Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154627-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tảo Dương Văn
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220154434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:12:00 đến ngày 2022-02-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,732,530,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng kỹ sư trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 cán bộ quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,40 m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW, Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360 m3/h, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50- 60 m3/h, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tảo Dương Văn
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Công trình: Đường Cầu Chợ ra đường trục thôn Tảo Khê, xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (Nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tảo Dương Văn , địa chỉ: Xã Tảo Dương Văn - huyện Ứng Hòa - thành phố hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã Tảo Dương Văn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. - Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu qua mạng Quốc Gia.


- Bên mời thầu: UBND xã Tảo Dương Văn , địa chỉ: Xã Tảo Dương Văn - huyện Ứng Hòa - thành phố hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã Tảo Dương Văn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng III trở lên còn hiệu lực -Các tài liệu khác theo yêu càu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Uỷ ban nhân dân xã Tảo Dương Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Tảo Dương Văn– Xã Tảo Dương Văn, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Thành Phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; Điện thoại: 024.38256637; Fax: 024.38251733);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo thiết kế94,35m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo thiết kế8,4915100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế2,8305100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế2,8305100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo thiết kế10,731100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế10,731100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế10,731100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế2,496100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế22,464100m3
10Mua đá thải hỗn hợp đắp khuôn nền đường 30cmTheo thiết kế913,0513m3
11Mua đất đồi đắp nền đườngTheo thiết kế1.246,9787m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo thiết kế484,81m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế80,8m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế4,04100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo thiết kế1,224100m2
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế11,4975100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế173,8402100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế82,32m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo thiết kế329,28m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế417,94m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế253,3m2
7Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế124,45m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo thiết kế0,8865100m
9Vải địa bọc đầu ốngTheo thiết kế0,1608100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo thiết kế7,587100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế3,3794100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế3,3794100m3
D MƯƠNG BTCT
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế145,4544100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế60,61m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế288,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế19,8449100m2
5Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo thiết kế24,21m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo thiết kế4,9409tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo thiết kế6,8905tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế2,5m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,08100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,2975tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo thiết kế101 cấu kiện
E CỐNG NGANG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế1,4162100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo thiết kế14,9829100m
3Đá dăm đệmTheo thiết kế7,88m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo thiết kế2,95m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế5,65m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,0528100m2
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế81,01m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo thiết kế6đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo thiết kế5mối nối
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmTheo thiết kế20đoạn cống
11Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmTheo thiết kế17mối nối
12Ti van cống hộp 1.5x1.5mTheo thiết kế1Cấu kiện
13Đắp bờ vây thi côngTheo thiết kế0,06100m3
14Phá bờ vây thi côngTheo thiết kế0,06100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế1,0569100m3
16Mua Đất đắpTheo thiết kế119,4297m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo thiết kế1,4457100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế1,4457100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.599E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.119E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.613.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.226.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng 1 Bằng kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ giám sát, chứng chỉ an toàn lao động, có tài liệu làm chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự55
2 01 cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng kỹ sư trắc địa31
3 01 cán bộ quản lý hồ sơ 1 - Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph, còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu bánh hơi 6 T, còn sử dụng tốt1
3 Cần cẩu bánh xích 10T, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW, còn sử dụng tốt1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW, còn sử dụng tốt1
6 Máy đào 0,40 m3, còn sử dụng tốt1
7 Máy đào 0,8 m3, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn 1 kW, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn 23 KW, Còn sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh hơi 16 tấn, còn sử dụng tốt1
12 Máy lu bánh thép 10 tấn, còn sử dụng tốt1
13 Máy lu rung 25 tấn, còn sử dụng tốt1
14 Máy nén khí diezel 360 m3/h, còn sử dụng tốt1
15 Máy rải 50- 60 m3/h, còn sử dụng tốt1
16 Máy trộn bê tông 250 lít, còn sử dụng tốt1
17 Máy trộn vữa 150 lít,còn sử dụng tốt1
18 Máy ủi 110CV,còn sử dụng tốt1
19 Ô tô tự đổ 5 tấn,còn sử dụng tốt1
20 Ô tô tưới nước 5m3, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->