Gói thầu: Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220156681-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:34:00 đến ngày 2022-02-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,399,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Gầu đào >= 1,25m3)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (>= 108cv)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (190 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (>= 8,5tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (>=10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị (>= 10 tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (>= 5m3 trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (>=150 lít)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,5kw)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 23kw)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (1kw)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị (>= 250lít)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy kinh vĩ + Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (điện tử hoạch máy cơ)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (>= 5kw)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 6kw)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp đường từ QL32 (Km345+300) đi hồ Khu 9 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975 Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&ĐT Hà Thanh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD&TM Thái Hưng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Than Uyên. +Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành. +Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường. +Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975 Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975 Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường. - Chức vụ: Quyền giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên. - Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu - Điện thoại: 0213 3784 975; - Fax: 0213 3784 975
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên. + Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 0213 3784 975; - Fax: 0213 3784 975
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IITheo YCKT tại Chương V0,4545100m3
2Đào nền đường đất cấp IIITheo YCKT tại Chương V6,9077100m3
3Đào nền đường đất cấp IVTheo YCKT tại Chương V2,6538100m3
4Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại Chương V5,6495100m3
5Đào rãnh thoát nước đất cấp II59,3616m3
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo YCKT tại Chương V65cái
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT tại Chương V0,4545100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT tại Chương V11,3152100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường láng nhựaTheo YCKT tại Chương V16,9633100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo YCKT tại Chương V16,9633100m2
3Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo YCKT tại Chương V45,8187100m2
4Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo YCKT tại Chương V45,8187100m2
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo YCKT tại Chương V28,8554100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5.61 cmTheo YCKT tại Chương V16,9633100m2
C RÃNH HỘP DỌC TUYẾN
1Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại Chương V6,688100m3
2Đào móng rãnh đất cấp IIITheo YCKT tại Chương V10,2047100m3
3Đào móng rãnh đất cấp IITheo YCKT tại Chương V4,3735100m3
4Lót mạt đá móng rãnhTheo YCKT tại Chương V54,8m3
5Đổ bê tông rãnh hộp, đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V579,51m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh hộp đường kính Theo YCKT tại Chương V25,8853tấn
7Ván khuôn rãnh hộpTheo YCKT tại Chương V57,6058100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo YCKT tại Chương V1.3701 cấu kiện
9lắp dựng ván khuôn tấm đan rãnh dọc tuyếnTheo YCKT tại Chương V6,6993100m2
10gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo YCKT tại Chương V12,7728tấn
11Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V127,684m3
12Lắp đặt tấm đanTheo YCKT tại Chương V1.3701 cấu kiện
13Đổ bê tông rãnh dọc đá 2x4, mác 150Theo YCKT tại Chương V40,5705m3
14Ván khuôn rãnh dọcTheo YCKT tại Chương V1,7183100m2
15Lót ni lôngTheo YCKT tại Chương V369,9075m2
D HỐ THU TẠI P3
1Đổ bê tông móng hố thu đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V1,26m3
2Đổ bê tông tường hố thu đá 1x2, mác 250Theo YCKT tại Chương V1,2m3
3Lót ni lôngTheo YCKT tại Chương V4,2m2
4Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V0,46m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo YCKT tại Chương V0,0445tấn
6Ván khuôn tấm đanTheo YCKT tại Chương V0,0172100m2
7Ván tường hố thuTheo YCKT tại Chương V0,0875100m2
8Ván khuôn móng hố thuTheo YCKT tại Chương V0,025100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo YCKT tại Chương V21 cấu kiện
E CỐNG BẢN 75
1Đào móng cống đất cấp IIITheo YCKT tại Chương V0,1954100m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT tại Chương V0,0761100m3
3Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V6,37m3
4Đổ bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V3,51m3
5Lót ni lôngTheo YCKT tại Chương V15,47m2
6Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V2,89m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo YCKT tại Chương V0,1558tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo YCKT tại Chương V0,1482100m2
9Ván khuôn tường cốngTheo YCKT tại Chương V0,1881100m2
10Ván khuôn móng cốngTheo YCKT tại Chương V0,1046100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo YCKT tại Chương V71 cấu kiện
F DI DỜI CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG - ĐIỆN LỰC
1Đào móng cột đất cấp IIITheo YCKT tại Chương V0,4688100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo YCKT tại Chương V13m3
3Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại Chương V0,5744100m2
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại Chương V0,328100m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V14,08m3
6Lắp dựng cột điện chiều cao cột ≤ 10mTheo YCKT tại Chương V15cột
G CỘT VIỄN THÔNG
1Đào móng cột đất cấp IIITheo YCKT tại Chương V0,2299100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo YCKT tại Chương V5,39m3
3Ván khuôn móng cộtTheo YCKT tại Chương V0,308100m2
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo YCKT tại Chương V0,1815100m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT tại Chương V4,84m3
6Di dời cột viễn thông chiều cao cột ≤ 10mTheo YCKT tại Chương V11cột
H BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1Đào móng đất cấp IIITheo YCKT tại Chương V0,525m3
2Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150Theo YCKT tại Chương V0,525m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1.6 mTheo YCKT tại Chương V1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, biển bảo tải trọng 10TTheo YCKT tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.080.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Gầu đào >= 1,25m3)2
2 Máy ủi (>= 108cv)1
3 Máy phun nhựa đường (190 CV)1
4 Nồi nấu nhựa 1
5 Máy lu (>= 8,5tấn)1
6 Máy lu (>=10 tấn)1
7 Xe tải (>= 10 tấn)1
8 Ô tô tưới nước (>= 5m3 trở lên)1
9 Máy trộn vữa các loại (>=150 lít)3
10 Máy đầm dùi (>= 1,5kw)3
11 Máy hàn (>= 23kw)2
12 Máy đầm bàn (1kw)3
13 Máy trộn Bê tông (>= 250lít)3
14 Máy kinh vĩ + Máy thuỷ bình hoặc toàn đạc (điện tử hoạch máy cơ)1
15 Máy cắt thép, uốn thép (>= 5kw)2
16 Máy phát điện (>= 6kw)1
17 Máy đầm cóc Đầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->