Gói thầu: Gói thầu số 5 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường THCS Rô Men ( điểm trường chính và điểm trường thôn 5)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157108-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 5 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường THCS Rô Men ( điểm trường chính và điểm trường thôn 5)
Số hiệu KHLCNT 20211272641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:36:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,103,170,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,032,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, Máy cắt uốn sắt; Máy đầm bàn; Máy đầm dùi ; Máy hàn 23 kW; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy khoan đứng 4,5 kW; Máy mài 2,7 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Dàn giáo,
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường THCS Rô Men ( điểm trường chính và điểm trường thôn 5)
Đầu tư xây dựng 06 trường đạt chuẩn tại 03 xã Liêng S’rônh; Rô Men; Đạ R’sal huyện Đam Rông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 Số fax: 02633 698 073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 Số fax: 02633 698 073


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.032.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông Tên đường, phố: Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Số điện thoại: 02633 698 073 hoặc 02633 698 377 Số fax: 02633 698 073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 Fax: 02633
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 Fax: 02633
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XD 02 PHÒNG HỌC, 04 PHÒNG BỘ MÔN VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS RÔ MEN (ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH)
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,037100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,711100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,702m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,167m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,72100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,539tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,814tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,988tấn
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V55,395m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,679100 m2
11Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,413m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V75,386m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,86m3
14Đắp cát bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,613m3
15Đắp đất màu trồng hoaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,83m3
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V71,035m3
17Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,842m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,023100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,844tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,045tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,098tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V33,127m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35,039100 m3
24Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,752100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,753100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,753100 m3 đất nguyên thổ/1km
27Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,305m3
28Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,793m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,112m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,303100 m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,319tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V158cái
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,067100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,204tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,54tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,651tấn
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,161m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,42tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,979tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,243tấn
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,957m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, lanh tô, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,927100 m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,866100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,767tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,252tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,242m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,063100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,534tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,466tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,553tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,604tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,688tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,602tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V52,877m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,16100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,612tấn
25Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V81,596m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,82100 m2
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,904tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,648tấn
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,763m3
30Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,07m3
31Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,07m3
32Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,614m3
33Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,892m3
34Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,014m3
35Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,298m3
36Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,137m3
37Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,564m3
38Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V43,121m3
39Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,088m3
40Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,783m3
41Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,025m3
42Vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V71,2m2
43Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,947tấn
44Gia công hoa sắt thép hộp tráng kẽm ô trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,024tấn
45Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V319,09m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V660,693m2
47SXLD Vách ngăn gỗ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,85m2
48Lan can INOX ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,29m
49Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V169,395m2
50Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V503cái
51Khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V33cái
52Bánh xe bạc đạn cửa lùaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
53Tay vịn INOX D42 phòng wc khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,9m
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,03tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,03tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,625tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,625tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,12100 m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,68100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,992100 m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,114100 m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,028100 m
11Bát liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V224cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V42,144m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.110,434m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.901,113m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V439,425m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V764,28m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V441,572m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V561,084m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit100x600Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V45,85m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V192,765m2
9Ốp gạch sa tích, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,13m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.155,25m2
11Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V87,36m2
12Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V757,928m
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,098m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V224,5m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V224,5m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V224,5m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V231,072m2
18Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V231,072m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,325m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.901,113m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.148,33m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2.166,553m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.144,567m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4.067,666m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V187,282m2
26Nắp thăm sàn trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
27Bảng từ chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.050m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3.000m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V800m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V720m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV-16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 150AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V176hộp
14Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18bộ
15Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V76bộ
16Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V60bộ
17Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V50cái
18Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
19Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35cái
20Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
21Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35cái
22Lắp đặt ổn áp 20KVATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
23Modem IntenetTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
24Lắp đặt dây dẫn tín hiệu IntenetTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
25Lắp đặt SWITCH 30 PORTTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
26Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
27Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
28Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V60cái
29Thanh EkeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V120cái
30Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
31Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
G PHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
3Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V27cái
4Chuông báo cháy kết hợp đènTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
5Lắp đặt hệ thống nối đất báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
6Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
7Lắp đặt tủ báo cháy 5 ZONETheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1tủ
8Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
9Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
10Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15hộp
11Đèn báo sự cố PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
12Đèn báo thoát hiểm EXITTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
13Đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
14Bình ắc quyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,081100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,081100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >=100mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
9Hộp kiểm tra điện trở + Bộ đếm sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
10Tăng đơ cáp neo trụTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
11Cáp neo trụ 6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
12Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1
13Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
I PHẦN CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,85100 m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,7100 m
4Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V42cái
5Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
6Van phao D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
9Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V70cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100/76mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
12Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
13Lắp đặt ống nối thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 76mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
14Van STK D60Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
15Van STK D76/50Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
16Van 1 chiều STK D100Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
17Tủ PCCC (Hộp đựng, vòi lăng phun, 02 cuộn dây 20m)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
18Tủ điều khiển + hệ thống cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
19Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,456100 m3 đất nguyên thổ
20Đắp cát bảo vệ đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17,1m3
21Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,285100 m3
22Trụ cấp nước PCCC (ngoài nhà)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
23Trụ tiếp nước PCCC ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
24Máy bơm động cơ Diesel Qb=54m3/H; H=60mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
25Máy bơm động cơ điện Qb=54m3/H; H=60mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
J PHẦN BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bể nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,031100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,063m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,84m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,843m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,748100 m2
6Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,64m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,616100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,896tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,007tấn
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V303,036m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,335100 m3
12Thang leo sắt phi 16Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V44Cái
13Nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4Cái
K PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,781m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006100 m3
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1250mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3đoạn ống
L PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100 m
4Lắp đặt ống nhựa D114Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,5100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V183cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V115cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V70cái
8Van PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
9Van 1 chiều PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
11Van phao D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
14Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14bộ
15Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14bộ
16Lắp đặt vòi gạt D21Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8bộ
17Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17bộ
18Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
22Bảng chữ WC nam, nữ bằng mi caTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
23Giếng khoan trọn gói cả ống, dây điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
24Bơm giếng khoan 2.5 HPTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
M PHẦN NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,488m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,096100 m2
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,049tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,024tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,604m3
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,041tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,041tấn
8Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,112100 m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,108m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,108m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,108m2
13SXLD Cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4m2
14Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,88m3
N HẠNG MỤC: XD 04 PHÒNG HỌC TRƯỜNG THCS RÔ MEN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN 5)
O PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,965100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,897m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,867m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,273100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,203tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,929tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,76m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,295100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,442m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V84,073m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,868m3
12Đắp cát bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,07m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,42m3
14Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,408m3
15Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V53,52m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,741100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,155tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,071tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,701m3
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,609100 m3
21San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,53100 m3
22Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24,48100 m3 đất nguyên thổ
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,972m3
24Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,647m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,284100 m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,956m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,137100 m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,151tấn
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V70cái
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35đoạn ống
31Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước kèTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,352100 m
32Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,001100 m3
33Cắt rong chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V355m2
P PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,458100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,085tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,753tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,687m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,098tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,814tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,574m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,902100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,906tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,602tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,029m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,956100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,155tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,029tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,181tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,205tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,257tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,075m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,534100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,657tấn
21Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,344m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,442100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,209tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,428tấn
25Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,45m3
26Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,932m3
27Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,888m3
28Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,94m3
29Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,694m3
30Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,092m3
31Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,888m3
32Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,305m3
33Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,078m3
34Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,892m3
35Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,685m3
36Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,087m3
37Vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,772tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,24m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V159,854m2
41Lan can INOX ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,29m
42Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,762m2
43Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V130cái
44Khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
Q PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,839tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,839tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,213tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,213tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,534100 m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,859100 m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,051100 m
10Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,304m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,02100 m
13Bát liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V96cái
R PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V387,915m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V520,932m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V106,854m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V153,44m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V126,774m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V180,565m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,26m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,67m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V324,88m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V207,8m
12Đắp vữa trang trí ô lan can, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,88m2
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,64m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V97,288m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V97,288m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V97,288m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V76,391m2
18Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V76,391m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,825m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V520,932m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V398,305m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V546,513m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V398,305m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.067,445m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V104,932m2
26Bảng từ chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V320m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V640m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V220m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn, cáp CV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn, cáp CV-10mm2 đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
7Lắp đặt dây dẫn, cáp CV-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17hộp
12Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18wTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23bộ
13Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 18wTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V32bộ
14Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
15Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
16Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13cái
18Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
19Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
20Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
21Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
22Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22cái
23Thanh EkeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24cái
24Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
25Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
26Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,077100 m3
T PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,084100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,084100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >=25mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
9Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1
10Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
11Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bảng
12Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bảng
13Hộp đựng bình PCCC (gồm 02 bình bột 4 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2hộp
U BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,781m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006100 m3
V PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9100 m
4Lắp đặt ống nhựa D114Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,85100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V139cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V65cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V60cái
8Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
9Van PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
10Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
12Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
13Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
14Lắp đặt vòi đồng gạt D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
15Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9bộ
16Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
17Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOXTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
19Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6cái
20Bảng mi ca (WC nam-nữ)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
21Giếng khoan trọn gói (cả ống, dây điện)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
22Bơm giếng khoan 2.5HPTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
W PHẦN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,075m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,877m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,924m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,243m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,214100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,68m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,152tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,298tấn
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,126m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,668m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,744m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,223100 m2
13Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,329m3
14Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,189tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,189tấn
16Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,491100 m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,147m2
18Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,58m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V71,14m2
20Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,468m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V90,608m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V90,608m2
23Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,136tấn
24Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,96m2
25Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm cả ron cao suTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,178m2
26Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,344m3
27Lát nền, sàn, gạch Granit nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,87m2
28Vách ngăn tấm copact dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,325m2
29Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,54m2
30Khóa tay nắm gạtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
31Xây tường gạch thông gió, gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,35m2
X PHẦN ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,022m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,162m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,084100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,031tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,04tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1m3
7Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,361tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,361tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,071m2
10Bulong phi 16 L=400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,987m3
12Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V201,681m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,022m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,195tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,451100 m2
16Thi công tầng lọc đá cấp phối dmax ≤ 6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,068100 m3
17Rải vải địa kỹ thuật lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,128100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6572E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.524.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.048.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)85
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 03 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia, có xác nhận của chủ đầu tư. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Công nhân kỹ thuật 10 có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..22
5 Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, Máy cắt uốn sắt; Máy đầm bàn; Máy đầm dùi ; Máy hàn 23 kW; Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW; Máy khoan đứng 4,5 kW; Máy mài 2,7 kW; Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt2
2 Máy trộn bê tông 500l Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt2
3 Máy trộn vữa 150l Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ 10T hoạt động tốt2
5 Máy đào 1.6m3 hoạt động tốt1
6 Dàn giáo, Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt1
7 máy phát điện Sản xuất tại Việt Nam, hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->