Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220132033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:27:00 đến ngày 2022-02-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,238,585,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần đường dây 22 KV tối thiểu: 3,22 km.- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây ≤ 0,4 kV tối thiểu: 9,67 km.- TBA có tổng công suất tối thiểu 2.205 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 4.367.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022 Công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Yên.
Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC PHÍA ĐÔNG HUYỆN TUY AN, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022 | |||
| B | I. PHẦN TBA | |||
| C | I.1 Phần lắp đặt mới VTTB phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100KVA (Amorphous) | VT A cấp | 14 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous) | VT A cấp | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18kV-10kA | VT A cấp | 63 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA Silicon | Theo HS BCKTKT | 63 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 63 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp Silicon | Theo HS BCKTKT | 84 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên Silicon | Theo HS BCKTKT | 63 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới Silicon | Theo HS BCKTKT | 63 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5A | VT A cấp | 21 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5A | VT A cấp | 42 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400A | VT A cấp | 7 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-160A | VT A cấp | 33 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-100A | VT A cấp | 34 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380V | VT A cấp | 21 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2 | VT A cấp | 357 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/XLPE/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 56 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)/XLPE/PVC-0,6/1kV | VT A cấp | 112 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 17 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 18 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 31 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Theo HS BCKTKT | 34 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 126 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 2 lỗ + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 104 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 252 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 70 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 196 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35 (1 lỗ) + gen nhựa | Theo HS BCKTKT | 189 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm VCm - 35mm2 | Theo HS BCKTKT | 116 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2 | Theo HS BCKTKT | 84 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x4, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệ | Theo HS BCKTKT | 84 | Mét |
| 30 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) dòng rò 25mm/kV | VT A cấp | 63 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K | Theo HS BCKTKT | 42 | Sợi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10K | Theo HS BCKTKT | 21 | Sợi |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80 | Theo HS BCKTKT | 168 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 21 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến áp | Theo HS BCKTKT | 21 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cái | VT A cấp | 21 | Kg |
| 37 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV Polymer (dòng rò 25mm/kV) + Kẹp cổ sứ phi từ tính | VT A cấp | 63 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 168 | T.bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 8m) | Theo HS BCKTKT | 168 | Kg |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2 | Theo HS BCKTKT | 126 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 20 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 20 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LT | Theo HS BCKTKT | 20 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 20 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LT | Theo HS BCKTKT | 20 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế dùng cho cột sắt GĐTĐ10-510 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì dùng cho cột sắt XFCO10-510 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt XSĐ-510 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA dùng cho cột sắt XĐMBA10-510 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSV | Theo HS BCKTKT | 63 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-18 không vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 16 | H/thống |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp giếng khoan TĐG-12/12 | Theo HS BCKTKT | 5 | H/thống |
| D | I.2 Phần tháo dỡ, thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Thu hồi nhập kho MBA 1 pha 50kVA | Thu hồi | 1 | Cái |
| 2 | Thu hồi nhập kho chống sét van 18kV-10kA | Thu hồi | 2 | Cái |
| 3 | Thu hồi nhập kho cầu chì tự rơi 22kV | Thu hồi | 2 | Cái |
| 4 | Thu hồi nhập kho tủ điện hạ áp 1 pha | Thu hồi | 1 | Cái |
| 5 | Thu hồi nhập kho biến dòng hạ áp 250A | Thu hồi | 1 | Cái |
| 6 | Thu hồi nhập kho hộp 1 công tơ+ công tơ + phụ kiện (1 pha) | Thu hồi | 1 | Cái |
| 7 | Thu hồi nhập kho dây đồng bọc hạ áp CV70 | Thu hồi | 16 | Cái |
| 8 | Thu hồi nhập kho áp tô mát 2P-250A | Thu hồi | 1 | Cái |
| 9 | Thu hồi nhập kho xà cầu chì chống sét van | Thu hồi | 1 | Bộ |
| E | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV | |||
| F | II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 24 | Cột |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 7 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 49 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 11 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 9 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 48 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 6 | Cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT TĐG | Theo HS BCKTKT | 41 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung thế TĐN-1 | Theo HS BCKTKT | 34 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung hạ thế đi chung TĐN-2 | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc NG | Theo HS BCKTKT | 13 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc NGN | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-D (dọc tuyến) | Theo HS BCKTKT | 43 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT dùng cho dây bọc NĐN-D (dọc tuyến) | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐ | Theo HS BCKTKT | 15 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc, lắp vào chụp đầu cột BTLT dùng cho dây trần NG-CĐC-10T | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT dùng cho dây trần ĐTĐ-10T | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng, lắp vào chụp đầu cột BTLT dùng cho dây trần ĐT-CĐC-10T | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTL | Theo HS BCKTKT | 39 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTN | Theo HS BCKTKT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc ĐGN | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì (FCO) cột BTLT đơn XCC | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì (FCO) cột BTLT đôi XFCO-2LT | Theo HS BCKTKT | 7 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-1,5 | Theo HS BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi trung thế CDGC-105 | Theo HS BCKTKT | 54 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) dòng rò 25mm/kV | VT A cấp | 24 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV Polymer (dòng rò 25mm/kV) + Kẹp cổ sứ phi từ tính | VT A cấp | 241 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Chuổi néo 35kV Polymer (dòng rò 25mm/kV) + ma ní (loại 70kN) | VT A cấp | 336 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cáp | VT A cấp | 336 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95 | Theo HS BCKTKT | 14 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95 | Theo HS BCKTKT | 42 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/35-95mm2 | VT A cấp | 84 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 + gen nhự màu | Theo HS BCKTKT | 78 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Kéo rải căng dây, dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) | VT A cấp | 14.146 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8K | Theo HS BCKTKT | 15 | Sợi |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 12K | Theo HS BCKTKT | 9 | Sợi |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (sử dụng cho cột hiện hữu) | Theo HS BCKTKT | 70 | Mét |
| 38 | Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thường | Vận chuyển thủ công | 9 | Cột |
| 39 | Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thường | Vận chuyển thủ công | 10 | Cột |
| 40 | Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤300m, địa hình bình thường | Vận chuyển thủ công | 5 | Cột |
| 41 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | Vận chuyển thủ công | 3 | Móng |
| 42 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 200 mét, địa hình bình thường) | Vận chuyển thủ công | 4 | Móng |
| 43 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 300 mét, địa hình bình thường) | Vận chuyển thủ công | 2 | Móng |
| 44 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 100mét, địa hình bình thường ) | Vận chuyển thủ công | 1 | Móng |
| 45 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 200mét, địa hình bình thường ) | Vận chuyển thủ công | 2 | Móng |
| 46 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 300mét, địa hình bình thường ) | Vận chuyển thủ công | 2 | Móng |
| 47 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 TC (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | Vận chuyển thủ công | 2 | Móng |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 25 | Móng |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 9 | Móng |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3H (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 10 | Móng |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 23 | Móng |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 5 | Móng |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 5 | Móng |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 19 | Móng |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 2 | Móng |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 | Theo HS BCKTKT | 40 | V/trí |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G2-12 (nền đất) | Theo HS BCKTKT | 1 | V/trí |
| G | II.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột BTLT 10,5m (chặt gốc) bằng thủ công | Thu hồi | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi xà đỡ trung thế ( | Thu hồi | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi nhập kho sứ đứng 22kV + ty sứ | Thu hồi | 3 | Cái |
| H | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| I | III.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x50mm2 | VT A cấp | 443 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x95mm2 | VT A cấp | 2.257 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2 | VT A cấp | 1.760 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2 | VT A cấp | 10.013 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Theo HS BCKTKT | 330 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2 | Theo HS BCKTKT | 102 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 31 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 170 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x50mm2 | Theo HS BCKTKT | 110 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2 | Theo HS BCKTKT | 375 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250 | Theo HS BCKTKT | 134 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc | Theo HS BCKTKT | 555 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thép | Theo HS BCKTKT | 1.106 | T.bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 50mm2 | Theo HS BCKTKT | 178 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2 | Theo HS BCKTKT | 364 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 | VT A cấp | 490 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 + gen nhự màu | Theo HS BCKTKT | 232 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT TĐG | Theo HS BCKTKT | 122 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột hạ thế TĐN-3 | Theo HS BCKTKT | 132 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất | Theo HS BCKTKT | 120 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDGC-85 | Theo HS BCKTKT | 45 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-1,5 | Theo HS BCKTKT | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 35 | Cột |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 22 | Cột |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 62 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 75 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu) | Theo HS BCKTKT | 2 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột ống thép hạ áp Ø114 cao 6m - Cột đỡ (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 8 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dựng cột ống thép hạ áp Ø114 cao 6m - Cột néo (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 28 | Cột |
| 30 | Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thường | Vận chuyển thủ công | 97 | Cột |
| 31 | Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | Vận chuyển thủ công | 57 | Móng |
| 32 | Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường) | Vận chuyển thủ công | 39 | Móng |
| 33 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MG-0H (cự ly | Vận chuyển thủ công | 36 | Móng |
| 34 | Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MS-1H (cự ly | Vận chuyển thủ công | 36 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 6 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 57 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 5 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 39 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (Thủ công kết hợp cơ giới) | Theo HS BCKTKT | 9 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 36 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MS-1H (Thủ công) | Theo HS BCKTKT | 36 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-2 | Theo HS BCKTKT | 11 | V/trí |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4 | Theo HS BCKTKT | 101 | V/trí |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G1-12 (nền đất) | Theo HS BCKTKT | 2 | V/trí |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G2-12 (nền đất) | Theo HS BCKTKT | 8 | V/trí |
| J | III.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn AV-35 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 78 | mét |
| 2 | Thu hồi dây dẫn AV-50 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 4.137 | mét |
| 3 | Thu hồi dây dẫn AV-70 mm2 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 8.497 | mét |
| 4 | Thu hồi dây dẫn AV-95 mm2 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 644 | mét |
| 5 | Thu hồi dây dẫn CV-50 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 1.467 | mét |
| 6 | Thu hồi dây dẫn CV-35 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 3.148 | mét |
| 7 | Thu hồi dây dẫn CV-25 ( Nhập kho ) | Thu hồi | 845 | mét |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC A(2x50) nhập kho | Thu hồi | 391 | mét |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC A(2x70) nhập kho | Thu hồi | 220 | mét |
| 10 | Thu hồi cột BTLT 8,4m chặt gốc | Thu hồi | 37 | Cột |
| 11 | Thu hồi cột BTLT 7,5m chặt gốc | Thu hồi | 13 | Cột |
| 12 | Thu hồi cột vuông | Thu hồi | 21 | Cột |
| 13 | Thu hồi xà đỡ trung thế ( | Thu hồi | 69 | Bộ |
| 14 | Thu hồi xà néo trung thế ( | Thu hồi | 30 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà rắc hạ thế 2 sứ | Thu hồi | 10 | Bộ |
| 16 | Thu hồi sứ puly hạ áp | Thu hồi | 600 | Cái |
| 17 | Thu hồi khóa treo cáp vặn xoắn (nhập kho) | Thu hồi | 25 | mét |
| 18 | Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn (nhập kho) | Thu hồi | 25 | mét |
| 19 | Thu hồi chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (nhập kho) | Thu hồi | 48 | mét |
| 20 | Thu hồi BLM16x250 (nhập kho) | Thu hồi | 32 | mét |
| 21 | Thu hồi dây néo các loại | Thu hồi | 8 | bộ |
| 22 | Thu hồi Tháo dỡ sử dụng lại cáp vặn xoắn ABC A(2x95) | Thu hồi | 1.056 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần đường dây 22 KV tối thiểu: 3,22 km.- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây ≤ 0,4 kV tối thiểu: 9,67 km.- TBA có tổng công suất tối thiểu 2.205 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 4.367.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 25 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu di động ≥ 6 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Ô tô tải từ 2,5-10 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông loại 250 lít di động | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 6 | Đầm dùi bê tông | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 7 | Plăng xích 5T+ Bộ chân tó | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi