Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Me |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220155102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:05:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,179,634,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 6T -25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Me |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Xây dựng 01 lớp học, bếp và các hạng mục phụ trợ trường Mầm non khu B thị trấn Me 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Me. Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Me Địa chỉ: Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Me Địa chỉ: Địa chỉ: Thị Trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,2583 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,5189 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1664 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,1072 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,0132 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,0132 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 mối nối |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4661 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Đào xúc dọn bê tông đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,6322 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,1326 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 24,7349 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,3868 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3261 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1069 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2752 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0672 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3546 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2878 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2508 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4298 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,2265 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,4318 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4661 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,5818 | m3 |
| 34 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 12,22 | m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7332 | m3 |
| 36 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8787 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3854 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1858 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1277 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,4597 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1727 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3945 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,7252 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,298 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9415 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9785 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3736 | m3 |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3361 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2623 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 38,975 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,9056 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4895 | m3 |
| 54 | Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9014 | m3 |
| 56 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,2272 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng, xây bo mái bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,5388 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng, xây tường thu hồi bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2071 | m3 |
| 61 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5478 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0181 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1244 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4763 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,4763 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 1,6863 | 100m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái sika latex, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 33,8823 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,6543 | m2 |
| 70 | Gia công lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 0,0825 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 5,775 | m2 |
| 72 | Gia công sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 0,4462 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 57,11 | m2 |
| 74 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hoặc tương đương mở quay | Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 75 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*2 +4*120000=1760000) | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+180000*1=720000) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 57,11 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*6=900000) | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh (04 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 8 bản lề chữ A loại 1(180000*4+120000*8=1680000) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ 3 cánh (03 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*3+120000*6=1260000) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 81,71 | m2 |
| 83 | Lưới ngăn côn trùng | Chương V của E-HSMT | 11,73 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 162,2992 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,3978 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 221,9848 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V của E-HSMT | 2,253 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 265,4527 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 142,5591 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27,8136 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 194,15 | m2 |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,155 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 364,5227 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 282,8767 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 4,4381 | 100m2 |
| 97 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 44,8224 | m2 |
| 98 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại 60W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn led 1x40w chiều dài 1.2m | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 102 | Mua và lắp dặt móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 114 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 115 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Sứ ốp chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 126 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1m3 |
| 129 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt giá treo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp xả nhanh | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 139 | Máy bơm 1.5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Rắc co D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 172 | Giọ chắn rác thoát nước mái | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,718 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0389 | 100m3 |
| 176 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,558 | m3 |
| 177 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 178 | Ván khuôn đáy bể, giằng đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 180 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4634 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | tấn |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 183 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 184 | Xây bể chứa bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,4284 | m3 |
| 185 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 186 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,7915 | m2 |
| 187 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,4672 | m2 |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,6422 | 1m3 |
| 190 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 191 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6989 | m3 |
| 192 | Ván khuôn đáy bể, nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,1106 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 195 | Xây bể chứa bằng gạch đặc KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3038 | m3 |
| 196 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 41,52 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 5,9469 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,5264 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa gió ô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.330,7498 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 536,6944 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 7,6082 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 428,6658 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 93,408 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 29,8501 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 2,6064 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, cự ly dự kiến ≤2000m | Chương V của E-HSMT | 0,8309 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt mái | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 14 | Xây tường thẳng, xây bo mái bổ sung xung quanh bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8544 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng, xây bổ sung tường thu hồi bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2289 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8778 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,1596 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1994 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8107 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,4012 | 100m2 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,6082 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái sika latek, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 49,8578 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 49,8578 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 596,6394 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 682,112 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 51,9984 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 112,104 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 424,5904 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 77,54 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 815,6032 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 838,817 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,764 | m2 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,6307 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1051 | 100m3 |
| 37 | Rải giấy nilon lót nền chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 2,1024 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,0239 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 365,551 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 30,9136 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 213,024 | m2 |
| 42 | Gia công lan can Inox | Chương V của E-HSMT | 0,7646 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 54,016 | m2 |
| 44 | Gia công sen hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 0,4026 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 49,92 | m2 |
| 46 | Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa hoặc tương đương mở quay | Chương V của E-HSMT | 43,656 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( 6 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1) (180000*6+500000+180000*2 +4*120000=1760000) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 03 bản lề 3D, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1(180000*3+180000*1=720000) | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 49 | Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa hệ 55 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 54,48 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*6=900000) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 93,576 | m2 |
| 53 | SX Vách kính nhôm profile Xingfa hệ 55 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 54 | Phụ kiện vách kính (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1(180000*1+120000*2=420000) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 30,9136 | m2 |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt chiết áp điều chỉnh quạt trần | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x2+ + 1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 74 | Dây đồng nối đất 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 75 | Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Tủ điện phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Băng dính điện | Chương V của E-HSMT | 30 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 84 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Vệ sinh làm sạch điều hoà hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Sứ ốp chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 90 | Cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 92 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1m3 |
| 93 | Thép dẹt, phụ kiện định vị dây | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Bê tông lót móng sân, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 2 | Láng nền, sân không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 3 | Lát nền sân gạch chống trơn tiết diện 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 345 | m2 |
| 4 | Cắt khe gạch vị trí khe rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3709 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng, xây bồn cây bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,4478 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,4488 | m2 |
| 8 | Dán gạch vỉ, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,9128 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 14,02 | 10m |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 6,4492 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 51,7504 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,7875 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,7875 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,9349 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 88,608 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,896 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,6555 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4322 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9441 | 100kg |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 209 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1725 | 100m3 |
| 22 | Sửa chữa rãnh nước + nạo vét rãnh nước ngoài đường 30m | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Đào móng nhà xe, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,072 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2158 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,2158 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2035 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,0528 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,4756 | 100m2 |
| 38 | Mua bu lông D18 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 5,6355 | m2 |
| 40 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0517 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 43 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,0823 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3427 | m3 |
| 48 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,271 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0493 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0389 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,1644 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 5,6355 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5,6355 | 1m2 |
| 59 | Mua bánh xe thép | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Mua bản lề thép | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Tháo dỡ bảng hiệu cũ, mua mới bảng hiệu mới | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Đào móng hàng rào, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 28,2269 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0941 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, cự ly dự kiến ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1882 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,1384 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,1406 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2501 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,3284 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3736 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1147 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6345 | tấn |
| 72 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,6549 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1455 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 107 | 1 cấu kiện |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,1407 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,8992 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 384,4064 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 63,008 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 979,32 | m |
| 81 | Đắp vữa đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 492,2963 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 24,52 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 58,1954 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, vì kèo mái | Chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,8489 | m3 |
| 88 | Đào xúc vật liệu phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,2143 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly dự kiến ≤2000m | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 90 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m( tạm tính 22kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 0,9077 | tấn |
| 91 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 41,1684 | m3 |
| 92 | Đào xúc vật liệu phá dỡ | Chương V của E-HSMT | 0,4117 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly dự kiến ≤2000m | Chương V của E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần kết cấu | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L | 2 |
| 4 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đàm bàn | Máy đàm bàn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn ≥23kw | 2 |
| 9 | Cần cẩu | Cần cẩu 6T -25 T | 2 |
| 10 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel 360m3/h | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Máy vận thăng ≥ 2T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi