Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:50:00 đến ngày 2022-02-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,474,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Đào đắp khuôn đường, cấp phối đá dăm, ván khuôn, bê tông nhựa, rãnh thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.931.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.795.508.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa gỗ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh lốp 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội) Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang WT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | công |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (máy xúc 0,8m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 5 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố nền đường khoảng cách 0,3m/cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7208 | 100m |
| 7 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 881,3 | m |
| 8 | Chắn phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,78 | m2 |
| 9 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,7112 | m3 |
| 10 | Vét bùn mương cũ dày 0,5m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,284 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2345 | 1m3 |
| 12 | Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8611 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3858 | 1m3 |
| 14 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (90% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3647 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9716 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,857 | 100m3 |
| 17 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9285 | 100m3 |
| 18 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0158 | 100m2 |
| 19 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7595 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7298 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,7298 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5863 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5863 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 20km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5863 | 100tấn |
| 25 | Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1608 | 100m3 |
| 26 | Đất mua ngoài đắp lề (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.944,7993 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8023 | 100m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,749 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ ống bê tông D400 bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m (Đơn giá bằng 50% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Đá 2x4 đệm móng cống D400 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 33 | Chèn mối nối ống cống quy dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6667 | m2 |
| 34 | Đào hố móng rãnh đất C2 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7854 | 1m3 |
| 35 | Đào hố móng rãnh đất C2 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9114 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất hữu cơ bù phụ rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3853 | 100m3 |
| 38 | Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,128 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,256 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| 41 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,987 | m3 |
| 42 | Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.335,66 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,56 | m2 |
| 44 | Cốt thép mũ rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5099 | tấn |
| 45 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,982 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt thanh chống BTCT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 cấu kiện |
| 48 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2804 | tấn |
| 49 | Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ BT thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm đan KT:1,0*1,0*0,15m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 52 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6001 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 57 | Cọc tre L=2,5m gia cố móng cống, móng tường chắn, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6758 | 100m |
| 58 | Đá 2x4 đệm móng cống, tường chắn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | m3 |
| 59 | Bê tông móng cống, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,473 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100m2 |
| 61 | Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 62 | Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,761 | m2 |
| 63 | Xây tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,442 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,15 | m2 |
| 65 | Cốt thép giằng tường d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 66 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ đổ BT giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 68 | Bê tông mũ cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 71 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 72 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 75 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,09 | m2 |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 3.1a, 3.1b) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,686 | m2 |
| 77 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 78 | Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 79 | Đào hố móng cột biển báo, cọc tiêu, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 1m3 |
| 80 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 83 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 84 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 86 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,825 | m2 |
| 87 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 88 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 89 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9904 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1772 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột M24 300x300x657 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Khung móng tủ M16 500x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,352 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6586 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,465 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3233 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cần đèn |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.118 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | 100m |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.076 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m2 |
| 19 | Ống thép mạ kẽm D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,02 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | đầu cáp |
| 24 | Ghíp đồng nhôm 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | 10 đầu cốt |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | đầu cáp |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bảng |
| 30 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cửa |
| 31 | Đánh số cột thép, tên tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 cột |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 36 | Lắp bộ đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Đào đắp khuôn đường, cấp phối đá dăm, ván khuôn, bê tông nhựa, rãnh thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.931.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.795.508.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy cưa gỗ cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Búa căn khí nén | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Lò nấu sơn YHK 3A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 2 |
| 14 | Máy lu bánh thép 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 15 | Máy lu bánh lốp 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 16 | Máy ủ 110cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 3 |
| 18 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 20 | Máy phun nhựa đường | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi