Gói thầu: Mua vật tư kim khí bảo đảm cho sửa chữa, đồng bộ trang bị kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | XƯỞNG X201/CỤC KỸ THUẬT BINH CHỦNG |
| Tên gói thầu | Mua vật tư kim khí bảo đảm cho sửa chữa, đồng bộ trang bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20200911531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 12:08:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 861,336,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,613,360 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm mười ba nghìn ba trăm sáu mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Inox chữ V | 16 | Kg | Inox 304; V30x30x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 2 | Inox chữ V | 416 | Kg | Inox 304; V50x50x5; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 3 | Inox chữ V | 64 | Kg | Inox 304; V20x20x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 4 | Inox hộp | 360 | Kg | Inox 304; 50x25x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 5 | Inox hộp | 48 | Kg | Inox 304; 40x22x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 6 | Inox ống | 20 | Kg | Inox 304, Ф27x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 7 | Inox ống | 20 | Kg | Inox 304, Ф27dầy 2mm; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 8 | Inox tấm | 576 | Kg | Inox 304; dầy 1,5mm; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 9 | Inox tròn | 8 | Kg | Inox 304, Ф10; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 10 | Inox tròn | 4 | Kg | Inox 304, Ф6; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 11 | Inox tròn | 4 | Kg | Inox 304, Ф20; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 12 | Khoá nối | 85 | Cái | Inox, loại đúc, 20 tấn | ||
| 13 | La Inox | 16 | Kg | Inox 304; 50x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 14 | Lẫy gài | 8 | Cái | Inox 304; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 15 | Lưới inox Ø4, mật độ 225 lỗ/dm² | 88 | Kg | Khổ 1000x2400x2; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 16 | Đồng lá | 585 | Kg | П63 dày 1.5 mm, C2680 ; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 17 | Nhôm tấm | 190 | Kg | A7075, dày 10mm; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 18 | Nhôm tròn | 56 | Kg | A7075, Ф40; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 19 | Sắt tấm | 2.923 | Kg | 190x280x20; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 20 | Sắt V | 2.376 | Kg | V63x63x6; mạ kẽm | ||
| 21 | Thép chế tạo | 84 | Kg | Ф60; Độ cứng sau ủ tại 750 độ C – 800 độ C 230HB. Tôi ở 1020 độ C – 1050 độ C, để nguội trong không khí hoặc dầu ở 500 độ C – 550 độ C : 1910N/mm2; Độ cứng sau tôi : 54 HRC; Độ cứng sau ram 150 độ C – 200 độ C : 53 HRC; Ứng suất : 1850N/mm2; Độ cứng sau ram 5000C – 5500C : 56 HRC; Ứng suất : 2050N/mm2 | ||
| 22 | Thép chế tạo | 84 | Kg | Ф40; Độ cứng sau ủ tại 750 độ C – 800 độ C 230HB. Tôi ở 1020 độ C – 1050 độ C, để nguội trong không khí hoặc dầu ở 500 độ C – 550 độ C : 1910N/mm2; Độ cứng sau tôi : 54 HRC; Độ cứng sau ram 150 độ C – 200 độ C : 53 HRC; Ứng suất : 1850N/mm2; Độ cứng sau ram 500 độ C – 550 độ C : 56 HRC; Ứng suất : 2050N/mm2 | ||
| 23 | Thép chế tạo | 84 | Kg | Ф20; Độ cứng sau ủ tại 750 độ C – 800 độ C 230HB. Tôi ở 1020 độ C – 1050 độ C, để nguội trong không khí hoặc dầu ở 500 độ C – 550 độ C : 1910N/mm2; Độ cứng sau tôi : 54 HRC; Độ cứng sau ram 150 độ C – 200 độ C : 53 HRC; Ứng suất : 1850N/mm2; Độ cứng sau ram 500 độ C – 550 độ C : 56 HRC; Ứng suất : 2050N/mm2 | ||
| 24 | Thép định hình | 105 | Kg | U50, 4,5mm; mạ kẽm | ||
| 25 | Thép tấm | 28 | Tấm | 14x1000x1500; mạ kẽm | ||
| 26 | Ống kẽm làm dẫn hướng | 108 | mét | Ф27, dầy 2mm; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 27 | Van xả đáy | 8 | Cái | Inox 304, Ф21; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 28 | Bản lề lá | 32 | Cái | Inox 304; 50x25; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 29 | Bản lề lá | 32 | Cái | Inox 304; 50x25; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 30 | Bản lề lá | 32 | Cái | Inox 304; 127x76; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 31 | Tang cuốn | 8 | Cái | Thép CT30; Ф360x150; Đánh bóng bề mặt độ bóng 200 theo TC JIS Z8741 | ||
| 32 | Ma ní | 340 | Cái | Loại chữ U, Ф=14 | ||
| 33 | Móc cẩu | 340 | Cái | 10 tấn; loại trung | ||
| 34 | Sling cáp thép | 510 | Mét | Ф=16, 19x7; cáp mạ, hai đầu đều bấm chì: một đầu mắt mềm, đầu còn lại có lót gắn một móc cẩu loại trung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi