Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:16:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,802,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6203139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.240627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.561.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.122.930.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 10 công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km213+936 ÷ Km214+404; Km229+00 ÷ Km229+159; Km250+300 ÷ Km250+570; Km250+938 ÷ Km251+129; Km274+800 ÷ Km275+400; Km283+500 ÷ Km285+500 và Km6+00 ÷ Km6+600 (tuyến nhánh), Quốc lộ 14C 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk.
Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Điện thoại: (0262) 3 852 519.
Fax: (0262) 3 856 381. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262)3.888868. Fax: (0262) 3.888868. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường (Đoạn Km213+936 – Km214+404) | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,22 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển đất tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,86 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,36 | m3 |
| 4 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,33 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,97 | m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.894,74 | m2 |
| B | Mặt đường, Lề đường (Đoạn Km213+936 – Km214+404) | |||
| 1 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m3 |
| 2 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,23 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,56 | m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.602,9 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.633,9 | m2 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,99 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,48 | m3 |
| C | An toàn giao thông (Đoạn Km213+936 – Km214+404) | |||
| 1 | Đào đất và chôn lại cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Bê tông móng cột H M150# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| D | Nền đường (Đoạn Km229+00 – Km229+159) | |||
| 1 | Vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,12 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,52 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,62 | m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,13 | m2 |
| E | Mặt đường, lề đường (Đoạn Km229+00 – Km229+159) | |||
| 1 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m3 |
| 2 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,28 | m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,5 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 874,5 | m2 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8 | m3 |
| F | Nền đường (Đoạn Km250+300 – Km251+129) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,23 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,72 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3, vận chuyển tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,99 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,06 | m3 |
| 7 | Đào xúc,vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,26 | m3 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100,62 | m2 |
| G | Mặt đường, lề đường (Đoạn Km250+300 – Km251+129) | |||
| 1 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,75 | m3 |
| 2 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,06 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,57 | m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712,75 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712,75 | m2 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,43 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 307,85 | m3 |
| H | An toàn giao thông (Đoạn Km250+300 – Km251+129) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bê tông móng cột H M150# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 4 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| I | Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km250+300 – Km251+129) | |||
| 1 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 2 | VXM M50# lát tấm đan dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | tấm |
| 7 | Bê tông gia cố lề, miệng rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | m3 |
| 9 | Làm lớp lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 10 | Bê tông lề đường M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| J | Sửa chữa cống thoát nước Lo=100cm (Đoạn Km250+300 – Km251+129) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đào móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 3 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, tường cánh M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Bê tông sân cống M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,13 | kg |
| 11 | Bê tông tấm bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 14 | Bê tông phủ bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Bê tông mối nối tấm bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 16 | Đắp đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| K | Nền đường (Đoạn Km274+800 – Km275+400) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,67 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,47 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3, vận chuyển tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,57 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,73 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,84 | m3 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.514,01 | m2 |
| L | Mặt đường, lề đường (Đoạn Km274+800 – Km275+400) | |||
| 1 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,99 | m3 |
| 2 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,93 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 572,24 | m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.421 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.421 | m2 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,8 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420,13 | m3 |
| M | An toàn giao thông (Đoạn Km274+800 – Km275+400) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Bê tông móng cột H M150# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| N | Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km274+800 – Km275+400) | |||
| 1 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m3 |
| 2 | VXM M50# lát tấm đan dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980,4 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,85 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,99 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.440 | tấm |
| 7 | Bê tông gia cố lề, miệng rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,9 | m3 |
| 9 | Làm lớp lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m2 |
| 10 | Bê tông lề đường M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m3 |
| O | Nền đường (Đoạn Km283+500 – Km285+500) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,75 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,82 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3, vận chuyển tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,13 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 738,79 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 856,99 | m3 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.242,05 | m2 |
| P | Mặt đường, lề đường (Đoạn Km283+500 – Km285+500) | |||
| 1 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,55 | m3 |
| 2 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,23 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.518,41 | m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.085,51 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.085,51 | m2 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 979,26 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.106,56 | m3 |
| Q | An toàn giao thông (Đoạn Km283+500 – Km285+500) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 3 | Bê tông móng cột H M150# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| R | Cống dọc thoát nước Lo=80cm (Đoạn Km283+500 – Km285+500) | |||
| 1 | Đào móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,24 | m3 |
| 2 | Đá dăm, cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông thân, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 7 | Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,46 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,59 | kg |
| 9 | Bê tông tấm bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 12 | Bê tông phủ bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Bê tông mối nối tấm bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | m3 |
| S | Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km283+500 – Km285+500) | |||
| 1 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 2 | VXM M50# lát tấm đan dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,14 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.600 | tấm |
| 7 | Bê tông gia cố lề, miệng rãnh dọc M200# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9 | m3 |
| 9 | Làm lớp lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m2 |
| 10 | Bê tông lề đường M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m3 |
| T | Nền đường (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh)) | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,27 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,12 | m3 |
| 5 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024,42 | m3 |
| 6 | Lu xử lý nền đường đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.693,12 | m2 |
| U | Mặt đường, lề đường (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh)) | |||
| 1 | Làm đá vỉa bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,92 | m3 |
| 2 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,43 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,99 | m3 |
| 4 | Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.586,19 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.586,19 | m2 |
| 6 | Đắp đất lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,79 | m3 |
| 7 | Đào xúc, vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,07 | m3 |
| V | An toàn giao thông (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh)) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Bê tông móng cột H M150# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| W | Sửa chữa cống thoát nước Lo=100cm (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh)) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 2 | Đào móng phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 3 | Đá dăm cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 6 | Bê tông thân cống, tường cánh M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông thân, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | Bê tông sân cống M150# đá 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,94 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,13 | kg |
| 11 | Bê tông tấm bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 14 | Bê tông phủ bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Bê tông mối nối tấm bản M250# đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 16 | Đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| X | Đảm đảm giao thông | |||
| 1 | Công tác đảm đảm giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6203139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.240627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.561.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.122.930.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) | 1 | - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 10 công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | 1,6m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 108cv | 1 |
| 4 | Máy san | 108cv | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | 10 tấn | 4 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 8,5T | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 10T | 3 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 16T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp | 16T | 1 |
| 10 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 2 |
| 12 | Máy tưới nhựa đường | tưới nhựa đường | 2 |
| 13 | Thiết bị nấu nhựa | nấu nhựa | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi