Gói thầu: Gói thầu số 6 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường NN Liêng Sronh; Trường TH Liêng Sronh; trường THCS Trần Phú ( điểm trường Đạ M Pô); trường TH Đạ Rsal
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường NN Liêng Sronh; Trường TH Liêng Sronh; trường THCS Trần Phú ( điểm trường Đạ M Pô); trường TH Đạ Rsal |
| Số hiệu KHLCNT | 20211272641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:01:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,322,541,223 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,226,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0107486065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,661 tỷ VND (2 x 6,661 tỷ = 13,322 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >= 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giàn giáo (150 bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường NN Liêng Sronh; Trường TH Liêng Sronh; trường THCS Trần Phú ( điểm trường Đạ M Pô); trường TH Đạ Rsal Đầu tư xây dựng 06 trường đạt chuẩn tại 03 xã Liêng S’rônh; Rô Men; Đạ R’sal huyện Đam Rông 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.226.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
SĐT: 02633.698.073 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, THỂ CHẤT TRƯỜNG MẦM NON LIÊNG S'RÔNH | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,549 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,802 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,399 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,297 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,419 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,462 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,464 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,244 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 47,06 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,951 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,105 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,056 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,515 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,882 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,137 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,298 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,544 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,182 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,197 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 94 | cái |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,134 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,04 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,282 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,147 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,151 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,854 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,764 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,572 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,65 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,581 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,264 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,581 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,321 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,741 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,139 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,547 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,701 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,472 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,378 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,175 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,358 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,773 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,914 | m3 |
| 28 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,733 | m3 |
| 29 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,316 | m3 |
| 30 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,354 | m3 |
| 31 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,065 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,325 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,582 | m3 |
| 34 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,339 | m3 |
| 35 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,615 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,166 | m3 |
| 37 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,18 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,343 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 140,756 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 305,6 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 75,678 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 328 | cái |
| 43 | Khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17 | cái |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,514 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,514 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,356 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,356 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,849 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,896 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,054 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,856 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Bát liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 421,764 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 768,939 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 145,275 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 254,72 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 190,792 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 264,479 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,24 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 121,561 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 459,97 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,48 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 294,4 | m |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,04 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,04 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,04 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,478 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,478 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,77 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 768,939 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 436,484 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 828,45 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 436,484 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.597,389 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 127,882 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 20 | Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 22 | Thanh Eke | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| 24 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,077 | 100 m3 |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,063 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,063 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| H | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,517 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,819 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,638 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,781 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 153 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65 | cái |
| 8 | Van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van 1 chiều PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng gạt D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 22 | Máng INOX 4 vòi rửa (KT:1800x300x400) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| J | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, THỂ CHẤT TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ RSAL | |||
| L | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,064 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,54 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,399 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,318 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,564 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,462 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,57 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,393 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,698 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,951 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,985 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,056 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,515 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,882 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,618 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất khời điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,123 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,298 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,373 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,169 | 100 m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,183 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 87 | cái |
| M | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,134 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,04 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,282 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,147 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,151 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,854 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,764 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,572 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,65 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,581 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,788 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,264 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,581 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,321 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,741 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,139 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,547 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,701 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,472 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,378 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,175 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,358 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,773 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,914 | m3 |
| 28 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,733 | m3 |
| 29 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,332 | m3 |
| 30 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,354 | m3 |
| 31 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,065 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,325 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,582 | m3 |
| 34 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,339 | m3 |
| 35 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,615 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,166 | m3 |
| 37 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 35,74 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,333 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 138,94 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 304,819 | m2 |
| 41 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 74,856 | m2 |
| 42 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 328 | cái |
| 43 | Khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17 | cái |
| N | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,514 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,514 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,356 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,356 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,849 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,896 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,054 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,856 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Bát liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 144 | cái |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 406,644 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 784,487 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 145,275 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 254,72 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 190,792 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 264,479 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,24 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 121,561 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 459,97 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49,48 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 294,4 | m |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,6 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,04 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,04 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107,04 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,478 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 56,478 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,77 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 784,487 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 421,364 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 828,45 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 421,364 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.612,937 | m2 |
| 24 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 127,882 | m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 180 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 20 | Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 22 | Thanh Eke | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| 24 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,077 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,077 | 100 m3 |
| Q | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,061 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,061 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 100m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| R | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,517 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,819 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,638 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,781 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| S | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 153 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65 | cái |
| 8 | Van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 9 | Van 1 chiều PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van phao D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi đồng gạt D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | cái |
| T | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bảng |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bảng |
| 3 | Hộp đựng bình PCCC (gồm 02 bình bột 4 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| U | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU QUẢN TRỊ HÀNH CHÍNH TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊNG S'RÔNH | |||
| V | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,724 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,143 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,51 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,355 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,71 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,24 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,725 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,108 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,862 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,184 | m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,445 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 65,035 | m3 |
| 13 | Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,86 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,03 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,287 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,483 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,96 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,389 | 100 m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,689 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,69 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,69 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,197 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,667 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,192 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,207 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 99 | cái |
| W | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,468 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,16 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,238 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,861 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,182 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,928 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,934 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,491 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,192 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,798 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,37 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,111 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,402 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,276 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28,469 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,644 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,534 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,43 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,401 | 100 m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,378 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,074 | m3 |
| 27 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,916 | m3 |
| 28 | Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,797 | m3 |
| 29 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,817 | m3 |
| 30 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,76 | m3 |
| 31 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,241 | m3 |
| 32 | Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,537 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,334 | m3 |
| 34 | Xây tường chắn nước bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,225 | m3 |
| 35 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,865 | m3 |
| 36 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,12 | m3 |
| 37 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 26,46 | m2 |
| 38 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,359 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 146,219 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 314,296 | m2 |
| 41 | Lan can INOX ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,6 | m |
| 42 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 79,058 | m2 |
| 43 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 503 | cái |
| 44 | Khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | cái |
| X | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,218 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,218 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,36 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,36 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,751 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,53 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,179 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,096 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,032 | 100 m |
| 13 | Bát liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 140 | cái |
| Y | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 470,07 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 832,228 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 147,883 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 264,3 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 220,646 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 293,324 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,96 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 38,79 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 510,455 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 19,735 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 271,6 | m |
| 12 | Đắp vữa chi tiết ô lan can, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,84 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,298 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 216,704 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 216,704 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 216,704 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 103,046 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 103,046 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,068 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 832,228 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 483,65 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 883,001 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 483,65 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.715,229 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 122,082 | m2 |
| Z | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 67 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 18 | Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 40 | cái |
| 20 | Thanh Eke | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 60 | cái |
| 21 | Gia công, đóng cọc tiếp địa điện đồng tròn d16; L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| 23 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| AA | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| AB | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,079 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,079 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| 10 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| AC | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,517 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,819 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,638 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,781 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| AD | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 8 | Van PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 9 | Van 1 chiều PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 11 | Van phao D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi gạt D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 22 | Bảng chữ WC nam, nữ bằng mi ca | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| AE | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 221,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, cầu phong gỗ chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 190,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 44,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,668 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,788 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,814 | m3 |
| 8 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,463 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,463 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,463 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AF | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ RSAL - ĐIỂM TRƯỜNG PHI JUT 06 PHÒNG HỌC (M6-1B-TH) | |||
| AG | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,246 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,63 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,578 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,806 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29,204 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,147 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung (3,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,555 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 68,713 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,867 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,147 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42 | cái |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,303 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,341 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,295 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,244 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,486 | 100 m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,095 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,61 | 100 m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,28 | 100 m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,724 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,724 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AH | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,984 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,747 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,844 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,228 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 37,481 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,061 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,658 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,537 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,879 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,622 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,208 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lam chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,513 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lam chắn nắng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,157 | tấn |
| 15 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,365 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,374 | 100 m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,842 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép toàn nhà đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,348 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép toàn đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,803 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép toàn đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,336 | tấn |
| 21 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,448 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,355 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,314 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,823 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,66 | m3 |
| 26 | Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,332 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,418 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,443 | m3 |
| 29 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,625 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 92,654 | m2 |
| 31 | Cắt và gắn kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 73,011 | m2 |
| 32 | Ổ khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bản lề vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36 | cái |
| AI | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép [] 45*90*1.8 a=900 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,22 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép [] 45*90*1.8 a=900 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,22 | tấn |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,496 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,496 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,021 | 100 m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,804 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt xả tràn đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,04 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa, D 90 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| AJ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25,64 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 552,24 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 461,128 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 121,464 | m2 |
| 5 | Trát lam chắn nắng vữa mác 75 XMPC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 102,42 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 124,53 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 543,52 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 88,128 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100,756 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 78,8 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 427,16 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 142,558 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,38 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 142,558 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 206,4 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 552,24 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 461,126 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 980,062 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.532,302 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 552,24 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 210,389 | m2 |
| AK | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 130 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp 11 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 150 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chính | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện phân phối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,168 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,168 | 100 m3 |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9 | cọc |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96 | Cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống chói | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | Cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | hộp |
| AM | HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC & 01 PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ, ĐT ĐẠM PÔ | |||
| AN | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,965 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,113 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,867 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,273 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,203 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,929 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,76 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,295 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,442 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55,785 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,868 | m3 |
| 12 | Đắp cát bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,07 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,112 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,473 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,748 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,673 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,762 | 100 m3 |
| 19 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12,22 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 20 | Vận chuyển đất khởi điểm bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,005 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,981 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,972 | m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,897 | m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,081 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,216 | 100 m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,238 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 111 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | đoạn ống |
| AO | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,446 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,085 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,753 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,687 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,788 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,442 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,308 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,988 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,602 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,119 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,956 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,155 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,181 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,205 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,257 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,075 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,534 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,657 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,344 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,442 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,209 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,428 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,45 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,932 | m3 |
| 27 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,888 | m3 |
| 28 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,94 | m3 |
| 29 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,694 | m3 |
| 30 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,092 | m3 |
| 31 | Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,888 | m3 |
| 32 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,305 | m3 |
| 33 | Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,078 | m3 |
| 34 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,892 | m3 |
| 35 | Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,014 | m3 |
| 36 | Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,536 | m3 |
| 37 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m2 |
| 38 | Vách ngăn gỗ ghép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,3 | m2 |
| 39 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,772 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 72,24 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 159,854 | m2 |
| 42 | Lan can INOX ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16,29 | m |
| 43 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,762 | m2 |
| 44 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 130 | cái |
| 45 | Khóa bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| AP | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,752 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,752 | tấn |
| 3 | Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,213 | tấn |
| 4 | Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,213 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,648 | 100 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 8 | Trần tôn lạnh dày 0.28mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,859 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,051 | 100 m |
| 10 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,304 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,12 | 100 m |
| 13 | Bát liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 96 | cái |
| AQ | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 387,915 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 520,932 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 106,854 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 153,44 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 126,774 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 220,951 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14,26 | m2 |
| 8 | Ốp gạch tường, trụ, cột gạch 300x600 vữa XM Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,67 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 324,88 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 207,8 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí ô lan can, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,56 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,64 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 97,288 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 97,288 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 97,288 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,391 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 76,391 | m2 |
| 19 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,825 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 520,932 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 398,305 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 586,899 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 398,305 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.107,831 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 104,932 | m2 |
| 26 | Bảng từ chống lóa | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| AR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1.000 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV- 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngx18w | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx18w | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngx9w | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, loại 3 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 20 | Tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bảng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 22 | Thanh Eke | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| 24 | Kẹp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,07 | 100 m3 |
| AS | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,067 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,067 | 100 m3 |
| 3 | Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20 | m |
| 6 | Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 8 | Gía đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 9 | Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,025 | 100 m |
| 11 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bảng |
| 12 | Bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bảng |
| 13 | Hộp đựng bình PCCC (gồm 02 bình bột 4 kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| AT | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,124 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,39 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,517 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,819 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,638 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,078 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,781 | m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,006 | 100 m3 |
| AU | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 8 | Van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt+két nước | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi đồng gạt D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bể |
| 19 | Giếng khoan trọn gói (cả ống, dây điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 20 | Bơm giếng khoan 2.5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| AV | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,022 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,162 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,084 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | m3 |
| 7 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,361 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,361 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,071 | m2 |
| 10 | Bulong phi 16 L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0107486065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,661 tỷ VND (2 x 6,661 tỷ = 13,322 tỷ VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.322.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 8 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,.. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 12CV | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch 1,7 kW | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 7 | Máy đào >= 0.8 m3 | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 10 | Máy lu | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 11 | Máy ủi 110cv | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông 250l | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ 10T | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 3 |
| 15 | Giàn giáo (150 bộ) | Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật. | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi