Gói thầu: Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220132033-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220126580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:27:00 đến ngày 2022-02-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,238,585,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần đường dây 22 KV tối thiểu: 3,22 km.- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây ≤ 0,4 kV tối thiểu: 9,67 km.- TBA có tổng công suất tối thiểu 2.205 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 4.367.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu di động ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải từ 2,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông loại 250 lít di động
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Plăng xích 5T+ Bộ chân tó
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 HHo: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022
Công trình: Hoàn thiện lưới điện khu vực phía Đông huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Theo kế hoạch vốn đầu tư năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Trung giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Yên , địa chỉ: 104, Lê Lợi, phường 3, Tp Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Yên. Địa chỉ: 104 Lê Lợi, phường 3, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 02573.835.178.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Quốc Long Giám đốc Công ty Điện lực Phú Yên; - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên. - Điện thoại: 02573.835.160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD - Công ty Điện lực Phú Yên - Điện thoại: 02573.835.178 - Số nhà, tên đường, phố: 104 Lê Lợi, Phường 3. - Thành phố: Tuy Hòa- tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVNCPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: HOÀN THIỆN LƯỚI ĐIỆN KHU VỰC PHÍA ĐÔNG HUYỆN TUY AN, TỈNH PHÚ YÊN NĂM 2022
B I. PHẦN TBA
C I.1 Phần lắp đặt mới VTTB phần TBA
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100KVA (Amorphous)VT A cấp14Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVA (Amorphous)VT A cấp7Máy
3Lắp đặt Chống sét van 18kV-10kAVT A cấp63Cái
4Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp LA SiliconTheo HS BCKTKT63Cái
5Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ cao máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT63Cái
6Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp sứ hạ máy biến áp SiliconTheo HS BCKTKT84Cái
7Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO trên SiliconTheo HS BCKTKT63Cái
8Cung cấp và lắp đặt Mũ chụp FCO dưới SiliconTheo HS BCKTKT63Cái
9Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 400/5AVT A cấp21Cái
10Lắp đặt Biến dòng điện hạ áp 150/5AVT A cấp42Cái
11Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-400AVT A cấp7Cái
12Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-160AVT A cấp33Cái
13Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 600V-100AVT A cấp34Cái
14Lắp đặt Công tơ điện tử 3 pha 3 phần tử 3x5A 220/380VVT A cấp21Cái
15Lắp đặt Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35mm2VT A cấp357Mét
16Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x240+1x120)/XLPE/PVC-0,6/1kVVT A cấp56Mét
17Lắp đặt Dây đồng bọc Cu(3x95+1x70)/XLPE/PVC-0,6/1kVVT A cấp112Mét
18Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT17Mét
19Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT18Mét
20Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT31Mét
21Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kVTheo HS BCKTKT34Mét
22Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 240-16 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT126Cái
23Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 120-14 2 lỗ + gen nhựaTheo HS BCKTKT104Cái
24Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 95 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT252Cái
25Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 70 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT196Cái
26Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng ép 35 (1 lỗ) + gen nhựaTheo HS BCKTKT189Cái
27Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm VCm - 35mm2Theo HS BCKTKT116Mét
28Cung cấp và lắp đặt Dây đôi mềm ruột đồng 2x2.5 mm2Theo HS BCKTKT84Mét
29Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển ruột đồng 4x4, cách điện PVC, có lớp giáp thép bảo vệTheo HS BCKTKT84Mét
30Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) dòng rò 25mm/kVVT A cấp63Cái
31Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6KTheo HS BCKTKT42Sợi
32Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 10KTheo HS BCKTKT21Sợi
33Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F105/80Theo HS BCKTKT168Mét
34Cung cấp và lắp đặt Biển tên trạm biến ápTheo HS BCKTKT21Cái
35Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn trạm biến ápTheo HS BCKTKT21Cái
36Lắp đặt Tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha có thanh cáiVT A cấp21Kg
37Lắp đặt Sứ đứng 35kV Polymer (dòng rò 25mm/kV) + Kẹp cổ sứ phi từ tínhVT A cấp63Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT168T.bộ
39Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (dài 8m)Theo HS BCKTKT168Kg
40Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp tiết diện dây 35 mm2Theo HS BCKTKT126Cái
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi GĐTĐ-2LTTheo HS BCKTKT20Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi TBA đôi XCC-TBA-2LTTheo HS BCKTKT20Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA cột đôi XSĐ-2LTTheo HS BCKTKT20Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-2LTTheo HS BCKTKT20Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi XMBA-2LTTheo HS BCKTKT20Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế dùng cho cột sắt GĐTĐ10-510Theo HS BCKTKT1Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì dùng cho cột sắt XFCO10-510Theo HS BCKTKT1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột sắt XSĐ-510Theo HS BCKTKT1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA dùng cho cột sắt XĐMBA10-510Theo HS BCKTKT1Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Bách lắp chống sét van BLCSVTheo HS BCKTKT63Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp NĐT-18 không vỉa hèTheo HS BCKTKT16H/thống
52Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm biến áp giếng khoan TĐG-12/12Theo HS BCKTKT5H/thống
D I.2 Phần tháo dỡ, thu hồi nhập kho
1Thu hồi nhập kho MBA 1 pha 50kVAThu hồi1Cái
2Thu hồi nhập kho chống sét van 18kV-10kAThu hồi2Cái
3Thu hồi nhập kho cầu chì tự rơi 22kVThu hồi2Cái
4Thu hồi nhập kho tủ điện hạ áp 1 phaThu hồi1Cái
5Thu hồi nhập kho biến dòng hạ áp 250AThu hồi1Cái
6Thu hồi nhập kho hộp 1 công tơ+ công tơ + phụ kiện (1 pha)Thu hồi1Cái
7Thu hồi nhập kho dây đồng bọc hạ áp CV70Thu hồi16Cái
8Thu hồi nhập kho áp tô mát 2P-250AThu hồi1Cái
9Thu hồi nhập kho xà cầu chì chống sét vanThu hồi1Bộ
E II. PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV
F II.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV XÂY DỰNG MỚI
1Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT24Cột
2Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-5,4 (Thủ công)Theo HS BCKTKT7Cột
3Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT49Cột
4Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT11Cột
5Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-8,5 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT9Cột
6Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT48Cột
7Cung cấp và lắp đặt cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-11,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT6Cột
8Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT TĐGTheo HS BCKTKT41Bộ
9Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung thế TĐN-1Theo HS BCKTKT34Bộ
10Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột trung hạ thế đi chung TĐN-2Theo HS BCKTKT7Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dùng cho dây bọc NGTheo HS BCKTKT13Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc NGNTheo HS BCKTKT1Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dùng cho dây bọc NĐ-D (dọc tuyến)Theo HS BCKTKT43Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cột đôi BTLT dùng cho dây bọc NĐN-D (dọc tuyến)Theo HS BCKTKT3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây bọc NGĐTheo HS BCKTKT15Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc, lắp vào chụp đầu cột BTLT dùng cho dây trần NG-CĐC-10TTheo HS BCKTKT1Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT dùng cho dây trần ĐTĐ-10TTheo HS BCKTKT1Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng, lắp vào chụp đầu cột BTLT dùng cho dây trần ĐT-CĐC-10TTheo HS BCKTKT1Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTLTheo HS BCKTKT39Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc ĐTNTheo HS BCKTKT2Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dùng cho dây bọc ĐGNTheo HS BCKTKT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì (FCO) cột BTLT đơn XCCTheo HS BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà lắp cầu chì (FCO) cột BTLT đôi XFCO-2LTTheo HS BCKTKT7Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-1,5Theo HS BCKTKT1Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi trung thế CDGC-105Theo HS BCKTKT54Bộ
26Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV (Polymer) dòng rò 25mm/kVVT A cấp24Cái
27Lắp đặt Sứ đứng 35kV Polymer (dòng rò 25mm/kV) + Kẹp cổ sứ phi từ tínhVT A cấp241Bộ
28Lắp đặt Chuổi néo 35kV Polymer (dòng rò 25mm/kV) + ma ní (loại 70kN)VT A cấp336Bộ
29Lắp đặt Giáp níu cáp AC/XLPE 95mm2 + Yếm cápVT A cấp336Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE 95Theo HS BCKTKT14Cái
31Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 95Theo HS BCKTKT42Cái
32Lắp đặt Kẹp răng trung thế 95-240/35-95mm2VT A cấp84Cái
33Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 + gen nhự màuTheo HS BCKTKT78Cái
34Lắp đặt Kéo rải căng dây, dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)VT A cấp14.146Mét
35Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 8KTheo HS BCKTKT15Sợi
36Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 12KTheo HS BCKTKT9Sợi
37Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đất (sử dụng cho cột hiện hữu)Theo HS BCKTKT70Mét
38Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thườngVận chuyển thủ công9Cột
39Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤200m, địa hình bình thườngVận chuyển thủ công10Cột
40Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤300m, địa hình bình thườngVận chuyển thủ công5Cột
41Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công3Móng
42Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 200 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công4Móng
43Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MT-2 TC (cự ly 300 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công2Móng
44Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 100mét, địa hình bình thường )Vận chuyển thủ công1Móng
45Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 200mét, địa hình bình thường )Vận chuyển thủ công2Móng
46Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 TC (cự ly 300mét, địa hình bình thường )Vận chuyển thủ công2Móng
47Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 TC (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công2Móng
48Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT25Móng
49Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT9Móng
50Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT2Móng
51Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-3 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT10Móng
52Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT23Móng
53Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-2 (Thủ công)Theo HS BCKTKT5Móng
54Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT5Móng
55Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT19Móng
56Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MTĐ-3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT2Móng
57Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo HS BCKTKT40V/trí
58Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G2-12 (nền đất)Theo HS BCKTKT1V/trí
G II.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22 KV THÁO DỠ, THU HỒI
1Thu hồi cột BTLT 10,5m (chặt gốc) bằng thủ côngThu hồi1Cột
2Thu hồi xà đỡ trung thế (Thu hồi1Bộ
3Thu hồi nhập kho sứ đứng 22kV + ty sứThu hồi3Cái
H III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
I III.1 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x50mm2VT A cấp443Mét
2Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 2x95mm2VT A cấp2.257Mét
3Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x50mm2VT A cấp1.760Mét
4Lắp đặt Kéo rải cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6/1kV ABC 4x95mm2VT A cấp10.013Mét
5Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Theo HS BCKTKT330Mét
6Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2Theo HS BCKTKT102Cái
7Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 50mm2Theo HS BCKTKT31Cái
8Cung cấp và lắp đặt Kẹp treo cáp vặn xoắn tiết diện dây 95mm2Theo HS BCKTKT170Cái
9Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x50mm2Theo HS BCKTKT110Cái
10Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cáp ABC 4x95mm2Theo HS BCKTKT375Cái
11Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc M16x250Theo HS BCKTKT134Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá mócTheo HS BCKTKT555Cái
13Cung cấp và lắp đặt Đai thép + khoá đai thépTheo HS BCKTKT1.106T.bộ
14Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 50mm2Theo HS BCKTKT178Cái
15Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn 95mm2Theo HS BCKTKT364Cái
16Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120VT A cấp490Cái
17Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 95 + gen nhự màuTheo HS BCKTKT232Cái
18Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột BTLT TĐGTheo HS BCKTKT122Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn cột hạ thế TĐN-3Theo HS BCKTKT132Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Thép phi 12 dùng để nối đấtTheo HS BCKTKT120Mét
21Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi hạ thế CDGC-85Theo HS BCKTKT45Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột BTLT đơn CĐC-1,5Theo HS BCKTKT3Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT35Cột
24Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-3,0 (Thủ công)Theo HS BCKTKT22Cột
25Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT62Cột
26Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3 (Thủ công)Theo HS BCKTKT75Cột
27Cung cấp và lắp đặt Dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-10-190-4,3 (Thủ công kết hợp cẩu)Theo HS BCKTKT2Cột
28Cung cấp và lắp đặt Dựng cột ống thép hạ áp Ø114 cao 6m - Cột đỡ (Thủ công)Theo HS BCKTKT8Cột
