Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông TX Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133755-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông TX Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220126683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:14:00 đến ngày 2022-02-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,755,237,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26571E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau: (a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây 22 KV tối thiểu: 0,62 km.- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây ≤ 0,4 kV tối thiểu: 2,47 km.- TBA có tổng công suất tối thiểu 840 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1.229.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông TX Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022
công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông TX Sông Cầu, tỉnh Phú Yên năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC PHÍA ĐÔNG TX SÔNG CẦU, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022
B I. PHẦN TBA
1Lắp đặt MBA 3 pha 100kVA-22/0,4kV (Amorphous)VT A cấp2Máy
2Lắp đặt MBA 3 pha 250kVA-22/0,4kV (Amorphous)VT A cấp4Máy
3Lắp đặt Chống sét van 18kV-10kAVT A cấp18Cái
4Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA SiliconTheo HS BCKTKT18Cái
5Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT18Cái
6Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT24Cái
7Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên SiliconTheo HS BCKTKT18Cái
8Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới SiliconTheo HS BCKTKT18Cái
9Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5AVT A cấp12Cái
10Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5AVT A cấp6Cái
11Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400AVT A cấp4Cái
12Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-250AVT A cấp11Cái
13Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-160AVT A cấp3Cái
14Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-100AVT A cấp5Cái
15Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380VVT A cấp6Cái
16Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2VT A cấp126Mét
17Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp32Mét
18Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)/PVC/PVC-0,6/1kVVT A cấp16Mét
19Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT8Mét
20Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT8Mét
21Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT4Mét
22Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT4Mét
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT72Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT65Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT36Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 70 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT31Cái
27Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT54Cái
28Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm VCm - 35mm2Theo HS BCKTKT33Mét
29Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2Theo HS BCKTKT24Mét
30Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x4, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệTheo HS BCKTKT24Mét
31Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) + Dây chảyVT A cấp18Cái
32Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80Theo HS BCKTKT48Mét
33Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến ápTheo HS BCKTKT6Cái
34Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến ápTheo HS BCKTKT6Cái
35Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cáiVT A cấp6Tủ
36Lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp cáp phi từ tínhVT A cấp18Quả
37Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT48T.bộ
38Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 8m)Theo HS BCKTKT48Kg
39Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2Theo HS BCKTKT36Cái
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LTTheo HS BCKTKT6Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LTTheo HS BCKTKT6Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LTTheo HS BCKTKT6Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LTTheo HS BCKTKT6Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LTTheo HS BCKTKT6Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSVTheo HS BCKTKT18Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-18 không vỉa hèTheo HS BCKTKT4H/thống
47Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp giếng khoan TĐG-12/12Theo HS BCKTKT2H/thống
C II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV
D II.1 Phần xây dựng đường dây 22kV theo ĐM 4970/BCT
1Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT6Cột
2Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT8Cột
3Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT8Cột
4Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT10Cột
5Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT TĐGTheo HS BCKTKT3Bộ
6Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung thế TĐN-1Theo HS BCKTKT3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc NGTheo HS BCKTKT2Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-D (dọc tuyến)Theo HS BCKTKT14Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-N (ngang tuyến)Theo HS BCKTKT4Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dùng cho dây trần ĐT-10TTheo HS BCKTKT1Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTLTheo HS BCKTKT8Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét lắp trên đỉnh cột BTLT đôi 14m (KTS-1Đ)Theo HS BCKTKT2Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi trung thế CDGC-105Theo HS BCKTKT10Bộ
14Lắp đặt Cách điện đứng 35kV Polymer + kẹp cáp phi từ tínhVT A cấp36Bộ
15Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 35kV kèm phụ kiệnVT A cấp72Bộ
16Lắp đặt Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc XLPE-70mm2 + yếm giáp níuVT A cấp6Cái
17Lắp đặt Giáp níu dây nhôm lõi thép bọc XLPE-95mm2 + yếm giáp níuVT A cấp60Cái
18Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây ACSR/XLPE 95 mm2Theo HS BCKTKT3Cái
19Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm2Theo HS BCKTKT12Cái
20Lắp đặt Kẹp răng trung thế 50-185/50-185VT A cấp24Cái
21Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây AC 3 bulong 50-95mm2Theo HS BCKTKT6cái
22Lắp đặt Kéo rải căng dây, dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)VT A cấp2.655Mét
23Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thườngVận chuyển thủ công8Cột
24Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MG-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công2Móng
25Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MGĐ-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công2Móng
26Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 200mét, địa hình bình thường )Vận chuyển thủ công1Móng
E II.2 Phần xây dựng đường dây 22kV theo ĐM 203/EVN
1Thu hồi cột BTLT 10,5m chặt gốcThu hồi1Cột
2Thu hồi xà néo, trọng lượng xà 50kgThu hồi1Bộ
3Thu hồi nhập kho sứ đứng 22kV + ty sứThu hồi1Cái
4Thu hồi chuỗi néo 22kVThu hồi6Chuỗi
5Thu hồi khóa néo dây 70mm2Thu hồi6Cái
F II.3 Phần xây dựng đường dây 22kV theo ĐM TT12/BXD
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MGĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT8Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT3Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT1Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT5Móng
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G2-12 (có vỉa hè)Theo HS BCKTKT3V/trí
G III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
H III.1 Phần đường dây 0,4 kV xây dựng mới theo định mức 4970/BCT
1Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2VT A cấp3.527Mét
2Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F60/50Theo HS BCKTKT136Mét
3Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 95mm2Theo HS BCKTKT30Cái
4Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2Theo HS BCKTKT12Cái
5Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2Theo HS BCKTKT129Cái
6Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250Theo HS BCKTKT16Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá mócTheo HS BCKTKT143Cái
8Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT331T.bộ
9Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2Theo HS BCKTKT120Cái
10Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL)VT A cấp120Cái
11Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 + gen nhự màuTheo HS BCKTKT64Cái
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT TĐGTheo HS BCKTKT20Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung hạ thế đi chung TĐN-2Theo HS BCKTKT22Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đấtTheo HS BCKTKT144Mét
15Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDGC-85Theo HS BCKTKT23Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi trung thế CDGC-105Theo HS BCKTKT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT9Cột
18Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Cột
19Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT24Cột
20Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT23Cột
21Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT2Cột
22Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT6Cột
23Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT2Cột
24Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thườngVận chuyển thủ công33Cột
25Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-0 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công8Móng
26Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công5Móng
27Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 (cự ly 200mét, địa hình bình thường )Vận chuyển thủ công2Móng
28Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 200mét, địa hình bình thường )Vận chuyển thủ công3Móng
29Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MG-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công4Móng
30Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MGĐ-2 (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công6Móng
I III.2 Phần đường dây 0,4 kV xây dựng mới theo thông tư 12/TT-BXD
1Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-1/12 (nền đất)Theo HS BCKTKT20V/trí
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT3Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT8Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công)Theo HS BCKTKT5Móng
6Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT2Móng
7Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Móng
8Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT10Móng
9Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-1H (Thủ công)Theo HS BCKTKT3Móng
10Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT1Móng
11Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT4Móng
12Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MGĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT6Móng
J III.3 Phần tháo dỡ thu hồi theo ĐM203/EVN
1Thu hồi dây dẫn AV-50 ( Nhập kho )Thu hồi309mét
2Thu hồi dây dẫn AV-70 mm2 ( Nhập kho )Thu hồi927mét
3Thu hồi cột BTLT 8,4m chặt gốcThu hồi4Cột
4Thu hồi cột BTLT 10,5m chặt gốcThu hồi2Cột
5Thu hồi nhập kho xà rắc hạ thế 2 sứThu hồi2Bộ
6Thu hồi nhập kho xà rắc hạ thế 4 sứThu hồi7Bộ
7Thu hồi sứ puly hạ ápThu hồi32Cái
8Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi5mét
9Thu hồi chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi5mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.633E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26571E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau: (a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây 22 KV tối thiểu: 0,62 km.- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây ≤ 0,4 kV tối thiểu: 2,47 km.- TBA có tổng công suất tối thiểu 840 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 1.229.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.229.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.458.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, kiêm nhiệm cán bộ phụ trách an toàn. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
4 Công nhân kỹ thuật 15 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn - Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành còn hiệu lực.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn - Giấy đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->