Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158486-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội)
Số hiệu KHLCNT 20220158456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:50:00 đến ngày 2022-02-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,474,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: Đào đắp khuôn đường, cấp phối đá dăm, ván khuôn, bê tông nhựa, rãnh thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.931.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.795.508.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh lốp 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng + Đảm bảo an toàn giao thông công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội)
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Văn Hội, huyện Ninh Giang (Đoạn từ đường 396 đến cổng làng Văn Hội)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh , địa chỉ: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thống Nhất KT; Địa chỉ: Số 90 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0868.226.555. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh; Địa chỉ: Số 76, khu 19, thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0902.080.889. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đầu tư xây dựng và dịch vụ Bình Minh , địa chỉ: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Văn Hội, huyện Ninh Giang. Địa chỉ: Xã Văn Hội, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0986.814.936
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m
2Sơn cọc tiêu 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,308m2
3Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,243m3
4Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
5Dây phản quang WT-02Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Cờ hiệu tam giác bằng vảiMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
7Cán cờ bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
8Biển báo chữ nhật KT(80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
9Biển báo chữ nhật KT(80x160)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
10Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
11Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3,0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V45cột
13Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V260công
B PHẦN XÂY DỰNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi công (máy xúc 0,8m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V5ca
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V30cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo chương V30gốc
4Phá dỡ kết cấu bê tông hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,696m3
5Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
6Đóng cọc tre gia cố nền đường khoảng cách 0,3m/cọc bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,7208100m
7Cọc tre nẹp ngangMô tả kỹ thuật theo chương V881,3m
8Chắn phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V528,78m2
9Vét bùn mương cũ dày 0,5m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,7112m3
10Vét bùn mương cũ dày 0,5m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,284100m3
11Vét hữu cơ dày 0,3m (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,23451m3
12Vét hữu cơ dày 0,3m (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8611100m3
13Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (10% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,38581m3
14Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (90% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3647100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9716100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,857100m3
17Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi mặt đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V8,9285100m3
18Tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V40,0158100m2
19Lớp móng CPĐD loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7595100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V75,7298100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V75,7298100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V12,5863100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V12,5863100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 16km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 20km)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5863100tấn
25Đắp đất tận dụng đắp lề+taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1608100m3
26Đất mua ngoài đắp lề (khối rời)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.944,7993m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,8023100m3
28Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,749m3
29Tháo dỡ ống bê tông D400 bị hư hỏng bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m (Đơn giá bằng 50% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,51 đoạn ống
30Đá 2x4 đệm móng cống D400 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
33Chèn mối nối ống cống quy dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6667m2
34Đào hố móng rãnh đất C2 (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,78541m3
35Đào hố móng rãnh đất C2 (80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9114100m3
36Đắp đất hoàn trả hố móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
37Đắp đất hữu cơ bù phụ rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3853100m3
38Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V106,128m3
39Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,256m3
40Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,168100m2
41Xây rãnh thoát nước bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,987m3
42Trát tường trong rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.335,66m2
43Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.354,56m2
44Cốt thép mũ rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V2,5099tấn
45Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,982m3
46Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,456100m2
47Lắp đặt thanh chống BTCT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1501 cấu kiện
48Cốt thép thanh chống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,2804tấn
49Bê tông thanh chống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
50Ván khuôn gỗ đổ BT thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m2
51Lắp đặt tấm đan KT:1,0*1,0*0,15m bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
52Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3103tấn
53Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6001tấn
54Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
55Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
56Phá dỡ kết cấu gạch tường rãnh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,586m3
57Cọc tre L=2,5m gia cố móng cống, móng tường chắn, mật độ 25 cọc/m2 bằng máy đào 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6758100m
58Đá 2x4 đệm móng cống, tường chắn dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,188m3
59Bê tông móng cống, tường chắn M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,473m3
60Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m2
61Xây tường cống bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,558m3
62Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,761m2
63Xây tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,442m3
64Trát tường ngoài rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V103,15m2
65Cốt thép giằng tường dMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
66Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,488m3
67Ván khuôn gỗ đổ BT giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m2
68Bê tông mũ cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,618m3
69Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803100m2
70Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V101cấu kiện
71Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622tấn
72Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195tấn
73Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,389m3
74Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0578100m2
75Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 1.1, vạch 1.2)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,09m2
76Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm (vạch 3.1a, 3.1b)Mô tả kỹ thuật theo chương V413,686m2
77Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
78Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
79Đào hố móng cột biển báo, cọc tiêu, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611m3
80Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
81Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
82Lắp đặt cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
83Cốt thép cọc tiêu dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
84Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
85Ván khuôn gỗ đổ BT cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m2
86Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V6,825m2
87Lắp đặt biển báo tròn D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
88Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
89Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 (mỗi cột dài 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
C PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9904m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2704m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1772100m2
6Khung móng cột M24 300x300x657Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Khung móng tủ M16 500x200x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,352m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6586100m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V66,465m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3233100m3
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
13Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép 8mMô tả kỹ thuật theo chương V36cột
14Lắp cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V36cần đèn
15Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.118m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18100m
17Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.076m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,228100m2
19Ống thép mạ kẽm D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,02100m
23Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V71đầu cáp
24Ghíp đồng nhôm 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Đầu cốt M25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Đầu cốt M10Mô tả kỹ thuật theo chương V195cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V19,910 đầu cốt
28Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V71đầu cáp
29Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36bảng
30Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36cửa
31Đánh số cột thép, tên tủMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 cột
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
34Lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
36Lắp bộ đèn Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
37Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V371 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2711078E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.542215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: Đào đắp khuôn đường, cấp phối đá dăm, ván khuôn, bê tông nhựa, rãnh thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.931.836.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.795.508.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trường 1 Là kỹ sư giao thông, chuyên ngành: Xây dựng đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng đường bộ (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
3 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
4 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
7 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
8 Máy cưa gỗ cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
9 Búa căn khí nén Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
10 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
13 Máy đào 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
14 Máy lu bánh thép 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
15 Máy lu bánh lốp 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
16 Máy ủ 110cv Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Ô tô tự đổ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu3
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
19 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
20 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
21 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 80 T/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->