Gói thầu: Mua vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977531-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm
Tên gói thầu Mua vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20200972133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của TTYT thị xã Bình Minh năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 09:35:00 đến ngày 2020-10-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,537,889,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bông hút nước y tế KVT 1kg/gói 360 Kg Quy định tại Chương V
2 Bông lót bó bột 4in 10cm x 2,7m 1.000 Cuộn Quy định tại Chương V
3 Bông lót bó bột 6in 15cm x 2,7m 1.000 Cuộn Quy định tại Chương V
4 Bông mỡ không vô trùng 1 kg/g 60 Kg Quy định tại Chương V
5 Bông viên fi 20 vô trùng 100g/gói 7.000 Gói Quy định tại Chương V
6 Que cấy tiệt trùng 2.000 Que Quy định tại Chương V
7 Que gòn trong ống nghiệm 3.000 Cái Quy định tại Chương V
8 Tăm bông y tế TT 40.000 Que Quy định tại Chương V
9 Cleazier 10% 240 Chai Quy định tại Chương V
10 Clearwteris 0.5% 240 Chai Quy định tại Chương V
11 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 10.000 Gói Quy định tại Chương V
12 Wellcare 2% 60 Bình Quy định tại Chương V
13 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 10 Chai Quy định tại Chương V
14 Greenax OPA 100 Lít Quy định tại Chương V
15 Greenax OPA 100 Lít Quy định tại Chương V
16 Dung dịch sát khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế (dạng xịt) 100 chai Quy định tại Chương V
17 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 50 Chai Quy định tại Chương V
18 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 50 Chai Quy định tại Chương V
19 Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 5 Chai Quy định tại Chương V
20 Wellcare 4% 10 Bình Quy định tại Chương V
21 Greenax 2% 20 Can Quy định tại Chương V
22 Biospot 5.000 Viên Quy định tại Chương V
23 Biospot 1.000 Viên Quy định tại Chương V
24 Cồn 70 2.400 Can 30 lít Quy định tại Chương V
25 Cồn 90 240 Can 30 lít Quy định tại Chương V
26 Dung dịch sát khuẩn không khí (Xông phòng) 10 Can Quy định tại Chương V
27 Băng bó bột sợi thủy tinh 3 in (7.5cm x 3.6m) 200 Cuộn Quy định tại Chương V
28 Băng bó bột sợi thủy tinh 4 in (10cm x 3.6m) 200 Cuộn Quy định tại Chương V
29 Băng bó bột sợi thủy tinh 5 in (12cm x 3.6m) 200 Cuộn Quy định tại Chương V
30 BĂNG BÓ XƯƠNG CỐ ĐỊNH VẾT GÃY 10cm x 2,7m 1.200 Cuộn Quy định tại Chương V
31 BĂNG BÓ XƯƠNG CỐ ĐỊNH VẾT GÃY 15cm x 2,7m 1.200 Cuộn Quy định tại Chương V
32 BĂNG BÓ XƯƠNG CỐ ĐỊNH VẾT GÃY 7,5cm x 2,7m 2.400 Cuộn Quy định tại Chương V
33 Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m không vô trùng 500 Cuộn Quy định tại Chương V
34 Băng cuộn 0,09*2,5m 12.000 Cuộn Quy định tại Chương V
35 Băng keo cá nhân 10.000 miếng Quy định tại Chương V
36 Băng bảo vệ mắt 300 cái Quy định tại Chương V
37 Băng keo có gạc vô trùng 9x20cm 400 Miếng Quy định tại Chương V
38 Urgotana 2.5cm x 5m (băng keo lụa ) 2.000 Cuộn Quy định tại Chương V
39 Băng keo lụa y tế 3.000 Cuộn Quy định tại Chương V
40 Kim nha dài số 27 (TERUMO Dental Needle) 12.000 Cái Quy định tại Chương V
41 Kim châm cứu số 2(0,3x25mm) 200.000 cái Quy định tại Chương V
42 Kim châm cứu số 3 ( 0,3x40mm) 200.000 cái Quy định tại Chương V
43 Găng tay khám có bột các size 120.000 Đôi Quy định tại Chương V
44 Găng tay y tế chưa tiệt trùng 60.000 Đôi Quy định tại Chương V
45 Găng tay dài khám sản (tiệt trùng) 20.000 Đôi Quy định tại Chương V
46 Găng tay phẩu thuật tiệt trùng các số 40.000 Đôi Quy định tại Chương V
47 Túi đo lượng máu sau sinh 800 Cái Quy định tại Chương V
48 Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200 - 200 10 Cái Quy định tại Chương V
49 Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 250 - 200 10 Cái Quy định tại Chương V
50 Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 350 - 200 10 Cái Quy định tại Chương V
51 Bình đựng chất thải y tế 1,5 lít 2.000 Cái Quy định tại Chương V
52 Bình đựng chất thải y tế 6,8 lít 400 Cái Quy định tại Chương V
53 Túi nước tiểu 2000ml 300 Cái Quy định tại Chương V
54 Hộp phân liều thuốc nhựa 3 ngăn 20.000 Cái Quy định tại Chương V
55 Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml, có nhãn 12.000 Cái Quy định tại Chương V
56 Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml, có nhãn 10.000 Cái Quy định tại Chương V
57 Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml, có nhãn 12.000 Cái Quy định tại Chương V
58 Ống nghiệm Chimigly 2ml, mous thấp 4.800 Cái Quy định tại Chương V
59 Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp 2.400 Cái Quy định tại Chương V
60 Ống nghiệm EDTA K2 2ml, mous thấp 48.000 Cái Quy định tại Chương V
61 Ống nghiệm Heparin lithium 2ml, mous thấp. 48.000 Cái Quy định tại Chương V
62 Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 10.000 Cái Quy định tại Chương V
63 Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp 10.000 Cái Quy định tại Chương V
64 Ống nghiệm Serum 12.000 Cái Quy định tại Chương V
65 Tube vi sinh 1,5ml 6.000 Cái Quy định tại Chương V
66 Kim khâu da + cơ 7x17 15.000 Cây Quy định tại Chương V
67 Kim khâu da + cơ 9x24 500 Cây Quy định tại Chương V
68 Kim khâu da 8x20 2.000 Cây Quy định tại Chương V
69 Black Silk 2(3/0)75cm 1/2CR26 600 Tép Quy định tại Chương V
70 Black Silk 3(2/0)75cm 1/2CR26 300 Tép Quy định tại Chương V
71 Chỉ phẫu thuật coated VICRYL 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C ( W9430) 240 Tép Quy định tại Chương V
72 Chỉ phẫu thuật coated VICRYL 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C ( W9431) 720 Tép Quy định tại Chương V
73 Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C (W9120) 120 Tép Quy định tại Chương V
74 Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2CR26 300 Tép Quy định tại Chương V
75 Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2CR26 600 Tép Quy định tại Chương V
76 Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2CR26 300 Tép Quy định tại Chương V
77 Chromic Catgut 3.5(2/0)75cm 1/2CR26 600 Tép Quy định tại Chương V
78 Chromic Catgut 5(1) 75cm 1/2CR26 300 Tép Quy định tại Chương V
79 Chromic Catgut 4(0) 75cm 1/2CR36 300 Tép Quy định tại Chương V
80 DAFILON BLUE 2/0, 75CM DS24 720 Tép Quy định tại Chương V
81 DAFILON BLUE 3/0, 75CM DS24 360 Tép Quy định tại Chương V
82 DAFILON BLUE 4/0, 75CM DS24 360 Tép Quy định tại Chương V
83 SAFIL VIOLET 0, 90CM HR40S 360 Tép Quy định tại Chương V
84 SAFIL VIOLET 1, 90CM HR40S 360 Tép Quy định tại Chương V
85 SAFIL VIOLET 2/0, 70CM HR26 180 Tép Quy định tại Chương V
86 SAFIL VIOLET 3/0, 70CM HR26 72 Tép Quy định tại Chương V
87 Phim khô laser 40.000 Cái Quy định tại Chương V
88 Phim nha khoa 3.000 Cái Quy định tại Chương V
89 Phim X - quang 80.000 Cái Quy định tại Chương V
90 Que đè lưỡi inox 10 Cây Quy định tại Chương V
91 Kelly cong 12 cm 40 Cây Quy định tại Chương V
92 Kelly cong 14,5 cm 2 Cây Quy định tại Chương V
93 Kelly cong 16 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
94 Kelly thẳng 12,5 cm 20 Cây Quy định tại Chương V
95 Kelly thẳng 16 cm 21 Cây Quy định tại Chương V
96 Kềm đầu vợt 23 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
97 Kẹp mang kim 16 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
98 Kẹp mang kim 20 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
99 Kẹp phẫu tích thẳng có mấu 16cm 5 Cây Quy định tại Chương V
100 Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 16cm 5 Cây Quy định tại Chương V
101 Kẹp phẫu tích thẳng không mấu 16cm 10 Cây Quy định tại Chương V
102 Kẹp rốn MPV 2.000 Cái Quy định tại Chương V
103 Kìm kẹp kim 13 cm (kìm mang kim) 10 Cây Quy định tại Chương V
104 Kìm kẹp kim 15 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
105 Kìm kẹp kim 16 cm (Kẹp mang kim) 24 Cây Quy định tại Chương V
106 Kìm kẹp kim 18 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
107 Kìm kẹp kim 20 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
108 Đèn hồng ngoại 10 Chiếc Quy định tại Chương V
109 Đèn hồng ngoại thân cao 10 Chiếc Quy định tại Chương V
110 Khí Oxy y tế 2.000 Bình Quy định tại Chương V
111 Khí Oxy y tế 300 Bình Quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->