81Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000)Chương V của E-HSMT4bộ
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT81,71m2
83Lưới ngăn côn trùngChương V của E-HSMT11,73m2
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT162,2992m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT30,3978m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT221,9848m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V của E-HSMT2,253m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT265,4527m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT142,5591m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT17,424m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT27,8136m2
92Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT194,15m2
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT47,155m
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT364,5227m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT282,8767m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT4,4381100m2
97Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT44,8224m2
98Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 60WChương V của E-HSMT5bộ
99Lắp đặt đèn led 1x40w chiều dài 1.2mChương V của E-HSMT17bộ
100Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
101Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
102Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT10cái
103Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT20cái
104Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4cái
105Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT9cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT28cái
107Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2Chương V của E-HSMT50m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT20m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V của E-HSMT50m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V của E-HSMT350m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương V của E-HSMT400m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT100m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT250m
114Dây đồng nối đất 1x4mm2Chương V của E-HSMT30m
115Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1cái
116Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1cái
117Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V của E-HSMT1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT3cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT3cái
121Băng dính điệnChương V của E-HSMT30cuộn
122Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT5hộp
123Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT3cái
124Sứ ốp chân kim thu sétChương V của E-HSMT3cái
125Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT25m
126Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT3cái
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT9m
128Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,161m3
129Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyChương V của E-HSMT50cái
130Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT3bộ
131Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT3cái
132Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửaChương V của E-HSMT1bộ
133Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT1cái
134Lắp đặt giá treoChương V của E-HSMT1cái
135Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
136Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT5cái
137Lắp xả nhanhChương V của E-HSMT7bộ
138Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
139Máy bơm 1.5kWChương V của E-HSMT1cái
140Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V của E-HSMT1bộ
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT0,35100m
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,4100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT15cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V của E-HSMT10cái
145Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT3cái
146Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT10cái
147Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V của E-HSMT8cái
148Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT5cái
149Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT10cái
150Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT12cái
151Lắp đặt van ren - Đường kính40mmChương V của E-HSMT1cái
152Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT3cái
153Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mmChương V của E-HSMT2cái
154Rắc co D32Chương V của E-HSMT2cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,5100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,2100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,2100m
158Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT5cái
159Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT5cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT5cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT8cái
162Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT5cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT5cái
164Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT5cái
165Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT5cái
166Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
167Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mmChương V của E-HSMT1cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1cái
169Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mmChương V của E-HSMT5cái
170Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmChương V của E-HSMT5cái
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,441100m
172Giọ chắn rác thoát nước máiChương V của E-HSMT6Cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT12cái
174Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,7181m3
175Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0389100m3
176Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,558m3
177Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,684m3
178Ván khuôn đáy bể, giằng đáy bểChương V của E-HSMT0,029100m2
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1158tấn
180Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,4634m3
181Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,0525tấn
182Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0314100m2
183Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT81 cấu kiện
184Xây bể chứa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,4284m3
185Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT13,95m2
186Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT17,7915m2
187Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT3,4672m2
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT12cái
189Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,64221m3
190Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,748m3
191Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,6989m3
192Ván khuôn đáy bể, nắp bểChương V của E-HSMT0,1106100m2
193Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,115tấn
194Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1066tấn
195Xây bể chứa bằng gạch đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,3038m3
196Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT41,52m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT5,9469100m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,5264tấn
3Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT72m2
4Tháo dỡ hoa gió ô cầu thangChương V của E-HSMT2công
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT1.330,7498m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT536,6944m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT7,6082m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E-HSMT428,6658m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT93,408m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của E-HSMT29,8501m3
11Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V của E-HSMT2,6064100m2
12Vận chuyển phế thải, cự ly dự kiến ≤2000mChương V của E-HSMT0,8309100m3
13Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt máiChương V của E-HSMT2công
14Xây tường thẳng, xây bo mái bổ sung xung quanh bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,8544m3
15Xây tường thẳng, xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,2289m3
16Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,8778m3
17Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,1596100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0235tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1994tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,8107tấn
21Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V của E-HSMT0,8107tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT2,4012100m2
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,6082m2
24Quét dung dịch chống thấm mái sika latek, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT49,8578m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT49,8578m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT596,6394m2
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT682,112m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Chương V của E-HSMT51,9984m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT112,104m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT424,5904m2
31Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT77,54m
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT815,6032m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT838,817m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT23,764m2
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,6307100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1051100m3
37Rải giấy nilon lót nền chống mất nướcChương V của E-HSMT2,1024100m2
38Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT21,0239m3
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT365,551m2
40Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT30,9136m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT213,024m2
42Gia công lan can InoxChương V của E-HSMT0,7646tấn
43Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT54,016m2
44Gia công sen hoa inox cửaChương V của E-HSMT0,4026tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT49,92m2
46Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hoặc tương đương mở quayChương V của E-HSMT43,656m2
47Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*2 +4*120000=1760000)Chương V của E-HSMT4bộ
48Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+180000*1=720000)Chương V của E-HSMT16bộ
49Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 hoặc tương đươngChương V của E-HSMT54,48m2
50Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*6=900000)Chương V của E-HSMT20bộ
51Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000)Chương V của E-HSMT12bộ
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT93,576m2
53SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 hoặc tương đươngChương V của E-HSMT4,32m2
54Phụ kiện vách kính (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000)Chương V của E-HSMT1bộ
55Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT4,32m2
56Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V của E-HSMT30,9136m2
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT18bộ
58Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V của E-HSMT1bộ
59Lắp đặt đèn led dài 1,2mChương V của E-HSMT32bộ
60Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT32cái
61Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trầnChương V của E-HSMT32cái
62Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT32cái
63Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT4cái
64Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT14cái
65Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT44cái
67Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2+ + 1x10 mm2Chương V của E-HSMT50m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Chương V của E-HSMT15m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Chương V của E-HSMT200m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Chương V của E-HSMT550m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Chương V của E-HSMT750m
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của E-HSMT200m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E-HSMT550m
74Dây đồng nối đất 1x4mm2Chương V của E-HSMT30m
75Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1cái
76Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1cái
77Tủ điện phòngChương V của E-HSMT4cái
78Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V của E-HSMT1cái
79Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT2cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V của E-HSMT4cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V của E-HSMT8cái
82Băng dính điệnChương V của E-HSMT30cuộn
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V của E-HSMT5hộp
84Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V của E-HSMT12cái
85Vệ sinh làm sạch điều hoà hiện trạngChương V của E-HSMT12cái
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V của E-HSMT12máy
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT3cái
88Sứ ốp chân kim thu sétChương V của E-HSMT3cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT30m
90Cọc tiếp địaChương V của E-HSMT3cái
91Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT20m
92Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT4,321m3
93Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyChương V của E-HSMT50cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Bê tông lót móng sân, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,7m3
2Láng nền, sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT27m2
3Lát nền sân gạch chống trơn tiết diện 500x500mmChương V của E-HSMT345m2
4Cắt khe gạch vị trí khe rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT1toàn bộ
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,3709m3
6Xây tường thẳng, xây bồn cây bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT17,4478m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,4488m2
8Dán gạch vỉ, XM PCB30Chương V của E-HSMT7,9128m2
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT14,0210m
10Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT6,4492m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT51,75041m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,7875m3
13Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,7875m3
14Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,9349m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT88,608m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT31,896m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,6555m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4322100m2
19Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,9441100kg
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2091 cấu kiện
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1725100m3
22Sửa chữa rãnh nước + nạo vét rãnh nước ngoài đường 30mChương V của E-HSMT30m
23Đào móng nhà xe, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,0721m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,512m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,016m3
26Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,064100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,024m3
28Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,32m3
29Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,97m3
30Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,2158tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,1057tấn
32Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2035tấn
33Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,2158tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,1057tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2035tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT35,05281m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,4756100m2
38Mua bu lông D18Chương V của E-HSMT32cái
39Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT5,6355m2
40Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0517100m3
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,392m3
42Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,008m3
43Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,0823m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0336100m2
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,015100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0336tấn
47Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,3427m3
48Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,271m3
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0493100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0071tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0685tấn
52Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,0389m3
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,2m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4m
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT11,2m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,1644tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT5,6355m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT5,63551m2
59Mua bánh xe thépChương V của E-HSMT2cái
60Mua bản lề thépChương V của E-HSMT6cái
61Tháo dỡ bảng hiệu cũ, mua mới bảng hiệu mớiChương V của E-HSMT1cái
62Đào móng hàng rào, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT28,22691m3
63Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0941100m3
64Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1882100m3
65Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,1384m3
66Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,1406m3
67Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,2501m3
68Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,3284m3
69Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3736100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1147tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6345tấn
72Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,6549m3
73Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,1455100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1121tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT1071 cấu kiện
76Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,1407m3
77Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,8992m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT384,4064m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT63,008m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT979,32m
81Đắp vữa đầu trụChương V của E-HSMT26cái
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT492,2963m2
83Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT24,52m2
84Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT58,1954m2
85Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo máiChương V của E-HSMT3Công
86Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT19,58m3
87Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT1,8489m3
88Đào xúc vật liệu phá dỡChương V của E-HSMT0,2143100m3
89Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly dự kiến ≤2000mChương V của E-HSMT0,214100m3
90Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m( tạm tính 22kg/m2)Chương V của E-HSMT0,9077tấn
91Phá dỡ kết cấu gạchChương V của E-HSMT41,1684m3
92Đào xúc vật liệu phá dỡChương V của E-HSMT0,4117100m3
93Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly dự kiến ≤2000mChương V của E-HSMT0,383100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh21
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-500L2
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150L2
4 Máy đầm rùi Máy đầm rùi 1,5KW2
5 Máy đàm bàn Máy đàm bàn2
6 Đầm cóc Đầm cóc2
7 Máy khoan Máy khoan2
8 Máy hàn Máy hàn ≥23kw2
9 Cần cẩu Cần cẩu 6T -25 T2
10 Máy nén khí diezel Máy nén khí diezel 360m3/h1
11 Máy vận thăng Máy vận thăng ≥ 2T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->