Gói thầu: Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157945-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:21:00 đến ngày 2022-02-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,064,747,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị (Tải trọng >= 7 tấn), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích >=250 lít), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích >=150 lít), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 1,5kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất (>= 23kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >=1kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích >= 250lít), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc hoặc Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (bán điện tử hoặc máy cơ), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 5kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 6kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Cấp nước sinh hoạt bản Nậm Pắt xã Tà Mung huyện Than Uyên
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Than Uyên; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Thái Hưng; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Than Uyên; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường; Chức vụ: Quyền giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI TIẾP NƯỚC VÀ ĐẦU MỐI ĐÓN NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,47m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15,84m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,32m3
4Phá đá, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,49m3
5Phá đá, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,8m3
6Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,51m3
B XÂY LẮP ĐẦU MỐI SỐ 1 VÀ SỐ 2
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3088100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,7738m3
3Đục đá cắm sắt lên kết nền đá với thân đậpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5m
4Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,2132m3
5Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,9947100m2
6Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,7215m3
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0114100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,108tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2124m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC61 cấu kiện
11Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0594tấn
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,05100m
14Gia công lắp đặt Crofin lọc D90; L=0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2Cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
C MỐ ĐỠ ỐNG QUA CHÂN VÁCH ĐÁ TỪ C0=C3, L=45,0M
1Phá đá, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,875m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,054100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0599tấn
4Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,28m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,45100m
D LÀM MỚI BỂ CẮT ÁP KẾT HỢP BỂ LỌC TẠI CỌC C152
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,9438m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,4408m3
3Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,9154
E XÂY LẮP BỂ
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0332100m2
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,63m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,89m3
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,6214100m2
5Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,7541m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0277100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0349tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,162m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,074100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0609tấn
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,805m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0612tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0644100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,614m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC41 cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC161 cấu kiện
18Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18,435m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC33,7775m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC52,2125m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,25m2
22Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,65m2
23Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1644100m2
24Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,3535m3
25Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2205m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,735m3
27Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,19m3
28Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,087100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,022100m
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
34Làm mới Crofin, D90 L=0.75m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
35Làm mới Crofin, D50 L=0.50m/cáiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
36Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0045100m3
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0045100m3
38Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0056100m3
F SỬA CHỮA BỂ CHỨA TẬN DỤNG
1Đào đất, dọn vệ sinh bên ngoài bểMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5công
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15,0975m2
3Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
G CÁP TREO ỐNG CÁC VỊ TRÍ QUA KHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,664m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,024tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1296tấn
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2100m2
6Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,5m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,6656m3
8Sản xuất dây cáp treo chính D14Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC34m
9Lắp đặt kéo căng cáp neo kiểu lực kéoMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0411tấn
10Sản xuất kẹp khóa cáp 2 đầuMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
11Sản xuất quang treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12cái
12Sản xuất chốt néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,26100m
H TRỤ ĐỠ ỐNG QUA CÁC KHE TẠI CÁC VỊ TRÍ (VT1, VT2, VT3, VT4)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,096m3
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2304100m2
4Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,168m3
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,24100m
I HỐ VAN XẢ CĂN, HỐ VAN XẢ KHÍ TRÊN TUYẾN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,646m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1072100m2
3Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,676m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0152tấn
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0067100m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1176m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC41 cấu kiện
8Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
9Lắp đặt tê chia nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm-:-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
10Lắp đặt côn thu nhựa HDPE, đường kính 63mm-:-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,03100m
13Đắp bờ kênh mương, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2646m3
J HỐ VAN ĐIỀU TIẾT TẠI CỌC C177
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,5832m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0583m3
3Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0282100m2
4Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,169m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0038tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,002100m2
7Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0343m3
8Lắp đặt tê chia HDPE đường kính tê chia 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
9Lắp đặt tê chia HDPE đường kính tê chia 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
10Lắp đặt măng sông thu đường kính măng sông 50-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
11Lắp đặt măng sông thu đường kính măng sông 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
12Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
13Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
K TUYẾN ỐNG CÁC LOẠI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC328,7588m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC328,7588m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC591,7658m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC41,01100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,9100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6,11100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,19100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,76100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,345100m
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC77cái
15Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
L LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ
1Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
2Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC19cái
3Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC16cái
4Lắp đặt tê chia HDPE đường kính tê chia 25-20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm, một đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC62cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,72100m
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC62cái
8Lắp đặt van chặn d20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC62bộ
9Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC186cái
10SXLD hộp tôn bảo vệ đồng hồ KT(250x150x150), tôn dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC62cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC62bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải (Tải trọng >= 7 tấn), đang hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa các loại (Dung tích >=250 lít), đang hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa các loại (Dung tích >=150 lít), đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi (Công suất >= 1,5kw), đang hoạt động tốt1
5 Máy hàn Công suất (>= 23kw), đang hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn (Công suất >=1kw), đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn Bê tông (Dung tích >= 250lít), đang hoạt động tốt1
8 Máy toàn đạc hoặc Máy thuỷ bình (bán điện tử hoặc máy cơ), đang hoạt động tốt1
9 Máy cắt thép, uốn thép (Công suất >= 5kw), đang hoạt động tốt1
10 Máy phát điện (Công suất >= 6kw), đang hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=1,5 kw, đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->