Gói thầu: Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158017-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:32:00 đến ngày 2022-02-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,447,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 2kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích >=250 lít), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích >=150 lít), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 1,5kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất (>= 23kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >=1kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn dung dịch
- Đặc điểm thiết bị (Dung tích >= 750lít), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 5kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >= 6kw), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,62 kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Thổi rửa giếng khoan, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan xoay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=54CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị (Công suất >=660m3/h), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị (bán điện tử hoặc máy cơ), đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp toàn bộ công trình
Cấp nước sinh hoạt Bản Vi, Nà Hày, Nà Then xã Mường Kim huyện Than Uyên
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Hà Thanh; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Thái Hưng; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Than Uyên; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường; Chức vụ: Quyền giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢN VI
1Giếng khoan1.011.0
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,8m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,8m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,016100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,52m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,452m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,01tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,006100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,14m3
10Cửa tôn bảo vệ máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2Bộ
11Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6m
12Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC194m
13Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2lần
14Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,38100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,8100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,8m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,2m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,8m3
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC312m
22Máy bơm 10HP điện áp 3pha 380vMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2Bộ
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
25Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,32m3
27Gia công cột bằng thép hình (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,088tấn
28Lắp dựng cột thép các loại (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,088tấn
29Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,32m3
30Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,032100m2
31SXLD tủ điện tử thông minh chống mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
32Bể lọc kết hợp bể điều hòa1.011.0
33Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,875m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,914m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,096m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,093m3
37Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,304m3
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,406m3
39Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,656m3
40Đổ bê tông bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,933m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,058tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,082tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,008tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,119tấn
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,132100m2
47Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,838100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,034100m2
49Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,007100m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC29m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC43,8m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,5m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC43,8m2
54Thi công tầng lọcđá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,029100m3
55Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,018100m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC101 cấu kiện
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,082100m
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
60Khóa hố văn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3Cái
61Lắp đặt T chia nước, đường kính T chia 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
62Tôn đậy lắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,36m2
63Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
64Bể chứa1.011.0
65Vệ sinh bể lọc, bể chứa đã có (1 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5Công
66Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
67Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,134100m3
68Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,05100m3
69Hố van chia nước1.011.0
70Vệ sinh hố van (5 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5công
71Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,172m3
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,025tấn
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,01100m2
74Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC51 cấu kiện
75Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
76Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
77Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
78Đường ống dẫn nước1.011.0
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC47,823m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71,734m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC107,601m3
82Lắp đặt ống nhựa HDPE nối, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,7100m
83Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,67100m
84Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,93100m
85Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
86Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
87Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
88Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC42cái
89Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
90Lắp đặt T chia HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
91Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm, một đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC59cái
92Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71cái
93Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71cái
94Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm, một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC213cái
95SXLD hộp tôn bảo vệ đồng hồ KT (250x150x150), tôn dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71cái
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC71bộ
97Thông tắc, vệ sinh đường ống tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5công
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,24m3
99Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,24m3
100Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7cái
B BẢN NÀ HÀY
1Giếng khoan1.011.0
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,8m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,8m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,016100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,52m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,452m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,01tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,006100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,14m3
10Cửa tôn bảo vệ máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2Bộ
11Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6m
12Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC194m
13Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2lần
14Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,38100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,97100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,4m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,1m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,15m3
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC285m
22Máy bơm 10HP điện áp 3pha 380vMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2Bộ
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2bộ
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
25Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,32m3
27Gia công cột bằng thép hình (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,088tấn
28Lắp dựng cột thép các loại (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,088tấn
29Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,32m3
30Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,032100m2
31SXLD tủ điện tử thông minh chống mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
32Bể lọc kết hợp bể điều hòa1.011.0
33Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,75m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,827m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,192m3
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,185m3
37Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,608m3
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,852m3
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,311m3
40Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,864m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,116tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,163tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,14tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015tấn
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,238tấn
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,262100m2
47Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,677100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,067100m2
49Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015100m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC58m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC87,6m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21m2
53Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC87,6m2
54Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,058100m3
55Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,036100m3
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC201 cấu kiện
57Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,164100m
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8cái
60Khóa hố văn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6Cái
61Lắp đặt T chia nước bằng phương pháp hàn, đường kính T chia 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
62Tôn đậy lắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,72m2
63Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
64Bể chứa1.011.0
65Vệ sinh bể lọc, bể chứa đã có (1 bể)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5Công
66Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
67Hố van chia nước0.10,10.1
68Vệ sinh hố van (3 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3công
69Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,103m3
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015tấn
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,006100m2
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC31 cấu kiện
73Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
74Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
75Đường ống dẫn nước1.011.0
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC35,463m3
77Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC53,194m3
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC79,791m3
79Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,7100m
80Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,85100m
81Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,45100m
82Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2cái
83Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14cái
84Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
85Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC45cái
86Lắp đặt T chia HDPE, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
87Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm một đầu ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC62cái
88Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC76cái
89Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC76cái
90Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC228cái
91SXLD hộp tôn bảo vệ đồng hồ KT(250x150x150), tôn dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC76cái
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC76bộ
93Thông tắc, vệ sinh đường ống tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5công
94Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,576m3
95Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,576m3
C BẢN NÀ THEN
1Giếng khoan1.011.0
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,008100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,26m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,726m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,005tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,003100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07m3
10Cửa tôn bảo vệ máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1Bộ
11Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3m
12Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC97m
13Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1lần
14Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,19100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,76m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,14m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC19,71m3
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC326m
22Máy bơm 10HP điện áp 3pha 380vMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1Bộ
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
25Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,72m3
27Gia công cột bằng thép hình (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,197tấn
28Lắp dựng cột thép các loại (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,197tấn
29Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,72m3
30Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,032100m2
31SXLD tủ điện tử thông minh chống mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
32Bể chứa, lọc1.011.0
33Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,75m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,188m3
36Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,563m3
37Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,383m3
38Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,639m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,106tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,022tấn
41Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,152100m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015100m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,1m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,4m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,52m2
46Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,4m2
47Thi công tầng lọcđá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,016100m3
48Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,008100m3
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21 cấu kiện
50Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,015100m
51Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
52Hố van tận dụng1.011.0
53Vệ sinh hố van (6 hố)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6công
54Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,206m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,029tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,012100m2
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC61 cấu kiện
58Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC6cái
60ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC1.011.0
61Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,063m3
62Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,594m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,391m3
64Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,25100m
65Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
66Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5cái
67Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC15cái
68Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3cái
69Lắp đặt T chia HDPE, đường kính T chia 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4cái
70Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm một đầu ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18cái
71Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC44cái
72Lắp đặt van PP 2 đầu rắc co D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC44cái
73Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC132cái
74SXLD hộp tôn bảo vệ đồng hồ KT(250x150x150), tôn dầy 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC44cái
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC44bộ
76Thông tắc, vệ sinh đường ống tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5công
77Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,768m3
78Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,768m3
D BẢN CHÁT
1Giếng khoan1.011.0
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,4m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,008100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,26m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,726m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,005tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,003100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,07m3
10Cửa tôn bảo vệ máy bơm + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1Bộ
11Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3m
12Khoan giếng, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC97m
13Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1lần
14Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,19100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,31100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,5m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC17,5m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC22,5m3
21Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC556m
22Máy bơm 10HP điện áp 3pha 380vMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1Bộ
23Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1bộ
24Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
25Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,28m3
27Gia công cột bằng thép hình (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,35tấn
28Lắp dựng cột thép các loại (Cột thép D76 dày 2mm neo dây điện)Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,35tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,08m3
30Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,032100m2
31SXLD tủ điện tử thông minh chống mất phaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
32Sửa chữa đầu mối cũ (Làm mới sân thượng lưu)1.011.0
33Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,448m3
34Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,044m3
35Lót bạt bạt rứaMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,53m2
36Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,488m3
37Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,048100m2
38Lắp đặt van ren, đường kính van 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1cái
39Nạo vét vệ sinh hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước (Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước (Công suất >= 2kw), đang hoạt động tốt4
2 Máy trộn bê tông (Dung tích >=250 lít), đang hoạt động tốt4
3 Máy trộn vữa các loại (Dung tích >=150 lít), đang hoạt động tốt4
4 Máy đầm dùi (Công suất >= 1,5kw), đang hoạt động tốt4
5 Máy hàn Công suất (>= 23kw), đang hoạt động tốt4
6 Máy đầm bàn (Công suất >=1kw), đang hoạt động tốt4
7 Máy trộn dung dịch (Dung tích >= 750lít), đang hoạt động tốt2
8 Máy cắt thép, uốn thép (Công suất >= 5kw), đang hoạt động tốt4
9 Máy phát điện (Công suất >= 6kw), đang hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=1,5 kw, đang hoạt động tốt4
11 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất >=0,62 kw, đang hoạt động tốt4
12 Máy khoan giếng Thổi rửa giếng khoan, đang hoạt động tốt2
13 Máy khoan xoay Công suất >=54CV, đang hoạt động tốt4
14 Máy nén khí (Công suất >=660m3/h), đang hoạt động tốt2
15 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình (bán điện tử hoặc máy cơ), đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->