Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152841-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:19:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,788,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành bảo hộ lao động; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông 100m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe bồn chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Xe bơm bê tông cần >=38m | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô cần trục ≥ 2,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đo đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị Cải tạo, nâng tầng nhà làm việc Sở Xây dựng 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài chính. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Sở Xây dung Quảng Ngãi
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án cải tạo, nâng tầng nhà làm việc Sở Xây dựng
- ĐT: 0255.3822717; Fax: 0255.3825466 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi , Số 52 Hùng Vương – TP Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư; số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Công tác di dời hồ sơ, vật dụng, dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ bộ phông nền aluminium phòng họp tầng 3, tận dụng lắp dựng lại phòng họp sau cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,19 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,465 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,28 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,24 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,857 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,702 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,415 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,9 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,815 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,863 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,142 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,185 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,746 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,682 | m3 |
| 19 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,658 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,39 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,003 | 1m3 |
| 23 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,178 | m2 |
| 24 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 25 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,08 | m2 |
| 26 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,64 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,02 | m2 |
| 28 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển toàn bộ vật liệu thừa đi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | chuyến |
| 30 | Vệ sinh, cạo xủi bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,235 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, cạo xủi bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,46 | m2 |
| 32 | Vệ sinh, cạo xủi bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,54 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,335 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,673 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,785 | m3 |
| 37 | Tưới phụ gia liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,178 | m2 |
| 38 | Bê tông móng M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,879 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,565 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 42 | Lót ny lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 48 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn vách thang máy. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 51 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,578 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,512 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 55 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,481 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9 | m2 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | m3 |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 67 | Lớp than xỉ dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 68 | Lớp than củi dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 69 | Lớp sỏi 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 70 | Lớp sỏi 4x6 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m3 |
| 74 | SXLD hệ cột chống tròn kết cấu hiện trạng trước khi thi công gia cố kết cấu (Bao gồm cột chống tròn, xà gồ thép đỡ, giằng thép ống; công lắp dựng, tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,714 | kg |
| 75 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,339 | 100m2 |
| 76 | Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.494 | lỗ |
| 77 | Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.780 | lỗ |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,244 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,185 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,881 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,962 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 84 | Tưới phụ gia Clatex liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,08 | m2 |
| 85 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,789 | m3 |
| 86 | Phụ gia rút ngắn thời gian ninh kết bê tông Sika R7N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,035 | lít |
| 87 | Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.022 | lỗ |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 92 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | 100m2 |
| 94 | Tưới phụ gia Clatex liên kết bê tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,64 | m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,828 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,313 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,045 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,153 | 100m2 |
| 100 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,094 | m3 |
| 101 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,182 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,397 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | tấn |
| 105 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,966 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,481 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,24 | m3 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 111 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | 100m2 |
| 112 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,714 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 114 | Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | lỗ |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,927 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 117 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,908 | m3 |
| 118 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | tấn |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,436 | m3 |
| 122 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 124 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,076 | m3 |
| 125 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 129 | Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,277 | m3 |
| 130 | Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,635 | m3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,356 | m3 |
| 132 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,152 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,22 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,174 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,63 | m2 |
| 136 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,169 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168,06 | m2 |
| 138 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,61 | m2 |
| 139 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 140 | Tận dụng xà gồ cũ (chỉ tính phần vật liệu, dơn giá mang dấu âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,897 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | tấn |
| 142 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,415 | 100m2 |
| 143 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (0,5m/cùm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598 | cùm |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,955 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 146 | Đục, trám, chống thấm các vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | vị trí |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,232 | m2 |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,99 | m2 |
| 149 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5 | m |
| 150 | Đắp phào kép, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 151 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 152 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 153 | Trải ny lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,858 | m2 |
| 154 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,686 | m3 |
| 155 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.138,114 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,5 | m2 |
| 157 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,088 | m2 |
| 158 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,606 | m2 |
| 159 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,36 | m2 |
| 160 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 161 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,791 | m3 |
| 162 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | m3 |
| 163 | Xây bậc cấp đầu hồi, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,847 | m2 |
| 164 | Lát đá bậc cấp sảnh đón, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m2 |
| 165 | Chiếu nghỉ cầu thang bộ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,94 | m2 |
| 166 | Tận dụng 40% đá bậc cầu thang cũ (chỉ tính phần vật liệu, dơn giá mang dấu âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,566 | m2 |
| 167 | Lát đá bậc cầu thang, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m2 |
| 168 | Lát đá mặt bệ các loại, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,698 | m2 |
| 169 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm, khung xương nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,4 | m2 |
| 170 | Đóng trần tấm thả, kích thước (600*600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6 | m2 |
| 171 | Đóng lại trần tấm thả các phòng vệ sinh tầng 1, 2, 3; sử dụng lại tấm trần hiện trạng, chỉ tính công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m2 |
| 172 | Đóng trần thạch cao khung xương chìm, loại tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 173 | Công lắp dựng lại phông nền sân khấu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 174 | Vật tư phụ lắp dựng lại phông nền sân khấu (Khung xương thép hộp, keo, nẹp chỉ,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,265 | m2 |
| 176 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,265 | m2 |
| 177 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.237,676 | m2 |
| 178 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.954,329 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.053,107 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.127,462 | m2 |
| 181 | SXLD lan can cầu thang inox Sus304 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,25 | md |
| 182 | SXLD ống inox Sus304 D90 tay vịn vách kính mặt dựng trục A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,4 | md |
| 183 | SXLD lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,513 | m2 |
| 184 | SXLD cửa đi làm mới (Cửa nhựa lõi thép, gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện, kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,38 | m2 |
| 185 | SXLD cửa đi làm mới (Cửa nhựa lõi thép, gồm cả phần khuôn , cánh cửa và phụ kiện, kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| 186 | SXLD cửa sổ làm mới (Cửa nhựa lõi thép, gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện, kính cường lực dày 8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 187 | SXLD vách kính mặt dựng (khung nhôm hệ 65, kính cường lực dán an toàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,173 | m2 |
| 188 | SXLD vách kính mặt dựng (khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,185 | 1m2 |
| 190 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,28 | m2 |
| 191 | SXLD lam nhôm hộp NHB 44-100 (Quy cách 44*100*1,2mm; vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,863 | md |
| 192 | SXLD tường trang trí khu vực sảnh đón tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 193 | SXLD bộ chữ inox mạ đồng "UBND TỈNH QUẢNG NGÃI - SỞ XÂY DỰNG" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m2 |
| 194 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | tấn |
| 195 | SXLD bu lông M14 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | ck |
| 196 | SXLD bu lông M20 dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | ck |
| 197 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | tấn |
| 198 | Nhúng kẽm chống gỉ toàn bộ kết cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.463,2 | kg |
| 199 | Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,041 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m2 |
| 201 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m2 |
| 202 | Đổ đất màu trồng cỏ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,244 | m3 |
| 203 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,145 | 100m2 |
| 204 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,1 | m2 |
| 205 | Phá đá mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 206 | Xúc đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển toàn bộ vật liệu thừa đi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,608 | chuyến |
| 208 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m3 |
| 209 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,1 | m2 |
| 210 | Tận dụng 50% gạch lát nền (chỉ tính phần vật liệu, dơn giá mang dấu âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,55 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN NHẸ (M&E) | |||
| 1 | Kẹp xuyên cáp đồng nối rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đai ốc bu long, móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Rắc sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | MCCB dạng khối 3 pha, dòng định mức 250A, dòng cắt 30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB dạng khối 3 pha, dòng định mức 50A, dòng cắt 22kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | MCCB dạng khối 3 pha, dòng định mức 40A, dòng cắt 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | MCCB (Aptomat dạng khối) 3 Pha, dòng định mức 30A, dòng cắt 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn 172/12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn 300x300/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn trang trí 600x600/35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-35W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu pha 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.375 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.000 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 688 | m |
| 37 | Tủ điện 3 pha, thép dày 1,5mm2, sơn tỉnh điện KT: 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 39 | Thanh cái tiết đất, trung tính đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Vôn kế 0-450V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Chỉnh mạch von kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đồng hồ Ampe 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 46 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | |
| 47 | Họp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 48 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 49 | Bột gem giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | kg |
| 50 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 51 | Lắp đặt tủ điện, KT (800x600x200)mm, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Máng cáp tráng kẽm (Trungking) 150*50 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 53 | Tê cáp 150*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 54 | Ti treo cáp M12; L=0.8M + Bu long | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 55 | Thép tráng kẽm L63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 56 | Đóng lưới mắt cáo ô lưới 6x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 57 | Dây tín hiệu loa hội trường CVV2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | máy |
| 61 | Thay ga, Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | máy |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn; ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tận dụng đèn có sẳn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi- ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện 3 pha thép dày 1,5mm2 sơn tỉnh điện KT: 600*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Patch panel 24 port CAT5E : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ phát Wifi : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 78 | ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 79 | Lắp đặt cáp mạng Commscope CAT6E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 820 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 32mm, dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 83 | kiểm tra thông mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 86 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (sử dụng lại Camer hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 87 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 88 | Lắp đặt cáp mạng Commscope CAT6E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| D | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chậu xí bệt liền khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Van tê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox hãng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | |
| 8 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Gương soi (460*610*5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150/D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Robine) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều, ĐK van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van Y lọc Dn40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối khớp mềm ren DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 22 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Máy bơm N=3KW; H=(22.3-36.8)m;Q=(0-27)m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bồn nước bằng inox, 3000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø20mm, d= 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø25mm, d= 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø40mm, d= 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø50mm, d= 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø20mm(gai ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt Te ren chuyển PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø25mm, d= 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø40mm, d= 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø50mm, d= 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK d90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê cong D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn Ø40mm, d= 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn Ø25mm, d= 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Bồn Inox loại ngang: 1000 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Nối ren trong D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 72 | Nối ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa Ø60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa Ø90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp nút bịt nhựa Ø114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt điện trở kiểm tra cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt bình Ắcquy dự phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp nối dây KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cáp điện 2 ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột Cu/PVC 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm D20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm D32 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Chạy test thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn Chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 18 | Hộp nối dây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìmD16 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 (Họng ra đôi D65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng cứu hoả D100 (Họng vào đôi D65) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 (100) dày 4,5mm (9+18=27m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 (80) dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 29 | Lắp đặt Co thép tráng kẽm D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lơi thép tráng kẽm D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 33 | Giăng cao su D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy MT5 - CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy bột khô MFZ8 - ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y lọc D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van đáy D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van 1 chiều D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Khớp nối chống rung D114 (100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 44 | Tủ đựng van vòi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 46 | Ống cao áp kèm van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Van kích hoạt bình bằng khí và tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ kích hoạt xả khí (Bao gồm: Vỏ, bình CO2 loại 1L, van điện từ, công tắc áp lực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đầu phun xả khí loại 360o 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 50 | Đầu phun xả khí loại 360o 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 51 | Bảng đèn cảnh báo đang xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| 52 | Đai giữ bình khí 125L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Trung tâm điều khiển xả khí loại 1 vùng AH-02120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đầu báo khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 55 | Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt Nút nhấn kích hoạt xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 57 | Lắp đặt Nút nhấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 58 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 59 | Lắp đặt Còi, đèn báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìmD20 dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 62 | Test chạy thử hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| F | Bể nước PCCC: | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,356 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,521 | tấn |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,284 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 9 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m3 |
| 13 | SXLD nắp đậy lỗ thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 19 | Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m3 |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ R=51m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Dây đồng trần m70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 5 | Cáp bệnh xoắn fi8 neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 7 | Ống nhụa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Đào mương thi công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 11 | Đắp mương thi công tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m |
| 12 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy 600kg, 5 điểm dừng (5 tầng) , tốc độ thang 60m/p, cửa ở phía trên, phòng máy trên hố thang.(Hố thang 1.800mmx2.000mm, chiều sâu hố thang 1.500mm; Nguồn điện 3 pha, 5 dây, 380V, 50Hz; Động cơ công suất 4,3kW) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Máy lạnh Inverter 2 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Máy lạnh Inverter 2.5 HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Máy Bơm DIEZEL chữa cháy 30HP/22,5kW; Lưu lượng: 72m3/h; Cột áp: 37,9-22,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình khí FM200 loại 140L nạp 90kg khí FM200, bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.787.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận). | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | -01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | -Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT) | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành bảo hộ lao động; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT) | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT) | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông 100m3/h | (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường). | 1 |
| 2 | Xe bồn chở bê tông | (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 6 |
| 3 | Xe bơm bê tông cần >=38m | (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 4 | Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Máy đào gàu ≥ 1,2 m3 | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 4 |
| 7 | Ô tô cần trục ≥ 2,0T | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 8 | Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực). | 2 |
| 14 | Máy đo đạc điện tử | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi