Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158399-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220154089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:16:00 đến ngày 2022-02-15 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,802,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6203139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.240627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.561.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.122.930.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 10 công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 108cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT các đoạn Km213+936 ÷ Km214+404; Km229+00 ÷ Km229+159; Km250+300 ÷ Km250+570; Km250+938 ÷ Km251+129; Km274+800 ÷ Km275+400; Km283+500 ÷ Km285+500 và Km6+00 ÷ Km6+600 (tuyến nhánh), Quốc lộ 14C
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVXD Minh Đức (Địa chỉ: 12 Phan Đăng Lưu - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk). - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA vốn sự nghiệp (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk). - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk (Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng – Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp , địa chỉ: Số 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột - Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Gửi kèm file excel đơn giá chi tiết của từng công việc trong đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Đắk Lắk. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262) 3 852 519. Fax: (0262) 3 856 381.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: 07 Đinh Tiên Hoàng - Tp. Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: (0262)3.888868. Fax: (0262) 3.888868.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: (0242) 38571444. Fax: (0242) 38571440.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường (Đoạn Km213+936 – Km214+404)
1Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V79,22m3
2Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển đất tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V184,86m3
3Đắp đất nền đường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V159,36m3
4Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V430,33m3
5Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V370,97m3
6Lu xử lý nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.894,74m2
B Mặt đường, Lề đường (Đoạn Km213+936 – Km214+404)
1Làm đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m3
2Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V11,23m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V434,56m3
4Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.602,9m2
5Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.633,9m2
6Đắp đất lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V272,99m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V308,48m3
C An toàn giao thông (Đoạn Km213+936 – Km214+404)
1Đào đất và chôn lại cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V14cọc
2Tháo dỡ, lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
3Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Bê tông móng cột H M150# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
D Nền đường (Đoạn Km229+00 – Km229+159)
1Vận chuyển đất đào nền đường, đánh cấp đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V53,55m3
2Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,12m3
3Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,95m3
4Vận chuyển đất đào tận dụng để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V93,52m3
5Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,62m3
6Lu xử lý nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V980,13m2
E Mặt đường, lề đường (Đoạn Km229+00 – Km229+159)
1Làm đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,16m3
2Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V146,28m3
4Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V874,5m2
5Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V874,5m2
6Đắp đất lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V95,4m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V107,8m3
F Nền đường (Đoạn Km250+300 – Km251+129)
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V99,51m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V321,23m3
3Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,72m3
4Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3, vận chuyển tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V517,35m3
5Đắp đất nền đường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V445,99m3
6Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V270,06m3
7Đào xúc,vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V313,26m3
8Lu xử lý nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V2.100,62m2
G Mặt đường, lề đường (Đoạn Km250+300 – Km251+129)
1Làm đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V20,75m3
2Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V11,06m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V451,57m3
4Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.712,75m2
5Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.712,75m2
6Đắp đất lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V272,43m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V307,85m3
H An toàn giao thông (Đoạn Km250+300 – Km251+129)
1Tháo dỡ, lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Bê tông móng cột H M150# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
4Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
I Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km250+300 – Km251+129)
1Đá dăm cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
2VXM M50# lát tấm đan dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V171m2
3Bê tông đáy rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,13m3
4Bê tông tấm đan rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,27m3
5Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V600tấm
7Bê tông gia cố lề, miệng rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,63m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,45m3
9Làm lớp lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V150m2
10Bê tông lề đường M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m3
J Sửa chữa cống thoát nước Lo=100cm (Đoạn Km250+300 – Km251+129)
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
2Đào móng phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m3
3Đá dăm cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
4Bê tông móng cống M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
6Bê tông thân cống, tường cánh M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
7Ván khuôn bê tông thân, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
8Bê tông sân cống M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
9Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,94kg
10Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,13kg
11Bê tông tấm bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
12Ván khuôn bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m2
13Lắp đặt tấm bản BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
14Bê tông phủ bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
15Bê tông mối nối tấm bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
16Đắp đất phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
K Nền đường (Đoạn Km274+800 – Km275+400)
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V93,2m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V322,67m3
3Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,47m3
4Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3, vận chuyển tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V535,42m3
5Đắp đất nền đường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V461,57m3
6Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V175,73m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V203,84m3
8Lu xử lý nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3.514,01m2
L Mặt đường, lề đường (Đoạn Km274+800 – Km275+400)
1Làm đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,99m3
2Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V14,93m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V572,24m3
4Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.421m2
5Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.421m2
6Đắp đất lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V371,8m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V420,13m3
M An toàn giao thông (Đoạn Km274+800 – Km275+400)
1Tháo dỡ, lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
2Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Bê tông móng cột H M150# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,26m3
4Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
N Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km274+800 – Km275+400)
1Đá dăm cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V43m3
2VXM M50# lát tấm đan dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V980,4m2
3Bê tông đáy rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,85m3
4Bê tông tấm đan rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,1m3
5Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V81,99m2
6Lắp đặt tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3.440tấm
7Bê tông gia cố lề, miệng rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,05m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,9m3
9Làm lớp lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V860m2
10Bê tông lề đường M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V129m3
O Nền đường (Đoạn Km283+500 – Km285+500)
1Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V186,93m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V316,75m3
3Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,82m3
4Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3, vận chuyển tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V302,91m3
5Đắp đất nền đường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V261,13m3
6Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V738,79m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V856,99m3
8Lu xử lý nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V7.242,05m2
P Mặt đường, lề đường (Đoạn Km283+500 – Km285+500)
1Làm đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V73,55m3
2Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V39,23m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.518,41m3
4Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9.085,51m2
5Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.085,51m2
6Đắp đất lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V979,26m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.106,56m3
Q An toàn giao thông (Đoạn Km283+500 – Km285+500)
1Tháo dỡ, lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
2Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Bê tông móng cột H M150# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
4Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
R Cống dọc thoát nước Lo=80cm (Đoạn Km283+500 – Km285+500)
1Đào móng phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,24m3
2Đá dăm, cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
3Bê tông móng cống M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73m3
4Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,89m2
5Bê tông thân cống, tường cánh M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,23m3
6Ván khuôn bê tông thân, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,56m2
7Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,46kg
8Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V171,59kg
9Bê tông tấm bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
10Ván khuôn bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
11Lắp đặt tấm bản BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10tấm
12Bê tông phủ bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
13Bê tông mối nối tấm bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
14Đắp đất thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,61m3
S Gia cố rãnh dọc (Đoạn Km283+500 – Km285+500)
1Đá dăm cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
2VXM M50# lát tấm đan dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V456m2
3Bê tông đáy rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m3
4Bê tông tấm đan rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4m3
5Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V38,14m2
6Lắp đặt tấm đan rãnh dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.600tấm
7Bê tông gia cố lề, miệng rãnh dọc M200# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
8Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9m3
9Làm lớp lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V400m2
10Bê tông lề đường M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m3
T Nền đường (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh))
1Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V36,27m3
2Đào nền đường, đánh cấp, vận chuyển tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V84,64m3
3Đắp đất nền đường bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V72,96m3
4Đắp đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V883,12m3
5Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.024,42m3
6Lu xử lý nền đường đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.693,12m2
U Mặt đường, lề đường (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh))
1Làm đá vỉa bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V28,92m3
2Làm rãnh xương cáMô tả kỹ thuật theo Chương V15,43m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II Dmax37,5mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V598,99m3
4Làm móng đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.586,19m2
5Láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.586,19m2
6Đắp đất lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V386,79m3
7Đào xúc, vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V437,07m3
V An toàn giao thông (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh))
1Sản xuất, lắp đặt bổ sung cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Bê tông móng cột H M150# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
3Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
W Sửa chữa cống thoát nước Lo=100cm (Đoạn Km6+00 – Km6+600 (tuyến nhánh))
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
2Đào móng phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m3
3Đá dăm cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,34m3
4Bê tông móng cống M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
6Bê tông thân cống, tường cánh M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,62m3
7Ván khuôn bê tông thân, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
8Bê tông sân cống M150# đá 2*4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
9Cốt thép tấm bản Ø ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,94kg
10Cốt thép tấm bản Ø ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,13kg
11Bê tông tấm bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
12Ván khuôn bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m2
13Lắp đặt tấm bản BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
14Bê tông phủ bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
15Bê tông mối nối tấm bản M250# đá 1*2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
16Đắp đất thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48m3
X Đảm đảm giao thông
1Công tác đảm đảm giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6203139E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.240627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.561.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.122.930.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)53
2 Phụ trách kỹ thuật, chất lượng thi công tại hiện trường 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học, chuyên nghành Kỹ sư cầu, đường bộ.- Số công trình tương tự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng: ≥ 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ.(Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác)32
3 Phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ và VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).31
4 Phụ trách thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của nhà thầu) 1 - Trình độ: Trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có chứng chỉ thí nghiệm viên.* Trường hợp nhà thầu thuê đơn vị có chức năng thí nghiệm (Yêu cầu kê khai tài liệu chứng minh năng lực thí nghiệm của đơn vị được thuê): Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm đủ năng lực và có bố trí cán bộ theo yêu cầu.31
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Bậc thợ: Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp yêu cầu gói thầu ≥ 10 công nhân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Máy đào 1,6m31
3 Máy ủi 108cv1
4 Máy san 108cv1
5 Ô tô tự đổ 10 tấn4
6 Máy lu bánh thép 8,5T2
7 Máy lu bánh thép 10T3
8 Máy lu bánh thép 16T2
9 Máy lu bánh lốp 16T1
10 Máy lu rung 25T1
11 Ô tô tưới nước 5m32
12 Máy tưới nhựa đường tưới nhựa đường2
13 Thiết bị nấu nhựa nấu nhựa2
14 Máy trộn bê tông 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->