Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158230-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:36:00 đến ngày 2022-02-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,863,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, với đầy đủ các hạng mục chính là thi công nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè bằng đá granit, nền đường bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, thảm nhựa mặt đường; cáp điện ngầm, điện chiếu sáng (trụ chiếu sáng trung tâm nút cao tối thiểu 20m), thoát nước mưa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc lĩnh vực khác phù hợp.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hàng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thấu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân, thợ lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước, vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh hơi tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm rung tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 25T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy nén khí, (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị động cơ diezel 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị (130-140)CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước -(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông atphan-(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị năng suất 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu)
- Đặc điểm thiết bị Chân + mia + máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Xây dựng điểm nút giao thông ngã tư Quang Trung - Hùng Vương; Nguyễn Huệ - Hầm Hô
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Bình Định + Tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ánh Gia; địa chỉ: 119 Nguyễn Thái Học, Quy Nhơn, Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn , địa chỉ: 59, Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh công trình hoàn thanh toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn và sự phù hợp về quy mô tính chất và độ phức tạp của cong trình; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của Nhà thầu để chứng minh tài chính lành mạnh + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị máy móc thi công (giấy đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn mua sắm thiết bị, hợp đồng thuê mướn…). Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: Hệ thống trích xuất từ E-TBMT. - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: Hệ thống trích xuất từ E-TBMT.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn. 185 Đống Đa, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn, địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; địa chỉ 59 Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: (0256).3880165 - Fax: 3880993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÚT GIAO THÔNG
1Đào bỏ bó vỉa đảo giao thông cũMô trả kỹ thuật theo Chương V305,4m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,6953100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,6953100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,6953100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô trả kỹ thuật theo Chương V3,6953100m3
6Đào đất hữu cơ trong đảoMô trả kỹ thuật theo Chương V1,937100m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V3,1624100m3
8Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2716100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2716100m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2716100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,2716100m3
12Đắp đất đầm chặt K95Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,2684100m3
13Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường K90 đạt K98Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,255100m3
14Lót giấy dầu đáy khuônMô trả kỹ thuật theo Chương V2,98100m2
15Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V74,5m3
16Xây dựng móng CPĐD Dmax=37.5mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7259100m3
17Bù vênh CPĐD Dmax=25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,824100m3
18Xây dựng móng CPĐD Dmax=25mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,6351100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V12,7767100m2
20Sản xuất BTN C 19bằng trạm trộn 80 tấn/hMô trả kỹ thuật theo Chương V2,1235100tấn
21Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V2,1235100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V2,1235100tấn
23Rải thảm BTN C19, dày 7cmMô trả kỹ thuật theo Chương V12,7767100m2
24Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V48,7562100m2
25Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/hMô trả kỹ thuật theo Chương V9,2958100tấn
26Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V9,2958100tấn
27Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,4 km tiếp theo, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V9,2958100tấn
28Bù vênh mặt đường cũ BTN C12.5, dày 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V27,9418100m2
29Rải thảm BTN C12.5, dày 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V48,7562100m2
30Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V7,2762100m3
31Lu lèn tăng cường lớp đáy khuôn đường K90 đạt K98Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,8818100m3
32Lót giấy dầu đáy khuônMô trả kỹ thuật theo Chương V12,9392100m2
33Ván khuôn đổ Bê tông mặt đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,6641100m2
34Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V323,48m3
35Gỗ đệm khe dãnMô trả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
36Làm khe co 0,06x0,005mMô trả kỹ thuật theo Chương V175,7m
37Làm khe giãn 0,06x0,02mMô trả kỹ thuật theo Chương V17,57m
B THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng, máy đào Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,9441100m3
2Hút nước hố móng máy bơm 10CVMô trả kỹ thuật theo Chương V11ca
3Đệm đá 4x6 đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V7,15m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô trả kỹ thuật theo Chương V1,7426100m2
5Đổ BT hố ga nước mưa M200 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V18,88m3
6Đổ BT mũ hố ga nước mưa M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
7Gia công lắp đặt cốt thép râu miệng hố ga fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0267tấn
8Lắp đặt cốt thép bậc thang f>10Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0988tấn
9Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,1991tấn
10Lắp đặt cốt thép tấm đan FMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1415tấn
11Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,4506tấn
12Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,19m3
13Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V15,44m2
14Vận chuyển và lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V22tấm
15Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,198100m
16Đổ BT móng hố thu M150 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
17Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2252100m2
18Đổ BT hố thu M200 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,26m3
19Gia công lắp đặt cốt thép hố thu fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1803tấn
20Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0912tấn
21Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L30x30x3Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0281tấn
22Vận chuyển và lắp đặt tấm đan bằng BT tính năng cao chịu tải trọng H30 KT80x30x8cmMô trả kỹ thuật theo Chương V11tấm
23Lấp đất hố móng bằng đầm cócMô trả kỹ thuật theo Chương V1,4827100m3
24Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,6545100m3
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,6545100m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,6545100m3
27Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,6545100m3
28Đục bê tông hố ga bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5562100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5562100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5562100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,5562100m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,072100m
34Đổ BT móng hố thu M150 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
35Ván khuôn đổ bê tông hố thuMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0819100m2
36Đổ BT hố thu M200 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
37Gia công lắp đặt cốt thép hố thu fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0656tấn
38Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
39Gia công lắp đặt cốt thép thép góc L30x30x3Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0102tấn
40Vận chuyển và lắp đặt tấm đan bằng BT tính năng cao chịu tải trọng H30 KT80x30x8cmMô trả kỹ thuật theo Chương V4tấm
41Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện hố ga sau khi đấu nối hố thuMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
42Đổ BT mũ ga sau khi đấu nối M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
43Tháo dỡ đan hiện trạng cũMô trả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
44Đục bê tông hố ga bằng thủ công,Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,62m3
45Tháo dỡ hố thu hiện trạng tận dụng KT100x60x54Mô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện hố gaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0584100m2
47Đổ BT mũ hố ga hoàn thiện M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
48Gia công lắp đặt cốt thép miệng hố ga fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
49Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
50Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0072100m2
51Lắp đặt cốt thép tấm đan trên FMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0162tấn
52Lắp đặt cốt thép tấm đan trên F>10Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0469tấn
53Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L100x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
54Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0543tấn
55Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
56Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
57Lắp đặt ống PVC ɸ200mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,038100m
58Lắp đặt cua ống nối ống PVC ɸ200mmMô trả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Vận chuyển và lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V4tấm
60Đục bê tông hố ga bằng thủ công,Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,3m3
61Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện hố ga sau khi đấu nốiMô trả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
62Đổ BT mũ hố ga sau khi đấu nối M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
63Tháo dỡ tấm đan hiện trạng cũMô trả kỹ thuật theo Chương V16tấm
64Lắp đặt tấm đan hiện trạng cũMô trả kỹ thuật theo Chương V16tấm
65Tháo dỡ đan hiện trạng cũMô trả kỹ thuật theo Chương V13,03m3
66Đục bê tông miệng rãnh dọc bằng thủ công,Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,52m3
67Hót dọn đất, cát lắng trong rãnh bằng thủ côngMô trả kỹ thuật theo Chương V19,38m3
68Ván khuôn đổ bê tông hoàn thiện rãnh dọcMô trả kỹ thuật theo Chương V0,284100m2
69Gia công lắp đặt cốt thép miệng hố ga fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1402tấn
70Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,0707tấn
71Đổ BT hoàn thiện rãnh dọc M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,26m3
72Lắp đặt cốt thép tấm đan trên FMô trả kỹ thuật theo Chương V0,9193tấn
73Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L100x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,616tấn
74Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô trả kỹ thuật theo Chương V9,26m3
75Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V112,35m2
76Vận chuyển và lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V142tấm
77Phá rãnh BTCT hiện trạngMô trả kỹ thuật theo Chương V21,84m3
78Cắt mặt đường BTN dày 12cmMô trả kỹ thuật theo Chương V139,4m
79Đào bỏ mặt đường BTNMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2509100m3
80Đào móng, máy đào Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,7078100m3
81Hút nước hố móng máy bơm 10CVMô trả kỹ thuật theo Chương V14ca
82Cung cấp, lắp đặt gối cống Ø60Mô trả kỹ thuật theo Chương V28gối
83Cung cấp gối kê ống cống Ø80Mô trả kỹ thuật theo Chương V24cái
84Lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=4mMô trả kỹ thuật theo Chương V9ống
85Lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=3mMô trả kỹ thuật theo Chương V6ống
86Lắp đặt ống cống Ø60 VH, l=2mMô trả kỹ thuật theo Chương V1ống
87Lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=4mMô trả kỹ thuật theo Chương V7ống
88Lắp đặt ống cống Ø60 H30, l=2mMô trả kỹ thuật theo Chương V1ống
89Lắp đặt ống cống Ø80; l=4mMô trả kỹ thuật theo Chương V13ống
90Chít khe nối ống cống bằng bao tải tẩm nhựa đườngMô trả kỹ thuật theo Chương V6,78m2
91Trát VXM M100 mối nối dày 2cmMô trả kỹ thuật theo Chương V4m2
92Đắp cát mang ống thủ công, đầm chặt k95Mô trả kỹ thuật theo Chương V92,44m3
93Lấp đất hố móng bằng đầm cócMô trả kỹ thuật theo Chương V1,9891100m3
94Lót giấy dầu đáy khuônMô trả kỹ thuật theo Chương V2,091100m2
95Bê tông mặt đường M300 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V41,82m3
96Tưới nhựa dính bám t/c 0.5kg/m2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,651100m2
97Sản xuất BTN C 12.5 bằng trạm trộn 120 tấn/hMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0789100tấn
98Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0789100tấn
99Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 19,4 km tiếp theo, Ô tô 12TMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0789100tấn
100Rải thảm BTN C12.5, dày 5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,651100m2
C SỮA CHỮA HỐ GA, HỐ CÁP QUANG HIỆN TRẠNG - LÀM MỚI HỐ CÁP QUANG:
1Tháo dở tấm đan hố ga, hố cáp quang cũMô trả kỹ thuật theo Chương V28cái
2Đục bê tông mũ hố ga bằng thủ công,Mô trả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0436100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0436100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0436100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0436100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3 Cấp đất IIIMô trả kỹ thuật theo Chương V0,2492100m3
8Đệm đá 4x6 đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
9Ván khuôn đổ bê tông hố gaMô trả kỹ thuật theo Chương V0,7032100m2
10Lắp đặt cốt thép miệng hố ga f>10Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2058tấn
11Đổ BT hố ga nước mưa M200 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
12Đổ BT mũ hố ga nước mưa M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V4,79m3
13Gia công lắp đặt cốt thép râu miệng hố ga fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,033tấn
14Gia công lắp đặt cốt thép thép góc hố ga L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2239tấn
15ván khuôn tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0187100m2
16Lắp đặt cốt thép tấm đan FMô trả kỹ thuật theo Chương V0,1956tấn
17Lắp đặt cốt thép tấm đan trên F>10Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0629tấn
18Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L100x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,5247tấn
19Gia công lắp đặt cốt thép thép góc tấm đan L50x50x5Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0272tấn
20Bê tông tấm đan đá 1x2, M250Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
21Lát đá Granite dày 2,5cm trên mặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
22Vận chuyển và lắp đặt tấm đanMô trả kỹ thuật theo Chương V25tấm
23Vận chuyển và lắp đặt tấm đan bằng gang chịu tải trọng H30 KT90x90x7,5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2tấm
24Vận chuyển và lắp đặt nắp gang hố gaMô trả kỹ thuật theo Chương V2tấm
25Ván khuôn đổ bê tông thanh giằngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
26Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
27Gia công lắp đặt cốt thép thanh giằng fMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0284tấn
28Đổ BT thanh giằng M250 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
29Lấp đất hố móng bằng đầm cócMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0831100m3
30Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2035100m3
31Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2035100m3
32Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2035100m3
33Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,2035100m3
D ĐẢO GIAO THÔNG:
1Cắt mặt đường BTN dày 12cmMô trả kỹ thuật theo Chương V86,08m
2Tháo dỡ, đào bỏ bó vỉa BTXM hiện trạngMô trả kỹ thuật theo Chương V3,87m3
3Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (đgx10x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.2km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,2x0,68)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4.8km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (đgx10x4,8x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (đgx10x4,0x1,8)Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,0468100m3
7Đổ BT M200 đá 1x2 đảo giao thôngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
8Cung cấp lắp đặt đá Granite KT: 30x60x3cmMô trả kỹ thuật theo Chương V1471cấu kiện
9Trát VXM M100 dày 1cmMô trả kỹ thuật theo Chương V2.628m2
10Đắp cát hạt thô đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V3,12m3
11Cung cấp, lắp đặt đá màu tím Granite KT: 60x30x5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V62,49m2
12Ván khuôn đổ bê tông đệm đảo giao thông KT: 20x50x30cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0628100m2
13Đổ BT đệm đảo giao thông M200 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
14Cung cấp, lắp đặt đá màu tím Granite KT: 20x50x30cmMô trả kỹ thuật theo Chương V105cấu kiện
15Trát VXM M100 dày 1cmMô trả kỹ thuật theo Chương V1.037m2
16Ván khuôn đổ bê tông đệm đảo giao thông KT: 20x80x30cmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0188100m2
17Đổ BT đệm đảo giao thông M200 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
18Cung cấp, lắp đặt đá Granite KT: 20x80x30cmMô trả kỹ thuật theo Chương V31cấu kiện
19Trát VXM M100 dày 1cmMô trả kỹ thuật theo Chương V496m2
20Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột điện đảo giao thôngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
21Đổ BT M200 đá 1x2 bệ móng cột điện đảo giao thôngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
22Cung cấp, dán màng phản quang mũi tên dẫn hướng giao thông:Mô trả kỹ thuật theo Chương V15,8m2
23Đổ đất hữu cơ vào DPCMô trả kỹ thuật theo Chương V95,42m3
24Trồng cây hoàng anh viền bồn BxH=20x20cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V144cây
25Trồng cây lá đỏ H=20cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V1.023cây
26Trồng cây chuỗi ngọc H=20cm tạo khối hình ngôi sao:Mô trả kỹ thuật theo Chương V417cây
27Trồng cây bông trang H=20cm vòng tròn trung tâm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V94m2
28Tưới nước bảo dưỡng cây hàng rào 3 thángMô trả kỹ thuật theo Chương V140,95m2
29Trồng cỏ lá gừngMô trả kỹ thuật theo Chương V140,95m2
30Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 thángMô trả kỹ thuật theo Chương V140,95m2
31Tháo dỡ, đào bỏ bó vỉa BTXM hiện trạngMô trả kỹ thuật theo Chương V24,76m3
32Tháo dỡ, đào bỏ DPC hiện trạngMô trả kỹ thuật theo Chương V37,6m3
33Ván khuôn đổ bê tông lót móng bó vỉaMô trả kỹ thuật theo Chương V2,0751100m2
34Đổ BT lót móng bó vỉa M200 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V25,94m3
35KT(35x20x30)cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V7viên
36KT(35x20x50)cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V267viên
37KT(35x20x100)cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V79viên
38Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit GMô trả kỹ thuật theo Chương V274viên
39Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit GMô trả kỹ thuật theo Chương V79viên
40KT(25x25x30)cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V62viên
41KT(25x25x50)cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V115viên
42KT(25x25x100)cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V747viên
43Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit GMô trả kỹ thuật theo Chương V177viên
44Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit GMô trả kỹ thuật theo Chương V747viên
45Trát VXM M100 dày 1cmMô trả kỹ thuật theo Chương V76,01m2
46Tháo dỡ vỉa hè gạch BLOCK hiện trạngMô trả kỹ thuật theo Chương V1.060,64m2
47Đắp cát hạt thô đầm chặtMô trả kỹ thuật theo Chương V133,69m3
48Cung cấp, lắp đặt đá Granite KT: 30x60x5cm màu trắngMô trả kỹ thuật theo Chương V2.673,75m2
49Xây bó gáy vỉa hè gạch đặc A kích thước 200x90x50mm VXM75Mô trả kỹ thuật theo Chương V8,15m3
50Trát VXM M75 dày 1,5cmMô trả kỹ thuật theo Chương V122,32m2
51Tháo dở DPC granite hiện trạng KT: 20x45x30cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V21cái
52Ván khuôn đổ bê tông chân khay, sân cốngMô trả kỹ thuật theo Chương V0,0518100m2
53Đổ BT lót móng bó vỉa M200 đá 1x2Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
54KT: 20x45x30cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V21viên
55KT: 20x45x100cm:Mô trả kỹ thuật theo Chương V20viên
56Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit GMô trả kỹ thuật theo Chương V21viên
57Vận chuyển và lắp đặt bó vỉa bằng đá granit GMô trả kỹ thuật theo Chương V20viên
58Trát VXM M100 dày 1cmMô trả kỹ thuật theo Chương V364m2
59Đổ đất hữu cơ vào DPCMô trả kỹ thuật theo Chương V3,88m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cung cấp lắp đặt biển báo tròn P.102Mô trả kỹ thuật theo Chương V4biển
2Đào đất hố móng,đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,921m3
3Ván khuôn đổ BT trụ cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
4Đổ BT móng cột M150 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
5Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,4mMô trả kỹ thuật theo Chương V4cột
6Lắp đặt biển báo phản quang (tròn) A90Mô trả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16Mô trả kỹ thuật theo Chương V81bộ
8Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V12,24kg
9Hàn liên kết đường hàn 4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V8m
10Lấp đất hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V2,12m3
11Cung cấp lắp đặt biển báo tam giácMô trả kỹ thuật theo Chương V3biển
12Đào đất hố móng,đất cấp 3Mô trả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
13Ván khuôn đổ BT trụ cộtMô trả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
14Đổ BT móng cột M150 đá 2x4Mô trả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
15Cung cấp cột đỡ biển báo L = 3,3mMô trả kỹ thuật theo Chương V3trụ
16Lắp đặt biển báo phản quang (tam giác) A90Mô trả kỹ thuật theo Chương V3tấm
17Cung cấp, lắp đặt bu long Ø16Mô trả kỹ thuật theo Chương V61bộ
18Cung cấp thép góc L50x50x4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V6,42kg
19Hàn liên kết đường hàn 4mmMô trả kỹ thuật theo Chương V4,2md
20Lấp đất hố móngMô trả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
21Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V0,31m2
22Vạch sơn phản quang màu trắng dày 2mmMô trả kỹ thuật theo Chương V341,62m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Mương cáp ngầm chiếu sángMô trả kỹ thuật theo Chương V17m
2Mương cáp ngầm vượt đường nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V28m
3Móng trụ thép chiếu sáng 20m MCS-20Mô trả kỹ thuật theo Chương V1móng
4Cung cấp và lắp đặt trụ đa giác nâng hạ cao 20m + dàn đèn di động + 8 bộ đèn pha Led 400WMô trả kỹ thuật theo Chương V1cột
5Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đènMô trả kỹ thuật theo Chương V53,9m
6Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-12CMô trả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sángMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
8Tháo dỡ thu hồiMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
G ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Mương cáp ngầm vỉa hèMô trả kỹ thuật theo Chương V69mét
2Mương cáp ngầm vượt đường nhựaMô trả kỹ thuật theo Chương V55mét
3Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6mMô trả kỹ thuật theo Chương V2móng
4Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô trả kỹ thuật theo Chương V2móng
5Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1CMô trả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5mMô trả kỹ thuật theo Chương V2trụ
7Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô trả kỹ thuật theo Chương V2trụ
8Phụ kiện, vật liệu đường dây tín hiệu giao thôngMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
9Tháo hạ thu hồi trụ đèn tín hiệu giao thông cao 3,7mMô trả kỹ thuật theo Chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.12E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018-2020) tính đến thời điểm đóng thầu: là hợp đồng xây lắp công trình giao thông cấp IV trở lên, với đầy đủ các hạng mục chính là thi công nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè bằng đá granit, nền đường bằng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông xi măng, thảm nhựa mặt đường; cáp điện ngầm, điện chiếu sáng (trụ chiếu sáng trung tâm nút cao tối thiểu 20m), thoát nước mưa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,- Có chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã trực tiếp tham gia Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).52
2 Phụ trách kỹ thuật giao thông 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ,.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc lĩnh vực khác phù hợp.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).31
5 Phụ trách khối lượng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hàng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thấu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).31
6 Cán bộ quản lý chất lượng (giám sát kỹ thuật) 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).51
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng 1 đáp ứng các điều kiện sau:- Có trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng, hoặc bảo hộ lao động, hoặc các chuyên ngành phù hợp khác.- Có chứng nhận hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu.- Từ năm 2019 đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu này, đã tham gia phụ trách an toàn lao động trong xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng để chứng minh)31
8 Công nhân, thợ lành nghề 15 - Công nhân bao gồm đủ các nghề: sắt; hàn; nề xây dựng; điện, nước, vận hành máy thi công các loại.- Có chứng chỉ hoàn thành các lớp đào tạo nghề tương ứng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) >=10T1
2 Đầm bánh hơi tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Trọng lượng 16T1
3 Máy đầm rung tự hành (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Trọng lượng 25T1
4 Máy lu (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 10T1
5 Máy đào(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 1
6 Máy ủi (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) 110CV1
7 Ô tô tự đổ (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Trọng tải 10T3
8 Máy nén khí, (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) động cơ diezel 600m3/h1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) (130-140)CV1
10 Ô tô tưới nước -(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) dung tích 5m31
11 Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV (Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Ôtô tưới nhựa 7T, máy phun nhựa 190CV1
12 Trạm trộn bê tông atphan-(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) năng suất 60 T/h1
13 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
14 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)(Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hóa đơn mua bán hoặc tài liệu liên quan khác, nếu thiết bị đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê máy hoạc bản cam kết giữa hai bên và bên cho thuê cũng phải chứng minh sở hữu) Chân + mia + máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->