Gói thầu: Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:23:00 đến ngày 2022-02-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,838,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51501E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.836.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gầu đào >= 1,25m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 108cv) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 8,5tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 7 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 5m3 trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>=150 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 1,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 23kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 250lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy kinh vĩ + Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bán điện tử hoạch máy cơ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 6kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình Đường nội đồng sản xuất vùng chè bản Loọng Co Phày xã Mường Cang huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975
- Tên bê mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường. Chức vụ: Quyền Giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: 0213 3784 975; - Fax: 0213 3784 975. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên. + Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0213 3784 975; - Fax: 0213 3784 975. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo YCKT tại Chương V | 72,796 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo YCKT tại Chương V | 153,112 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo YCKT tại Chương V | 17,92 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo YCKT tại Chương V | 1,675 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá vận chuyển đi | Theo YCKT tại Chương V | 1,675 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại Chương V | 13,574 | 100m3 |
| B | Đào rãnh đường | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo YCKT tại Chương V | 2,415 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh đất cấp IV | Theo YCKT tại Chương V | 0,604 | 100m3 |
| C | Vận chuyển cự ly | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C2 | Theo YCKT tại Chương V | 12,519 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C3 | Theo YCKT tại Chương V | 24,688 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất C4 | Theo YCKT tại Chương V | 0,12 | 100m3 |
| D | Vận chuyển cự ly | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất C2 | Theo YCKT tại Chương V | 43,554 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất C3 | Theo YCKT tại Chương V | 76,937 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất C4 | Theo YCKT tại Chương V | 17,254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Theo YCKT tại Chương V | 1,675 | 100m3 |
| E | Vận chuyển cự ly | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất C2 | Theo YCKT tại Chương V | 4,233 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất C3 | Theo YCKT tại Chương V | 16,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất C4 | Theo YCKT tại Chương V | 0,048 | 100m3 |
| F | Vận chuyển cự ly | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C2 | Theo YCKT tại Chương V | 11,761 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C3 | Theo YCKT tại Chương V | 25,233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất C4 | Theo YCKT tại Chương V | 1,102 | 100m3 |
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn mặt đường | Theo YCKT tại Chương V | 2,176 | 100m2 |
| 2 | lót nilong | Theo YCKT tại Chương V | 2.488,1 | M2 |
| 3 | bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo YCKT tại Chương V | 389,136 | M3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo YCKT tại Chương V | 0,787 | 100m2 |
| H | RÃNH GIA CỐ | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp II | Theo YCKT tại Chương V | 1,333 | 100m3 |
| 2 | SXLD lót nilong | Theo YCKT tại Chương V | 1.576,91 | m2 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Theo YCKT tại Chương V | 7,551 | 100m2 |
| 4 | bê tông rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo YCKT tại Chương V | 133,26 | m3 |
| I | CỐNG BẢN SL: 06 cái (0.75X0.75)M | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp II | Theo YCKT tại Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống đất cấp III | Theo YCKT tại Chương V | 1,118 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại Chương V | 0,551 | 100m3 |
| 4 | Lót cát móng cống | Theo YCKT tại Chương V | 9,62 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V | 44,52 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V | 22,61 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V | 6,67 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V | 7,88 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo YCKT tại Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo YCKT tại Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V | 0,112 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo YCKT tại Chương V | 0,384 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo YCKT tại Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo YCKT tại Chương V | 6,53 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51501E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.286.836.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Gầu đào >= 1,25m3) | 2 |
| 2 | Máy ủi | (>= 108cv) | 1 |
| 3 | Máy lu | (>= 8,5tấn) | 1 |
| 4 | Xe tải | (>= 7 tấn) | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nước | (>= 5m3 trở lên) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa các loại | (>=150 lít) | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | (>= 1,5kw) | 3 |
| 8 | Máy hàn | (>= 23kw) | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | (1kw) | 3 |
| 10 | Máy trộn Bê tông | (>= 250lít) | 3 |
| 11 | Máy kinh vĩ + Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc | (bán điện tử hoạch máy cơ) | 1 |
| 12 | Máy cắt thép, uốn thép | (>= 5kw) | 2 |
| 13 | Máy phát điện | (>= 6kw) | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Đầm tay | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi