Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 08:59:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,640,767,957 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp công trình Cải tạo các đường cong siêu cao ngược và xây dựng hệ thống thoát nước siêu cao đoạn Km71+820 - Km72+020 và Km72+190 - Km72+545/QL.279, tỉnh Điện Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | BTN chặt C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.364,7 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5Kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.364,7 | m2 |
| 3 | BTN chặt C19 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.364,7 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.364,7 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,97 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 32cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 716,72 | m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 261,15 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | md |
| B | Nền đường, vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Cày xới đất đầm chặt K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,27 | m3 |
| 2 | Cày xới CPĐD đất đầm chặt K98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,82 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ BTN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 864,69 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 335,23 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 936,95 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,4 | m3 |
| 7 | BTN chặt C12.5 dày 5cm vuốt nối đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,32 | m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám 1.0Kg/m2 vuốt nối đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 398,32 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày trung bình 15cm vuốt nối đường ngang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,75 | m3 |
| C | Vỉa hè - Bó vỉa - Đan rãnh - Bó gáy - Dải phân cách | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bó vỉa, đan rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,39 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch bê tông giả đá M300 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.032,35 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 dày 2cm vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.032,35 | m2 |
| 5 | Bê tông mác 150 dày 8cm vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,59 | m3 |
| 6 | SX, lắp đặt bó vỉa hè 26x23cm (loại 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | m |
| 7 | SX, lắp đặt bó vỉa hè 26x23cm (loại 2 - vỉa thu nước) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 8 | Tấm chắn rác loại 2 bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| D | Hộp thu nước | |||
| 1 | SX, Lắp đặt thân hộp thu nước (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | ck |
| 2 | Đáy hộp thu nước (đúc sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 3 | Máng thu nước vào rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 4 | SX, Lắp đặt nắp đúc sẵn lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| E | Đan rãnh 30x50x6 cm | |||
| 1 | Lát đan rãnh 30x50x6 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 656 | m |
| 2 | Bê tông xi măng mác 300# đá 1x2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông xi măng đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,49 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,6 | m2 |
| 5 | Móng bê tông mác 150# đá 2x4 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118,08 | m2 |
| F | Bó gáy hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng mác 150# đá 2x4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,2 | m2 |
| 3 | Gạch xây vữa xi măng mác 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 4 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,81 | m2 |
| G | Bó vỉa dải phân cách cải tạo | |||
| 1 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.595,58 | kg |
| 2 | Bê tông M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 277,72 | m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa dải phân cách cũ (L=1m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | ck |
| H | Bó vỉa dải phân cách làm mới (kéo dài) | |||
| 1 | Vữa XM M100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 2 | BTXM móng M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| I | Bồn trồng cây, trồng cây, gia cường cột đèn | |||
| 1 | Xây gạch thẻ (19x8x4)mm, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 3 | Gạch trồng cỏ 5 lỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.824 | Viên |
| 4 | Trát vữa xi măng M75 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,64 | m2 |
| 5 | Trồng lại cây trên DPC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cây |
| 6 | Đắp lại đất DPC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,02 | m3 |
| 7 | Gia cường cột đèn chiếu sáng hiện trạng khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| J | Bộ song chắn rác loại 1 bằng thép mạ kẽm DPC | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.624,48 | kg |
| 2 | Chiều dài đường hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445,28 | m |
| 3 | Đào rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m3 |
| 4 | Đắp trả K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,98 | m3 |
| K | Rãnh ngang thoát nước qua dải phân cách | |||
| 1 | BTXM M200 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 4 | VXM M100 dày 2cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 5 | Đá đăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| L | Thân rãnh B300 loại 1 (Nắp BTCT) DPC | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 699,72 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.199,63 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,09 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 6 | VXM M100 mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| M | Thân rãnh B300 loại 2(Tấm chắn rác) DPC | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,61 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,35 | kg |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,95 | kg |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 7 | VXM M100 mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| N | Nắp rãnh B300 DPC | |||
| 1 | Bê tông nắp rãnh M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.334,97 | kg |
| 3 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,41 | m2 |
| O | Thoát nước trên vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh xây B600 hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Đào đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,58 | m3 |
| 3 | Đắp trả K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,66 | m3 |
| P | Thân rãnh B600 Trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,74 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 776,3 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 911,56 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 123,84 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| Q | Nắp rãnh B600 Trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông nắp rãnh M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,34 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | kg |
| 4 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| R | Thân rãnh nâng cao - Nâng cao rãnh B600 hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,04 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,64 | kg |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| S | Nắp rãnh B600 thay mới - Nâng cao rãnh B600 hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông nắp rãnh M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 188,52 | kg |
| 3 | Cốt thép D>10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | kg |
| 4 | Ván khuôn nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,95 | m2 |
| T | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng cống hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,77 | m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 422,08 | kg |
| 5 | Cốt thép 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,68 | kg |
| 6 | Cốt thép D >18 ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,52 | kg |
| 7 | Ván khuôn ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,88 | m2 |
| 8 | Móng cống BTXM M150 ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm ống cống BxH=0.8x0.8m dài 1.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| U | Bản quá độ 1.5x1m | |||
| 1 | Bê tông M300 bản quá độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,18 | kg |
| 3 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 477,68 | kg | |
| 4 | Ván khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,94 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm bản quá độ dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m2 |
| 7 | Bê tông M300 tấm BTCT đỉnh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm BTCT đỉnh cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 9 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,86 | kg |
| V | Thân hố ga (đổ tại chỗ) - BTCT rãnh B300 (Ga G1) | |||
| 1 | BTCT M300 thân ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 2 | BTCT M300 đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,28 | kg |
| 4 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,93 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 lót đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 8 | Nắp hố ga (lắp ghép) - BTCT rãnh B300 (Ga G1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| W | Thân hố ga (đổ tại chỗ) - BTCT rãnh B600 (Ga G2) | |||
| 1 | BTCT M300 thân ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,27 | m3 |
| 2 | BTCT M300 đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | kg |
| 4 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 293,75 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,53 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 lót đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 8 | Nắp hố ga (lắp ghép) - BTCT rãnh B600 (Ga G2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| X | Thân hố ga (đổ tại chỗ) - BTCT rãnh B600 (Ga G3) | |||
| 1 | BTCT M300 thân ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 2 | BTCT M300 đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,14 | kg |
| 4 | Cốt thép 10| Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,6 | kg | |
| 5 | Ván khuôn thân ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,9 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 lót đáy ga | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Nắp hố ga (lắp ghép) - BTCT rãnh B600 (Ga G3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Diện tích vạch sơn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.277,09 | m2 |
| 2 | Diện tích vạch sơn dày 4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Z | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông khi thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 5,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 6,5 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải BTN | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy lu rung ≥ 16 T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 3 |
| 8 | Máy tưới nhựa đường đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy sơn kẻ đường | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy trộn BTXM ≥ 250 lít | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 2 |
| 12 | Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 13 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi