Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158325-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:00:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,578,396,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng cấp III, bao gồm các hạng mục hệ thống điện, nước, chống sét đầy đủ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. có chứng nhận ATLĐ.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có bằng đào tạo nghề, có thẻ chứng nhận huấn luyện ATLĐ , hợp đồng lao động với người sử dụng lao động kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà điều hành Trung tâm phát triển Cụm công nghiệp Diên Phú
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trường Sơn; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng SPT; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,014100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,887m3
5Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V15,219m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,682m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,681tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,902tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,432m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,011100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01tấn
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,645m3
15Xây bậc cấp gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,437m3
16Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,992m2
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,401100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,502100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3/km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3/km
23Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,088m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
27Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V359,227m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,597m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V51,957m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,878m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,928100m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,165m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,112m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,499m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,079100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,736tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817tấn
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,308m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V121,62m2
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,479m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,317m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,764tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V148,133m2
48Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V228,963m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,575m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn ltov, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,549tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,754m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,583m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Mô tả kỹ thuật theo chương V37m2
59Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,937m3
60Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,121m2
61Xây ốp trụ bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,417m3
62Xây lan can bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,236m3
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
64Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,041m2
65Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V70,781m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,421m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,501m3
68Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V353,905m2
69Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V899,527m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,468m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V516,088m2
72Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,501m2
73Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,501m2
74Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36,04m2
75Quét dung dịch chống thấm SikaMô tả kỹ thuật theo chương V49,501m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
78Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,202tấn
79Cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,56m2
80Vách nhôm trắng kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
81Cửa đi nhôm hệ 1000 kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
82Cửa đi nhôm lùa kết hộp cố định hệ 1000 kính cường lực dày 8lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V123,65m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,902m2
85Bậc sắt chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
86Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V52,88m2
87Ron cao suMô tả kỹ thuật theo chương V311,8m
88Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V127bộ
89Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V55bộ
90Tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
91Móc gióMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
92SX+LD khoá cửa solexMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V411,62m
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,346tấn
95Lam nhôm 30x50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7m
96Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
97Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,37m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,054m2
99Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V3,181100m2
100Trần tấm thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V33,755m2
101Tấm Compact dày 12mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,587m2
102Tôn đậy cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
104Rọ chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,131100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
109Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,707100m2
110Lô gô bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,007m3
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,353m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,769100m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,586tấn
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,346tấn
116Bê tông lót đá 40x60 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
118Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
119Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,409tấn
120Bu lông D18, l=100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Bu lông D18, l=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,661m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
17Lắp đặt công tắc đơn âm tường hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
18Lắp đặt công tắc đôi âm tường hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt công tắc 3 âm tường hộp đế + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m 1 bóng, Led BD M16L 120/35w. DA (tuýp bán nguyệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Led TUBE 120/18w.DAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần D255mm, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Tủ điện tổng 400x300x150 sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt hộp nối 110x110x50 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
25Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
26Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Cáp đồng dẫn sét M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
29Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
30Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
31Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Thanh tiếp địa đồng dẹp 25*3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
33Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3mối hàn
34Thép tấm dày 5mm (200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
35Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C HỆ THỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, l=2,4m mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m(kim Liva bán kính bảo vệ R=41m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V3ht
9Bu lông siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Dây cáp D4 neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Thanh tiếp địa mạ đồng dẹp 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
13Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V9mối hàn
15Thép tấm dày 5mm (KT: 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
16Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt đầu nối răng trong nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Van 2 chiều nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Van khoá nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Van phao cơ D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo cả phụ kiện (vòi +xi phong)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Phiễu thu nước InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Chóp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
36Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
E HẦM BÁN TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,57m3
3Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,854m3
4Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V31,44m2
6Láng bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,935m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
12Đào móng giếng thấm bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,201m3
13Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,201m3
14Bê tông lót đá 4x6 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
15Xây bể bán tự hoại bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
16Trát thành giếng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,826m2
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đá 4x6 giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
22Đắp cát giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
23Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,006m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,8 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng cấp III, bao gồm các hạng mục hệ thống điện, nước, chống sét đầy đủ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Số lượng: 01 người- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đáp ứng các yêu cầu sau:+ Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. có chứng nhận ATLĐ.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét. (Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình đó).*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự hoặc cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật phần công trình đó.31
3 Công nhân 10 có bằng đào tạo nghề, có thẻ chứng nhận huấn luyện ATLĐ , hợp đồng lao động với người sử dụng lao động kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy nén khí, động cơ diezel Như trên2
3 Máy trộn bê tông 250L Như trên2
4 Máy hàn Như trên2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Như trên2
6 Ô tô tự đổ Như trên2
7 Cần cẩu Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->