Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220153249-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210849791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:24:00 đến ngày 2022-02-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,054,249,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.081374546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16274909E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.437.974.788 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa công trình
Cải tạo, sửa chữa Tổng trạm Pháo Đài Láng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Lập báo cáo kinh tế - Kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 3TC Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý Tài sản Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Tầng 2 tháp A tòa nhà The Light, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Công ty Quản lý Tài sản Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thẩm định & KSCL, Công ty Quản lý Tài sản Viettel
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa hạ tầng ngoài nhà
1Tháo dỡ các tấm đan tận dụng151cấu kiện
2Bốc xếp tấm đan tận dụng11,786tấn
3Vận chuyển tập kết tấm đan tận dụng vào khu vực cố định11,786tấn
4Tháo dỡ các tấm đan cũ hỏng45cấu kiện
5Cắt sân bê tông, chiều dày ≤20cm76m
6Phá dỡ bê tông thành mép rãnh3,321m3
7Nạo vét lớp bùn dày 20cm dưới đáy rãnh thoát nước12,016m3
8Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ16,196m3
9Bê tông mép rãnh, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông B203,321m3
10Ván khuôn mép rãnh30,4m2
11Sản xuất lắp dựng cốt thép mép rãnh, ĐK ≤10mm1,964100kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,134tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,072100m2
14Bê tông tấm đan, bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông B201,001m3
15Gia công, lắp đặt cấu kiện thép V63x63x5 đặt sẵn trong bê tông0,544tấn
16Lắp đặt tấm đan1961cấu kiện
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ259,851m2
18Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ3,898m3
19Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75259,851m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ259,851m2
B Sửa chữa cải tạo nhà ATS1, TBA3
1Quây bạt chắn bụi37,596m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)103,022m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)142,378m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ34,642m2
5Phá dỡ lớp vữa bảo vệ sàn mái dày 5cm42,711m2
6Phá dỡ tường bao sê nô xây gạch chiều dày ≤11cm1,53m3
7Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ4,359m3
8Dán lưới thép chống nứt9,696m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7534,642m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)142,378m2
11Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,378m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ137,664m2
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm76lỗ khoan
14Quét dung dịch chống thấm Sika Latex-05 hoặc tương đương, tiếp giáp bê tông mới và cũ (Định mức: 1 lít Latex + 1 lít nước + 4 Kg xi măng/4m2)3,555m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà B20, đá 1x21,227m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,223100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,035tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,06tấn
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7525,823m2
20Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ25,823m2
21Vệ sinh sàn mái41,349m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sênô. (bao gồm lớp lót và lớp phủ, định mức theo thiết kế)50,781m2
23Đổ vữa tôn nền dày 3cm, vữa mác 1001,24m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10041,349m2
25Tháo dỡ ống PVC, ĐK 90mm cũ0,1100m
26Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm, C10,1100m
27Lắp đặt cút nhựa PVC D90 PN122cái
28Quang treo ống 80A D9010cái
29Giàn giáo phục vụ thi công1trọn gói
C Cải tạo sửa chữa nhà ATS2
1Quây bạt chắn bụi32,713m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)79,099m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)110,969m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ5,102m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,653m3
6Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,385100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,341tấn
8Phá dỡ lớp vữa bảo vệ sàn sê nô mái5,147m2
9Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ2,919m3
10Xây tường thẳng gạch không nung, tường dày 0,065m3
11Dán lưới thép chống nứt9,651m2
12Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M750,737m2
13Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M755,287m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)111,706m2
15Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ111,706m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ84,386m2
17Bơm keo bọt chống thấm cho lỗ điều hòa1lỗ
18Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x20,341tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, loại tấm lợp tấm tôn 11 sóng dày 0,45mm0,373100m2
20Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45mm10,815m
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm76lỗ khoan
22Quét dung dịch chống thấm Sika Latex-05 hoặc tương đương, tiếp giáp bê tông mới và cũ (Định mức: 1 lít Latex + 1 lít nước + 4 Kg xi măng/4m2)3,336m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông B20, đá 1x21,168m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,212100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,035tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,057tấn
27Xây tường thẳng gạch không nung, tường dày 0,84m3
28Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7541,805m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ30,452m2
30Vệ sinh sàn mái38,761m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sênô. (gồm lớp lót và lớp phủ, chiều dày mỗi lớp theo thiết kế)14,3m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M755,147m2
33Thang cáp tôn sơn tĩnh điện KT: 500x100x2mm (Bao gồm máng, nắp)3,8m
34Nối thang cáp H100-2mm (bao gồm Bulong ecu M8x15)3bộ
35Giàn giáo phục vụ thi công1trọn gói
D Cải tạo sửa chữa nhà TBA 1, 2 - hạ thế
1Quây bạt chắn bụi15,365m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)50,299m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)12,075m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ15,585m2
5Phá dỡ nền gạch lá nem55,081m2
6Phá dỡ lớp vữa bảo vệ sàn mái67,344m2
7Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ3,907m3
8Trát tường trong - chiều dày 0,8cm, vữa XM M7515,585m2
9Quét dung dịch chống thấm (chiều dày lớp theo thiết kế)15,585m2
10Trát tường trong - chiều dày 0,7cm, vữa XM M7515,585m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)27,659m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ27,659m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ50,299m2
14Bơm keo bọt chống thấm cho lỗ điều hòa3lỗ
15Vệ sinh sàn mái67,344m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sênô (gồm lớp lót và lớp phủ, chiều dày mỗi lớp theo thiết kế)78,888m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7567,344m2
18Lát gạch chống nóng chữ U (200x200x80)56,24m2
19Tháo dỡ ống PVC, ĐK 90mm0,08100m
20Lắp đặt ống PVC, ĐK 90mm, C10,08100m
21Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 PN94cái
22Quang treo ống 80A D906cái
23Chống thấm cổ ống thoát nước2cổ ống
24Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D902cái
25Giàn giáo phục vụ thi công1trọn gói
E Cải tạo sửa chữa nhà B5-N1
1Quây bạt chắn bụi67,99m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,274m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại30,777m2
4Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng4,001m3
5Đào xúc cát nền9,233m3
6Đào xúc đá dăm móng9,233m3
7Thi công vách thạch cao 1 mặt, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm, thanh đứng C75, thanh ngang U76, thanh thép lá flat strap14,32m2
8Tháo dỡ vách ngăn thạch cao14,32m2
9Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột142,096m2
10Tháo dỡ cửa21,2m2
11Tháo dỡ khuôn cửa đơn28m
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,41m2
13Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ32,843m3
14Đắp cát nền móng công trình9,329m3
15Làm lớp đá đệm móng, đá 1x29,329m3
16Matit chèn khe (dày 5cm) (khối lượng thể tích 1,1g/cm3)108,224kg
17Gỗ đệm mềm0,197m3
18Thi công đệm gỗ mềm, chèn ma tít65,59m
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,084100m2
20Bê tông nền, đá 1x2, B20\)4,369m3
21Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - đường kính cốt thép ≤10mm4,536100kg
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm36lỗ khoan
23Bơm keo Ramset vào lỗ khoan36lỗ khoan
24Thép fi6 làm râu chờ3,67kg
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc, tường dày ≤33cm, vữa XM M506,988m3
26Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm30,777m2
27Dán lưới thép chống nứt5,16m2
28Trát tường trong - chiều dày 0,8cm, vữa XM M7511,724m2
29Quét dung dịch chống thấm (chiều dày lớp theo thiết kế)11,724m2
30Trát tường trong - chiều dày 0,7cm, vữa XM M7511,724m2
31Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7515,718m2
32Trát tường ngoài - chiều dày 0,8cm, vữa XM M7511,724m2
33Quét dung dịch chống thấm (chiều dày lớp theo thiết kế)11,724m2
34Trát tường ngoài - chiều dày 1,2cm, vữa XM M75 (VLx0,9)11,724m2
35Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7521,362m2
36Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)169,538m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ169,538m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ33,086m2
39Ốp tường, gạch ceramic 300x600mm23,436m2
40Tháo ổ khoá chìm 2 tay nắm11 bộ
41Lắp khóa cửa, tay nắm tròn11 bộ
42Lắp dựng khuôn cửa đơn71m cấu kiện
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm4,32m2
44Quây bạt chắn bụi37m2
45Tháo dỡ rèm hiện trạng39,48m2
46Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột169,36m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ1,398m2
48Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ0,278m3
49Lắp vách panel XPS chống nóng dày 50mm, thanh nhôm U38x53x1,2mm cố định vách panel39,48m2
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, tường dày ≤33cm, vữa XM M500,041m3
51Dán lưới thép chống nứt1,003m2
52Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M751,773m2
53Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)171,133m2
54Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,133m2
55Quây bạt chắn bụi39m2
56Tháo dỡ rèm hiện trạng39,48m2
57Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột61,876m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4,01m2
59Tháo dỡ đá ốp tường0,275m2
60Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ0,322m3
61Lắp vách panel XPS chống nóng dày 50mm, thanh nhôm U38x53x1,2mm cố định vách panel39,48m2
62Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm20lỗ khoan
63Bơm keo Ramset vào lỗ khoan20lỗ khoan
64Thép fi6 làm râu chờ2,04kg
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông, tường dày ≤33cm, vữa XM M500,992m3
66Dán lưới thép chống nứt3,103m2
67Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M7511,485m2
68Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)73,361m2
69Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,361m2
70Ốp đá granit dày 2cm vào tường thang máy0,275m2
71Thay biển tầng gắn tại cửa thang máy, biển Mica KT 15x40cm1chiếc
72Quây bạt chắn bụi284,808m2
73Tháo dỡ rèm hiện trạng39,48m2
74Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột37,846m2
75Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt trần277,808m2
76Tháo dỡ vách ngăn gỗ kính12,024m2
77Tháo dỡ đá ốp tường0,147m2
78Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ0,404m3
79Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)37,846m2
80Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần (bả 2 lớp)277,808m2
81Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ315,654m2
82Ốp đá granit dày 2cm vào tường thang máy0,147m2
83Bơm keo silicon chít lại mạch đá4,76md
84Ốp vách gỗ MDF chống ẩm dày 12mm, phủ laminate vân gỗ sồi dày 0,8mm10,488m2
85Nẹp inox T1516,64md
86Lắp đặt gương dày 5mm1,536m2
87Mài vát gương7,04md
88Quây bạt chắn bụi312,001m2
89Tháo dỡ rèm hiện trạng39,48m2
90Tháo dỡ ô kính2,07m2
91Tháo dỡ cửa1,28m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột37,846m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần265,4m2
94Tháo dỡ trần26,601m2
95Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ3,084m3
96Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)37,846m2
97Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu trần (bả 2 lớp)292,001m2
98Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ329,847m2
99Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm (không bao gồm khung xương)26,601m2
100Thang cáp tôn sơn tĩnh điện KT: 500x300x1,5mm (Bao gồm thang, nắp)3,65md
101Phụ kiện. Nối Thang cáp H300-1.5mm (bao gồm Bulong ecu M8x15)3bộ
102Thang cáp tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x1,5mm (Bao gồm thang, nắp)7,3md
103Nối Thang cáp H300-1.5mm (bao gồm Bulong ecu M8x15)6bộ
104Thang cáp tôn sơn tĩnh điện KT: 700x300x1,5mm (Bao gồm thang, nắp)7,3md
105Nối Thang cáp H300-1.5mm (bao gồm Bulong ecu M8x15)6bộ
106Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện KinLong đồng bộ (hoặc tương đương)3,35m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,35m2
108Quây bạt chắn bụi101m2
109Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng53,379m2
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ21,582m2
111Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường (ngoài nhà)56,725m2
112Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường (trong nhà)45,775m2
113Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ1,232m3
114Quét dung dịch chống thấm mái, sênô (gồm lớp lót và lớp phủ, chiều dày theo thiết kế)118,133m2
115Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10053,379m2
116Dán lưới thép chống nứt21,582m2
117Trát tường ngoài - chiều dày 0,8cm, vữa XM M7521,582m2
118Quét dung dịch chống thấm (chiều dày lớp theo thiết kế)21,582m2
119Trát tường ngoài - chiều dày 1,2cm, vữa XM M7521,582m2
120Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)45,775m2
121Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,775m2
122Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ78,307m2
123Chống thấm cổ ống thoát nước5cổ ống
124Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1105cái
125Giàn giáo phục vụ thi công1trọn gói
126Biện pháp thi công chuyên dụng cho hệ kính1trọn gói
127Tháo dỡ Camera bị hỏng111 thiết bị
128Cung cấp, lắp đặt Camera111 thiết bị
129Cung cấp, lắp đặt Switch mạng 16 cổng Poe 100M, 2 Cổng uplink 10/100/1000m11 thiết bị
130Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình camera IP 16 kênh11 thiết bị
131Cung cấp, lắp đặt màn hình giám sát 55inch11 thiết bị
132Cung cấp, lắp đặt Ổ cứng HDD 6 TB11 thiết bị
133Cung cấp, lắp đặt khóa vân tay5cái
134Cung cấp, lắp đặt rèm văn phòng96m2
135Cung cấp, lắp đặt dây CAT 610010m
136Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D20400m
F Cải tạo sửa chữa nhà B5-N2
1Quây bạt chắn bụi24m2
2Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột25,092m2
3Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - xà dầm, trần4,857m2
4Tháo dỡ đèn4bộ
5Phá dỡ nền lát đá0,18m2
6Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ0,004m3
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)25,092m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lớp)4,857m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ29,949m2
10Lắp đặt đèn downlight led D90/12w4bộ
11Lát đá mặt cửa thang máy0,18m2
12Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa kính và đố kính), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương108,68md
13Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa đố kính và tường), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương28,76md
14Quây bạt chắn bụi127,25m2
15Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột113,449m2
16Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - xà dầm, trần13,398m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)113,449m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lớp)13,398m2
19Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ126,847m2
20Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa kính và đố kính), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương61,04md
21Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa đố kính và tường), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương23,32md
22Quây bạt chắn bụi107,25m2
23Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột88,609m2
24Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - xà dầm, trần13,398m2
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)88,609m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lớp)13,398m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ102,007m2
28Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa kính và đố kính), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương61,04md
29Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa đố kính và tường), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương23,32md
30Quây bạt chắn bụi81,75m2
31Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột88,609m2
32Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - xà dầm, trần4,857m2
33Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp)88,609m2
34Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lớp)4,857m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ93,465m2
36Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa kính và đố kính), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương169,720.0
37Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa đố kính và tường), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương52,08md
38Quây bạt chắn bụi119,25m2
39Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột96,709m2
40Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt - xà dầm, trần18,255m2
41Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (bả 2 lớp96,709m2
42Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (bả 2 lớp)18,255m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,963m2
44Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa kính và đố kính), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương236,6md
45Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa đố kính và tường), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương70,64md
46Vệ sinh hành lang99,159m2
47Tra lại mạch gạch bằng xi măng trắng99,159m2
48Phá dỡ lớp vữa bảo vệ sàn mái33,89m2
49Thu gom, bốc xếp và vận chuyển phế thải đến bãi đổ1,695m3
50Đánh sạch toàn bộ rêu, bùn đất trên bề mặt lớp vữa của rãnh thoát nước19,236m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sênô (gồm lớp lót và lớp phủ, chiều dày mỗi lớp theo thiết kế)41,012m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10033,89m2
53Tháo cầu chắn rác cũ4cái
54Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D1104cái
55Vệ sinh mặt aluminium395,898m2
56Bóc toàn bộ keo silicon cũ hỏng, bơm keo silicon mặt tiền Aluminium, keo Dow Corning 791 hoặc tương đương775,105md
57Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa kính và đố kính), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương476,96md
58Bóc toàn bộ lớp keo silicon vách kính, bơm silicon mới cả mặt trong và ngoài vách kính (phần liên kết giữa đố kính và tường), keo Dow Corning 791 hoặc tương đương236,96md
59Vệ sinh sạch sẽ bề mặt lớp trát267,468m2
60Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ267,468m2
61Quây bạt chắn bụi267,468m2
62Giàn giáo phục vụ thi công1trọn gói
63Biện pháp thi công chuyên dụng cho hệ kính1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.081374546E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16274909E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.437.974.788 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng/ kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng/cải tạo sửa chữa ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Trường hợp nhân sự nộp chứng chỉ hành nghề giám sát thì Nhà thầu scan bằng cấp đính kèm E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư các ngành liên quan đến xây dựng/ lắp đặt thiết bị công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->