Gói thầu: Gói thầu số 6 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường NN Liêng Sronh; Trường TH Liêng Sronh; trường THCS Trần Phú ( điểm trường Đạ M Pô); trường TH Đạ Rsal

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220157141-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 6 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường NN Liêng Sronh; Trường TH Liêng Sronh; trường THCS Trần Phú ( điểm trường Đạ M Pô); trường TH Đạ Rsal
Số hiệu KHLCNT 20211272641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:01:00 đến ngày 2022-02-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,322,541,223 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,226,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu hai trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0107486065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,661 tỷ VND (2 x 6,661 tỷ = 13,322 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 12CV
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >= 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa, bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Giàn giáo (150 bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 thi công xây dựng một số hạng mục tại trường NN Liêng Sronh; Trường TH Liêng Sronh; trường THCS Trần Phú ( điểm trường Đạ M Pô); trường TH Đạ Rsal
Đầu tư xây dựng 06 trường đạt chuẩn tại 03 xã Liêng S’rônh; Rô Men; Đạ R’sal huyện Đam Rông
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.698.073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Quang Duy. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.698.073


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.226.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD&CTCC huyện Đam Rông, địa chỉ: Thôn 1, Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng SĐT: 02633.698.073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, THỂ CHẤT TRƯỜNG MẦM NON LIÊNG S'RÔNH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,549100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,802m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,399100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,297tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,419tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,462m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,464100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,244m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V47,06m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,951m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30,105m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,056100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,22tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,515tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,882m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,137100 m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,105100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,105100 m3 đất nguyên thổ
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,298m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,544m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,182100 m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,197tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V94cái
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,134100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,04tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,282m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,147tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,151tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,854m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,764100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,572tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,65tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,581m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,788100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,264tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,581tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,212tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,321tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,741tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,41tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,139m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,547100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,701tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,472m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,378100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,175tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,358tấn
26Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,773m3
27Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,914m3
28Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,733m3
29Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,316m3
30Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,354m3
31Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,065m3
32Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,325m3
33Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,582m3
34Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,339m3
35Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,615m3
36Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,166m3
37Vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V36,18m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,343tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V140,756m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V305,6m2
41Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V75,678m2
42Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V328cái
43Khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17cái
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,514tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,514tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,356tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,356tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,849100 m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,896100 m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,054100 m
10Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,856m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100 m
13Bát liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V144cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V421,764m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V768,939m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V145,275m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V254,72m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V190,792m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V264,479m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit100x600Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,24m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V121,561m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V459,97m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V49,48m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V294,4m
12Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,6m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V107,04m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V107,04m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V107,04m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V56,478m2
17Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V56,478m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,77m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V768,939m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V436,484m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V828,45m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V436,484m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.597,389m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V127,882m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.200m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
4Lắp đặt dây cáp CV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V180m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
6Lắp đặt dây cáp CV-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18hộp
11Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17bộ
12Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V40bộ
13Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20bộ
14Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26cái
15Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
17Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
18Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
19Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
20Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
21Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V40cái
22Thanh EkeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30cái
23Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
24Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
25Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,077100 m3
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,063100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,063100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >=60mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
9Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,781m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006100 m3
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9100 m
4Lắp đặt ống nhựa D114Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V153cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V70cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V65cái
8Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
9Van 1 chiều PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Van phao D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
11Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
12Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
15Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
16Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
17Lắp đặt vòi đồng gạt D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
19Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOXTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
22Máng INOX 4 vòi rửa (KT:1800x300x400)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
J PHẦN PCCC
1Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
2Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
3Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2hộp
K HẠNG MỤC: XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT, THỂ CHẤT TRƯỜNG MẦM NON ĐẠ RSAL
L PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,064100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,54m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,399100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,318tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,564tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,462m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,57100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,393m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,698m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,951m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,985m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,056100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,22tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,515tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,882m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,618100 m3
17Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,123100 m3 đất nguyên thổ
18Vận chuyển đất khời điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,123100 m3 đất nguyên thổ
19Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,298m3
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,373m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,169100 m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,183tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V87cái
M PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,134100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,04tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,282m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,147tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,151tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,854m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,764100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,572tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,65tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,581m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,788100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,264tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,581tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,212tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,321tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,741tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,41tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,139m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,547100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,701tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,472m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,378100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,175tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,358tấn
26Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,773m3
27Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,914m3
28Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,733m3
29Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,332m3
30Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,354m3
31Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,065m3
32Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,325m3
33Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,582m3
34Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,339m3
35Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,615m3
36Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,166m3
37Vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V35,74m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,333tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V138,94m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V304,819m2
41Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V74,856m2
42Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V328cái
43Khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17cái
N PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,514tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,514tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,356tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,356tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,849100 m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,896100 m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,054100 m
10Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,856m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100 m
13Bát liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V144cái
O PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V406,644m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V784,487m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V145,275m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V254,72m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V190,792m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V264,479m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,24m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V121,561m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V459,97m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V49,48m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V294,4m
12Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,6m2
13Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V107,04m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V107,04m2
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V107,04m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V56,478m2
17Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V56,478m2
18Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,77m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V784,487m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V421,364m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V828,45m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V421,364m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.612,937m2
24Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V127,882m2
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.200m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V400m
4Lắp đặt dây cáp CV-10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V180m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
6Lắp đặt dây cáp CV-25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18hộp
11Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V17bộ
12Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V40bộ
13Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20bộ
14Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26cái
15Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
17Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
18Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
19Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
20Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
21Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V40cái
22Thanh EkeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30cái
23Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
24Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
25Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,077100 m3
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,061100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,061100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 100mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
9Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
R BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,781m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006100 m3
S PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,9100 m
4Lắp đặt ống nhựa D114Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V153cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V70cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V65cái
8Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
9Van 1 chiều PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Van phao D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
11Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12bộ
12Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
15Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
16Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
17Lắp đặt vòi đồng gạt D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
18Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
19Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOXTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14cái
T PHẦN PCCC
1Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bảng
2Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bảng
3Hộp đựng bình PCCC (gồm 02 bình bột 4 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2hộp
U HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU QUẢN TRỊ HÀNH CHÍNH TRƯỜNG TIỂU HỌC LIÊNG S'RÔNH
V PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,724100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,143m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,51100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,355tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,71tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,24m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,725100 m2
8Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,108m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,862m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,184m3
11Đắp đất màu trồng hoaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,445m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V65,035m3
13Xây bồn hoa bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,86m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,03100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,287tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,483tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,96m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,389100 m3
19Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,689100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,69100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,69100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,197m3
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,667m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,192100 m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,207tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V99cái
W PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,468100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,16tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,238tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,861m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,142tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,182tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,928m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,934100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,016tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,491tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,192m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,798100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,37tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,08tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,111tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,402tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,276tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,024tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28,469m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,644100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,534tấn
22Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,43m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,401100 m2
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,378tấn
26Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,074m3
27Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,916m3
28Xây tường HKT bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,797m3
29Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,817m3
30Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,76m3
31Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,241m3
32Xây tường HKT thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,537m3
33Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,334m3
34Xây tường chắn nước bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,225m3
35Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,865m3
36Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,12m3
37Vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V26,46m2
38Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,359tấn
39Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V146,219m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V314,296m2
41Lan can INOX ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,6m
42Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V79,058m2
43Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V503cái
44Khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15cái
X PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,218tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,218tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,36tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,36tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,751100 m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,53100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V36cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,179100 m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,096100 m
10Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,12m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,032100 m
13Bát liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V140cái
Y PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V470,07m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V832,228m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V147,883m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V264,3m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V220,646m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V293,324m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,96m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V38,79m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V510,455m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V19,735m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V271,6m
12Đắp vữa chi tiết ô lan can, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,84m2
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,298m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V216,704m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V216,704m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V216,704m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V103,046m2
18Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V103,046m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,068m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V832,228m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V483,65m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V883,001m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V483,65m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.715,229m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V122,082m2
Z PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.400m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V200m
5Lắp đặt dây cáp 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
6Lắp đặt dây cáp đồng trần 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23hộp
12Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V67bộ
13Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30cái
14Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
15Lắp đặt ổ cắm 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
16Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
17Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13cái
18Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
19Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V40cái
20Thanh EkeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V60cái
21Gia công, đóng cọc tiếp địa điện đồng tròn d16; L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
22Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
23Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
AA PHẦN PCCC
1Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
2Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
3Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2hộp
AB PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,079100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,079100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 60mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
9Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
10Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
AC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,781m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006100 m3
AD PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,7100 m
4Lắp đặt ống nhựa D114Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V64cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V50cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
8Van PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
9Van 1 chiều PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
11Van phao D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
14Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
15Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5bộ
16Lắp đặt vòi gạt D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
17Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4bộ
18Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
20Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
21Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
22Bảng chữ WC nam, nữ bằng mi caTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
AE PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V221,672m2
2Tháo dỡ xà gồ, cầu phong gỗ chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,573m3
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V190,68m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V44,04m2
5Phá dỡ bằng búa căn tường xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V31,668m3
6Phá dỡ xà dầm bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,788m3
7Phá dỡ cột bê tông bằng máy, phá dỡ bằng búa căn có cốt thép (1149/QĐ-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,814m3
8Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,463100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,463100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển xà bần 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,463100 m3 đất nguyên thổ/1km
AF HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠ RSAL - ĐIỂM TRƯỜNG PHI JUT 06 PHÒNG HỌC (M6-1B-TH)
AG PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,246100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,63m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V27,578m3 đất nguyên thổ
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,806m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V29,204m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V32,147m3
7Xây tường bằng gạch thẻ không nung (3,5x7,5x17,5), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,555m3
8Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V68,713m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,867m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,06100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,147tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V42cái
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,303m3
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,341m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,295100 m2
16Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,244m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,486100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,095m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,61100 m2
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,28100 m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,724100 m3 đất nguyên thổ
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,724100 m3 đất nguyên thổ/1km
AH PHẦN THÂN
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,5m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,984m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,747100 m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V22,844m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,228100 m2
6Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V37,481m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,061100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,658tấn
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,537m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,879100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,622tấn
12Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,208m3
13Ván khuôn lam chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,513100 m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lam chắn nắng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,157tấn
15Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,365m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,374100 m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (3,5x7,5x17,5), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,842m3
18Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép toàn nhà đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,348tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép toàn đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,803tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép toàn đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,336tấn
21Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,448m3
22Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,355m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,314m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,823m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,66m3
26Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,332m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,418m3
28Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5cm), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10,443m3
29Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,625tấn
30Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V92,654m2
31Cắt và gắn kính dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V73,011m2
32Ổ khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
33Lắp đặt bản lề vào cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V36cái
AI PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ thép [] 45*90*1.8 a=900Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,22tấn
2Lắp dựng xà gồ thép [] 45*90*1.8 a=900Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,22tấn
3Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,496tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,496tấn
5Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.4 mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,021100 m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V23,804m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,8100 m
8Lắp đặt xả tràn đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,04100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa, D 90 mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
AJ PHẦN HOÀN THIỆN
1Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granit 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25,64m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V552,24m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V461,128m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V121,464m2
5Trát lam chắn nắng vữa mác 75 XMPC40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V102,42m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V124,53m2
7Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V543,52m2
8Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V88,128m2
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100,756m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V78,8m
11Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V427,16m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V142,558m2
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,38m2
14Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V142,558m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V206,4m
16Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V552,24m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V461,126m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V980,062m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.532,302m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V552,24m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V210,389m2
AK PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V49bộ
2Lắp đặt đèn led áp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14bộ
3Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V10cái
4Lắp đặt công tắc, loại 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V28cái
5Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V130m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V120m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V800m
10Lắp đặt dây cáp 11 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 13 mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V600m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V100m
13Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V150hộp
14Lắp đặt tủ điện chínhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1Tủ
15Lắp đặt tủ điện phân phối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2Tủ
16Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 70AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 35AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
19Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,168100 m3 đất nguyên thổ
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,168100 m3
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép fi 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V220m
22Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
23Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9cọc
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15m
25Lắp đặt giá đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V96Cái
26Lắp đặt kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
AL PHẦN THIẾT BỊ
1Bảng chống chóiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6Cái
2Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
3Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4cái
4Lắp đặt hộp PCCC (Hộp đựng 02 bình bột 4kg)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6hộp
AM HẠNG MỤC: 03 PHÒNG HỌC & 01 PHÒNG THIẾT BỊ DÙNG CHUNG TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ, ĐT ĐẠM PÔ
AN PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,965100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,113m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,867m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,273100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,203tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,929tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,76m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,295100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,442m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V55,785m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,868m3
12Đắp cát bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7,07m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V34,112m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,473100 m2
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,112tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,748tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6,673m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,762100 m3
19Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12,22100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất khởi điểm bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,005100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,981100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8,972m3
23Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,897m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,081m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,216100 m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,238tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V111cái
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5đoạn ống
AO PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,446100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,085tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,753tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,687m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,095tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,788tấn
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,442m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,308100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,988tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,602tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V11,119m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,956100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,155tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,029tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,181tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,205tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,257tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,075m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,534100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mCCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,657tấn
21Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,344m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,442100 m2
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,209tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,428tấn
25Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,45m3
26Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,932m3
27Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,888m3
28Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,94m3
29Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,694m3
30Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,092m3
31Xây tường HKT bằng gạch rỗng 6 lỗ nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,888m3
32Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,305m3
33Xây tường 150 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,078m3
34Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,892m3
35Xây bục giảng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,014m3
36Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V9,536m3
37Vách ngăn tấm compact dày 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m2
38Vách ngăn gỗ ghépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15,3m2
39Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,772tấn
40Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V72,24m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V159,854m2
42Lan can INOX ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16,29m
43Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm gắn bằng matit vào cửa, vách dạng thườngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V41,762m2
44Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V130cái
45Khóa bấmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
AP PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,752tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,752tấn
3Sản xuất chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,213tấn
4Lắp dựng chỉ trần thép V30x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,213tấn
5Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,648100 m2
6Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,2100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
8Trần tôn lạnh dày 0.28mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1,859100 m2
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,051100 m
10Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V12cái
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,304m2
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 đúc cùng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,12100 m
13Bát liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V96cái
AQ PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V387,915m2
2Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V520,932m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V106,854m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V153,44m2
5Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V126,774m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V220,951m2
7Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 100x600Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V14,26m2
8Ốp gạch tường, trụ, cột gạch 300x600 vữa XM Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20,67m2
9Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V324,88m2
10Lát nền, sàn, gạch Granit 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V207,8m
12Đắp vữa trang trí ô lan can, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 (tính 2 lớp)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2,56m2
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18,64m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V97,288m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V97,288m2
16Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V97,288m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V76,391m2
18Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V76,391m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,825m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V520,932m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V398,305m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V586,899m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V398,305m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.107,831m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V104,932m2
26Bảng từ chống lóaTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
AR PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V300m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1.000m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V300m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V120m
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2 đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V30m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây CV- 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V120m
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V7cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V15hộp
11Lắp đặt đèn led ống đơn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngx18wTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21bộ
12Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngx18wTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V24bộ
13Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngx9wTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V6bộ
14Lắp đặt công tắc 2 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
15Lắp đặt công tắc, loại 3 cựcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13cái
17Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
18Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảoTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V8cái
19Đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16; L=2400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
20Tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
21Bảng điệnTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
22Thanh EkeTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20cái
23Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
24Kẹp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
25Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,07100 m3 đất nguyên thổ
26Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,07100 m3
AS PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,067100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,067100 m3
3Đóng cọc đồng tròn D=20 L=2400 chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần CV-70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V20m
6Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ >=50mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
7Trụ đỡ kim thu sét cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
8Gía đỡ dây dẫn sétTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
9Phụ kiện (sơn,hàn hóa nhiệt…)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1
10Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,025100 m
11Bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bảng
12Bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bảng
13Hộp đựng bình PCCC (gồm 02 bình bột 4 kg)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2hộp
AT BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,124100 m3 đất nguyên thổ
2Đào giếng thấm bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3,39m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,861m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,517m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V4,819m3
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V21,48m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,638m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,078tấn
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,018100 m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,781m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,006100 m3
AU PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,3100 m
2Lắp đặt ống nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,6100 m
3Lắp đặt ống nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,4100 m
4Lắp đặt ống nhựa D114Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,2100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V64cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V25cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V18cái
8Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
9Lắp đặt chậu xí bệt+két nướcTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
11Lắp đặt Lavabo + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
12Lắp đặt vòi LavaboTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2bộ
13Lắp đặt vòi đồng gạt D27Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bộ
14Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3bộ
15Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOXTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V3cái
17Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V2cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1bể
19Giếng khoan trọn gói (cả ống, dây điện)Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
20Bơm giếng khoan 2.5HPTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1cái
AV ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V5,022m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,162m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,084100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,031tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,04tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V1m3
7Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,361tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V0,361tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật - Chương V13,071m2
10Bulong phi 16 L=400Theo yêu cầu kỹ thuật - Chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0107486065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.351E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,661 tỷ VND (2 x 6,661 tỷ = 13,322 tỷ VND) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.322.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) tối thiểu là 08 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)83
2 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tổng số năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học) là 05 năm, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm, có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng từ III trở lên còn thời hạn, đã làm đội trưởng thi công ít nhất 03 công trình có quy mô tính chất tương tự gói thầu này, có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu còn thời hạn đảm bảo đời gian thực hiện gói thầu này. (Tất cả các tài liệu trên đều được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên, đã làm cán bộ thanh quyết quyết công trình ít nhất 02 công trình cấp tương đương với gói thầu. Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, bản kê khai theo mẫu và các tài liệu cụ thể để chứng minh như các bản hợp đồng đã tham gia. Có hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cán bộ kỹ thuật, có chứng chỉ được đào tạo ATLĐ và VSMT, có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm quản lý an toàn lao động vệ sinh môi trường, có hợp đồng lao động với nhà thầu.21
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với lĩnh vực chuyên môn như vận hành lái máy, lái xe, hàn tiện, xây tô,..11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 12CV Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.1
2 Máy cắt gạch 1,7 kW Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
3 Máy cắt uốn 5 kW Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
4 Máy đầm bàn 1 kW Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
7 Máy đào >= 0.8 m3 Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.1
8 Máy hàn 23 kW Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.1
10 Máy lu Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.1
11 Máy ủi 110cv Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.1
12 Máy mài 2,7 kW Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
13 Máy trộn vữa, bê tông 250l Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.2
14 Ô tô tự đổ 10T Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.3
15 Giàn giáo (150 bộ) Có hoá đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê máy móc giữa nhà thầu và đơn vị cung cấp.Đối với máy lu, máy đào, máy ủi có kiểm định an toàn kỹ thuật.150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->