Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 06 phòng học, 06 phòng chức năng và hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 06 phòng học, 06 phòng chức năng và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:02:00 đến ngày 2022-02-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,393,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu > 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Ván khuôn (thép hoặc nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 14-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 06 phòng học, 06 phòng chức năng và hạng mục phụ Trường Tiểu học Phú Thuận B3 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277. 3838.015; fax: 0277.3838.015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 6 PHÒNG HỌC - 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (Phần Xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,5275 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9715 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,628 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,655 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,158 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,071 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,071 | tấn |
| 8 | Quét lớp nhựa đường lên thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2406 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,257 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2813 | m3 |
| 12 | Diện tích móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,04 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2113 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7999 | 100m3 |
| 15 | Chiều dài dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,73 | m |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7669 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0605 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,7205 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8525 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,4238 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,5408 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,2427 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2996 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6392 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,169 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2772 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5977 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4627 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6793 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2783 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4179 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8347 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,318 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,057 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,431 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,172 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,431 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,141 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,097 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,937 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,141 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,097 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,937 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,174 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,016 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,349 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,511 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,524 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | 1cấu kiện |
| 76 | Diện tích xây tường ngoài (1M) dày 200, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,1263 | m2 |
| 77 | Diện tích xây tường ngoài (2M) dày 200, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 78 | Diện tích xây tường trong (2M) dày 100, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,4813 | m2 |
| 79 | Diện tích xây tường ngoài (1M) dày 200, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,3 | m2 |
| 80 | Diện tích xây tường ngoài (2M) dày 200, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,863 | m2 |
| 81 | Diện tích xây tường trong (2M) dày 100, H | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,16 | m2 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,5559 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9286 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8389 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1768 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2211 | m3 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,662 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,44 | m2 |
| 89 | Cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,662 | m2 |
| 90 | Cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,44 | m2 |
| 91 | Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14 a150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,04 | m2 |
| 92 | Cung cấp Inox 304 đường kính D60 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,5923 | kg |
| 93 | Lắp dựng lan can Inox 304 đường kính D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,245 | m2 |
| 94 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0981 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,005 | tấn |
| 96 | Xà gồ 50x100x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 642,69 | m |
| 97 | Cầu phong 30x60x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.041,66 | m |
| 98 | Lito 30x30x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.142,3 | |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0229 | 100m3 |
| 100 | Lót nilon chống mất nước XM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5838 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,332 | m3 |
| 102 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,82 | m2 |
| 103 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,82 | m2 |
| 104 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,82 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 746,0836 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 910,3022 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 347,8334 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 588,4075 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 795,4776 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,7415 | m2 |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,304 | m |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198,75 | m |
| 113 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,84 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,375 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 895,0872 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.649,2968 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850,5903 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.439,8773 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,7415 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước gạch: 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,968 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 830,8 | m2 |
| 123 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,28 | m2 |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,0814 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6976 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,2784 | 100m2 |
| 127 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0646 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | m3 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8915 | m3 |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2352 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,212 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 142 | Lắp đặt co nhựa D27 răng ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê inox D27 (gắn vệ sinh, vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí + van thao D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt lavabo + vòi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xí bệt + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa D114 dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt lưới thu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mm (Thoát nước mưa sàn hành lang tầng tệt, lầu): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| B | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,575 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,004 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,264 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,632 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,538 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,77 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6812 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,836 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,12 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 22 | Băng cản nước mạch ngừng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,896 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,334 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,756 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1082 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3428 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3562 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,151 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,265 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,129 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | tấn |
| 23 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0357 | 100m3 |
| 24 | Lót nilon chống mất nước XM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,121 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1817 | m3 |
| 27 | Diện tích xây tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,904 | m2 |
| 28 | Diện tích xây tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,09 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0635 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,498 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,498 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 33 | Thi công vách bằng tấm compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 34 | Tấm compact 400x1200 dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 36 | Xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,6 | m |
| 37 | Lợp mái tôn lạnh mạ màu D0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2808 | 100m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 40 | Ngâm nước XM 5kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,32 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,984 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,084 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,96 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,92 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,044 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,144 | m2 |
| 47 | Thi công trần Frima khung tôn dập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,84 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,92 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 50 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1348 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0404 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 55 | Ván khuôn đáy HTH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7378 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5847 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0177 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,028 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,38 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa D27 răng ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê inox D27 (gắn vê sinh, vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi xịt rửa xí + van thao D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lavabo + vòi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt xí bệt + thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt âu tiểu + vòi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D60 dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa D114 dày 4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa cong D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa D114 (135o) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa D60 (135o) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa D114 (135o) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa D34x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt phiểu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | KHU THỂ THAO CÓ MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1009 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,304 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,084 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,108 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,552 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,108 | tấn |
| 15 | Bu lông M20x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 16 | Bạt dày 0,36mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,76 | m2 |
| E | ĐIỆN KHỐI 6 PHÒNG HỌC, 6 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 150x150x40mm - 1300lm - 1x12W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1250lm - 1x12W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều - 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 - 400VA/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 4 - 400VA/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 2 chấu - 16A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 770 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 960 | m |
| 19 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20x1,36mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt máng ghen luồn cáp điện PVC 100x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 2 module - nắp mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 6 module - nắp mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt biến dòng MCT 75/5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Lắp Volt kế 300V, 72x72mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Ampe kế 75/5A, 72x72mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 2P-75A/35kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 2P-50A/30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 2P-40A/30kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCCB 2P-50A/30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt RCCB 2P-40A/30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-20A/4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| F | ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | m |
| 4 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| G | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 4 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 2 module - nắp mica | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 2C-16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống ngầm ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,5 | m |
| 3 | Đào rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,486 | m3 |
| I | TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào hố đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,864 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố đóng cọc tiếp địa, rãnh cáp tiếp địa, độ chặt k=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,864 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø32x1,86mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| J | MÁY LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000bBtu/h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 4 | Giá đỡ giàn nóng treo tường, V50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| K | HỆ THÔNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt bộ sạc dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình Acquy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 90 (DN80)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,478 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 34 (DN25)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,0922 | m2 |
| 12 | Lắp đặt rọ hút gang ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc ĐK 90mm bằng PP mặt bích | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm chấn ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm chấn ĐK 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều lá lật, mặt bích, ĐK van 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều lá lật, mặt bích, ĐK van 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đk van 34 (DN25)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép, đk ống 90 (DN80)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đk ống 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 90 (DN80)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/76 (DN80/65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/60 (DN80/50)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng tiếp nước DN80 -2DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN90 -2DN65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| L | CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 60 (DN50)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,532 | m2 |
| 6 | Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 76 (DN65)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 76/60 (DN65/50)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| 10 | Lắp đặt van góc, PP ren, ĐK van DN50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy loại B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| M | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình Acquy dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| N | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,536 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9425 | m2 |
| 10 | Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | đầu neo |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp ở tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kiểm tra điện trờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| O | CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,376 | m3 |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt chống sét lan truyền 1 phase | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| P | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0577 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột thép không rỉ 40x40, nối bằng PP hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0577 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng mái thép 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0589 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4072 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0667 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng vách tole dầy 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2089 | 100m2 |
| 11 | Lắp ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2048 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8991 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3274 | 100m3 |
| 4 | Chiều dài rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,6 | m |
| 5 | Lót nilon chống mất nước XM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | 100m2 |
| 6 | Cát lót gối kê cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,48 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,396 | m3 |
| 9 | Diện tích thành hố ga, rãnh thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,683 | m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8546 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7137 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3331 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đúc sẵn, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | tấn |
| 16 | Gia công thép góc đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống BT ly tâm, đoạn ống dài 3m, D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,96 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471,366 | m2 |
| R | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cát san lấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 638,49 | M3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3849 | 100m3 |
| S | * ĐAN SÂN: | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,1322 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,322 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,116 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3748 | tấn |
| T | THẢM CỎ, CÂY XANH | |||
| 1 | Chiều dài xây gạch bồn hoa: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,2 | m |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0976 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,16 | m2 |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cây |
| 5 | Trồng thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288,66 | m2 |
| U | CỘT CỜ | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1425 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0114 | 100m2 |
| 4 | Gia công cột cờ Inox304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp cột cờ Inox304 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5005 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,6457 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2347 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4088 | m2 |
| 10 | Trồng thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | m2 |
| 11 | Lá cờ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cờ |
| V | NHÀ XE (di dời) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1919 | tấn |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn CTx | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1919 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,643 | 100m2 |
| W | BỒN NƯỚC DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van phao D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bồn nước Inox 2000L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm tăng áp cột nước >15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm inox (300x400x500) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công Điện | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông | 1 | - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Cần cẩu > 10 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy vận thăng - sức nâng: 3 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) | Hoạt động tốt | 400 |
| 13 | Ván khuôn (thép hoặc nhựa) | Hoạt động tốt | 600 |
| 14 | Máy đầm thước | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi