Gói thầu: Gói thầu số 01-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế và trạm biến áp trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế và trạm biến áp trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220151406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:28:00 đến ngày 2022-02-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,779,709,553 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không và TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > =5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 750W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực cấp điện trung thế và trạm biến áp trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2021 Nâng cao năng lực cấp điện trung thế và TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình(*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quỳnh, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hot line: 1900 1288; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VTTB A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| B | NHÁNH LIÊN THÔN 2 | |||
| C | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 6 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (Rải căng dây) | 1.563 | m | |
| 3 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 33 | quả | |
| 4 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 18 | chuỗi | |
| D | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 10 | quả | |
| 2 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 3 | chuỗi | |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 15 | m | |
| E | TỪ DAO 35 ĐẾN CỘT 15 LỘ 477 E1.8 | |||
| F | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 1 | bộ | |
| G | Vật liệu đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 6 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (Rải căng dây) | 3.480 | m | |
| 3 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 63 | quả | |
| 4 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 42 | chuỗi | |
| H | TỪ CỘT 37 ĐẾN CỘT 44 LỘ 478 E1.54-M1 | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 615 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-120mm2 | 1.334 | m | |
| 3 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 76 | quả | |
| 4 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 6 | chuỗi | |
| 5 | Chuỗi bát thủy tinh néo kép 22kV cho dây trần | 3 | chuỗi | |
| 6 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây bọc | 27 | chuỗi | |
| I | NHÁNH LONG PHÚ | |||
| J | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 459 | m | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 7 | quả | |
| 3 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây bọc | 6 | chuỗi | |
| 4 | Chuỗi bát thủy tinh néo kép 22kV cho dây bọc | 3 | chuỗi | |
| K | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 3 | quả | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 15 | m | |
| L | NHÁNH ĐỒNG BỤT 2 | |||
| M | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| N | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2 | 725 | m | |
| 2 | Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-95mm2 | 1.095 | m | |
| 3 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 41 | quả | |
| 4 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây bọc | 33 | chuỗi | |
| O | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 12 | quả | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 15 | m | |
| P | NHÁNH BƠM THÔNG ĐẠT | |||
| Q | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Rải căng dây) | 900 | m | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 19 | quả | |
| 3 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 6 | chuỗi | |
| R | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 38 | quả | |
| 2 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 3 | chuỗi | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 | 36 | m | |
| S | NHÁNH BƠM LIỆP MAI | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Rải căng dây) | 1.905 | m | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (Rải căng dây) | 411 | m | |
| 3 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 36 | quả | |
| 4 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 33 | chuỗi | |
| T | NHÁNH NGHĨA HƯƠNG 1 | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Rải căng dây) | 2.034 | m | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 33 | quả | |
| 3 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 33 | chuỗi | |
| U | NHÁNH NGHĨA HƯƠNG 2 | |||
| V | Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | 3 | bộ | |
| W | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (Rải căng dây) | 4.659 | m | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 111 | quả | |
| 3 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 33 | chuỗi | |
| X | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 12 | quả | |
| Y | NHÁNH HOÀNG XÁ 2 | |||
| Z | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| AA | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 1 | quả | |
| 2 | Chuỗi bát thủy tinh néo đơn 22kV cho dây trần | 6 | chuỗi | |
| AB | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 18 | quả | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 12 | m | |
| AC | PHẦN VTTB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AD | NHÁNH LIÊN THÔN 2 | |||
| AE | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 3 | Móng cột MT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Móng cột MK6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 5 | Móng cột MT8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 6 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 77,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97,38 kg/bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 87,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 79,04 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Gông cột LT16 (TL: 63,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 20 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| AF | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Chụp cột 2,5m (TL: 64,57 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà X2 đầu trạm ngang tuyến bắt sứ chuỗi 2,6m (TL: 59,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi -2,6m (TL: 39,42 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 3P-2.6m (TL: 39,32 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ MBA (TL: 231,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo (TL: 210,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Thép dẹt 40x4 (TL:1,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Thép dẹt 25x4 (TL: 0,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AG | Phần tháo dỡ, lắp lại đường dây | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Dây AC-120mm2 | 255 | m | |
| 3 | Xà đỡ chống sét van | 1 | bộ | |
| AH | Phần tháo dỡ, lắp lại TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 12 | m | |
| AI | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV | 33 | quả | |
| 2 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 18 | chuỗi | |
| 3 | Xà X2 | 6 | bộ | |
| 4 | Xà X2C | 2 | bộ | |
| 5 | Chụp cột | 6 | bộ | |
| 6 | Cột LT10m | 6 | cột | |
| 7 | Cột LT14m | 2 | cột | |
| 8 | Dây AC-120mm2 | 1.368 | m | |
| AJ | Phần tháo dỡ thu hồi TBA | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 2 | Xà X2N3 | 2 | bộ | |
| 3 | Xà SI | 1 | bộ | |
| 4 | Xà TG | 1 | bộ | |
| 5 | Giá đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ đứng 22kV | 13 | quả | |
| AK | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| AL | TỪ DAO 35 ĐẾN CỘT 15 LỘ 477 E1.8 | |||
| AM | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Móng cột MT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Móng cột MK6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97,38 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 79,04 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 13,93 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT đơn (TL: 139,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà bắt sứ chuỗi trên cột hình II 2m (TL: 125,3 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột LT16 (TL: 63,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 15 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| AN | Phần tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ | |
| AO | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây AC-120mm2 | 3.723 | m | |
| 2 | Cột LT10m | 9 | cột | |
| 3 | Cột LT12m | 3 | cột | |
| 4 | Cột LT14m | 2 | cột | |
| 5 | Xà PI | 1 | bộ | |
| 6 | Xà X1 | 9 | bộ | |
| 7 | Xà X2 | 3 | bộ | |
| 8 | Xà X2N3C-2LN | 1 | bộ | |
| 9 | Xà CDPT | 1 | bộ | |
| 10 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 11 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 12 | Sứ đứng 22kV | 49 | quả | |
| 13 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 15 | chuỗi | |
| AP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 2 | ca | |
| AQ | TỪ CỘT 37 ĐẾN CỘT 44 LỘ 478 E1.54-M1 | |||
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Móng cột MK4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Móng cột MT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 6 | Móng cột MK6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Móng cột MT8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 8 | Móng cột MK8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 96,5 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97,38 kg/bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 79,04 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà xuyên tâm X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 78,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 13 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 109,19 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 23,9 kg/bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LTđơn (TL: 24,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Xà trung gian 3P lệch 24kV trên cột LTđơn (TL: 24,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Gông cột LT16 (TL: 63,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Gông cột LT18 (TL: 101,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Ghíp MV-IPC 240-300 (120-300/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 26 | Dây giáp buộc đầu sứ dành cho dây bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | sợi |
| 27 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 28 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| AS | Phần tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Recloser 24kV | 1 | bộ | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Dây AC-120mm2 | 456 | m | |
| 5 | Xà CDDC | 1 | bộ | |
| 6 | Xà TG1P | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| AT | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây AC-120mm2 | 1.347 | m | |
| 2 | Cột LT10m | 4 | cột | |
| 3 | Cột LT12m | 8 | cột | |
| 4 | Xà X1 | 5 | bộ | |
| 5 | Xà X2C | 1 | bộ | |
| 6 | Xà X2C-2LN | 2 | bộ | |
| 7 | Xà X2C-2LD | 3 | bộ | |
| 8 | Xà TG1P | 1 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng 22kV | 36 | quả | |
| 10 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 27 | chuỗi | |
| AU | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| AV | NHÁNH LONG PHÚ | |||
| AW | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Xà X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 80,28 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 90,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chụp cột 2,5m cột đơn (TL: 64,57 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Dây giáp buộc đầu sứ dành cho dây bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | sợi |
| 6 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cò |
| 7 | Lắp xà trên trụ đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AX | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Chụp cột 2,5m (TL: 64,57 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà X2 đầu trạm ngang tuyến bắt sứ chuỗi 2,6m (TL: 59,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 3P-2.6m (TL: 39,32 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AY | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây | |||
| 1 | Cột LT12m | 2 | cột | |
| 2 | Xà X2 | 2 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng 22kV | 12 | quả | |
| AZ | Phần tháo dỡ thu hồi TBA | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 22kV | 6 | quả | |
| BA | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| BB | NHÁNH ĐỒNG BỤT 2 | |||
| BC | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Móng cột MT8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MK8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 4 | Xà xuyên tâm X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 78,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà X2N3 dọc bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 109,19 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 24,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT đơn (TL: 139,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Gông cột LT18 (TL: 101,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Ghíp MV-IPC 240-300 (120-300/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 15 | Dây giáp buộc đầu sứ dành cho dây bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | sợi |
| 16 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 18 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cò |
| 19 | Lắp xà trên trụ đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BD | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Chụp cột 2,5m (TL: 64,57 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà X2 đầu trạm ngang tuyến (TL: 80,28 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian 3P-2.6m (TL: 39,32 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| BE | Phần tháo dỡ, lắp lại đường dây | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ | |
| 2 | Xà TG3P | 1 | bộ | |
| 3 | Xà TG2P | 1 | bộ | |
| 4 | Xà TG1P | 1 | bộ | |
| 5 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 6 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 7 | Sứ bát thủy tinh 1 chuỗi 3 bát | 3 | bộ | |
| BF | Phần tháo dỡ, lắp lại TBA | |||
| 1 | Hòm H4 | 2 | hòm | |
| 2 | Hòm 3 pha | 1 | hòm | |
| 3 | Hộp phân dây | 1 | hộp | |
| BG | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây | |||
| 1 | Cột LT14m | 11 | cột | |
| 2 | Xà X2 | 1 | bộ | |
| 3 | Xà X2C | 1 | bộ | |
| 4 | Xà X2N3D | 3 | bộ | |
| 5 | Xà X2N3DC-2LD | 3 | bộ | |
| 6 | Xà SI | 1 | bộ | |
| 7 | Xà TG3P | 1 | bộ | |
| 8 | Xà TG1P | 1 | bộ | |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 10 | Sứ đứng 22kV | 35 | quả | |
| 11 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 24 | chuỗi | |
| 12 | Sứ bát thủy tinh 1 chuỗi 3 bát | 3 | bộ | |
| BH | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| BI | NHÁNH BƠM THÔNG ĐẠT | |||
| BJ | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 2 | Móng cột MT4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 3 | Móng cột MK4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 96,5 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| BK | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Xà X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,92 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Chụp cột 1,7m (TL: 45,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà X2 đầu trạm ngang tuyến bắt sứ chuỗi 2,1m (TL: 51,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì tự rơi -2,1m (TL: 34,4 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi -2,2m (TL: 35,41 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian 1P (TL: 10,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian 3 P-2,1m (TL: 35,63 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian 3P -2,2m (TL: 36,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm cột (TL: 41,06 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| BL | Phần tháo dỡ, lắp lại TBA | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 3 | bộ 3 pha | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV | 3 | bộ 3 pha | |
| BM | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây | |||
| 1 | Cột LT10m | 1 | cột | |
| 2 | Cột LT12m | 2 | cột | |
| 3 | Xà X2 | 3 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng 22kV | 18 | quả | |
| BN | Phần tháo dỡ thu hồi TBA | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 2 | X2N3 | 3 | bộ | |
| 3 | Ghế thao tác | 3 | bộ | |
| 4 | Xà TG | 6 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng 22kV | 39 | quả | |
| BO | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1 | ca | |
| BP | NHÁNH BƠM LIỆP MAI | |||
| BQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cột |
| 2 | Móng cột MT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | móng |
| 3 | Móng cột MK6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 77,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97,38 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (TL: 73,29 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 79,04 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Gông cột LT16 (TL: 63,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| BR | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột LT12m | 4 | cột | |
| 2 | Xà PI | 1 | bộ | |
| 3 | Xà X2 | 2 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng 22kV | 12 | quả | |
| 5 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 6 | chuỗi | |
| BS | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
| BT | NHÁNH NGHĨA HƯƠNG 1 | |||
| BU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 2 | Móng cột MT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MK6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 4 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 77,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97,38 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 87,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,42 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 79,04 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 140,18 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Gông cột LT16 (TL: 63,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 19 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 22 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| BV | Phần tháo dỡ, lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Dây AC-120mm2 | 264 | m | |
| 4 | Xà CSV | 1 | bộ | |
| BW | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cột LT12m | 7 | cột | |
| 2 | Xà X2 | 5 | bộ | |
| 3 | Xà CDPT | 1 | bộ | |
| 4 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 5 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng 22kV | 34 | quả | |
| 7 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 6 | chuỗi | |
| BX | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 3 | ca | |
| BY | NHÁNH NGHĨA HƯƠNG 2 | |||
| BZ | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cột |
| 2 | Móng cột MT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | móng |
| 3 | Móng cột MK6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 4 | Xà xuyên tâm X2 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 97,38 kg/bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 87,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 69,42 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 80,21 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà X2N3C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 79,04 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ CSV 24kV trên cột LT đơn (TL: 13,93 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Xà đỡ CDPT đỉnh cột 24kV trên cột LT đơn (TL: 139,8 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 74,25 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Gông cột LT16 (TL: 63,51 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 16 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Biển tên cột trung thế (7m đai và 3 khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 18 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 20 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Tiếp địa cột trung thế (TL: 34,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 23 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 25 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cò |
| CA | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Xà X2 đầu trạm ngang tuyến (TL: 80,28 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| CB | Phần tháo dỡ, lắp lại đường dây | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV | 1 | bộ | |
| 3 | Xà CSV | 1 | bộ | |
| CC | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây | |||
| 1 | Cột LT10m | 9 | cột | |
| 2 | Cột LT12m | 4 | cột | |
| 3 | Xà X2 | 8 | bộ | |
| 4 | Xà X2C | 1 | bộ | |
| 5 | Xà X2C-2LN | 1 | bộ | |
| 6 | Xà CDPT | 1 | bộ | |
| 7 | Xà CSV | 2 | bộ | |
| 8 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 9 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 10 | Sứ đứng 22kV | 54 | quả | |
| 11 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 18 | chuỗi | |
| CD | Phần tháo dỡ thu hồi TBA | |||
| 1 | Xà đầu trạm ngang tuyến | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 3 | bộ | |
| CE | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 3 | ca | |
| CF | NHÁNH HOÀNG XÁ 2 | |||
| CG | Phần vật liệu đường dây | |||
| 1 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 90,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Chụp cột 2,5m cột đơn (TL: 64,57 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| CH | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Chụp cột 2,5m (TL: 64,57 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Xà X2 đầu trạm ngang tuyến (TL: 80,28 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi -2,6m (TL: 39,42 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian 3P-2.6m (TL: 39,32 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Giá đỡ MBA (TL: 231,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác trạm treo (TL: 210,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 33,7 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Kẹp quai và kẹp hotline đồng (gồm 1 kẹp quai + 1 kẹp hotline) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m |
| 12 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Thép dẹt 40x4 (TL:1,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Thép dẹt 25x4 (TL: 0,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 19 | Dây đồng mềm Cu/PVC-M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 21 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| CI | Phần tháo dỡ, lắp lại đường dây | |||
| 1 | Dây AC-120mm2 | 240 | m | |
| CJ | Phần tháo dỡ, lắp lại TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-24/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 4 | Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 12 | m | |
| CK | Phần tháo dỡ, thu hồi đường dây | |||
| 1 | Xà X2C | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng 22kV | 1 | quả | |
| 3 | Sứ chuỗi polyme 22kV | 6 | chuỗi | |
| CL | Phần tháo dỡ thu hồi TBA | |||
| 1 | Tủ hạ thế 600A | 1 | tủ | |
| 2 | Xà X2 | 2 | bộ | |
| 3 | Xà X2N3 | 2 | bộ | |
| 4 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 5 | Xà SI | 1 | bộ | |
| 6 | Xà TG | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 9 | Sứ đứng 22kV | 19 | quả | |
| CM | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 1,5 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không và TBA phân phối cấp điện áp 22kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > =5 tấn | Cần cẩu > =5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải >=5 tấn | Ô tô trọng tải >=5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 750W | Máy bơm nước 750W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông 1,5kW | Máy đầm bê tông 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện 10kVA | Máy phát điện 10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi