Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155481-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220137462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung tỉnh ủy quyền
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:30:00 đến ngày 2022-02-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,980,374,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.970561625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94112325E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.374.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi đậu xe, công viên cây xanh) hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán, quản trị kinh doanh, kinh tế xây dựng…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách: PCCC, ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ PCCC, ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến các hạng mục thi công (thảm nhựa, lái máy, xây tô,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bêtông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đã được kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=10T
- Số lượng tối thiểu 4
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80T/h; của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa; Đã được kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, công suất 50-60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa nhủ tương
- Đặc điểm thiết bị Còn niên hạng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp hạ tầng Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Lạc Dương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung tỉnh ủy quyền
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH An Phát Lâm Đồng; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , địa chỉ: Đường 19/5 – TDP Hợp Thành – Thị trấn Lạc Dương
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo hồ sơ đăng tải lên mạng đấu thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 839 426
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương , Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng, SĐT: 02633 533 379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THẢM BÊ TÔNG NHỰA
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,415100 m2
2Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật37,415100 m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,441100 tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,441100 tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*39km)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật4,441100 tấn
B PHẦN SỬA LẠI BỒN HOA, CỘT CỜ, SẢNH ĐÓN CHÍNH TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, đá granitTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật86,575m2
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,923m3
3Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật251,675m2
C PHẦN NÂNG THÀNH MƯƠNG ĐAN, VÉT BÙN ĐÁY MƯƠNG
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,9m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,093tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,054100 m2
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật312cấu kiện
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật312cấu kiện
6Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,56m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,313100m2
8Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,745m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,745m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn (*4km)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,745m3
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI SÂN
1Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤ 8m bằng máyTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cột
2Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cần đèn
3Lắp đèn led cao áp 150w ở độ cao ≤ 12mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bộ
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật25,264m2
5Rải cáp ngầm đồng bọc CXV/DSTA 3x10mm²Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,8100m
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2bảng
7Lắp cửa cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cửa
8Luồn dây từ cáp ngầm CVV 2x4mm² từ cáp ngầm lên đènTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,2100m
9Lắp đặt automat 1 pha (RCBO 3A), cường độ dòng điện ≤ 50AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,75100m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,2161 m3 đất nguyên thổ
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật211 m3 đất nguyên thổ
13Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1,236m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,063100m2
15SXLD bu lông phi 24, L=70cmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8cái
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật2cái
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép Ф10mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật80m
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật10,71m3
19Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,311100m2
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,0011000viên
21Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật8,569m3
E PHẦN SƠN BÃI ĐỖ XE, SÂN BÓNG CHUYỀN
1Sơn kẻ đường ( sân) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật22,2m2
F PHẦN TRỤ VÀ TỦ THIẾT BỊ PCCC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật13,51 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,135100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4km)Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,135100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật11,25m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật3,008m3
6Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x100x350 kèm 02 bộ lăng vòi DN65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
7Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,5100m
8Lắp đặt trụ lấy nước chữa cháy đường kính 100mm, 2 cửa D65Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1cái
G PHẦN TIỂU CẢNH
1Tiểu cảnh khuôn viên Huyện ủy Lạc DươngTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật1gói
H PHẦN MÁI CHE.
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,056tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,166tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, giằng máiTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,11tấn
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,111tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,111tấn
6Lợp mái, che tường bằng tôn giả ngói, dày 0.4mmTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,305100m2
I PHẦN CONSON
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,148tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,148tấn
3Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,179tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,179tấn
5Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật0,317100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.970561625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.94112325E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.374.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (sân bãi đậu xe, công viên cây xanh) hạng III trở lên51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông31
3 Phụ trách thanh toán 1 Cử nhân kế toán, quản trị kinh doanh, kinh tế xây dựng…31
4 Phụ trách: PCCC, ATLĐ 1 Là nhân sự nêu trên hoặc nhân sự khác có chứng chỉ PCCC, ATLĐ31
5 Công nhân 8 Được đào tạo tối thiểu là sơ cấp nghề liên quan đến các hạng mục thi công (thảm nhựa, lái máy, xây tô,…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bêtông, vữa Còn niên hạng sử dụng2
2 Máy toàn đạt hoặc máy thủy bình Đã được kiểm định1
3 Ô tô vận chuyển Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=10T4
4 Lu rung Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T1
5 Lu tĩnh Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, Tải trọng >=16T1
6 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất >=80T/h; của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa; Đã được kiểm định1
7 Máy rải nhựa Còn niên hạng sử dụng; đã được kiểm định, công suất 50-60 m3/h1
8 Máy tưới nhựa nhủ tương Còn niên hạng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->