Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143187-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220129102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 08:59:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,640,767,957 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Cải tạo các đường cong siêu cao ngược và xây dựng hệ thống thoát nước siêu cao đoạn Km71+820 - Km72+020 và Km72+190 - Km72+545/QL.279, tỉnh Điện Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn phát triển công trình 33; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1BTN chặt C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.364,7m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.364,7m2
3BTN chặt C19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.364,7m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.364,7m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật711,97m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật716,72m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật261,15m3
8Cắt mặt đường BTN dày 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật98md
B Nền đường, vuốt nối đường ngang
1Cày xới đất đầm chặt K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật593,27m3
2Cày xới CPĐD đất đầm chặt K98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,82m3
3Đào mặt đường cũ BTNChương V - Yêu cầu về kỹ thuật864,69m3
4Đào khuôn đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật335,23m3
5Đào khuôn đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật936,95m3
6Đắp nền K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật128,4m3
7BTN chặt C12.5 dày 5cm vuốt nối đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật398,32m2
8Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 vuốt nối đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật398,32m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm vuốt nối đường ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59,75m3
C Vỉa hè - Bó vỉa - Đan rãnh - Bó gáy - Dải phân cách
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,24m3
2Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,39m3
3Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá M300 dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.032,35m2
4Vữa XM M100 dày 2cm vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.032,35m2
5Bê tông mác 150 dày 8cm vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,59m3
6SX, lắp đặt bó vỉa hè 26x23cm (loại 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật656m
7SX, lắp đặt bó vỉa hè 26x23cm (loại 2 - vỉa thu nước)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m
8Tấm chắn rác loại 2 bằng thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
D Hộp thu nước
1SX, Lắp đặt thân hộp thu nước (đúc sẵn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21ck
2Đáy hộp thu nước (đúc sẵn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
3Máng thu nước vào rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
4SX, Lắp đặt nắp đúc sẵn lắp ghépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
E Đan rãnh 30x50x6 cm
1Lát đan rãnh 30x50x6 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật656m
2Bê tông xi măng mác 300# đá 1x2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,81m3
3Ván khuôn đổ bê tông xi măng đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,49m2
4Vữa XM M100 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,6m2
5Móng bê tông mác 150# đá 2x4 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9m3
6Ván khuôn đổ bê tông móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,08m2
F Bó gáy hè
1Bê tông lót móng mác 150# đá 2x4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,74m3
2Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,2m2
3Gạch xây vữa xi măng mác 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,76m3
4Trát vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,81m2
G Bó vỉa dải phân cách cải tạo
1Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.595,58kg
2Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,32m3
3Vữa XM M100 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,8m2
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,96m3
5Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật277,72m2
6Lắp dựng bó vỉa dải phân cách cũ (L=1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật524ck
H Bó vỉa dải phân cách làm mới (kéo dài)
1Vữa XM M100 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
2BTXM móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
I Bồn trồng cây, trồng cây, gia cường cột đèn
1Xây gạch thẻ (19x8x4)mm, VXM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,64m3
2Bê tông đá 1x2 M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94m3
3Gạch trồng cỏ 5 lỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.824Viên
4Trát vữa xi măng M75 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
5Trồng lại cây trên DPCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật53cây
6Đắp lại đất DPCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,02m3
7Gia cường cột đèn chiếu sáng hiện trạng khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
J Bộ song chắn rác loại 1 bằng thép mạ kẽm DPC
1Khối lượng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.624,48kg
2Chiều dài đường hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật445,28m
3Đào rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m3
4Đắp trả K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,98m3
K Rãnh ngang thoát nước qua dải phân cách
1BTXM M200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
2BTXM M150 đá 2x4 móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
4VXM M100 dày 2cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
5Đá đăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
L Thân rãnh B300 loại 1 (Nắp BTCT) DPC
1Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật699,72kg
3Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.199,63kg
4Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258,09m2
5Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,35m3
6VXM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
M Thân rãnh B300 loại 2(Tấm chắn rác) DPC
1Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,61kg
3Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,35kg
4Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,95kg
5Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,08m2
6Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,54m3
7VXM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
N Nắp rãnh B300 DPC
1Bê tông nắp rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.334,97kg
3Ván khuôn nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,41m2
O Thoát nước trên vỉa hè
1Phá dỡ rãnh xây B600 hiện trạngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Đào đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,58m3
3Đắp trả K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,66m3
P Thân rãnh B600 Trên vỉa hè
1Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,74m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật776,3kg
3Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật911,56kg
4Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật123,84m2
5Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
Q Nắp rãnh B600 Trên vỉa hè
1Bê tông nắp rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,91m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật339,34kg
3Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật180kg
4Ván khuôn nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,31m2
R Thân rãnh nâng cao - Nâng cao rãnh B600 hiện trạng
1Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,04kg
3Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,64kg
4Ván khuôn thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m2
S Nắp rãnh B600 thay mới - Nâng cao rãnh B600 hiện trạng
1Bê tông nắp rãnh M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật188,52kg
3Cốt thép D>10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100kg
4Ván khuôn nắp rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,95m2
T Cống ngang
1Đào móng cống hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,77m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,09m3
3Bê tông M300 ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,99m3
4Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,08kg
5Cốt thép 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,68kg
6Cốt thép D >18 ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,52kg
7Ván khuôn ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,88m2
8Móng cống BTXM M150 ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
9Quét nhựa bitum chống thấm ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,88m2
U Bản quá độ 1.5x1m
1Bê tông M300 bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,17m3
2Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,18kg
3Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật477,68kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,94m2
5Đá dăm đệm bản quá độ dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
6Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21m2
7Bê tông M300 tấm BTCT đỉnh cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
8Ván khuôn tấm BTCT đỉnh cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
9Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,86kg
V Thân hố ga (đổ tại chỗ) - BTCT rãnh B300 (Ga G1)
1BTCT M300 thân gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
2BTCT M300 đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,19m3
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,28kg
4Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,93kg
5Ván khuôn thân gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,46m2
6Ván khuôn đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,15m2
7Bê tông M150 lót đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
8Nắp hố ga (lắp ghép) - BTCT rãnh B300 (Ga G1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
W Thân hố ga (đổ tại chỗ) - BTCT rãnh B600 (Ga G2)
1BTCT M300 thân gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
2BTCT M300 đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,42kg
4Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật293,75kg
5Ván khuôn thân gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,53m2
6Ván khuôn đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m2
7Bê tông M150 lót đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,23m3
8Nắp hố ga (lắp ghép) - BTCT rãnh B600 (Ga G2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
X Thân hố ga (đổ tại chỗ) - BTCT rãnh B600 (Ga G3)
1BTCT M300 thân gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
2BTCT M300 đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,14kg
4Cốt thép 10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật361,6kg
5Ván khuôn thân gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,9m2
6Ván khuôn đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,55m2
7Bê tông M150 lót đáy gaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
8Nắp hố ga (lắp ghép) - BTCT rãnh B600 (Ga G3)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Y Tổ chức giao thông
1Diện tích vạch sơn dày 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.277,09m2
2Diện tích vạch sơn dày 4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142m2
3Biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Z Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy lu rung ≥ 16 T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->