Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/02/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 09:47:00 đến ngày 2022-02-13 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Gầu đào >= 1,25m3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 8,5tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 5 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 5m3 trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>=150 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 1,5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 23kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 250lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (bán điện tử hoặc máy cơ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt thép, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 5kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (>= 6kw) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Đường sản xuất Bản Nậm Sáng đi Nậm Vai xã Phúc Than huyện Than Uyên 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường; Chức vụ: Quyền giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. ĐÀO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,7064 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8,5699 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường , đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,456 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2932 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2932 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2932 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,1366 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0711 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7613 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0237 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0561 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,5174 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0187 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0716 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,5192 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0239 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,5075 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5,6519 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,3896 | 100m3 |
| B | 2. Bê tông Mặt Đường | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0185 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0115 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,408 | m3 |
| 4 | Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,264 | m3 |
| 5 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8,8 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0048 | 100m2 |
| 7 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,0631 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,6214 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 713,3256 | m3 |
| 10 | Đắp mạt đá công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 133,7005 | m3 |
| 11 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 5.051,633 | m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,3699 | 100m2 |
| 13 | Rãnh dọc | 1.0 | 1 | 1 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,6744 | 100m3 |
| 15 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 163,46 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 14,27 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,7712 | 100m2 |
| C | 3. Tấm đan qua kênh | |||
| 1 | tấm đan kích thước 1*1,4*0,2m ( 7 tấm) | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1422 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,96 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7 | CK |
| 6 | Tấm đan kích thước 1*0,64*0,2m ( 7 tấm) | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,2072 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0804 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,84 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7 | CK |
| D | 4. Đường tràn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,548 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1731 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,3749 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,314 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 73,164 | m3 |
| 6 | lót ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 120 | m2 |
| 7 | Lót mạt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,2 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11 | rọ |
| 9 | 2.Phần cọc tiêu | 1.0 | 1 | 1.0 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,126 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0094 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,1344 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 8 | ck |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 9,6 | m2 |
| 15 | Đặt ống D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 14 | m |
| E | 5.Tuyến kênh thuỷ lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0354 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4,91 | m3 |
| 3 | Lót bạt đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 28,8768 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,8343 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 7,8779 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0085 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0216 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0068 | 100m2 |
| F | 6. Cống Bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0748 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0356 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0482 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 0,0983 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 1,09 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 4 | ck |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 11,45 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC | 3,23 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | (Gầu đào >= 1,25m3) | 1 |
| 2 | Máy lu | (>= 8,5tấn) | 1 |
| 3 | Xe tải | (>= 5 tấn) | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | (>= 5m3 trở lên) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa các loại | (>=150 lít) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | (>= 1,5kw) | 1 |
| 7 | Máy hàn | (>= 23kw) | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | (1kw) | 1 |
| 9 | Máy trộn Bê tông | (>= 250lít) | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | (bán điện tử hoặc máy cơ) | 1 |
| 11 | Máy cắt thép, uốn thép | (>= 5kw) | 1 |
| 12 | Máy phát điện | (>= 6kw) | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Đầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi