Gói thầu: Mua sắm bóng thám không, bóng pilot, dây buộc bóng, nước cất cho trạm Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng cao không |
| Tên gói thầu | Mua sắm bóng thám không, bóng pilot, dây buộc bóng, nước cất cho trạm Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158633 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế (NSNN cấp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 10:32:00 đến ngày 2022-02-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 399,356,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,994,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.990352E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19807E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 03 hợp đồng(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80%(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 838.647.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hànhNhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong HSDTNhà thầu phải có bản cam kết (bằng văn bản) về thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị chào thầu tối thiểu là 12 tháng; Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan theo yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử, viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Đài Khí tượng cao không |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bóng thám không, bóng pilot, dây buộc bóng, nước cất cho trạm Hà Nội Mua sắm vật tư, chi hoạt động của trạm Khí tượng cao không Hà Nội năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế (NSNN cấp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tiến độ cung cấp hàng hoá từ khi ký hợp đồng đến khi giao hàng, nghiệm thu hàng hóa tại địa điểm giao hàng - Tài liệu chứng minh người ký Hồ sơ dự thầu là đại diện hợp pháp có thẩm quyền của Nhà thầu. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu liên danh: - Hồ sơ dự thầu của nhà thầu Liên danh bao gồm: + Phải nộp kèm bản thỏa thuận liên danh. + Thỏa thuận liên danh được ký bởi tất cả các thành viên của liên danh. Nội dung của thỏa thuận liên danh này sẽ ràng buộc liên danh và một số nghĩa vụ của tất cả thành viên, thể hiện rõ nghĩa vụ của từng thành viên, ủy quyền cho thành viên là thành viên chính, ủy quyền cho người đứng đầu thành viên hợp pháp ký tất cả các tài liệu trong quá trình đấu thầu cũng như các thư từ khác giữa Bên Mua và Bên dự thầu thay mặt cho tất cả các thành viên của liên danh. Thỏa thuận liên danh cũng sẽ cho biết rằng thành viên chính sẽ thay mặt tất cả các thành viên của liên danh làm việc với thành viên khác và Bên mua. + Thiếu bất kỳ tài liệu cần thiết nào của bất kỳ thành viên nào của liên danh sẽ được coi là lý do để xác định sự không đáp ứng của liên danh và Hồ sơ dự thầu của liên danh sẽ bị loại. Chỉ chấp nhận thỏa thuận liên danh cụ thể cho gói này. Không thể chấp nhận thỏa thuận liên danh được thực hiện cho cả Dự án. + Để làm cho một liên danh đủ điều kiện để đấu thầu, mỗi thành viên của liên danh phải đáp ứng các yêu cầu như đã nêu trong trong HSMT được quy định cho từng phần công việc do thành viên đó thực hiện. Nếu bất kỳ yêu cầu nào trong số đó không được đáp ứng, HSDT của liên danh có thể bị loại. Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu. Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như sau: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất - Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, mới 100% - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp; chứng chỉ chất lượng của sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.994.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Khí tượng cao không, Tầng 7, toà nhà Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.32673199/408 ; Fax: 024.38358902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Tầng 5, Tòa nhà Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.32673199/111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Khí tượng cao không, Tầng 7, toà nhà Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.32673199/408 ; Fax: 024.38358902 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng cục Khí tượng Thủy văn, Tầng 5, Tòa nhà Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Số 8 Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội, điện thoại: 024.32673199/111 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng thám không 750g | N750g | 692 | Quả | - Trọng lượng bóng: 750g ± 50g- Chất liệu: Bóng làm bằng cao su tự nhiên, hình cầu đều, không cắt dán, rò rỉ- Cổ bóng: Đảm bảo độ dài ≥ 20cm để buộc máy.- Khi vận chuyển mỗi bóng đựng trong một hộp riêng biệt hoặc một vỏ bọc cao su.- Bóng phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật khi thả: Tốc độ thăng W: 5-8m/s ; Độ cao thả bóng H ≥ 29.000m trong điều kiện tốt- Màu sắc: Trắng | |
| 2 | Bóng pilot N10g | N10g | 35 | Quả | - Chất liệu: Bóng làm bằng cao su tự nhiên. hình cầu đều, không cắt dán, rò rỉ.- Trọng lượng bóng: 10g- Màu sắc: Đỏ | |
| 3 | Bóng pilot N20g | N20g | 224 | Quả | - Chất liệu: Bóng làm bằng cao su tự nhiên, hình cầu đều, không cắt dán, rò rỉ.- Trọng lượng bóng: 20 ± 1g- Màu sắc: Đỏ | |
| 4 | Bóng pilot N30g | N30g | 90 | Quả | - Chất liệu: Bóng làm bằng cao su tự nhiên, hình cầu đều, không cắt dán, rò rỉ.- Trọng lượng bóng: 30 ± 1g- Màu sắc: Đỏ | |
| 5 | Dây buộc bóng | 4 | Cuộn | Dây bằng sợi, đảm bảo độ bền chắc để kéo theo vật nặng 5kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.990352E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19807E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự 03 hợp đồng(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80%(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.549.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 838.647.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hànhNhà thầu phải cung cấp thông tin về trung tâm bảo hành với địa chỉ, số điện thoại, người liên hệ cụ thể trong HSDTNhà thầu phải có bản cam kết (bằng văn bản) về thời gian bảo hành cho toàn bộ thiết bị chào thầu tối thiểu là 12 tháng; Nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan theo yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện tử, viễn thông | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi