Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 06 phòng học, 06 phòng chức năng và hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140909-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 06 phòng học, 06 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220122213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:02:00 đến ngày 2022-02-14 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,393,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu > 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 400
13-Ván khuôn (thép hoặc nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 600
14-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng 06 phòng học, 06 phòng chức năng và hạng mục phụ
Trường Tiểu học Phú Thuận B3
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập nhiệm vụ khảo sát địa chất, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Toàn Thắng (địa chỉ: Số 67, Lê Anh Xuân, phường 2, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp) + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp (địa điểm: Số 112, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp) + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: ấp Thượng, xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, An Giang). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Điện thoại: 0277. 3838.015; fax: 0277.3838.015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự + Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp + Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 6 PHÒNG HỌC - 6 PHÒNG CHỨC NĂNG (Phần Xây dựng)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,5275m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9715100m2
3Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,628tấn
4Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,655tấn
5Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,158tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,071tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,071tấn
8Quét lớp nhựa đường lên thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2406100m2
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,257100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt731 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2813m3
12Diện tích móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,04m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2113100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7999100m3
15Chiều dài dầm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt174,73m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7669m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,0605m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,7205m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8525m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,4238m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,5408m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,2427m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2996m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6392m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,169m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2772100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5977100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4627100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6793100m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2783100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4179100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8347100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,83tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,318tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,057tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,404tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,431tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,172tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,404tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,431tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,141tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,097tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,937tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,237tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,141tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,097tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,937tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,912tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,174tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,016tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,349tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,236tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,511tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,164tấn
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105tấn
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,524tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt671cấu kiện
76Diện tích xây tường ngoài (1M) dày 200, H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt294,1263m2
77Diện tích xây tường ngoài (2M) dày 200, H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
78Diện tích xây tường trong (2M) dày 100, H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,4813m2
79Diện tích xây tường ngoài (1M) dày 200, H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt256,3m2
80Diện tích xây tường ngoài (2M) dày 200, H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,863m2
81Diện tích xây tường trong (2M) dày 100, H Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,16m2
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,5559m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,9286m3
84Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,8389m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1768m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2211m3
87Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,662m2
88Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,44m2
89Cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,662m2
90Cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,44m2
91Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14 a150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,04m2
92Cung cấp Inox 304 đường kính D60 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79,5923kg
93Lắp dựng lan can Inox 304 đường kính D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,245m2
94Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0981100m2
95Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,005tấn
96Xà gồ 50x100x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt642,69m
97Cầu phong 30x60x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.041,66m
98Lito 30x30x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.142,3
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0229100m3
100Lót nilon chống mất nước XMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5838100m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,332m3
102Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,82m2
103Ngâm nước XM 5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,82m2
104Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,82m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt746,0836m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt910,3022m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt347,8334m2
108Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt588,4075m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt795,4776m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,7415m2
111Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65,304m
112Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,75m
113Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,84m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch gốmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,375m2
115Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt895,0872m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.649,2968m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt850,5903m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.439,8773m2
119Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt163,7415m2
120Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước gạch: 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,968m2
121Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 250x250, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6m2
122Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt830,8m2
123Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,28m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0814100m2
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6976100m2
126Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,2784100m2
127Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0646100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0194100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0037100m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,368m3
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,294m3
132Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
133Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8915m3
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2352m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0078100m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,034tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
139Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,212m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
141Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
142Lắp đặt co nhựa D27 răng ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
143Lắp đặt co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
144Lắp đặt tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Lắp đặt van nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146Lắp đặt tê inox D27 (gắn vệ sinh, vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
147Lắp đặt vòi xịt rửa xí + van thao D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
148Lắp đặt lavabo + vòi + xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Lắp đặt xí bệt + thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
150Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
151Lắp đặt ống nhựa D114 dày 4,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
152Lắp đặt tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153Lắp đặt tê nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt co nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
155Lắp đặt co nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Lắp đặt lưới thu inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mm (Thoát nước mưa sàn hành lang tầng tệt, lầu):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
B BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1633100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,575100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,004100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,264m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,632m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,538m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,77m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6812100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,732tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,836m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0186100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0012100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cấu kiện
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,8m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,12m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4m2
22Băng cản nước mạch ngừng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,896m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,334m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1082m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3735m3
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1512100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3428100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3562100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,265tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,129tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,198tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô ..., ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113tấn
23Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0357100m3
24Lót nilon chống mất nước XMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,121m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1817m3
27Diện tích xây tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61,904m2
28Diện tích xây tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,09m2
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,0635m3
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,498m2
31Cửa đi nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,498m2
32Cửa sổ nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
33Thi công vách bằng tấm compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
34Tấm compact 400x1200 dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
35Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1097tấn
36Xà gồ thép hộp 40x80x1.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,6m
37Lợp mái tôn lạnh mạ màu D0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2808100m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
39Quét flinkote chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
40Ngâm nước XM 5kg/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,32m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90,984m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,084m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,96m2
44Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,92m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,044m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt131,144m2
47Thi công trần Frima khung tôn dậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,84m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kích thước 250x250, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,92m2
49Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
50Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1348100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0404100m3
52Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,768m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m3
55Ván khuôn đáy HTHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7378m3
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5847m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0177100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cấu kiện
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
62Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,028m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,38m2
64Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
65Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
66Lắp đặt co nhựa D27 răng ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
67Lắp đặt co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
68Lắp đặt tê nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
69Lắp đặt van nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt tê inox D27 (gắn vê sinh, vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
71Lắp đặt vòi xịt rửa xí + van thao D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
72Lắp đặt lavabo + vòi + xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
73Lắp đặt xí bệt + thiết bịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
74Lắp đặt âu tiểu + vòi + xi phôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
75Lắp đặt côn nhựa D34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt van nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
78Lắp đặt ống nhựa D60 dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
79Lắp đặt ống nhựa D114 dày 4,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
80Lắp đặt tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt tê nhựa cong D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
82Lắp đặt tê nhựa D114 (135o)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
83Lắp đặt tê nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
84Lắp đặt co nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
85Lắp đặt co nhựa D60 (135o)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
86Lắp đặt co nhựa D114 (135o)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
87Lắp đặt côn nhựa D34x60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
88Lắp đặt phiểu thu inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
D KHU THỂ THAO CÓ MÁI CHE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1009100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,176m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,425m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0504100m2
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084tấn
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,108tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,108tấn
15Bu lông M20x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
16Bạt dày 0,36mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,76m2
E ĐIỆN KHỐI 6 PHÒNG HỌC, 6 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn led panel 150x150x40mm - 1300lm - 1x12W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1250lm - 1x12W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
4Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
6Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều - 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
9Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 - 400VA/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
11Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
12Lắp đặt dimmer quạt mặt 4 - 400VA/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
13Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 2 chấu - 16A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
14Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.650m
15Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt770m
16Lắp đặt cáp đồng CV 1C-4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt90m
17Lắp đặt cáp đồng CV 1C-10,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
18Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt960m
19Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20x1,36mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
20Lắp đặt máng ghen luồn cáp điện PVC 100x40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m
21Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 700x500x250x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
22Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 2 module - nắp micaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13tủ
23Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 6 module - nắp micaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
24Lắp đặt đèn báo pha Ø22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
25Lắp đặt hộp cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Lắp đặt biến dòng MCT 75/5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp Volt kế 300V, 72x72mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt Ampe kế 75/5A, 72x72mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt MCCB 2P-75A/35kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt MCCB 2P-50A/30kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt MCCB 2P-40A/30kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt RCCB 2P-50A/30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
33Lắp đặt RCCB 2P-40A/30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
34Lắp đặt MCB 2P-20A/4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
36Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
F ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH
1Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135m
4Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
G ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
4Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
5Lắp đặt tủ điện âm tường đế nhựa 2 module - nắp micaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
6Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 2C-16,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,5m
2Lắp đặt ống ngầm ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76,5m
3Đào rãnh cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,8m3
4Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,486m3
I TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào hố đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,864m3
2Đào rãnh cáp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
3Đắp đất hố đóng cọc tiếp địa, rãnh cáp tiếp địa, độ chặt k=0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,864m3
4Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
5Hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
7Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
8Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø32x1,86mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
J MÁY LẠNH
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18.000bBtu/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
2Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
3Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
4Giá đỡ giàn nóng treo tường, V50x50x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
K HỆ THÔNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
2Lắp đặt bộ sạc dự phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Lắp đặt bình AcquyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
5Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 90 (DN80)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
9Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,478100m
10Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 34 (DN25)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,0922m2
12Lắp đặt rọ hút gang ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt Y lọc ĐK 90mm bằng PP mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt giảm chấn ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt giảm chấn ĐK 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt van 1 chiều lá lật, mặt bích, ĐK van 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt van 2 chiều lá lật, mặt bích, ĐK van 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt van ren, đk van 34 (DN25)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp bích thép, đk ống 90 (DN80)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5cặp bích
21Lắp bích thép, đk ống 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cặp bích
22Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 90 (DN80)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
24Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/76 (DN80/65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 90/60 (DN80/50)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt họng tiếp nước DN80 -2DN65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà DN90 -2DN65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
30Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
31Lắp đặt lăng chữa cháy loại ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
32Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
L CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
2Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
3Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,242100m
4Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, ĐK 60 (DN50)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,532m2
6Lắp đặt co thép nối bằng PP hàn, đk co 60 (DN50)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
7Lắp đặt Tee thép nối bằng PP hàn, đk Tee 76 (DN65)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
8Lắp đặt giảm thép nối bằng PP hàn, đk giảm 76/60 (DN65/50)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
9Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8tủ
10Lắp đặt van góc, PP ren, ĐK van DN50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
12Lắp đặt lăng chữa cháy loại BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
M PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 chuông
4Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,910 đầu
5Lắp đặt đèn báo cháy (báo phòng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,45 đèn
6Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
7Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
8Lắp đặt điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt bình Acquy dự phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp đặt dây tín hiệu 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
11Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
12Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.800m
13Lắp đặt nẹp nhựa 40x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
14Lắp đặt hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
N PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng đk 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
5Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Lắp đặt ống STK , nối bằng PP hàn, đk 60 (DN50)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9425m2
10Lắp chân đế, đk chân 60 (DN 50)mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt bộ dây chằn trụ đở kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1đầu neo
12Lắp đặt puli sứ kẹp ở tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt kiểm tra điện trờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
O CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,376m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,376m3
3Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cọc
5Lắp đặt ống nhựa Ø34 đặt nổi, nối bằng PP dán keoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
6Lắp đặt chống sét lan truyền 1 phaseTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
P NHÀ CHE MÁY BƠM
1Gia công cột bằng thép 40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0577tấn
2Lắp đặt cột thép không rỉ 40x40, nối bằng PP hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0577tấn
3Gia công giằng mái thép 40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589tấn
4Lắp dựng giằng mái thép 40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0589tấn
5Gia công xà gồ thép 40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
7Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676tấn
8Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4072m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0667100m2
10Lắp dựng vách tole dầy 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2089100m2
11Lắp ổ khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Q RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH CÔNG TRÌNH
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2048100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8991100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3274100m3
4Chiều dài rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt151,6m
5Lót nilon chống mất nước XMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,424100m2
6Cát lót gối kê cốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,48m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,396m3
9Diện tích thành hố ga, rãnh thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt235,683m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8546m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5154m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,7137100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3331100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép lam đúc sẵn, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,365tấn
16Gia công thép góc đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333tấn
17Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn TL > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1651cấu kiện
18Lắp đặt ống BT ly tâm, đoạn ống dài 3m, D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đoạn ống
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,96m2
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt471,366m2
R SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cát san lấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt638,49M3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,3849100m3
S * ĐAN SÂN:
1Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,1322100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,322m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,116100m2
4Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3748tấn
T THẢM CỎ, CÂY XANH
1Chiều dài xây gạch bồn hoa:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt387,2m
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0976m3
3Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt116,16m2
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (TT)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cây
5Trồng thảm cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288,66m2
U CỘT CỜ
1Nilon chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1425m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0114100m2
4Gia công cột cờ Inox304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
5Lắp cột cờ Inox304 D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5005m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,6457m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2347m3
9Ốp tường trụ, cột - gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,4088m2
10Trồng thảm cỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m2
11Lá cờ nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cờ
V NHÀ XE (di dời)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt164,3m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1919tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
4Ván khuôn CTxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
5Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1919tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,643100m2
W BỒN NƯỚC DỰ PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa D34 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa D27 dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
3Lắp đặt co nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt co nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5Lắp đặt tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt van nhựa D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt côn nhựa D34x27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt van nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt van phao D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt bồn nước Inox 2000LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt máy bơm tăng áp cột nước >15mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm inox (300x400x500)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.109E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng với quy mô 01 trệt, 01 lầu trở lên.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.350.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 03 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên; kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.33
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng dân dụng, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành.+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
3 Kỹ thuật phụ trách thi công Điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện, yêu cầu:- Có thâm niên công tác ≥ 02 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp).+ Đã từng giám sát kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh, kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công; xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành+ Phải kèm theo: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình dân dụng; Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp.+ Chứng minh nhân dân/CCCDCác văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng22
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Tối thiểu là trung cấp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động trở lên hoặc xây dựng dân dụng, có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.- Có thâm niên công tác ≥ 01 năm (Thâm niên công tác tính từ ngày, tháng, năm cấp văn bằng tốt nghiệp)+ Chứng minh nhân dân/CCCD.Các văn bằng chứng chỉ kèm theo phải còn hiệu lực ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT và Các bản phô tô phải được chứng thực sao y của cơ quan chức năng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu > 0,5m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Hoạt động tốt1
3 Cần cẩu > 10 T Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hoạt động tốt2
5 Máy vận thăng - sức nâng: 3 T Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
9 Máy hàn Hoạt động tốt2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt3
12 Giàn giáo thép (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) (Bộ) Hoạt động tốt400
13 Ván khuôn (thép hoặc nhựa) Hoạt động tốt600
14 Máy đầm thước Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->