Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ Hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158529-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ Hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220138551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:46:00 đến ngày 2022-02-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,343,474,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa. - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước: Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng ≥ 0,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Coppha thép và gỗ phủ phim
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 30
17-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình (Trừ Hệ thống PCCC và chống sét)
Cải tạo, nâng cấp Trường trung học cơ sở - trung học phổ thông Mỹ Thuận, xã Mỹ Thuận, huyện Bình Tân
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Thảo. Địa chỉ: Số 64, đường Trần Văn Ơn, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 3, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hành chính quản trị - phục vụ học tập
B Phần cải tạo
1Phá dỡ gạch lát nền + vữa lát hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”634,2555m2
2Phá dỡ gạch lát tam cấp và cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”155,26m2
3Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.082,955m2
4Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”674,24m2
5Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.710,1861m2
6Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”743,2368m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cấu kiện sắt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”569,1469m2
8Tháo dỡ tấm trần B200 hiện trạng, giử lại đà găng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”553,28m2
9Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3công
10Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm, vữa xia măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”634,2555m2
11Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch men nhám 300x300mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,05m2
12Lát gạch bậc cầu thang bằng gạch men nhám 300x300mm, vưa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”109,21m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”569,14691m2
14Thi công lắp tấm trần nhựa B250mm (hệ số nhân công : 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”553,28m2
15Chỉ nhựa theo chu vi trần nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”610,4m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.757,195m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.453,4229m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,42m3
19Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,675m2
20Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3016100kg
21Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,468m3
22Đục nhám mặt tường hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,64m2
23Lát đá mặt kệ chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8m2
24Ốp tường gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,13m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,12m3
26Đắp đất nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,26m3
27Bê tông đáy hầm thu nước thải, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24m3
28Ván khuôn bê tông đáy hầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0064100m2
29Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4382m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,976m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,148m3
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0016tấn
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0054tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0088tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0081100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41cấu kiện
37Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0002100m3
38Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0002100m3
39Than hoạt tínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0315m3
C Phần điện
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”101bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 0,6m/1x9W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27bộ
3Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 4 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18hộp
4Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 3 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8hộp
5Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16hộp
6Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19hộp
7Lắp đặt MCCB/2P/150A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
8Lắp đặt MCB/2P/32A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Lắp đặt MCB/2P/40A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
10Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20hộp
11Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CB tépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6hộp
12Lắp đặt CB/2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20cái
13Lắp đặt CB tép/2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
14Đầu cose 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
15Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
16Lắp đặt hộp nối điện kích thước 200x200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16hộp
17Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30hộp
18Lắp đặt ống nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”110m
19Lắp đặt ống nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”220m
20Lắp đặt ống nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”309m
21Đóng cọc tiếp địa d16, L=1,8m + Bộ kẹp tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
22Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”101cái
23Lắp đặt ô cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35cái
24Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47cái
25Lắp đặt quạt treo tường /47W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”47cái
26Lắp đặt quạt đảo /50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cái
27Lắp đặt tủ điện áp tường polycabonat 4 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
28Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2 (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”368m
29Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x38mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”340m
30Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”230m
31Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.140m
32Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.475m
33Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.533m
34Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cuộn
35Đầu cose 38mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16cái
36Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14bộ
D Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa đá nhân tạo máng đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9bộ
2Lắp đặt vòi rửa inox d21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9bộ
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,14100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,63100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100m
8Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
11Lắp đặt tê uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
12Lắp đặt tê giảm uPVC D60x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
13Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
14Lắp đặt tê uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
15Lắp đặt co 90 độ uPVC D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
16Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
17Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
18Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
19Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
20Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
21Lắp đặt van khóa D34Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
22Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
23Băng keo nonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cuộn
24Keo dán ống nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6kg
E Khối 15 phòng học
F Phần cải tạo
1Phá dỡ gạch lát tam cấp và cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”108,45m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”781,61m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”398,48m2
4Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.376,8736m2
5Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”834,8338m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cấu kiện sắt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”470,9346m2
7Tháo dỡ tấm trần B200 hiện trạng, giử lại đà găng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”372,96m2
8Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3công
9Lát gạch bậc cầu thang bằng gạch men nhám 300x300mm, vưa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”108,45m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”470,93461m2
11Thi công lắp tấm trần nhựa B250mm (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”372,96m2
12Chỉ nhựa theo chu vi trần nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”468m
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.180,09m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.211,7074m2
G Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 0,6m/1x9W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29bộ
3Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 4 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30hộp
4Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 3 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3hộp
5Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6hộp
6Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
7Lắp đặt MCCB/2P/100A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
8Lắp đặt MCB/2P/40A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
9Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18hộp
10Lắp đặt CB/2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
11Đầu cose 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
13Lắp đặt hộp nối điện kích thước 200x200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20hộp
14Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30hộp
15Lắp đặt ống nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”170m
16Lắp đặt ống nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”290m
17Lắp đặt ống nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”388m
18Đóng cọc tiếp địa d16, L=1,8m + Bộ kẹp tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”113cái
20Lắp đặt ô cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60cái
21Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
22Lắp đặt quạt treo tường /47W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
23Lắp đặt quạt đảo /50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30cái
24Lắp đặt tủ điện áp tường polycabonat 4 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
25Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2 (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”330m
26Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x22mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”88m
27Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x38mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”155m
28Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80m
29Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”225m
30Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”900m
31Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.350m
32Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.630m
33Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cuộn
34Đầu cose 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
35Đầu cose 22mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
36Đầu cose 38mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
37Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13bộ
H Khối 12 phòng học
I Phần cải tạo
1Phá dỡ gạch lát tam cấp và cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,83m2
2Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”509,28m2
3Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”295,17m2
4Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột bên ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.288,63m2
5Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần bên ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”464,1646m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cấu kiện sắt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”392,0739m2
7Tháo dỡ tấm trần B200 hiện trạng, giử lại đà găng trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”284,76m2
8Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3công
9Lát gạch bậc cầu thang bằng gạch men nhám 300x300mm, vưa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61,83m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”392,07391m2
11Thi công lắp tấm trần nhựa B250mm (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”284,76m2
12Chỉ nhựa theo chu vi trần nhựaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”321,6m
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”804,45m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.752,7946m2
J Hệ thống điện chiếu sáng
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”70bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 0,6m/1x9W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20bộ
3Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 4 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22hộp
4Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 3 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4hộp
5Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10hộp
6Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2hộp
7Lắp đặt MCCB/2P/100A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
8Lắp đặt MCB/2P/32A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
9Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14hộp
10Lắp đặt CB/2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14cái
11Đầu cose 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
13Lắp đặt hộp nối điện kích thước 200x200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16hộp
14Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30hộp
15Lắp đặt ống nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”110m
16Lắp đặt ống nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”220m
17Lắp đặt ống nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”309m
18Đóng cọc tiếp địa d16, L=1,8m + Bộ kẹp tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90cái
20Lắp đặt ô cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50cái
21Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
22Lắp đặt quạt treo tường /47W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”24cái
23Lắp đặt quạt đảo /50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22cái
24Lắp đặt tủ điện áp tường polycabonat 4 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
25Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2 (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”310m
26Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x22mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”105m
27Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x38mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”110m
28Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”225m
29Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”900m
30Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.080m
31Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.340m
32Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25cuộn
33Đầu cose 16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
34Đầu cose 22mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
35Đầu cose 38mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
36Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
K Nhà bảo vệ
1Chà nhám toàn bộ tường, cột ngoài công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,9m2
2Chà nhám toàn bộ sê nô, ô văngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,884m2
3Chà nhám toàn bộ tường, cột trong công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”34,3m2
4Chà nhám toàn bộ dầm, trần trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,28m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,04m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”59,784m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,58m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,041m2
L Cổng – hàng rào
1Tháo dỡ chông đầu rào chống leoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”329,8m
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”247,32m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,34m2
4Chà nhám làm phẳng mặt tường, cột, đà giằng hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.483,67m2
5Trát tường - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,34m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.495,01m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”333,16081m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan d12mm, chiều sâu khoan ≤5cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”860lỗ khoan
9Bulong nở D12, L=100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”860cái
10Gia công, lắp đặt đầu rào chống leo - sửa chữa (tạm tính hệ số nhân công + máy thi công : 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65,96m2
11Gia công, lắp đặt đoạn rào chống leo làm mớiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20m2
12Thép V40x40x4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”893,984kg
13Thép tròn trơn d14mm, L=200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”161,2006kg
14Thép la B30x3mm, L=280mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,9459kg
M Khu học TDTT + quốc phòng
1Đào đất bó nền đường chạyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,74m3
2Đắp đất nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,72m3
3Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,348100m2
4Bê tông lót bó nền, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,58m3
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,044m3
6Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,8m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,48m3
8Lăn gai tạo nhám mặt bê tông sau khi đổ bê tông (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”372m2
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,321m2
N Cấp điện tổng thể
1Lắp đặt cáp đồng đơn CV 1x50mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”200m
2Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x38mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”100m
3Lắp đặt rack 3 sứ nhúng kẽm (dày 3,0mm, ty 12) + 3 sứ ống chỉNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4sứ nguyên bộ
4Bulong D16mm, L=250mm nhúng kẽmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
5Dây tia sứ, dây đồng đơn 16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5m
6Băng keo điện hạ thếNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cuộn
7Đầu cose 38mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
8Đầu cose 50mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
O Khối nhà đa năng
P Phần kiển trúc, kết cấu
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2197100m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,5627100m3
3Đắp cát đệm đầu cừNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,532m3
4Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,657100m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1433100m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,6m, mật độ 25 cây/m2 -đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”130,594100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,532m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,5422m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60,2188m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,6399m3
11Bê tông bó nền, bê tông M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,9648m3
12Trải lớp nylon chống mất nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,0604100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”20,2565m3
14Bê tông đà kiềng, bê tông M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,881m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,3873m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,9582m3
17Bê tông lam xiên, bê tông M200, đá miNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,4658m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7986100m2
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, bó nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5812100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8959100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,7013100m2
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,3047100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2724tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0814tấn
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3811tấn
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9777tấn
27Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0287tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,206tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3938tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1318tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,4714tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2952tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,281tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,0881tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2006tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4835tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,0802tấn
38Gia công xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3525tấn
39Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,3525tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7461tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7461tấn
42Gia công giằng mái thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1836tấn
43Lắp dựng giằng thép bu lôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1836tấn
44Gia công dầm mái thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3654tấn
45Lắp dựng dầm mái thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3654tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”84,4083m3
47Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x18cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,3095m3
48Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0132m3
49Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”591,58m2
50Trát thành bậc tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,285m2
51Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”514,54m2
52Trát ô văng dày 1cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”128,5145m2
53Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”153,173m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”192,112m2
55Lát nền, sàn bằng gạch nhám KT500x500mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”23,64m2
56Lát gạch bậc tam cấp, bằng gạch nhám KT300x600mm len đầu nổi, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”29,1m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”559,13m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.250,9045m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”154,39841m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”176,7m
61Láng ô văng dày 2cm, vữa XM M75 (hệ số vật tư + máy thi công: 2,0)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”117,565m2
62Lăn gai tạo nhám mặt nền bê tông (hệ số nhân công : 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”595,882m2
63Lắp dựng cửa sổ khung sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50,4m2
64Lắp dựng cửa sắt xếpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”64m2
65Lắp dựng vách kính khung sắt mặt tiềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”124,8m2
66Lắp dựng khung bông thép vuông mạ kẽm 20x20x1,2mm, ô vuông 150x150mm, sơn hoàn thiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”164m2
67Decal dán kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”136,7832m2
68Lợp mái bằng tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mm, uốn congNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,144100m2
69Lợp mái bằng tấm polycabonate đặc dày 4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,496100m2
70Gia công lan can inox 304 ống D50x1,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0805tấn
71Lắp dựng lan canNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,544m2
72Lắp đặt máng xối tole dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5184100m2
73Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mm, thoát nước máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,54100m
74Lắp đặt co 45 độ uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
75Kiềng inox kẹp ống thoát nước máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”108cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,1100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,2624100m2
78Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”17,0496100m2
Q Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1321100m3
2Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1053100m3
3Đắp cát đệm đầu cừNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,726m3
4Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, tận dụng đất đàoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0268100m3
5Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0443100m3
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, mật độ 25 cây/m2 - đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,9005100m
7Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,726m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,389m3
9Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,2811m3
10Bê tông bó nền, bê tông M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6414m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,316m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6835m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9346m3
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6606m3
16Trải tấm nylong chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2988100m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0624100m2
18Ván khuôn gỗ đà kiềng, bó nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2511100m2
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1194100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2315100m2
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3423100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0562tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0337tấn
24Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0071tấn
25Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1407tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0321tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0056tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0474tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0682tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0212tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0667tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0256tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0621tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0779tấn
35Gia công xà gồ thép hộp STK 30x60x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0509tấn
36Lắp dựng xà gồ thép hộp STK 30x60x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0509tấn
37Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 4x8x18m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,585m3
38Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2115m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm,vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,3446m3
40Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,375m2
41Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,64m2
42Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,71m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,0929m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,68m2
45Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,1418m2
46Lát nền gạch men khía 400x400mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,1451m2
47Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm có viền, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”56,98m2
48Lát gạch bậc tam cấp, gạch men nhám 300x600mm, len đầu nổi, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,7m2
49Lát đá granite dày 20mm, mặt kệ lavaboNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”42,12m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”87,466m2
52Lăn gai tạo nhám mặt sau khi đổ bê tông (hệ số nhân công: 0,5)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36,1m
54Quét 01 lớp nhựa đường chống thấm sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,663m2
55Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,663m2
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,069100m
57Gia công cửa đi 01 cánh mở inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,1m2
58Lắp dựng cửa đi inox 304Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,56m2
59Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5m2
60Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, ô vuông 150mm, sơn hoàn thiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5m2
61Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2175100m2
62Cung cấp và lắp đặt trần tấm nhựa B250mm, thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,525m2
63Đào đất hầm tự hoạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,2226m3
64Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0423100m3
65Trải tấm nylong lót bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0651100m2
66Bê tông đáy hầm tự hoại, hố ga, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,936m3
67Láng đáy hầm tự hoại, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,27m2
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16,052m2
69Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3444m3
70Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,9077m3
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4116m3
72Sản xuất, lắp đặt tấm đan, 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0013tấn
73Sản xuất, lắp đặt tấm đan 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0167tấn
74Sản xuất, lắp đặt tấm đan 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0244tấn
75Sản xuất, lắp đặt tấm đan 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,005tấn
76Gia công thép nắp hố ga L63x63x6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,018tấn
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0171100m2
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”61cấu kiện
79Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0175100m
80Lắp đặt co 90 độ uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,164m3
82Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0164100m2
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0031tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0111tấn
R Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn Led 100W/IP=66/OLE-DURA - 3600-5000K (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10bộ
2Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x38mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”80m
3Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”410m
4Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90m
5Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
6Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”60m
7Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
8Lắp đặt ống nhựa courant d32, đặt nổiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90m
9Lắp đặt MCCB/2P/50A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Lắp đặt CB/2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7cái
11Đóng cọc tiếp địa d16, L=2,4m + Bộ kẹp tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
12Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5hộp
13Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3hộp
14Lắp đặt hộp nối điện kích thước 200x200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6hộp
15Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10hộp
16Lắp đặt ống nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
17Lắp đặt ống nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”50m
18Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
19Lắp đặt đèn led 5W + đuôi vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5bộ
20Lắp đặt đèn led 20W + đuôi vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
21Lắp đặt công tắc 1 chiều 5A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
22Lắp đặt ô cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
23Lắp đặt tủ điện áp tường polycabonat 6 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
24Lắp đặt ống STK D21x2,6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,35100m
S Hệ thống nước
1Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn) - Loại lớnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
2Lắp đặt lavabo âm bàn + vòiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
3Lắp đặt 1 vòi rửa, 1 hương senNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
4Lắp đặt gương soiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Lắp đặt vòi rửa inoxNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2bộ
7Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100m
9Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,134100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,16100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,06100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,17100m
13Lắp đặt co 45 độ uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
14Lắp đặt tê uPVC D114Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
15Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D90x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16Lắp đặt tê giảm uPVC D90x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
17Lắp đặt co 45 độ uPVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
18Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D60x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
19Lắp đặt tê uPVC D60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
20Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
21Lắp đặt tê uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
22Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
23Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
24Lắp đặt tê uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cái
25Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
26Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC 21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10cái
27Lắp đặt van d27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
28Keo dán nối ốngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,5kg
29Băng keo nonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa. - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước: Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 3,8 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành31
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.31
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.31
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.31
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 3,8 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Vận thăng ≥ 0,5 Tấn kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Máy mài kèm theo hóa đơn2
6 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
8 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
10 Máy trộn bê tông ≥150 lít kèm theo hóa đơn3
11 Dầm dùi kèm theo hóa đơn3
12 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn3
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
14 Máy phát điện kèm theo hóa đơn2
15 Coppha thép và gỗ phủ phim kèm theo hóa đơn1000
16 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn30
17 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->