Gói thầu: Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152841-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220152400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:19:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,788,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành bảo hộ lao động; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông 100m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bồn chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 6
3-Xe bơm bê tông cần >=38m
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào gàu ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào gàu ≥ 1,2 m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô cần trục ≥ 2,0T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đo đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng toàn bộ công trình, thiết bị
Cải tạo, nâng tầng nhà làm việc Sở Xây dựng
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 68 Phạm Văn Đồng - TP Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Xây dung Quảng Ngãi - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án cải tạo, nâng tầng nhà làm việc Sở Xây dựng - ĐT: 0255.3822717; Fax: 0255.3825466
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát địa chất, Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Trung tâm quy hoạch và kiểm định CLCTXD Quảng Ngãi và Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Vĩnh Tiến. + Tư vấn lập E-HSMT: Công Ty TNHH Tư vấn và và Xây dựng Quảng Châu + Thẩm định E-HSMT: Sở Xây dựng Quảng Ngãi + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công Ty TNHH Tư vấn và và Xây dựng Quảng Châu + Tư vấn Quản lý dự án: Sở Xây dựng Quảng Ngãi + Thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu: Sở Xây dựng Quảng Ngãi


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 68 Phạm Văn Đồng - TP Quảng Ngãi - tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Xây dung Quảng Ngãi - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án cải tạo, nâng tầng nhà làm việc Sở Xây dựng - ĐT: 0255.3822717; Fax: 0255.3825466


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, tài chính. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Xây dung Quảng Ngãi - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án cải tạo, nâng tầng nhà làm việc Sở Xây dựng - ĐT: 0255.3822717; Fax: 0255.3825466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi , Số 52 Hùng Vương – TP Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư; số 62 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
1Công tác di dời hồ sơ, vật dụng, dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V20công
2Tháo dỡ bộ phông nền aluminium phòng họp tầng 3, tận dụng lắp dựng lại phòng họp sau cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V295,19m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,897tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V356,465m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V182,28m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,2410m
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,857m3
10Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V6,702m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,415m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V90,9m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V70,815m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V58,863m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V58,142m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V31,185m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,746m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V35,682m3
19Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
20Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V12,658m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,39100m3
22Đào móng cột, trụ, hốMô tả kỹ thuật theo Chương V71,0031m3
23Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V117,178m2
24Đục tẩy bề mặt cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33m2
25Đục tẩy bề mặt cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V148,08m2
26Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V239,64m2
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V403,02m2
28Xúc đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,464100m3
29Vận chuyển toàn bộ vật liệu thừa đi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,8chuyến
30Vệ sinh, cạo xủi bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V830,235m2
31Vệ sinh, cạo xủi bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V212,46m2
32Vệ sinh, cạo xủi bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V369,54m2
33Lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,736tấn
34Lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,335tấn
35Lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,673tấn
36Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,785m3
37Tưới phụ gia liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,178m2
38Bê tông móng M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,879m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,06100m2
40Bê tông cột M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,565m3
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,757100m2
42Lót ny lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,15m2
43Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264tấn
46Lắp dựng cốt thép tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
47Lắp dựng cốt thép tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126tấn
48Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
49Ván khuôn vách thang máy.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m2
50Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m3
51Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,578m3
52Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,512m3
53Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022100m2
54Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
55Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,481m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474m3
59Trát tường trong dày 1cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9m2
61Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,9m2
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m2
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063100m2
64Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 (đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,356m3
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
67Lớp than xỉ dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
68Lớp than củi dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
69Lớp sỏi 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
70Lớp sỏi 4x6 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,238m3
71Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m3
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,68100m3
73Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904100m3
74SXLD hệ cột chống tròn kết cấu hiện trạng trước khi thi công gia cố kết cấu (Bao gồm cột chống tròn, xà gồ thép đỡ, giằng thép ống; công lắp dựng, tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,714kg
75Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,339100m2
76Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.494lỗ
77Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.780lỗ
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,244tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,185tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,881tấn
81Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,962100m2
82Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
83Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
84Tưới phụ gia Clatex liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V148,08m2
85Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,789m3
86Phụ gia rút ngắn thời gian ninh kết bê tông Sika R7NMô tả kỹ thuật theo Chương V32,035lít
87Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V2.022lỗ
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26tấn
92Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134100m2
93Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,477100m2
94Tưới phụ gia Clatex liên kết bê tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V239,64m2
95Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,828m3
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675tấn
97Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,313tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,045tấn
99Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,153100m2
100Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,094m3
101Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng.Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,182100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,958tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,397tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62tấn
105Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái.Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,966100m2
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,481tấn
107Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141tấn
108Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,24m3
109Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,637tấn
110Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
111Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,703100m2
112Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,714m3
113Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,858100m2
114Khoan tạo lỗ; vệ sinh lỗ sau khi khoan; bơm keo đầy 2/3 lỗ khoan; cấy thép vào lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V44lỗ
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,927tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
117Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,908m3
118Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,826100m2
119Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
120Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,693tấn
121Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,436m3
122Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
124Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,076m3
125Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
128Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
129Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,277m3
130Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, VXM50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,635m3
131Xây tường bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,356m3
132Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,152m3
133Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V410,22m2
134Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,174m2
135Trát xà dầm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,63m2
136Trát trần, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V587,169m2
137Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.168,06m2
138Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,61m2
139Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,127tấn
140Tận dụng xà gồ cũ (chỉ tính phần vật liệu, dơn giá mang dấu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,897tấn
141Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,127tấn
142Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,415100m2
143SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (0,5m/cùm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V598cùm
144Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,955100m
145Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
146Đục, trám, chống thấm các vị trí lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
147Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V361,232m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,99m2
149Trát gờ chỉ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,5m
150Đắp phào kép, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
151Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
152Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
153Trải ny lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V256,858m2
154Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,686m3
155Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.138,114m2
156Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,5m2
157Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,088m2
158Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,606m2
159Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V28,36m2
160Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
161Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,791m3
162Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,756m3
163Xây bậc cấp đầu hồi, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,847m2
164Lát đá bậc cấp sảnh đón, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m2
165Chiếu nghỉ cầu thang bộ, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,94m2
166Tận dụng 40% đá bậc cầu thang cũ (chỉ tính phần vật liệu, dơn giá mang dấu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,566m2
167Lát đá bậc cầu thang, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m2
168Lát đá mặt bệ các loại, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,698m2
169Đóng trần thạch cao khung xương chìm, khung xương nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V413,4m2
170Đóng trần tấm thả, kích thước (600*600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,6m2
171Đóng lại trần tấm thả các phòng vệ sinh tầng 1, 2, 3; sử dụng lại tấm trần hiện trạng, chỉ tính công lắp dựngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,9m2
172Đóng trần thạch cao khung xương chìm, loại tấm thạch cao chống ẩm, khung xương nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
173Công lắp dựng lại phông nền sân khấu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
174Vật tư phụ lắp dựng lại phông nền sân khấu (Khung xương thép hộp, keo, nẹp chỉ,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,265m2
176Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,265m2
177Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.237,676m2
178Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.954,329m2
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.053,107m2
180Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.127,462m2
181SXLD lan can cầu thang inox Sus304 theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V27,25md
182SXLD ống inox Sus304 D90 tay vịn vách kính mặt dựng trục AMô tả kỹ thuật theo Chương V94,4md
183SXLD lam nhôm chắn nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V277,513m2
184SXLD cửa đi làm mới (Cửa nhựa lõi thép, gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện, kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,38m2
185SXLD cửa đi làm mới (Cửa nhựa lõi thép, gồm cả phần khuôn , cánh cửa và phụ kiện, kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m2
186SXLD cửa sổ làm mới (Cửa nhựa lõi thép, gồm cả phần khuôn, cánh cửa và phụ kiện, kính cường lực dày 8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
187SXLD vách kính mặt dựng (khung nhôm hệ 65, kính cường lực dán an toàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,173m2
188SXLD vách kính mặt dựng (khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 8mm):Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,06m2
189Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V315,1851m2
190Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V182,28m2
191SXLD lam nhôm hộp NHB 44-100 (Quy cách 44*100*1,2mm; vân gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,863md
192SXLD tường trang trí khu vực sảnh đón tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
193SXLD bộ chữ inox mạ đồng "UBND TỈNH QUẢNG NGÃI - SỞ XÂY DỰNG"Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03m2
194Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2,463tấn
195SXLD bu lông M14 dài 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180ck
196SXLD bu lông M20 dài 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40ck
197Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,463tấn
198Nhúng kẽm chống gỉ toàn bộ kết cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2.463,2kg
199Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,041m3
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,14m2
201Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,045m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m2
202Đổ đất màu trồng cỏ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,244m3
203Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V13,145100m2
204Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V361,1m2
205Phá đá mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m3
206Xúc đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,542100m3
207Vận chuyển toàn bộ vật liệu thừa đi đổ thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,608chuyến
208Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,11m3
209Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,1m2
210Tận dụng 50% gạch lát nền (chỉ tính phần vật liệu, dơn giá mang dấu âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,55m2
C CẤP ĐIỆN VÀ ĐIỆN NHẸ (M&E)
1Kẹp xuyên cáp đồng nối rẽ nhánhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Đai ốc bu long, móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Rắc sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4MCCB dạng khối 3 pha, dòng định mức 250A, dòng cắt 30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5MCCB dạng khối 3 pha, dòng định mức 50A, dòng cắt 22kAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6MCCB dạng khối 3 pha, dòng định mức 40A, dòng cắt 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7MCCB (Aptomat dạng khối) 3 Pha, dòng định mức 30A, dòng cắt 18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
17Lắp đặt đèn 172/12wMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
18Lắp đặt đèn 300x300/24WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trần 9WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
20Lắp đặt đèn trang trí 600x600/35WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m-35WMô tả kỹ thuật theo Chương V47bộ
22Lắp đặt đèn chiếu pha 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV/DATA 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
28Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.375m
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.000m
30Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
31Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
32Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V900m
33Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
34Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
35Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
36Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V688m
37Tủ điện 3 pha, thép dày 1,5mm2, sơn tỉnh điện KT: 600*400*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
39Thanh cái tiết đất, trung tính đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Vôn kế 0-450VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Chỉnh mạch von kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Đồng hồ Ampe 0-150AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Biến dòng 150/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44Cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
45Kéo rải dây cáp đồng trần M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
46Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6
47Họp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1
48Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
49Bột gem giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V33kg
50Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
51Lắp đặt tủ điện, KT (800x600x200)mm, có khóa, sơn tỉnh điện, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
52Máng cáp tráng kẽm (Trungking) 150*50 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
53Tê cáp 150*50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
54Ti treo cáp M12; L=0.8M + Bu longMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
55Thép tráng kẽm L63*63*6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
56Đóng lưới mắt cáo ô lưới 6x12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
57Dây tín hiệu loa hội trường CVV2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
59Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100 m
60Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15máy
61Thay ga, Lắp đặt lại máy điều hoà 2 cụcMô tả kỹ thuật theo Chương V18máy
62Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn, ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
63Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng PP hàn; ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
64Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 6,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
65Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - ĐK 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7100m
66Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
67Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
68Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V945m
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (tận dụng đèn có sẳn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
72Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
73Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi- ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Tủ điện 3 pha thép dày 1,5mm2 sơn tỉnh điện KT: 600*400*200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt Patch panel 24 port CAT5E :Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
77Lắp đặt bộ phát Wifi :Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
78ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
79Lắp đặt cáp mạng Commscope CAT6E chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V820m
80Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
81Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 32mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
82Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
83kiểm tra thông mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
84Lắp đặt ổ cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
85Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
86Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera (sử dụng lại Camer hiện có)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 thiết bị
87Camera IP hồng ngoại 2.0 MegapixelMô tả kỹ thuật theo Chương V31 thiết bị
88Lắp đặt cáp mạng Commscope CAT6E chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
89Lắp đặt ống nhựa chìm- ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
D CẤP, THOÁT NƯỚC
1Chậu xí bệt liền khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Van têMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
3Vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox hãngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
7Vòi Lavabo bằng Inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V4
8Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Gương soi (460*610*5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt phễu thu ĐK 150x150/D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Robine)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
12Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
13Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt van ren, ĐK van Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt van ren, ĐK van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt van ren, ĐK van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt van khóa đồng 1 chiều, ĐK van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Van Y lọc Dn40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt nối khớp mềm ren DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Nối ren ngoài PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Nối ren ngoài PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
22Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Máy bơm N=3KW; H=(22.3-36.8)m;Q=(0-27)m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt bồn nước bằng inox, 3000 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø20mm, d= 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø25mm, d= 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø40mm, d= 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR bằng PP hàn, Ø50mm, d= 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,87100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,59100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø20mm(gai ren trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
35Lắp đặt Te ren chuyển PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø25mm, d= 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø40mm, d= 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Ø50mm, d= 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
39Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
40Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng PP dán keo, Ø 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
44Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
45Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 40/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
47Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt tê ren nhựa PPR nối bằng PP hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng PP dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
54Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
55Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
56Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
58Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK d90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
59Lắp đặt Y nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
60Tê cong D90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn Ø40mm, d= 6,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn Ø25mm, d= 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK 25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Bồn Inox loại ngang: 1000 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK 50/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP hàn, ĐK 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
68Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
69Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
70Lắp đặt côn nhựa nối bằng PP dán keo, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Nối ren trong D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
72Nối ren trong D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
73Lắp nút bịt nhựa Ø20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
74Lắp nút bịt nhựa Ø60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
75Lắp nút bịt nhựa Ø90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
76Lắp nút bịt nhựa Ø114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
77Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
78Lắp nút bịt nhựa ren ngoài D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
E Hệ thống PCCC
1Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
2Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
3Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
4Lắp đặt điện trở kiểm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
5Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V410 đầu
6Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 10 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
7Lắp đặt bình Ắcquy dự phòng 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Hộp nối dây KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt Cáp điện 2 ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
10Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột Cu/PVC 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
11Lắp đặt Cáp tín hiệu 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm D20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm D32 dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
15Chạy test thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
16Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,65 đèn
17Lắp đặt đèn Chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
18Hộp nối dây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìmD16 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
22Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
23Lắp đặt trụ cứu hoả D100 (Họng ra đôi D65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt họng cứu hoả D100 (Họng vào đôi D65)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 (100) dày 4,5mm (9+18=27m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 (80) dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
29Lắp đặt Co thép tráng kẽm D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt Lơi thép tráng kẽm D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D114/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp bích thép D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
33Giăng cao su D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
34Bảng nội quy + Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
35Bình chữa cháy MT5 - CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
36Bình chữa cháy bột khô MFZ8 - ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
37Lắp đặt van 2 chiều D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp đặt Y lọc D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt Van đáy D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt Van 1 chiều D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Lắp đặt Khớp nối chống rung D114 (100)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
44Tủ đựng van vòi ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Cuộn vòi, lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
46Ống cao áp kèm van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47Van kích hoạt bình bằng khí và tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
48Bộ kích hoạt xả khí (Bao gồm: Vỏ, bình CO2 loại 1L, van điện từ, công tắc áp lực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
49Đầu phun xả khí loại 360o 25AMô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
50Đầu phun xả khí loại 360o 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2đầu
51Bảng đèn cảnh báo đang xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
52Đai giữ bình khí 125LMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Trung tâm điều khiển xả khí loại 1 vùng AH-02120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt Đầu báo khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
55Lắp đặt Đầu báo khói nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 đầu
56Lắp đặt Nút nhấn kích hoạt xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 nút
57Lắp đặt Nút nhấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 nút
58Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
59Lắp đặt Còi, đèn báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
60Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
61Lắp đặt ống nhựa chìmD20 dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
62Test chạy thử hệ thốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lần
F Bể nước PCCC:
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,356m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,521tấn
4Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,192m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m2
6Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,048100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,284tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
9Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,904m3
10Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,166m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m3
13SXLD nắp đậy lỗ thămMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079100m3
15Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,357m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
17Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
19Xây tường gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, VXM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,749m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m3
G CHỐNG SÉT
1Kim thu sét, bán kính bảo vệ R=51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Dây đồng trần m70Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
4Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
5Cáp bệnh xoắn fi8 neo trụMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6Cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
7Ống nhụa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
8Hộp kiểm tra điện trở nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Kẹp định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Đào mương thi công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m
11Đắp mương thi công tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m
12Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
H THIẾT BỊ
1Thang máy 600kg, 5 điểm dừng (5 tầng) , tốc độ thang 60m/p, cửa ở phía trên, phòng máy trên hố thang.(Hố thang 1.800mmx2.000mm, chiều sâu hố thang 1.500mm; Nguồn điện 3 pha, 5 dây, 380V, 50Hz; Động cơ công suất 4,3kW)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Máy lạnh Inverter 1.5 HPMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3Máy lạnh Inverter 2 HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Máy lạnh Inverter 2.5 HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Máy Bơm DIEZEL chữa cháy 30HP/22,5kW; Lưu lượng: 72m3/h; Cột áp: 37,9-22,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Bình khí FM200 loại 140L nạp 90kg khí FM200, bao gồm van đầu bình và đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.787.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ít nhất là 07 năm;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng (có xác nhận của chủ đầu tư ) trong thời gian 03 năm gần đây.Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).77
2 Kỹ thuật thi công 2 -01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng liên tục 05 năm trở lên, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN và có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC, chứng nhận huấn luyện ATLĐ (Scan gửi đính kèm theo E-HSDT);-01 người có kinh nghiệm thi công xây dựng 05 năm trở lên trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).-Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây.- Tất cả phải có xác nhận của CĐT55
3 Kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 -Có trình độ Đại học trở lên, bằng cấp chuyên ngành trắc địa; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên.-Thuộc biên chế của nhà thầu (Kèm bản sao hợp đồng lao động; có bảng tóm tắt quá trình công tác được nhà thầu xác nhận).- Đã từng thi công trắc địa 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây (có xác nhận của CĐT)55
4 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học, bằng cấp chuyên ngành bảo hộ lao động; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, đã từng phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT)55
5 Kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện – Điện tử; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 8,787 tỷ đồng trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT)55
6 Kỹ thuật thi công PCCC 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC; có kinh nghiệm công tác 05 năm trở lên, đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong thời gian 03 năm gần đây ( có xác nhận của CĐT)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông 100m3/h (Kèm theo hóa đơn, có chứng nhận bảo vệ môi trường).1
2 Xe bồn chở bê tông (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).6
3 Xe bơm bê tông cần >=38m (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).2
4 Máy đào gàu ≥ 1,6 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
5 Máy đào gàu ≥ 1,2 m3 (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).4
7 Ô tô cần trục ≥ 2,0T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
8 Máy vận thăng lồng ≥ 3,0T (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
9 Máy đầm cóc (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
10 Máy cắt uốn thép (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
11 Máy đầm dùi (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).2
12 Máy đầm bàn (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực).2
14 Máy đo đạc điện tử (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
15 Máy thủy bình (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->