Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình phần khối lượng điều chỉnh, bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình phần khối lượng điều chỉnh, bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Văn bản số 6227/UBND-KT ngày 05/10/2021 của UBND tỉnh Bình Định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:06:00 đến ngày 2022-02-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.575187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch), có hạng mục: Xây lắp tuyến đường ống cấp nước sạch (trong đó có công tác lắp đặt ống uPVC D150 và HDPE D90 trở lên). (Đối với hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục xây lắp, thì giá trị của hợp đồng tương tự được xác định là giá trị của phần hạng mục xây lắp tuyến đường ống cấp nước sạch) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch, cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống uPVC và HDPE, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống uPVC và HDPE, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Trắc địa; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; có́ chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống, cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dải làm việc D63 – D90mm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bơm thử áp bằng pitton | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥10kg/cm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình phần khối lượng điều chỉnh, bổ sung Mở rộng phạm vi cấp nước khu Đông Nam huyện Hoài Nhơn: Xây dựng trạm bơm tăng áp, đường ống dẫn nước, phân phối nước sạch dọc tuyến đường ĐT639 và các tuyến ống nhánh phân phối (cấp nước 02 thôn: Lâm Trúc 1 và Lâm Trúc 2, xã Hoài Thanh) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Văn bản số 6227/UBND-KT ngày 05/10/2021 của UBND tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 118 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 02563.823179; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định. Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ VAN CHẶN | |||
| 1 | Đào móng hố van D150 bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 3,15 | 1m3 |
| 2 | Đắp hố van D150 bằng thủ công | Chương V, E - HSMT | 1,134 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố van D150 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,286 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V, E - HSMT | 1,04 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố van D150 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 4,16 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài hố van D150 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2,24 | m2 |
| 7 | Gia công nắp đậy inox hố van D150 | Chương V, E - HSMT | 0,0271 | tấn |
| 8 | Bê tông gối đỡ, nắp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,7031 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van cổng ty chìm D50BB | Chương V, E - HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng ty chìm D80BB | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng ty chìm D100BB | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng tay quay D150BB | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông mặt bích HDPE OD63x50 | Chương V, E - HSMT | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt stubend HDPE OD90 | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt stubend HDPE OD110 | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa PVC D150 | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp bích thép rỗng D80 | Chương V, E - HSMT | 2 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép rỗng D100 | Chương V, E - HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Flange adapter D80BF | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Flange adapter D100BF | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Flange adapter D150BF | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống cơi nhựa PVC D150 PN8 | Chương V, E - HSMT | 0,136 | 100m |
| 23 | Lắp đặt nắp cơi van gang | Chương V, E - HSMT | 26 | cái |
| B | HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng thủ công, cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E - HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ, nắp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,1765 | m3 |
| 4 | Lắp đặt van cổng ty chìm D80BB | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van cổng ty chìm D100BB | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt stubend HDPE OD90 | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp bích thép rỗng D80 | Chương V, E - HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt cút hàn HDPE 90 độ OD90 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Flange adapter D80BF | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Flange adapter D100BF | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê hàn HDPE OD90x90 | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang D150x100EEB | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD90 PN8 | Chương V, E - HSMT | 0,08 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110 PN8 | Chương V, E - HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống cơi nhựa PVC D150 PN8 | Chương V, E - HSMT | 0,026 | 100m |
| 16 | Lắp đặt nắp cơi van gang | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| C | HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ, nắp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 0,0874 | m3 |
| 2 | Gia công hộp van xả khí inox | Chương V, E - HSMT | 0,0423 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép hộp van xả khí | Chương V, E - HSMT | 0,0423 | tấn |
| 4 | Bản lề inox | Chương V, E - HSMT | 11 | cái |
| 5 | Bulong inox M10x5mm | Chương V, E - HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE OD63x25 (ren trong) | Chương V, E - HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE OD90x25 (ren trong) | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép mạ kẽm 1 đầu ren ngoài D25 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van gang xả khí D25 (ren ngoài) | Chương V, E - HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt van bi tay gạt đồng D25 (2 đầu ren trong) | Chương V, E - HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cơi nhựa PVC D150 PN8 | Chương V, E - HSMT | 0,011 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nắp cơi van gang | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ổ khóa hộp van xả khí | Chương V, E - HSMT | 11 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Chương V, E - HSMT | 7,4 | 100m |
| 2 | Cắt sân nền xi măng | Chương V, E - HSMT | 9,2 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E - HSMT | 27,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sân nền xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E - HSMT | 13,8 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 27,75 | m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả sân nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 13,8 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 32,1609 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, E - HSMT | 1.011,46 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V, E - HSMT | 40,8482 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mố đỡ, bục đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V, E - HSMT | 2,105 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mố đỡ, bục đỡ ống | Chương V, E - HSMT | 0,2651 | 100m2 |
| 12 | Gia công đai thép mạ kẽm neo ống, đỡ ống qua mương, cống | Chương V, E - HSMT | 0,3184 | tấn |
| 13 | Gia công đai cùm ống inox | Chương V, E - HSMT | 0,0154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng đai neo, đai cùm ống qua mương, cống | Chương V, E - HSMT | 0,3338 | tấn |
| 15 | Bu lông thép mạ kẽm chữ U M10 cùm ống | Chương V, E - HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Bu lông thép mạ kẽm M12x250 | Chương V, E - HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Bu lông neo inox M10x100 | Chương V, E - HSMT | 64 | bộ |
| 18 | Bu lông neo inox M12x100 | Chương V, E - HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Đai xiết ống inox 304 (bản rộng 12mm, dày 0,68mm) | Chương V, E - HSMT | 77 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD63 PN8 | Chương V, E - HSMT | 158 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD90 PN8 | Chương V, E - HSMT | 62,12 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD110 PN8 | Chương V, E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD160 PN8 | Chương V, E - HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối gioăng D150 PN8 | Chương V, E - HSMT | 24,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 dày 5,16mm | Chương V, E - HSMT | 0,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống lồng thép mạ kẽm D80 dày 3,05mm | Chương V, E - HSMT | 0,045 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống lồng thép mạ kẽm D100 dày 4,78mm | Chương V, E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống lồng thép mạ kẽm D150 dày 5,16mm | Chương V, E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống lồng thép mạ kẽm D200 dày 6,35mm | Chương V, E - HSMT | 0,11 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút hàn HDPE 45 độ OD63 | Chương V, E - HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút hàn HDPE 45 độ OD90 | Chương V, E - HSMT | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút hàn HDPE 45 độ OD110 | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PVC 45 độ dán keo D150 | Chương V, E - HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút gang 45 độ D150BB | Chương V, E - HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC D80x80 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC D80x50 | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê vặn HDPE OD63x63 | Chương V, E - HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê hàn HDPE OD90x63 | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê hàn HDPE OD110x110 | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê gang D150x80EEE | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê gang D150x100EEE | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê gang D150x150EEE | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê gang D300x150EEE | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Flange adapter D80BF | Chương V, E - HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Flange adapter D150BF | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm D80FF | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm D150FF | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm D300FF | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt stubend HDPE OD90 | Chương V, E - HSMT | 27 | cái |
| 50 | Lắp đặt bích nhựa PVC D80 | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp bích thép rỗng D80 | Chương V, E - HSMT | 13,5 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép rỗng D150 | Chương V, E - HSMT | 6 | cặp bích |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE OD160x63 | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn vặn HDPE OD90x63 | Chương V, E - HSMT | 3 | cái |
| 55 | Hàn nối côn HDPE OD110x63 | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Hàn nối côn HDPE OD110x90 | Chương V, E - HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt côn gang D150x80EE | Chương V, E - HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE OD63 | Chương V, E - HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối ren ngoài uPVC D50 | Chương V, E - HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối vặn HDPE OD63x63 | Chương V, E - HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt HDPE OD63 (nối măng sông) | Chương V, E - HSMT | 6 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa OD63 | Chương V, E - HSMT | 158 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa OD90 | Chương V, E - HSMT | 62,12 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa OD110 | Chương V, E - HSMT | 0,28 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa D150 | Chương V, E - HSMT | 24,15 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống thép D150 | Chương V, E - HSMT | 0,11 | 100m |
| 67 | Súc xả, khử trùng ống nước D50-D150 | Chương V, E - HSMT | 244,66 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.575187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.115E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sạch), có hạng mục: Xây lắp tuyến đường ống cấp nước sạch (trong đó có công tác lắp đặt ống uPVC D150 và HDPE D90 trở lên). (Đối với hợp đồng tương tự có nhiều hạng mục xây lắp, thì giá trị của hợp đồng tương tự được xác định là giá trị của phần hạng mục xây lắp tuyến đường ống cấp nước sạch) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch, cấp III trở lên | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật giám sát thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống uPVC và HDPE, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước; Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống uPVC và HDPE, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thí nghiệm hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật trắc địa công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Trắc địa; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Hạ tầng kỹ thuật, Cấp thoát nước, Xây dựng Dân dụng và công nghiệp; có́ chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Cấp nước sạch có hạng mục xây lắp tuyến đường ống, cấp III trở lên. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0,3 m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70 kg | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE | Dải làm việc D63 – D90mm | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2m3/h | 2 |
| 6 | Bơm thử áp bằng pitton | Công suất ≥10kg/cm2 | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi