Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến ống HDPE DN450 qua sông Văn Úc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158440-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến ống HDPE DN450 qua sông Văn Úc
Số hiệu KHLCNT 20211205334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty và vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:33:00 đến ngày 2022-02-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,870,294,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên trong đó có hạng mục khoan ngầm kéo ống HDPE bằng máy khoan có định hướng đường kính D400 trở lên chiều dài L ≥ 400m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bằng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật vận hành máy khoan(có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo vần hành máy khoan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan ngầm có định hướng HDD
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ngầm có định hướng HDD (Horizontal Directional Drilling) sử dụng máy dò để xác định vị trí và độ sâu của mũi khoan khi tiến hành khoan dẫn hướng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe tải vận chuyển vật tư vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Ô tô gắn cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bơm thử áp lực
- Đặc điểm thiết bị Bơm phục vụ thử áp lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây dựng tuyến ống HDPE DN450 qua sông Văn Úc
Xây dựng tuyến ống xi phông DN450 qua sông Văn Úc khu vực cầu Khuể
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty và vốn vay thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán : Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Giao thông công chính Hải Phòng – địa chỉ: 32 Điện Biên Phủ, Ngô Quyền, Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng , địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng – địa chỉ: 54 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Trần Việt Cường -Chức vụ: Chủ tịch HĐQT -Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng -Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng -Hồng Bàng - Hải Phòng -Điện thoại: 0225.3810366 -Fax: 02253. 823748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Công ty Cổ phần Cấp nước Hải Phòng -Địa chỉ: Số 54 Đinh Tiên Hoàng - Hồng Bàng - Hải Phòng -Người liên hệ: Ông Nguyễn Lâm -Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý CTCN&VSTP -Điện thoại: 02253.745131 Fax: 02253. 841.143
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ông Nguyễn Anh Tuấn – Trưởng phòng Quản lý hoạt động xây dựng - Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng. + Địa chỉ: Số 54 – Đinh Tiên Hoàng – Hồng Bàng – Hải Phòng. + Điện thoại: 0225.3841206
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG VÀ PHỤ TÙNG
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE DN450 PE 100 PN16 qua sông bằng phương pháp khoan ngầmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.230m
2Cung cấp và lắp đặt BU PE DN450 kèm bích rỗng inox D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cung cấp và lắp đặt ống inox D400 (bao gồm cả các đoạn ống ngắn)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m
4Cung cấp và gia công lắp đặt BU inox D400 L=1mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cung cấp và gia công lắp đặt BU inox D400 L=0,6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Cung cấp và gia công lắp đặt BU inox D150 L=0,5m xả cặnPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Cung cấp và gia công lắp đặt cút inox D400 điều chỉnh tại hiện trườngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Cung cấp và lắp đặt MXNN inox D400 L=0,4mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Cung cấp và lắp đặt MXNN inox D400 L=0,6mPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cung cấp và lắp đặt Van bướm BB D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Cung cấp và lắp đặt Van BB D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cung cấp và lắp đặt bích rỗng inox D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Cung cấp và lắp đặt bích đặc inox D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc D400Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B CÔNG TÁC XÂY DỰNG HỐ KỸ THUẬT
1Xây dựng hố van H1Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hố
2Xây dựng hố xả cặn D150Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Hố
C BIỂN HIÊU, BÁO HIỆU ĐIỀU TIẾT AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Lắp dựng biển hiệu tuyến ốngPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Lắp đặt báo hiệu điều tiết khống chế đảm bảo giao thông đường thủy nội địa và thu hồi sau khi thi công xong tuyến ống qua sông (chi tiết theo hồ sơ thiết kế BVTC)Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Trọn gói
3Lắp đặt báo hiệu công trình ngầmPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt báo hiệu cấm neo đậuPhần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình tuyến ống cấp nước cấp III trở lên trong đó có hạng mục khoan ngầm kéo ống HDPE bằng máy khoan có định hướng đường kính D400 trở lên chiều dài L ≥ 400m
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư bằng chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp nước từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp nước cấp IV105
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng ngành cấp thoát nước53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ thuật vận hành máy khoan(có chứng chỉ, chứng nhận đào tạo vần hành máy khoan)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan ngầm có định hướng HDD Máy khoan ngầm có định hướng HDD (Horizontal Directional Drilling) sử dụng máy dò để xác định vị trí và độ sâu của mũi khoan khi tiến hành khoan dẫn hướng1
2 Máy đào Máy đào đất1
3 Ô tô tải tự đổ Xe tải vận chuyển vật tư vật liệu1
4 Xe cẩu tự hành Ô tô gắn cần cẩu1
5 Bơm thử áp lực Bơm phục vụ thử áp lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->