Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:36:00 đến ngày 2022-02-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,863,460,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, với đầy đủ các hạng mục chính là thi công nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè bằng đá granit, nền đường bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, thảm nhựa mặt đường; cáp điện ngầm, điện chiếu sáng (trụ chiếu sáng trung tâm nút cao tối thiểu 20m), thoát nước mưa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc lĩnh vực khác phù hợp.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hàng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thấu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân, thợ lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước, vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rung tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy nén khí, (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (130-140)CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước -(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông atphan-(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chân + mia + máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Xây dựng điểm nút giao thông ngã tư Quang Trung - Hùng Vương; Nguyễn Huệ - Hầm Hô 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: Hệ thống trích xuất từ E-TBMT. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: Hệ thống trích xuất từ E-TBMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bỏ bó vỉa đảo giao thông cũ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 305,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6953 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6953 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6953 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6953 | 100m3 |
| 6 | Đào đất hữu cơ trong đảo | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,937 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,1624 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2716 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2716 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2716 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,2716 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đầm chặt K95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,2684 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường K90 đạt K98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,255 | 100m3 |
| 14 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 74,5 | m3 |
| 16 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7259 | 100m3 |
| 17 | Bù vênh CPĐD Dmax=25mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,824 | 100m3 |
| 18 | Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6351 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,7767 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất BTN C 19bằng trạm trộn 80 tấn/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,1235 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,1235 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,1235 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm BTN C19, dày 7cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,7767 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48,7562 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,2958 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,2958 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,4 km tiếp theo, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,2958 | 100tấn |
| 28 | Bù vênh mặt đường cũ BTN C12.5, dày 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 27,9418 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm BTN C12.5, dày 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 48,7562 | 100m2 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,2762 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường K90 đạt K98 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,8818 | 100m3 |
| 32 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,9392 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn đổ Bê tông mặt đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6641 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 323,48 | m3 |
| 35 | Gỗ đệm khe dãn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 36 | Làm khe co 0,06x0,005m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 175,7 | m |
| 37 | Làm khe giãn 0,06x0,02m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17,57 | m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,9441 | 100m3 |
| 2 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | ca |
| 3 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,7426 | 100m2 |
| 5 | Đổ BT hố ga nước mưa M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| 6 | Đổ BT mũ hố ga nước mưa M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép râu miệng hố ga f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cốt thép bậc thang f>10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cốt thép tấm đan F | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1415 | tấn |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,4506 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 13 | Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,44 | m2 |
| 14 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấm |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m |
| 16 | Đổ BT móng hố thu M150 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 18 | Đổ BT hố thu M200 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m3 |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép hố thu f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1803 | tấn |
| 20 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L30x30x3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 22 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan bằng BT tính năng cao chịu tải trọng H30 KT80x30x8cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tấm |
| 23 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,4827 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6545 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6545 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6545 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6545 | 100m3 |
| 28 | Đục bê tông hố ga bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 34 | Đổ BT móng hố thu M150 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 35 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 36 | Đổ BT hố thu M200 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 37 | Gia công lắp đặt cốt thép hố thu f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| 38 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 39 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L30x30x3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | tấn |
| 40 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan bằng BT tính năng cao chịu tải trọng H30 KT80x30x8cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện hố ga sau khi đấu nối hố thu | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 42 | Đổ BT mũ ga sau khi đấu nối M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ đan hiện trạng cũ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 44 | Đục bê tông hố ga bằng thủ công, | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ hố thu hiện trạng tận dụng KT100x60x54 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 47 | Đổ BT mũ hố ga hoàn thiện M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 48 | Gia công lắp đặt cốt thép miệng hố ga f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 49 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cốt thép tấm đan trên F | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cốt thép tấm đan trên F>10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | tấn |
| 53 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L100x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 54 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0543 | tấn |
| 55 | Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống PVC ɸ200mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cua ống nối ống PVC ɸ200mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 60 | Đục bê tông hố ga bằng thủ công, | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 61 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện hố ga sau khi đấu nối | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 62 | Đổ BT mũ hố ga sau khi đấu nối M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng cũ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tấm |
| 64 | Lắp đặt tấm đan hiện trạng cũ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 16 | tấm |
| 65 | Tháo dỡ đan hiện trạng cũ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13,03 | m3 |
| 66 | Đục bê tông miệng rãnh dọc bằng thủ công, | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,52 | m3 |
| 67 | Hót dọn đất, cát lắng trong rãnh bằng thủ công | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện rãnh dọc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 69 | Gia công lắp đặt cốt thép miệng hố ga f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 70 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,0707 | tấn |
| 71 | Đổ BT hoàn thiện rãnh dọc M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cốt thép tấm đan trên F | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,9193 | tấn |
| 73 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L100x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9,26 | m3 |
| 75 | Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 112,35 | m2 |
| 76 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 142 | tấm |
| 77 | Phá rãnh BTCT hiện trạng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m3 |
| 78 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 139,4 | m |
| 79 | Đào bỏ mặt đường BTN | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2509 | 100m3 |
| 80 | Đào móng, máy đào | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,7078 | 100m3 |
| 81 | Hút nước hố móng máy bơm 10CV | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 14 | ca |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø60 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28 | gối |
| 83 | Cung cấp gối kê ống cống Ø80 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 9 | ống |
| 85 | Lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=3m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | ống |
| 86 | Lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=2m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 87 | Lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ống |
| 88 | Lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=2m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ống |
| 89 | Lắp đặt ống cống Ø80; l=4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 13 | ống |
| 90 | Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đường | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 91 | Trát VXM M100 mối nối dày 2cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 92 | Đắp cát mang ống thủ công, đầm chặt k95 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 92,44 | m3 |
| 93 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,9891 | 100m3 |
| 94 | Lót giấy dầu đáy khuôn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,091 | 100m2 |
| 95 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 41,82 | m3 |
| 96 | Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | 100tấn |
| 98 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | 100tấn |
| 99 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,4 km tiếp theo, Ô tô 12T | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0789 | 100tấn |
| 100 | Rải thảm BTN C12.5, dày 5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | 100m2 |
| C | SỮA CHỮA HỐ GA, HỐ CÁP QUANG HIỆN TRẠNG - LÀM MỚI HỐ CÁP QUANG: | |||
| 1 | Tháo dở tấm đan hố ga, hố cáp quang cũ | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Đục bê tông mũ hố ga bằng thủ công, | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất III | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2492 | 100m3 |
| 8 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,7032 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cốt thép miệng hố ga f>10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | tấn |
| 11 | Đổ BT hố ga nước mưa M200 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 12 | Đổ BT mũ hố ga nước mưa M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | m3 |
| 13 | Gia công lắp đặt cốt thép râu miệng hố ga f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2239 | tấn |
| 15 | ván khuôn tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cốt thép tấm đan F | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cốt thép tấm đan trên F>10 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0629 | tấn |
| 18 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L100x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,5247 | tấn |
| 19 | Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L50x50x5 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 21 | Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m2 |
| 22 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25 | tấm |
| 23 | Vận chuyển và lắp đặt tấm đan bằng gang chịu tải trọng H30 KT90x90x7,5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 24 | Vận chuyển và lắp đặt nắp gang hố ga | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông thanh giằng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 27 | Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng f | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 28 | Đổ BT thanh giằng M250 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 29 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| D | ĐẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 86,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ, đào bỏ bó vỉa BTXM hiện trạng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8) | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 7 | Đổ BT M200 đá 1x2 đảo giao thông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt đá Granite KT: 30x60x3cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát VXM M100 dày 1cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.628 | m2 |
| 10 | Đắp cát hạt thô đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đá màu tím Granite KT: 60x30x5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 62,49 | m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông đệm đảo giao thông KT: 20x50x30cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | 100m2 |
| 13 | Đổ BT đệm đảo giao thông M200 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đá màu tím Granite KT: 20x50x30cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cấu kiện |
| 15 | Trát VXM M100 dày 1cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.037 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông đệm đảo giao thông KT: 20x80x30cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 17 | Đổ BT đệm đảo giao thông M200 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt đá Granite KT: 20x80x30cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cấu kiện |
| 19 | Trát VXM M100 dày 1cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 496 | m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột điện đảo giao thông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Đổ BT M200 đá 1x2 bệ móng cột điện đảo giao thông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m3 |
| 22 | Cung cấp, dán màng phản quang mũi tên dẫn hướng giao thông: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m2 |
| 23 | Đổ đất hữu cơ vào DPC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 95,42 | m3 |
| 24 | Trồng cây hoàng anh viền bồn BxH=20x20cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cây |
| 25 | Trồng cây lá đỏ H=20cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.023 | cây |
| 26 | Trồng cây chuỗi ngọc H=20cm tạo khối hình ngôi sao: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 417 | cây |
| 27 | Trồng cây bông trang H=20cm vòng tròn trung tâm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| 28 | Tưới nước bảo dưỡng cây hàng rào 3 tháng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 140,95 | m2 |
| 29 | Trồng cỏ lá gừng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 140,95 | m2 |
| 30 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 140,95 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ, đào bỏ bó vỉa BTXM hiện trạng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 24,76 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ, đào bỏ DPC hiện trạng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó vỉa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,0751 | 100m2 |
| 34 | Đổ BT lót móng bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 25,94 | m3 |
| 35 | KT(35x20x30)cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 36 | KT(35x20x50)cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 267 | viên |
| 37 | KT(35x20x100)cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 79 | viên |
| 38 | Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit G | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 274 | viên |
| 39 | Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit G | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 79 | viên |
| 40 | KT(25x25x30)cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 62 | viên |
| 41 | KT(25x25x50)cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 115 | viên |
| 42 | KT(25x25x100)cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 747 | viên |
| 43 | Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit G | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 177 | viên |
| 44 | Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit G | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 747 | viên |
| 45 | Trát VXM M100 dày 1cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 76,01 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ vỉa hè gạch BLOCK hiện trạng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1.060,64 | m2 |
| 47 | Đắp cát hạt thô đầm chặt | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 133,69 | m3 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đá Granite KT: 30x60x5cm màu trắng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2.673,75 | m2 |
| 49 | Xây bó gáy vỉa hè gạch đặc A kích thước 200x90x50mm VXM75 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | m3 |
| 50 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 122,32 | m2 |
| 51 | Tháo dở DPC granite hiện trạng KT: 20x45x30cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay, sân cống | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 53 | Đổ BT lót móng bó vỉa M200 đá 1x2 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 54 | KT: 20x45x30cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21 | viên |
| 55 | KT: 20x45x100cm: | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| 56 | Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit G | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 21 | viên |
| 57 | Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit G | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| 58 | Trát VXM M100 dày 1cm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 364 | m2 |
| 59 | Đổ đất hữu cơ vào DPC | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3,88 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn P.102 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | biển |
| 2 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ BT trụ cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Đổ BT móng cột M150 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang (tròn) A90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1bộ |
| 8 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | kg |
| 9 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 10 | Lấp đất hố móng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt biển báo tam giác | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | biển |
| 12 | Đào đất hố móng,đất cấp 3 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ BT trụ cột | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 14 | Đổ BT móng cột M150 đá 2x4 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 15 | Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,3m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | trụ |
| 16 | Lắp đặt biển báo phản quang (tam giác) A90 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1bộ |
| 18 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | kg |
| 19 | Hàn liên kết đường hàn 4mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | md |
| 20 | Lấp đất hố móng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 21 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m2 |
| 22 | Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mm | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 341,62 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp ngầm chiếu sáng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm vượt đường nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 3 | Móng trụ thép chiếu sáng 20m MCS-20 | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ đa giác nâng hạ cao 20m + dàn đèn di động + 8 bộ đèn pha Led 400W | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 53,9 | m |
| 6 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-12C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sáng | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| G | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mương cáp ngầm vỉa hè | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 69 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm vượt đường nhựa | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 55 | mét |
| 3 | Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 4 | Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 5 | Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1C | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 8 | Phụ kiện, vật liệu đường dây tín hiệu giao thông | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi trụ đèn tín hiệu giao thông cao 3,7m | Mô trả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, với đầy đủ các hạng mục chính là thi công nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè bằng đá granit, nền đường bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, thảm nhựa mặt đường; cáp điện ngầm, điện chiếu sáng (trụ chiếu sáng trung tâm nút cao tối thiểu 20m), thoát nước mưa. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật giao thông | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc lĩnh vực khác phù hợp.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách khối lượng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hàng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thấu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh). | 5 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng | 1 | đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân, thợ lành nghề | 15 | - Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước, vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | >=10T | 1 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Trọng lượng 16T | 1 |
| 3 | Máy đầm rung tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Trọng lượng 25T | 1 |
| 4 | Máy lu (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 10T | 1 |
| 5 | Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 1 | |
| 6 | Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | 110CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Trọng tải 10T | 3 |
| 8 | Máy nén khí, (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | động cơ diezel 600m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | (130-140)CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước -(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | dung tích 5m3 | 1 |
| 11 | Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông atphan-(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | năng suất 60 T/h | 1 |
| 13 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) | Chân + mia + máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi