Gói thầu: Cung cấp phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, trang phục công chức Quản lý thị trường năm 2020 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục Quản lý thị trường |
| Tên gói thầu | Cung cấp phù hiệu, biển hiệu, cờ hiệu, cấp hiệu, trang phục công chức Quản lý thị trường năm 2020 của Tổng cục Quản lý thị trường theo phương thức mua sắm tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958348 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 23:19:00 đến ngày 2020-10-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,569,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo xuân hè nam | 6.859 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 2 | Áo xuân hè nữ | 1.979 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 3 | Áo thu đông nam | 6.349 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 4 | Áo thu đông nữ | 1.848 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 5 | Áo mặc trong áo khoác mùa đông nam | 2.162 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 6 | Áo mặc trong áo khoác mùa đông nữ | 650 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 7 | Áo khoác mùa đông nam | 1.123 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 8 | Áo khoác mùa đông nữ | 293 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 9 | Quần âu nam | 6.652 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 10 | Quần âu nữ | 1.538 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 11 | Váy (Juyp nữ) | 445 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 12 | Áo măng tô san nam | 92 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 13 | Áo măng tô san nữ | 26 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 14 | Áo bông nam | 237 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 15 | Áo bông nữ | 80 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 16 | Quần âu mùa đông nam | 1.384 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 17 | Quần âu mùa đông nữ | 421 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 18 | Mũ kêpi (bao gồm phù hiệu liền cành tùng) | 1.326 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 19 | Mũ mềm(bao gồm phù hiệu liền cành tùng) | 701 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 20 | Mũ bông (bao gồm phù hiệu liền cành tùng) | 121 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 21 | Cravat | 1.738 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 22 | Mũ bảo hiểm xe máy | 3.165 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 23 | Thắt lưng da nam | 3.084 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 24 | Thắt lưng da nữ | 882 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 25 | Giầy da nam | 3.346 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 26 | Giầy da nữ | 948 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 27 | Dép quai hậu nam | 2.769 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 28 | Dép quai hậu nữ | 816 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 29 | Tất | 16.078 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 30 | Áo mưa | 3.789 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 31 | Cặp tài liệu | 3.348 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 32 | Ủng cao su nam | 853 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 33 | Ủng cao su nữ | 318 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 34 | Quần áo bảo hộ lao động nam | 789 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 35 | Quần áo bảo hộ lao động nữ | 293 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 36 | Găng tay bảo hộ lao động | 2.288 | Đôi | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 37 | Mũ bảo hộ lao động | 958 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 38 | Áo phao (chỉ cấp phát cho công chức làm nhiệm vụ trên sông, trên biển) | 57 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 39 | Bộ cấp hiệu ve áo | 1.399 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 40 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên trung cấp và tương đương | 175 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 41 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên và tương đương 2 sao | 976 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 42 | Bộ cấp hiệu vai áo kiểm soát viên và tương đương 3 sao | 24 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 43 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Phòng/Đội 2 sao | 523 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 44 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Phòng/Đội 3 sao | 108 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 45 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Phòng/Đội 4 sao | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 46 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Cục, Vụ và tương đương 2 sao | 53 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 47 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Cục, Vụ và tương đương 3 sao | 67 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 48 | Bộ cấp hiệu vai áo Lãnh đạo cấp Cục, Vụ và tương đương 4 sao | 10 | Bộ | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 49 | Biển hiệu | 353 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa | ||
| 50 | Cờ hiệu | 216 | Cái | Chi tiết tại mục 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi