Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc Hòa Vang năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158331-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc Hòa Vang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211263633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022 của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:28:00 đến ngày 2022-02-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,899,264,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật : 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Xe cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Gói 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc Hòa Vang năm 2022
Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA Bắc Hòa Vang năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản và vay thương mại thuộc danh mục kế hoạch ĐTXD năm 2022 của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn Điện miền Trung - Tổng Công ty Điện lực miền Trung; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng , địa chỉ: 35 Phan Đình Phùng, Phường Hải Châu I, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng phụ trách phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Cải tạo đường dây trung áp NR Hòa Bắc 5, Nam Yên, Hòa Bắc2 - XT 477 HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắnTheo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo688mét
2Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
4Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA+ĐZTA)"50bộ
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA+ĐZTA)"63vtrí
6Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"1vtrí
7Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"5vtrí
8Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95"1bộ
9Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đơn BTLT XCT-1LT"9bộ
10Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"11cột
11Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"9móng
12Cung cấp và thi công Móng cột BTLT đôi MTĐ-1H"1móng
13Phần thu hồi (ĐZTHA và TBA)"1trọn bộ
14Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối"1trọn bộ
15Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-6"1bộ
16Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa BTLT TBA 3 pha CT-TBA-3P"1vtrí
17Cung cấp và thi công Bộ xà trạm 3 pha cột BTLT đôi X-TBA-2LT-16m"1bộ
18Cung cấp và thi công Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm 3 pha 2 cột BTLT GĐ-TBA-2LT-16m"1bộ
19Cung cấp và thi công Sàn thao tác cột BTLT đôi STT-2LT-16"1bộ
20Cung cấp và thi công Bách lắp chống sét van BL-CSV"3bộ
21Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
22Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"9.186mét
23Lắp đặt sứ đứng trung áp"283Bộ
24Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"171chuỗi
25Lắp đặt FCO trung áp"3bộ 3 pha
26Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-16-190-13"69cột
27Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-20-190-13"4cột
28Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn ĐGL"32bộ
29Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn ĐGN"5bộ
30Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đơn NG-8"7bộ
31Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đơn NG-8 (14)"1bộ
32Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đơn NG-10"1bộ
33Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn NGN-8"2bộ
34Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-BD-8"4bộ
35Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-BD-8 (14)"2bộ
36Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến NTG-BD-8"3bộ
37Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến NG-BN-8"5bộ
38Cung cấp và thi công Xà néo cột hình II 2BTLT NII-4"2bộ
39Cung cấp và thi công Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đơn XĐFCO"1bộ
40Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-16"12bộ
41Cung cấp và thi công Cổ dề néo thẳng cột đơn BTLT CDT-100"4bộ
42Cung cấp và thi công Dây néo TK-70-21"8bộ
43Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"18bộ
44Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MT-4"45móng
45Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MT-5"4móng
46Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MTĐ-B-4"12móng
47Cung cấp và thi công Móng néo MN18-6"8móng
48Cung cấp và thi công Phá dỡ móng hiện trạng"2móng
49Tháo dỡ, căng lại dây dẫn trung áp (sử dụng lại)"216mét
B HẠNG MỤC 4: Xây dựng mới ĐZTHA & TBA Hưởng Phước 6 - ĐZ 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"94mét
2Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA+ĐZTA)"11vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"4vtrí
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"4vtrí
6Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối"1trọn bộ
7Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-6"1bộ
8Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa BTLT TBA 3 pha CT-TBA-3P"1vtrí
9Cung cấp và thi công Bộ xà trạm 3 pha cột BTLT đôi X-TBA-2LT-16m"1bộ
10Cung cấp và thi công Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm 3 pha 2 cột BTLT GĐ-TBA-2LT-16m"1bộ
11Cung cấp và thi công Sàn thao tác cột BTLT đôi STT-2LT-16"1bộ
12Cung cấp và thi công Bách lắp chống sét van BL-CSV"3bộ
13Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
14Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"816mét
15Lắp đặt sứ đứng trung áp"47Bộ
16Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"27chuỗi
17Lắp đặt FCO trung áp"1bộ 3 pha
18Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZTA)"5bộ
19Cung cấp và thi công Bách néo BN-2"3bộ
20Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-14-190-13"1cột
21Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-16-190-13"12cột
22Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn ĐGL"1bộ
23Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn ĐGN"6bộ
24Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đơn NG-8 (14)"1bộ
25Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-BD-8"1bộ
26Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến NGN-BD-8"1bộ
27Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến NTG-BD-8"1bộ
28Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-16"3bộ
29Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
30Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MT-4"7móng
31Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MTĐ-B-4"3móng
32Cung cấp và thi công Phá dỡ móng hiện trạng"1móng
33Phần thu hồi (ĐZTA)"1trọn bộ
C HẠNG MỤC 5: Xây dựng mới ĐZTHA & TBA Phú Thượng 3T2- 471T2.HKH
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"173mét
2Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA+ĐZTA)"15vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"3vtrí
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"6vtrí
6Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"2cột
7Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"2móng
8Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối"1trọn bộ
9Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-6"1bộ
10Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa BTLT TBA 3 pha CT-TBA-3P"1vtrí
11Cung cấp và thi công Bộ xà trạm 3 pha cột BTLT đôi X-TBA-2LT-16m"1bộ
12Cung cấp và thi công Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm 3 pha 2 cột BTLT GĐ-TBA-2LT-16m"1bộ
13Cung cấp và thi công Sàn thao tác cột BTLT đôi STT-2LT-16"1bộ
14Cung cấp và thi công Bách lắp chống sét van BL-CSV"3bộ
15Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
16Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"1.554mét
17Lắp đặt sứ đứng trung áp"34Bộ
18Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"48chuỗi
19Lắp đặt FCO trung áp"1bộ 3 pha
20Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZTA)"5bộ
21Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-16-190-13"16cột
22Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn ĐGL"4bộ
23Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đơn NG-8"4bộ
24Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-BD-8"2bộ
25Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-BD-8 (14)"1bộ
26Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi nạnh dọc tuyến NTG-BD-8"1bộ
27Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến NGN-BN-8"1bộ
28Cung cấp và thi công Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đơn XĐFCO"1bộ
29Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-16"4bộ
30Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
31Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MT-4"8móng
32Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MTĐ-B-4"4móng
33Cung cấp Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-D-8 (A thi công đấu nối hotline)"1bộ
D HẠNG MỤC 6: Xây dựng mới ĐZTHA và TBA Đại La 4 – 471T2.HKH
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"20mét
2Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA+ĐZTA)"13vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"2vtrí
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"2vtrí
6Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối"1trọn bộ
7Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-6"1bộ
8Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa BTLT TBA 3 pha CT-TBA-3P"1vtrí
9Cung cấp và thi công Bộ xà trạm 3 pha cột BTLT đôi X-TBA-2LT-16m"1bộ
10Cung cấp và thi công Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm 3 pha 2 cột BTLT GĐ-TBA-2LT-16m"1bộ
11Cung cấp và thi công Sàn thao tác cột BTLT đôi STT-2LT-16"1bộ
12Cung cấp và thi công Bách lắp chống sét van BL-CSV"3bộ
13Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
14Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"648mét
15Lắp đặt sứ đứng trung áp"10Bộ
16Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"24chuỗi
17Lắp đặt FCO trung áp"1bộ 3 pha
18Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZTA)"4bộ
19Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-4"2bộ
20Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-16-190-13"9cột
21Cung cấp và thi công Xà đỡ góc nạnh cột BTLT đơn ĐGN"1bộ
22Cung cấp và thi công Xà néo góc nạnh cột BTLT đơn NGN-8"2bộ
23Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-BD-8"2bộ
24Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến NG-BN-8"1bộ
25Cung cấp và thi công Xà đỡ cầu chì tự rơi cột 16 ngang tuyến tuyến XĐFCO-2"1bộ
26Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-16"3bộ
27Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
28Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MT-4"3móng
29Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MTĐ-B-4"3móng
30Lắp đặt CSV trung áp"1Bộ
31Lắp đặt cáp ngầm trung áp"336mét
32Lắp đặt sứ đứng trung áp"3Bộ
33Lắp đặt đầu cáp ngầm trung áp"2Vị trí
34Cung cấp và thi công đầu cốt "1trọn bộ
35Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột BTLT CT-CN-BTLT"1vtrí
36Cung cấp và thi công Giá đỡ đầu cáp +giá giữ cáp ngầm lên cột đôi BTLT dọc tuyến GGCN-1P-BD-2LT"1bộ
37Cung cấp và thi công Xà đỡ chống sét van đôi BTLT dọc tuyến 16m XĐCSV-BD-2"1bộ
38Cung cấp và thi công Mương cáp ngầm trung thế 2 mạch đoạn vỉa hè đất MC22-ĐĐ-2M-VHĐAT"52m
39Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường 1 tuyến cáp điện lực MC22-KNQĐ-fi110-dày 5mm"180m
40Cung cấp và thi công Khoan khô băng đường 1 tuyến cáp thông tin MC22-KNQĐ-fi50-dày 3mm"30m
41Cung cấp và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp"3hố ga
42Cung cấp Xà đỡ chống sét van cột đôi BTLT dọc tuyến XĐCSV-2 (A thi công đấu nối Hotline)"1bộ
43Cung cấp Giá đỡ đầu cáp +giá giữ cáp ngầm lên cột đôi BTLT dọc tuyến GGCN-1P-2LT (A thi công đấu nối Hotline)"1bộ
44Cung cấp Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột BTLT CT-CN-BTLT (A thi công đấu nối Hotline)"1bộ
E HẠNG MỤC 7: Di dời TBA và hoàn thiện ĐZHA TBA An Định - 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"493mét
2Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
3Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
4Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA+ĐZTA)"14bộ
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA+ĐZTA)"30vtrí
6Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"14vtrí
7Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"18vtrí
8Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đơn BTLT XCT-1LT"13bộ
9Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"6cột
10Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"6móng
11Tháo dỡ, căng lại dây dẫn hạ áp (sử dụng lại)"399,75mét
12Phần thu hồi (ĐZHA và TBA)"1trọn bộ
13Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối"1trọn bộ
14Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-6"1bộ
15Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa BTLT TBA 3 pha CT-TBA-3P"1vtrí
16Cung cấp và thi công Bộ xà trạm 3 pha cột BTLT đôi X-TBA-2LT-16m"1bộ
17Cung cấp và thi công Giá đỡ tủ điện hạ áp trạm 3 pha 2 cột BTLT GĐ-TBA-2LT-16m"1bộ
18Cung cấp và thi công Sàn thao tác cột BTLT đôi STT-2LT-16"1bộ
19Cung cấp và thi công Bách lắp chống sét van BL-CSV"3bộ
20Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"6bộ
21Lắp đặt đường dây trung áp đi nổi"1.479mét
22Lắp đặt sứ đứng trung áp"62Bộ
23Lắp đặt sứ chuỗi trung áp"18chuỗi
24Lắp đặt FCO trung áp"2bộ 3 pha
25Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-16-190-13"16cột
26Cung cấp và thi công Xà đỡ góc lệch cột BTLT đơn ĐGL"10bộ
27Cung cấp và thi công Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến NG-BD-8"3bộ
28Cung cấp và thi công Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đơn XĐFCO"1bộ
29Cung cấp và thi công Xà đỡ cầu chì tự rơi cột BTLT đơn XĐFCO (20)"1bộ
30Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-16"3bộ
31Cung cấp và thi công Bách lắp sứ đỡ tăng cường FCO BL-SĐFCO"12bộ
32Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MT-4"10móng
33Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MTĐ-B-4"3móng
F HẠNG MỤC 8: Hoàn thiện ĐZHA TBA KDC Hòa Ninh 5 – 471T2.HKH
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"671mét
2Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
3Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"13bộ
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"25vtrí
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"1vtrí
6Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"25vtrí
7Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95"3bộ
8Cung cấp và thi công Cổ dề lắp lại đèn chiếu sáng cột đơn CD-1"6bộ
9Cung cấp và thi công Cổ dề lắp lại đèn chiếu sáng cột đôi CD-2"2bộ
10Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đơn BTLT XCT-1LT"14bộ
11Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đôi BTLT XCT-2LT"2bộ
12Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"20cột
13Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"14móng
14Cung cấp và thi công Móng cột BTLT đôi MTĐ-1H"3móng
15Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
16Tháo dỡ, căng lại dây dẫn hạ áp (sử dụng lại)"503,275mét
17Phần thu hồi"1trọn bộ
G HẠNG MỤC 9: Hoàn thiện ĐZHA TBA Quan Nam 4 – 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"67mét
2Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"2bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"2vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"1vtrí
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"2vtrí
6Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"3cột
7Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"3móng
H HẠNG MỤC 11: Hoàn thiện ĐZHA TBA An Ngãi Đông 2 – 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"159mét
2Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"2bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"2vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"2vtrí
5Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"2cột
6Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"2móng
I HẠNG MỤC 12: Phát triển ĐZHA TBA Hưởng Phước 2 – 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"190mét
2Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"5bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"6vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"6vtrí
5Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"10cột
6Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"10móng
J HẠNG MỤC 13: Phát triển ĐZHA TBA Long Hải T2 – 471T2.HKH
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"232mét
2Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"4bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"5vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"5vtrí
5Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95"3bộ
6Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"12cột
7Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"6móng
8Cung cấp và thi công Móng cột BTLT đôi MTĐ-1H"3móng
K HẠNG MỤC 14: Phát triển ĐZHA TBA Đại La 3 – 471T2.HKH
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"74mét
2Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"2vtrí
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"2vtrí
L HẠNG MỤC 15: Hoàn thiện ĐZHA TBA Nam Yên - 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"768mét
2Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
3Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
4Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"5bộ
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"29vtrí
6Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"21vtrí
7Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"29vtrí
8Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đơn BTLT XCT-1LT"10bộ
9Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"4cột
10Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"4móng
11Phần thu hồi"1trọn bộ
M HẠNG MỤC 16: Hoàn thiện ĐZHA TBA Nam Yên 2 - 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"194mét
2Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"8bộ
3Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"10vtrí
4Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"10vtrí
5Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"5cột
6Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"5móng
N HẠNG MỤC 17: Hoàn thiện ĐZHA TBA Hòa Bắc 2T2 - 477HLI
1Lắp đặt tủ điện sinh hoạt, tủ điện TBA"1Tủ
2Lắp đặt đường dây cáp xoắn"1.466mét
3Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
4Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"11bộ
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"37vtrí
6Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"22vtrí
7Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"37vtrí
8Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95"2bộ
9Cung cấp và thi công Cổ dề lắp lại đèn chiếu sáng cột đơn CD-1"1bộ
10Cung cấp và thi công Xà lắp tủ điện hạ thế cột BTLT đơn XĐTĐ-LT"1bộ
11Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đơn BTLT XCT-1LT"23bộ
12Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"29cột
13Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"25móng
14Cung cấp và thi công Móng cột BTLT đôi MTĐ-1H"2móng
15Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
16Phần thu hồi"1trọn bộ
O HẠNG MỤC 18: Hoàn thiện ĐZHA TBA Hòa Bắc 2 - 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"1.649mét
2Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
3Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
4Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"21bộ
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"38vtrí
6Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"11vtrí
7Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"38vtrí
8Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95"4bộ
9Cung cấp và thi công Cổ dề lắp lại đèn chiếu sáng cột đơn CD-1"3bộ
10Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đơn BTLT XCT-1LT"20bộ
11Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đôi BTLT XCT-2LT"4bộ
12Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"38cột
13Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-10-190-5,0"1cột
14Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-14-190-13"1cột
15Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"31móng
16Cung cấp và thi công Móng cột BTLT đôi MTĐ-1H"4móng
17Cung cấp và thi công Móng trụ đơn BTLT MT-4"1móng
18Phần thu hồi"1trọn bộ
P HẠNG MỤC 19: Hoàn thiện ĐZHA sau TBA UB Hòa Bắc - 477HLI
1Lắp đặt đường dây cáp xoắn"339mét
2Tháo dỡ, lắp đặt lại VTTB, cấu kiện các loại (sử dụng lại)"1trọn bộ
3Lắp đặt đầu cốt ≥50mm2"1trọn bộ
4Cung cấp và thi công Tiếp địa RG-1 (ĐZHA)"5bộ
5Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-1 (ĐZHA)"6vtrí
6Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-2 (ĐZHA)"3vtrí
7Cung cấp và thi công Chi tiết tiếp địa CT-3 (ĐZHA)"6vtrí
8Cung cấp và thi công Cổ dề ghép cột đôi CDGC-95"2bộ
9Cung cấp và thi công Cổ dề lắp lại đèn chiếu sáng cột đơn CD-1"7bộ
10Cung cấp và thi công Cổ dề lắp lại đèn chiếu sáng cột đôi CD-2"1bộ
11Cung cấp và thi công Xà lắp tủ điện hạ thế cột BTLT đơn XĐTĐ-LT"1bộ
12Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đơn BTLT XCT-1LT"13bộ
13Cung cấp và thi công Xà công tơ lắp mới cho cột đôi BTLT XCT-2LT"2bộ
14Cung cấp và thi công Cột BTLT dự ứng lực PC.I-8,5-160-4,3"11cột
15Cung cấp và thi công Móng cột BTLT MT-1H"7móng
16Cung cấp và thi công Móng cột BTLT đôi MTĐ-1H"2móng
17Phần thu hồi"1trọn bộ
Q Ghi chú:
- Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
R - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
S - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế.
- Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế.
- Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
T - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.369E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp ≥ 22 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật : 10 người 10 (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu):- 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 5 tấn (chiếc) Xe tải tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc)2
2 Xe cần cẩu ≥ 5 tấn (chiếc) Xe cần cẩu tải trọng ≥ 5 tấn (chiếc)2
3 Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->