Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 08:54:00 đến ngày 2022-02-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bao gồm các hạng mục xây lắp, hệ thống điện, hệ thống nước, kè đá + bậc cấp số, sân bê tông, bể nước pccc, hệ thống cấp nước chữa cháy, hệ thống báo cháy tự động, tháo dỡ nhà cũ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Nhà đa năng Thành ủy Pleiku 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | XÂY LẮP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,935 | 100m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,691 | m3 |
| 6 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,464 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,184 | m3 |
| 8 | Xây ốp móng bằng gạch không nung 6x10x20 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,885 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch 2 lỗ 6x10x20vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,58 | m2 |
| 11 | Đắp chỉ tổ ong VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,78 | m2 |
| 12 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,908 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,787 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,986 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 10m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển tiếp 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 10m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,269 | m3 |
| 28 | Sơn nền ( Sơn Kova CT-08 mặt nền 3 lớp ; 3m2/kg/ lớp; lớp đệm sàn chuyên dụng TN-A 2 lớp 1m2/kg/ lớp ; lớp chống thấm bề mặt nền CT-11A, 1 lớp (2 m2/ kg/ lớp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,445 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,943 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m2 |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,777 | m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,252 | m2 |
| 40 | Bê tông bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,988 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, ván khuôn ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 45 | Trát mái hắt, lam ngang (lanh tô, ô văng), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,274 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,394 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch chống trượt (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,484 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,15 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,252 | m2 |
| 55 | Lát đá granite qua cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m2 |
| 56 | Tấm vách ngăn tiểu nam bằng compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,928 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao =200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,098 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | m3 |
| 61 | Xây ốp trụ gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,168 | m3 |
| 62 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,644 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,176 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,4 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,023 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,914 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,436 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,832 | m |
| 69 | Trát tường kẽ roon rộng 20 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,56 | m2 |
| 70 | Đắp biểu tượng vận động viên thể thao bằng VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Láng sênô dày 1cm, VXM mác 75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,606 | m2 |
| 72 | Láng sênô dày 1cm, VXM mác 75 láng tạo dốc lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,606 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,606 | m2 |
| 74 | Thép hộp mạ kẽm 20x20x1,0 hoa sắt vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,546 | m |
| 75 | Gia công hoa sắt vách kính (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,275 | m2 |
| 77 | Sản xuất khung nhôm vách kính trắng dày 8 li (hệ 1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,275 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,275 | m2 |
| 79 | Sản xuất khung vách nhôm ngăn phòng (hệ 1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi 4 cánh khung nhôm kính trắng dày 8 li (hệ 1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm kính trắng dày 8 li (hệ 1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 li (hệ 700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm kính trắng dày 8 li (hệ 1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,17 | m2 |
| 85 | Cửa sắt kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,724 | m2 |
| 88 | Thép hộp 40x40x1,2 khung ốp alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,058 | m |
| 89 | Thép hộp 25x25x1,2 khung ốp alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,85 | m |
| 90 | Gia công hệ khung ốp alu (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép khung ốp alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép - sơn khung ốp alu 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,874 | m2 |
| 93 | Vít nở đk 12, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 94 | Ốp tấm alu ngoài trời dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,89 | m2 |
| 95 | Thép tròn đk 18, thép hệ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,48 | kg |
| 96 | Thép hình hệ giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | kg |
| 97 | Thép tấm hệ giằng, giằng kèo, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.042,858 | kg |
| 98 | Thép ống đường kính (60-76-90)mm, dày (2,5-3,2)mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.953,344 | kg |
| 99 | Gia công giằng mái thép (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | tấn |
| 100 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,289 | tấn |
| 101 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,404 | m2 |
| 104 | Bu lông D14, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 105 | Bu lông D20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 106 | Tăng đơ đk 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Xà gồ thép C125x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,5 | m |
| 108 | Thép hộp 60x30x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 109 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép - xà gồ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,525 | m2 |
| 112 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,366 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,004 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sê nô đường kính 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm đường kính 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 116 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa đường kính nối 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt co 90 nhựa đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | PHẦN ĐIỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 120 | Lắp đặt đèn Highbay Philips chiếu sáng sân tập 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn led tuyp 1,2mx 2 bóng, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 125 | Đế + mặt nạ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 126 | Đế + mặt nạ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn cáp đồng bọc 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tổng 200x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 138 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 139 | Kẹp ngừng 1 pha + bu lông xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bì |
| 141 | PHẦN NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt van nhựa đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 27/21 ren trong D21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 27/21 ren trong D21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 167 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 178 | Bồn chứa phân composite 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 181 | Đắp đất mương đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 182 | Đào giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | m3 |
| 183 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 184 | Xây thành giếng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 185 | Đá 4x6 lót đáy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 186 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | m3 |
| 187 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 188 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | NHÀ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Cắt mặt nền trải thảm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 6 | Cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 10 | Thép tròn mạ kẽm (60-90) dày (2-3)mm cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,811 | kg |
| 11 | Thép bản (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,455 | kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 14 | Thép tròn mạ kẽm (34- 60-90) dày (1,4-3)mm kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,362 | kg |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 17 | Thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 18 | Gia công xà gồ thép (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 20 | Bu lông M16x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Thép hộp 40x40x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m |
| 22 | Thép tấm máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,05 | kg |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,416 | m2 |
| 24 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m |
| 27 | Lắp đặt co 45 đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 45 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 4 | Láng nền chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | 1m2 |
| 6 | Trát lại đoạn kè chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,996 | m3 |
| 9 | Cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 12 | Thép tròn mạ kẽm (60-90) dày (2-3)mm cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7 | kg |
| 13 | Thép bản (thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,455 | kg |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 16 | Thép tròn mạ kẽm (34- 60-90) dày (1,4-3)mm kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,362 | kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 19 | Thép hộp 40x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4 | m |
| 20 | Gia công xà gồ thép (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Bu lông M16x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Thép hộp 40x40x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m |
| 24 | Thép tấm máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,05 | kg |
| 25 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,866 | m2 |
| 26 | Lợp tôn mái mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co 45 đường kính côn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 45 đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | KÈ ĐÁ + BẬC CẤP SỐ, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,303 | 10m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | m3 |
| 6 | Lót móng, nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,187 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu móng đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 10m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | m3 |
| 18 | Lót móng, nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 19 | Bê tông ray cổng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà, dầm, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x20 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,739 | m3 |
| 29 | Láng nền, bậc cấp chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 30 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 32 | Thép tròn lan can đk 34mm đến 60mm dày 1,4mm đến 2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,665 | kg |
| 33 | Gia công lan can (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,943 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 36 | Xây trụ bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | m3 |
| 37 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,286 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,721 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,964 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 42 | Thép hộp cổng 40x40x1,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m |
| 43 | Thép hộp cổng 16x16x1,1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 44 | Thép hình (thép la, thép V ) cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,649 | kg |
| 45 | Thép tấm (cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,809 | kg |
| 46 | Gia công cổng sắt (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,295 | m2 |
| 49 | Bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bộ rulo giữ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | SÂN BÊ TÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 52 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m2 |
| 53 | Đào san, gạt lớp đất bị phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 10m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 10m3 |
| 56 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,774 | m3 |
| 57 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,264 | m3 |
| 58 | Cắt roon nền 2000x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,145 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | tấn |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m2 |
| 13 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 14 | Trát tường trong bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 19 | Quét Sika chống thấm sàn, bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,508 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn nắp bể, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ khoan |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m2 |
| F | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | NHÀ LÀM VIỆC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,683 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đà trần gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 7 | Phá dỡ tường gạch + dầm + cột + bậc cấp bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,023 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu đá móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,05 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,413 | m3 |
| 13 | NHÀ CẦU LÔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,1 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường gạch + dầm + cột + bậc cấp bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu đá móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,41 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,7 | m2 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m3 |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ Huyndai D4BB (Hàn Quốc), đầu bơm Pentax CA65- 250B (Italia). H=79,5-48,5m; Q=54-144m3/h; P=30kW; 40Hp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D114 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D76 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D60 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 (Hòa Phát - Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thép D21 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép D114 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65(Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bồn nước mồi 300 lít + chân bồn (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ( Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 (Trung Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 38 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (29x0,5x0,4)m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m³ |
| 41 | Đắp đất sau khi lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (29x0,5x0,4)m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m³ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (29x0.5x0.2)m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (29x0.5x0.2)m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m³ |
| 44 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 47 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 49 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Búa tạ 5kg (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Kìm cộng lực 24inch (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Găng tay chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 54 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 (Ba Lan), kèm theo 2pin lọc 6001 (Hàn Quốc) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Ủng chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 56 | Mũ chữa cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Beam (Singarpore) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt bộ cấp nguồn cho đầu báo cháy khói Beam (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki (Mỹ) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Đài Loan) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 11 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính D30/25 (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật (Việt Nam) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Động cơ Huyndai D4BB (Hàn Quốc), đầu bơm Pentax CA65- 250B (Italia). H=79,5-48,5m; Q=54-144m3/h; P=30kW; 40Hp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 20 kênh Hochiki (Nhật Bản) (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng cấp IV, bao gồm các hạng mục xây lắp, hệ thống điện, hệ thống nước, kè đá + bậc cấp số, sân bê tông, bể nước pccc, hệ thống cấp nước chữa cháy, hệ thống báo cháy tự động, tháo dỡ nhà cũ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành PCCC.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân | 10 | có chứng minh nhân dân/căn cước công dân, hợp đồng lao động kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy nén khí, động cơ diezel | Như trên | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Như trên | 2 |
| 4 | Máy hàn | Như trên | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Như trên | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Như trên | 2 |
| 7 | Cần cẩu | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi