Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158095-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220126734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 09:41:00 đến ngày 2022-02-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,859,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Gầu đào >= 1,25m3), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (Gầu đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (>= 108cv), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị (>= 8,5tấn), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị (>= 7 tấn), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (>= 5m3 trở lên), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị (>=150 lít), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (>= 1,5kw), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (>= 23kw), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (1kw), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị (>= 250lít), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (bán điện tử hoặc máy cơ), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt thép, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (>= 5kw), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (>= 6kw), hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nâng cấp đường từ QL279 Km 193+300 đi bản Pá Khoang xã Pha Mu - bản Pá Chít Tấu xã Tà Hừa huyện Than Uyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XD và Thương Mại Thái Hưng Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV và ĐT Hà Thanh; Đợn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Than Uyên, Lai Châu; Tư vấn lậpE-HSMT; Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty cổ phần tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Đơn vị thẩm định HSMT, KQĐT: Công ty CP đầu tư Xuân Thành;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Mạnh Cường; Chức vụ: Quyền giám đốc Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Than Uyên; Khu 2, Thị trấn Than Uyên, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu; Điện thoại: 0213 3784 975; Fax: 0213 3784 975.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu; Địa chỉ: Tầng 7, nhà B, Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 02133 876 501; Số fax: 02133 876 437.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,7791100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC43,9706100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC32,021100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,9518100m3
B VẬN CHUYỂN ĐẤT VỀ BÃI THẢI
1Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,4448100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC8,8865100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,4742100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC4,3213100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,0778100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC9,7217100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,013100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14,2685100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC14,7723100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,088100m2
2SXLD lót ninongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10.626,406m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1.515,1408m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2,8464100m2
D RÃNH DỌC GIA CỐ
1Đào kênh mương, rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC3,2953100m3
2SXLD lót ninongMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC2.544,805m2
3Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC18,9626100m2
4Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC238,2508m3
E THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào đất móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC23,7m3
2Đào móng cống đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,21100m3
3Đào móng cống đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,42100m3
4Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,545100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC12,2m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC75,6656m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC13,2164m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày =2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC21,73m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,44tấn
10Ván khuôn mũ mố cốngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,55100m2
11Đổ bê tông bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC10,5m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,66tấn
13Ván khuôn lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC0,361100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC7,87m3
15Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC38cái
16Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC1,61m3
17Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 mMô tả kỹ thuật theo chương V, hồ sơ Báo cáo KTKT, thiết kế BVTC25rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chức danh chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ và và các quy định khác liên quan53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành Giao thông và phải có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình Giao thông (Hạng III trở lên) hoặc có đủ điều kiện năng lực quy định tại Khoản 3, Điều 71 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Trình độ Trung cấp trở lên và phải có chứng chỉ về huấn luyện An toàn lao động theo quy định.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (Gầu đào >= 1,25m3), hoạt động tốt1
2 Máy đào (Gầu đào 1
3 Máy ủi (>= 108cv), hoạt động tốt1
4 Máy lu (>= 8,5tấn), hoạt động tốt1
5 Xe tải (>= 7 tấn), hoạt động tốt3
6 Ô tô tưới nước (>= 5m3 trở lên), hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa các loại (>=150 lít), hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi (>= 1,5kw), hoạt động tốt2
9 Máy hàn (>= 23kw), hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn (1kw), hoạt động tốt2
11 Máy trộn Bê tông (>= 250lít), hoạt động tốt2
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (bán điện tử hoặc máy cơ), hoạt động tốt1
13 Máy cắt thép, uốn thép (>= 5kw), hoạt động tốt2
14 Máy phát điện (>= 6kw), hoạt động tốt1
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->