29Cung cấp và lắp đặt Dựng cột ống thép hạ áp Ø114 cao 6m - Cột néo (Thủ công)Theo HS BCKTKT28Cột
30Vận chuyển thủ công cột bê tông cự ly ≤100m, địa hình bình thườngVận chuyển thủ công97Cột
31Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công57Móng
32Vận chuyển thủ công Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (cự ly 100 mét, địa hình bình thường)Vận chuyển thủ công39Móng
33Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MG-0H (cự ly Vận chuyển thủ công36Móng
34Vận chuyển thủ công móng cột bê tông ly tâm MS-1H (cự ly Vận chuyển thủ công36Móng
35Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT6Móng
36Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-0H (Thủ công)Theo HS BCKTKT57Móng
37Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT5Móng
38Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MT-1H (Thủ công)Theo HS BCKTKT39Móng
39Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (Thủ công kết hợp cơ giới)Theo HS BCKTKT9Móng
40Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MG-0H (Thủ công)Theo HS BCKTKT36Móng
41Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm MS-1H (Thủ công)Theo HS BCKTKT36Móng
42Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-2Theo HS BCKTKT11V/trí
43Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-4Theo HS BCKTKT101V/trí
44Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G1-12 (nền đất)Theo HS BCKTKT2V/trí
45Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan G2-12 (nền đất)Theo HS BCKTKT8V/trí
J III.2 PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ, THU HỒI
1Thu hồi dây dẫn AV-35 ( Nhập kho )Thu hồi78mét
2Thu hồi dây dẫn AV-50 ( Nhập kho )Thu hồi4.137mét
3Thu hồi dây dẫn AV-70 mm2 ( Nhập kho )Thu hồi8.497mét
4Thu hồi dây dẫn AV-95 mm2 ( Nhập kho )Thu hồi644mét
5Thu hồi dây dẫn CV-50 ( Nhập kho )Thu hồi1.467mét
6Thu hồi dây dẫn CV-35 ( Nhập kho )Thu hồi3.148mét
7Thu hồi dây dẫn CV-25 ( Nhập kho )Thu hồi845mét
8Thu hồi cáp vặn xoắn ABC A(2x50) nhập khoThu hồi391mét
9Thu hồi cáp vặn xoắn ABC A(2x70) nhập khoThu hồi220mét
10Thu hồi cột BTLT 8,4m chặt gốcThu hồi37Cột
11Thu hồi cột BTLT 7,5m chặt gốcThu hồi13Cột
12Thu hồi cột vuông Thu hồi21Cột
13Thu hồi xà đỡ trung thế (Thu hồi69Bộ
14Thu hồi xà néo trung thế (Thu hồi30Bộ
15Thu hồi xà rắc hạ thế 2 sứThu hồi10Bộ
16Thu hồi sứ puly hạ ápThu hồi600Cái
17Thu hồi khóa treo cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi25mét
18Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi25mét
19Thu hồi chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (nhập kho)Thu hồi48mét
20Thu hồi BLM16x250 (nhập kho)Thu hồi32mét
21Thu hồi dây néo các loạiThu hồi8bộ
22Thu hồi Tháo dỡ sử dụng lại cáp vặn xoắn ABC A(2x95)Thu hồi1.056mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.358E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.871575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính khối lượng, quy mô, giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Tối thiểu 02 hợp đồng tương tự (Trong đó, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất, giá trị tương tự gói thầu đang xét. Hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (tối đa là 03 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét). Cụ thể đáp ứng yêu cầu hợp đồng tương tự sau:(a)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Tổng chiều dài tuyến phần đường dây 22 KV tối thiểu: 3,22 km.- Tổng chiều dài tuyến phần đường dây ≤ 0,4 kV tối thiểu: 9,67 km.- TBA có tổng công suất tối thiểu 2.205 kVA.(b)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp điện tối thiểu: 4.367.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.367.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.734.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng, và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng III trở lên còn hiệu lực, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện. 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng: 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên xây dựng và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện và(ii) Tối thiểu 03 năm làm việc trong các công trình/dự án điện với cấp điện áp từ 0,4kV trở lên, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 25 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ nghề thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, hàn (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân đính kèm), không tính kỹ sư, cử nhân, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu di động ≥ 6 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Ô tô tải từ 2,5-10 tấn Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
3 Máy hàn di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
4 Máy trộn bê tông loại 250 lít di động Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
5 Máy tời để căng dây Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
6 Đầm dùi bê tông Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
7 Plăng xích 5T+ Bộ chân tó Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->