Gói thầu: Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các tuyến MTC, AGG tỉnh Đồng Nai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220155959-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các tuyến MTC, AGG tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20220109115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:29:00 đến ngày 2022-02-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,920,314,014 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp công trình đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.244.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát: cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ viễn thông)Kỹ sư điện tử/ viễn thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng (không nằm trong các nhân sự đã nêu trên)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra xác định đặc tính của sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Hàn sợi quang
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cáp quang Metro cho các tuyến MTC, AGG tỉnh Đồng Nai
Đầu tư cáp quang Metro cho các tuyến MTC, AGG tỉnh Đồng Nai
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, Phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028-38662345
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; Địa chỉ: Tầng 3, Tháp Tây, tòa nhà Hancorp, số 72 Trần Đăng Ninh, Q.Cầu Giấy, TP.Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần KASATI; Địa chỉ: Số 270A Lý Thường Kiệt - P.14 - Q.10 - Tp.Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, Phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028-38662345


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, Phường 14, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam; Số điện thoại: 028-38662345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, tầng 4, tòa nhà MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38662345, Fax: 028-38662345
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không quy định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không quy định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng các tuyến cáp quang vùng lương I: Vật liệu chính
1Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT224.571m
2Măng xông cáp quang 24 FoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT50bộ
3ODF cáp quang 24 FoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT20bộ
4Đế ốp D12 (D12, đai, khóa inox)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4.845bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3.750bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1.095bộ
7Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT57bộ
8Ống xoắn HDPE 40/30Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT205m
9Biển báo cáp dọc tuyếnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT668cái
10Biển báo độ caoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT725cái
11Thẻ cáp trong bể cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT52cái
12Cột 8.A-R-65.ITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT10cột
B Xây dựng các tuyến cáp quang vùng lương I: Lắp đặt
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT47,57tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT47,57tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4.845cột
4Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT57cột
5Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT521 cái/bể
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT207,6121 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT14,271 km cáp
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2,6891 km cáp
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT50bộ MX
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT201 bộ ODF
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT5,94m3
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT10cột
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,12100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3,933m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1,2465m3
16Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT10cột
C Xây dựng tuyến cống bể mới vùng lương I
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT19,1794m3
2Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3bể
3Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3nắp đan
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3bể
5Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3bể
6Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT3bể
7Lắp ống dẫn cáp loại Fi Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,92100 m /1 ống
8Lắp đặt 1 ống PVC HI - 3P từ bể cáp tới cột treo cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT2cút
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4,89231 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT8,8251m3
D Xây dựng các tuyến cáp quang vùng lương II: Vật liệu chính
1Cáp quang ADSS 24 Fo (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT61.154m
2Măng xông cáp quang 24 FoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT15bộ
3ODF cáp quang 24 FoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4bộ
4Đế ốp D12 (D12, đai, khóa inox)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT759bộ
5Bộ treo cáp ADSS (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT530bộ
6Bộ néo 2 hướng cáp ADSS (KV100)Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT202bộ
7Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT16bộ
8Ống xoắn HDPE 40/30Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT65m
9Biển báo cáp dọc tuyếnTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT141cái
10Biển báo độ caoTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT182cái
11Thẻ cáp trong bể cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT23cái
12Cột 8.A-R-65.ITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11cột
E Xây dựng các tuyến cáp quang vùng lương II: Lắp đặt
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11,829tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11,829tấn
3Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn.Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT759cột
4Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT16cột
5Đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT231 cái/bể
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT41,4531 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT18,6621 km cáp
8Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1,0391 km cáp
9Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT15bộ MX
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT41 bộ ODF
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT6,534m3
12Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11cột
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT0,132100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT4,3263m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1,3711m3
16Sơn đánh số tuyến cột treo cápTheo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT11cột
F Phần chi phí khác
1Chi phí liên hệ điện lực địa phương và các cơ quan quản lý khác để xin phép xây dựng tuyến cáp và thỏa thuận thuê cột điện treo cáp thông tin, cống bể đi ngầm, chi phí xin phép đào đường, trồng mới cột điện (nếu có) và các loại giấy phép khác có liên quan để triển khai thực hiện gói thầu.Theo bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V, E-HSMT1Gói
2Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhThực hiện theo mục 1.4 - Yêu cầu kỹ thuật tại chương V, E-HSMT1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.676E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp công trình đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông cấp II trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.244.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử/ viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng không xếp hạng còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp II hoặc 02 (hai) công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông.(Tài liệu chứng minh là bản sao y có chứng thực, bao gồm:+ Bằng đại học trở lên.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Trường hợp không có chứng chỉ hành nghề giám sát: cung cấp các Quyết định phân công công việc giao nhiệm vụ của tổ chức cá nhân hoặc văn bản xác nhận của người đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư, Hợp đồng với Chủ đầu tư, các văn bản thể hiện cấp công trình và loại công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ xây dựng)Kỹ sư xây dung 2 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)32
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp (cán bộ viễn thông)Kỹ sư điện tử/ viễn thông 2 + Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện tử/ viễn thông.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trong xây dựng (không nằm trong các nhân sự đã nêu trên) 1 + Có bằng đại học trở lên;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện về an toàn lao động.(Tài liệu chứng minh là bằng đại học trở lên có chứng thực, chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện còn hiệu lực có chứng thực, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân có chứng thực )32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành Tải trọng nâng 3 tấn1
2 Xe tải Tải trọng 2,5 tấn2
3 Máy đo công suất quang Đo công suất quang2
4 Máy đo cáp quang OTDR Kiểm tra xác định đặc tính của sợi quang2
5 Máy hàn cáp quang Hàn sợi quang2
6 Máy phát điện Công suất 2,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->