Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158058-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:47:00 đến ngày 2022-02-13 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Gầu đào >= 1,25m3)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (>= 8,5tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị (>= 5 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (>= 5m3 trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (>=150 lít)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,5kw)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 23kw)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (1kw)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị (>= 250lít)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (bán điện tử hoặc máy cơ)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (>= 5kw)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 6kw)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Đường sản xuất Bản Nậm Sáng đi Nậm Vai xã Phúc Than huyện Than Uyên
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Than Uyên; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và TM Thái Hưng; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Than Uyên; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường; Chức vụ: Quyền giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,7064100m3
2Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,5699100m3
3Đào nền đường , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,456100m3
4Phá đá mồ côiMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2932100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2932100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2932100m3
7Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,1366100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0711100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,7613100m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0237100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0561100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,5174100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0187100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0716100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,5192100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0239100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,5075100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5,6519100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,3896100m3
B 2. Bê tông Mặt Đường
1Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0185100m3
2Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0115100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,408m3
4Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,264m3
5Lót ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,8m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0048100m2
7Đào nền đường , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,0631100m3
8Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,6214100m2
9Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC713,3256m3
10Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC133,7005m3
11Lót ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC5.051,633m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,3699100m2
13Rãnh dọc1.011
14Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,6744100m3
15Lót ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC163,46m2
16Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14,27m3
17Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,7712100m2
C 3. Tấm đan qua kênh
1tấm đan kích thước 1*1,4*0,2m ( 7 tấm)1.011.0
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0672100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1422tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,96m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7CK
6Tấm đan kích thước 1*0,64*0,2m ( 7 tấm)1.011.0
7Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,2072100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0804tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,84m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7CK
D 4. Đường tràn
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,548100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1731100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,3749100m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,314100m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC73,164m3
6lót ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC120m2
7Lót mạt đáMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,2m3
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11rọ
92.Phần cọc tiêu1.011.0
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,126m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0094tấn
12Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,1344100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8ck
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,6m2
15Đặt ống D30Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14m
E 5.Tuyến kênh thuỷ lợi
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0354100m3
2Đắp đất nền móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,91m3
3Lót bạt đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC28,8768m2
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,8343100m2
5Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,8779m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0085tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0216m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0068100m2
F 6. Cống Bản
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0748100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,032100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0356100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,53m3
5Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0482100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,0983tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,09m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4ck
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC11,45m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,23m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Gầu đào >= 1,25m3)1
2 Máy lu (>= 8,5tấn)1
3 Xe tải (>= 5 tấn)2
4 Ô tô tưới nước (>= 5m3 trở lên)1
5 Máy trộn vữa các loại (>=150 lít)1
6 Máy đầm dùi (>= 1,5kw)1
7 Máy hàn (>= 23kw)1
8 Máy đầm bàn (1kw)1
9 Máy trộn Bê tông (>= 250lít)1
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (bán điện tử hoặc máy cơ)1
11 Máy cắt thép, uốn thép (>= 5kw)1
12 Máy phát điện (>= 6kw)1
13 Máy đầm cóc Đầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->