Gói thầu: Thiết bị thí nghiệm phòng học bộ môn Lý - Hóa - Sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | Thiết bị thí nghiệm phòng học bộ môn Lý - Hóa - Sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220138551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:14:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,047,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị lý, hoá, sinh;- Tương tự về quy mô: + Có một hợp đồng với chủng loại, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng.- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được HSYC và xem như không đạt) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) trực tiếp thực hiện lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị lý - hóa - sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý hay sinh học hoặc hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) bằng+ Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) lắp đặt không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu thiết bị lý, hoá, sinh có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Lý bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên1- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Lý có giá trị hợp đồng 1,5 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Hóa bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Hòa có giá trị hợp đồng 1,5 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành sinh học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị sinh bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Sinh có giá trị hợp đồng 1,5 tỷ đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị thí nghiệm phòng học bộ môn Lý - Hóa - Sinh Cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở - trung học phổ thông Mỹ Thuận, xã Mỹ Thuận, huyện Bình Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết tháng 9/2021 hoặc đến thời điểm đóng thầu (Trường hợp nhà thầu có văn bản được gia hạn thời hạn nộp thuế theo Nghị định số 52/2021/NĐ-CP ngày 19/4/2021 của Chính phủ thì nhà thầu không phải có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế) . - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ chất lượng của hàng hóa chào thầu - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2021 trở lại đây. - Hàng hoá thuộc nhóm hàng công nghệ, Nhà thầu phải có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. Văn bản xác nhận phải được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối của nhà sản xuất tại Việt Nam, thể hiện đầy đủ tính năng và thông số kỹ thuật của hàng hóa… (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng); Văn bản cam kết cung cấp hàng hoá đúng thông số kỹ thuật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ kèm theo (nếu có) của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt nam cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa chào cho gói thầu này (nếu trúng thầu); - Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 của HSMT 2. Hàng mẫu chào thầu: + Nhà thầu chuẩn bị hàng mẫu khi có yêu cầu của Bên mời thầu và có cam kết cung cấp thiết bị hàng mẫu chào thầu trong vòng 05 ngày kể từ khi nhà thầu được Bên mời thầu mời thương thảo hợp đồng. Hàng mẫu chào thầu để Bên mời thầu kiểm tra nội dung mẫu mã, chất lượng và các nội dung khác phù hợp với các tiêu chí mời thầu và so sánh với nội dung E-HSDT của nhà thầu. Trường hợp hàng mẫu nhà thầu cung cấp không đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT hoặc nhà thầu không nộp thiết bị hàng mẫu chào thầu hoặc có nộp nhưng không đầy đủ theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như nhà thầu không đáp ứng được theo E-HSMT và Bên mời thầu sẽ thương thảo hợp đồng với nhà thầu xếp hạng II (Nếu có) + Hàng mẫu nộp trước thời điểm yêu cầu của Bên mời thầu (trong giờ hành chính) tại địa chỉ: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc cơ sở đại diện tại các tỉnh miền Tây hoặc tại TP. HCM có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Nhà thầu phài nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 24h như nhân sự, máy móc thiết bị… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thanh trụ, 100 cm | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Thanh trụ, 250 mm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Khớp đa năng | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thanh ray, 1000 mm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây dẫn đỏ, 100 cm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây dẫn, 500 mm, đỏ | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dây dẫn, 500 mm, xanh | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Dây dẫn xanh, 100 cm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đồng hồ đo điện đa năng hiện số | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/ 5 A | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Máy phát tần số P, 0.1 Hz - 100 kHz | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị ghi dữ liệu di động - CASSY2 | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ thí nghiệm động học | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Thiết bị xác định lực căng mặt ngoài | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lực kế chính xác 0,1 N | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Đĩa kết tinh | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thước kẹp | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giá đỡ thay đổi độ cao II | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp có móc | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhiệt kế khí | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bơm hút chân không dùng tay | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Nhiệt kế, -10 đến +1100C | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cốc 250 ml, dạng cao | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bếp điện | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ 10 ống nối chữ T | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Kẹp có ngàm | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Pin 1.5 | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Biến trở, 10 Ω | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hộp đựng pin STE 2/50 | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Điốt | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Transistor, npn | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Biến trở, 1 kΩ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Biến trở, 220 Ω | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Điện trở, 100 Ω | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Điện trở, 1 kΩ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Điện trở, 47 kΩ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ 10 cầu nối | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ thí nghiệm thực hành xác định tiêu cự của thấu kính phân kỳ | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Đèn halogen,12 V/20 W | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giá đỡ màn chắn và slide | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Thấu kính, f = +50 mm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thấu kính, f = +100 mm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thấu kính, f = +300 mm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thấu kính, f = -100 mm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Cặp vật khảo sát ảnh | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Khay đựng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ 4 màn chắn khác nhau | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Kẹp trượt | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Hộp gương | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ thí nghiệm khảo sát sóng dừng | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cuộn dây cao su | 1 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Lò xo | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Khối đỡ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cặp con trỏ | 1 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Kẹp đỡ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Động cơ có thanh quay, STE 2/19 | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ thí nghiệm sóng nước biểu diễn | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ thí nghiệm xác định tốc độ truyền âm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Thiết bị cộng hưởng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Loa | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Kẹp đa năng | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ thí nghiệm điện học 4 | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cuộn dây 1000 vòng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cuộn dây 250 vòng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Lõi từ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kẹp thiết bị với ghim co giãn | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bóng đèn | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thí nghiệm khảo sát mạch xoay chiều R,L,C | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Một đồng hồ đo điện đa năng hiện số. | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Tụ điện, 4.7 µF, STE 2/ 19 | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Tụ điện, 10 µF, STE 2/ 50 | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Khe Y – âng | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Nguồn phát tia laze (1 – 5 mW) | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cáp nguồn | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Nguồn cho đèn laze | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Thước cuộn 2000 mm | 1 | Cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bộ thí nghiệm điện phân nước | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cặp dây dẫn xanh, đỏ 100 cm | 1 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Thiết bị biến đổi điện áp thấp | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Thiết bị điện phân Hoffman | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Bộ chậu thí nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Chậu thủy tinh 2000 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Chậu thủy tinh 3500 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ chất chỉ thị axit- bazơ | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giấy quỳ | 5 | Tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giấy pH | 5 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Chổi rửa ống nghiệm, đầu gắn núm cotton | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Chổi rửa cốc | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Bộ dụng cụ đo thể tích các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Bình tam giác cổ hẹp, 250 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Bình tam giác có nhánh, 250 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Cốc 100 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Cốc 250 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Cốc 600 ml | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Ống đong 100 ml | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ dụng cụ tinh chế | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bình rửa khí | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Phễu chiết quả lê | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Phễu lọc thủy tinh đường kính 80 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Hộp giấy lọc dạng tròn 125 mm | 10 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Bộ giá, kẹp ống nghiệm | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Giá ống nghiệm nhựa | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ giá thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Chân đế hình chữ nhật | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Đèn cồn, 60 ml | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Kiềng 3 chân | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Lưới gốm tản nhiệt | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thanh trụ, 450 mm | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Vòng đỡ | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bộ khay đựng dụng cụ và hóa chất | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bộ lọ đựng hóa chất | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Lọ thủy tinh không màu, cổ hẹp kèm nắp đậy | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Lọ thủy tinh màu nâu, cổ hẹp kèm nắp đậy | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lọ thủy tinh không màu, cổ rộng kèm nắp đậy | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Lọ thủy tinh màu nâu, cổ rộng kèm nắp đậy | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Bình xịt tia nước | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Núm cao su (dùng thay thế) | 5 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Bộ mô hình phân tử kết hợp | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ nút cao su | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Nút cao su không lỗ,18/ 14 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Nút cao su 1 lỗ, 18/ 14 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Nút cao su không lỗ, 34/ 28 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Nút cao su 1 lỗ, 34/ 28 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Nút cao su 2 lỗ, 38/ 28 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Nút silicon không lỗ, 21/ 16 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Nút silicon 1 lỗ, 21/ 16 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bộ ống dẫn thủy tinh và dây dẫn các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Ống dẫn thủy tinh thẳng, đầu vuốt nhọn | 20 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Ống dẫn thủy tinh vuông góc, 50× 50 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Ống dẫn thủy tinh vuông góc, 50× 250 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Ống thoát khí | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Ống silicon 1m | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ pipet | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ thí nghiệm chưng cất (điều chế este) | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Valy dụng cụ thí nghiệm chưng cất | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Ancol etylic tuyệt đối C2H5OH, 500 ml | 2 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Axit axetic đậm đặc CH3COOH, 500 ml | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Axit sunfuric đậm đặc H2SO4, 500 ml | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ thí nghiệm điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Dụng cụ điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Axit clohiđric đậm đặc HCl, 500 ml | 2 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Kẽm viên Zn, 500 g | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bộ thiết bị thí nghiệm điện hóa | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Kit khoa học nâng cao | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ 5 điện cực than chì | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Cặp dây dẫn xanh, đỏ 25 cm | 1 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Cặp dây dẫn xanh, đỏ 50 cm | 1 | Cặp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Đồng hồ đo điện đa năng | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ 6 kẹp cá sấu | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bộ 10 bóng đèn, 2.5 V/ 0.25 W | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Đồng (II) sunfat CuSO4.5H2O, 500 g | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Natri clorua NaCl, 500 g | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Nước cất 1 lần, 5 lít | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ thiết bị nhiệt | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bếp điện | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Nồi đun | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Đũa thủy tinh | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Máy đo pH kỹ thuật số | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ máy đo pH | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bình định mức 100 ml | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Ống nghiệm các loại | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Loại 16 x 160 mm, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Loại 20 x 180 mm, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Ống nghiệm có nhánh 20 x 180 mm | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Áo blouse dài tay | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 4 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Kính bảo vệ mắt | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Bát sứ nung | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Nhiệt kế rượu | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Đũa thủy tinh | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 4 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 12 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Cân điện tử, 200g, 0.01g | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Áo blouse | 5 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Khay đựng và nắp đậy, dạng thấp | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Khay đựng và nắp đậy, dạng cao | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Bộ chia ngăn cho khay đựng | 2 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Bình tia, 500 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bình tam giác, 100 ml | 6 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bình tam giác, 250 ml | 6 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Chậu thủy tinh, 2 lít | 4 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Chổi rửa cốc, chậu | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 6 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 6 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 5 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Giá ống nghiệm nhựa | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Giấy lọc, 90 mm | 5 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất, 100 ml | 15 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110°C | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Núm cao su, 10 chiếc | 5 | Gói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Ống silicon Ф 7 mm, 1 m | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Ống hút nhỏ giọt, 10 chiếc | 2 | Túi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Ống nghiệm thủy tinh, 16 x 160 mm | 1 | Hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Ống thủy tinh vuông góc, 80 x 80 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 10 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Lamen | 5 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Bộ dao mổ | 5 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Mô hình lấp ráp phân tử AND | 4 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Lưu huỳnh bột | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Photpho đỏ | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Dd brom | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Đồng bột | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Đồng dây | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Nhôm bột | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Nhôm lá | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Magie dây | 3 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Sắt bột | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Kẽm viên | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Canxi oxit | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Đồng (II) oxit | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Mangan đioxit | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Natri hydroxit | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Đồng (II) sunfat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Đồng (II) clorua | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Kali permanganat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Canxi cacbonat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Kali cacbonat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Natri hidrocacbonat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Natri cacbonat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Natri clorua | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Bari clorua | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Sắt (III) clorua | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Natri | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Canxi clorua | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Natri sunfat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Canxi cacbua | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Natri axetat | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Glucozơ | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Tinh bột | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Saccarozơ | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Parafin rắn | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Phenolphtalein | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Giấy phenolphtalein | 1 | tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Giấy quỳ tím | 5 | hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Giấy pH | 2 | tập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Nước cất | 2 | can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Rượu etylic 96o | 2 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Cồn đốt 90o | 5 | Chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 5 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Kính hiển vi kỹ thuật số ghép nối máy tính độ phóng đại 1000 lần | 2 | Chiếc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Benzen | 1 | chai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM | 1 | Bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Axeton 99.8 ((CH3)2CO) | 2 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Axit axetic (CH3COOH) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Axit clohidric (HCl) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Axit sunfuric (H2SO4) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Canxi cacbonat (CaCO3) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Cồn tuyệt đối (C2H5OH) | 2 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Đồng sunfat (CuSO4) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Glucose (C6H12O6) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Hydro peroxid (H2O2) | 2 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Iốt (I2) | 2 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Kali iođua (KI) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Natri clorua (NaCl) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Natri hidroxit (NaOH) | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Nước cất (H2O) | 1 | Can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Tinh bột (C6H12O5)n | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Thuốc thử Fehling | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Thuốc thử Benedict | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Thuốc nhuộm Acetocarmine | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Thuốc thử Diphenylamin | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Xanh methylen | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Xanh methylen | 1 | Lọ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồngGhi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị lý, hoá, sinh;- Tương tự về quy mô: + Có một hợp đồng với chủng loại, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn VAT đính kèm theo khối lượng tương ứng với Hợp đồng * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Các sản phẩm khác thì Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành theo đúng nghĩa vụ của mình đã ký trong Hợp đồngĐiều kiện bảo hành như sau: - Thời gian bảo hành: 24 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao.- Trong thời gian bảo hành, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc bên sử dụng.- Bảo hành các hư hỏng do lỗi của Nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu hoặc đại lý lắp đặt sai quy cách của Nhà sản xuất. Các bên liên quan không có trách nhiệm phải bảo hành đối với các hư hỏng do lỗi của người sử dụng hoặc do điều kiện vận hành, điều kiện bảo quản không đúng như đã được yêu cầu, khuyến cáo. Không bảo hành trong các trường hợp thiên tai hoặc bất khả kháng.- Nhà thầu phải có bảng cam kết nếu trúng thầu thì trong quá trình cung cấp, bất kỳ sản phẩm nào do nhà thầu cung cấp theo hợp đồng mà Chủ đầu tư nghi ngờ về chất lượng thì Chủ đầu tư được quyền đem đi kiểm tra hay kiểm định, chi phí kiểm tra hay kiểm định do nhà thầu thanh toán và nhà thầu phải thực hiện cung cấp lại toàn bộ các sản phẩm không đạt chất lượng (nếu có) cho đúng và không được tính vào thời gian thực hiện hợp đồng. (Nếu nhà thầu không có bảng cam kết kèm theo thì nhà thầu chưa đáp ứng được HSYC và xem như không đạt) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) trực tiếp thực hiện lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị lý - hóa - sinh | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý hay sinh học hoặc hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) bằng+ Chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết của chỉ huy trưởng (hoặc đội trưởng) lắp đặt không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 03 gói thầu thiết bị lý, hoá, sinh có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,5 tỷ đồng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Lý | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành vật lý* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Lý bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên1- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Lý có giá trị hợp đồng 1,5 tỷ đồng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Hóa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành hóa học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị Hóa bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Hòa có giá trị hợp đồng 1,5 tỷ đồng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo hành, bảo trì thiết bị Sinh | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành sinh học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thiết bị sinh bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Cán bộ phụ trách (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hay đứng tên tham gia đã được Bên mời thầu (hoặc Bên mời thầu là Chủ đầu tư) đề nghị trúng thầu thì không được xét đáp ứng đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận+ Xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản cam kết của Cán bộ kỹ thuật không được cùng một lúc tham gia lắp đặt 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thànhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động và Luật bảo hiểm xã hội)Đối với nhà thầu liên danh thì tổng năng lực kỹ thuật của các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 gói thầu thiết bị Sinh có giá trị hợp đồng 1,5 tỷ đồng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi