Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158983-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:51:00 đến ngày 2022-02-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục đào đắp, mương thoát nước, hạ lưu, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có hợp đồng lao động kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống mương thoát nước sau bệnh viện Hùng Vương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Tấn Phong.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Phần đào đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.110,831 m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V987,021 m3
4Vận chuyển đất đổ đi 1km (loại 4), ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V25,111 m3/km
5Tháo dỡ cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
6Tháo dỡ cống D800 nhà dân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn
7Tháo dỡ cống D1000 nhà dân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn
B MƯƠNG KÍCH THƯỚC BXH=150X150
1Thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,71 m3
3Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V646,241 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép D10 CT5 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,088Tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép D12 CT5 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,796Tấn
6Bê tông thân mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V99,421 m3
7Bê tông gờ giảm tốc đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,121 m3
8Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V20,161 m2
9LĐ ống nhựa D114 thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51 m
10Gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V125,381 m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép D6-D8 CT3 gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,944Tấn
13Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,511 m3
14Tấm đan KT 170x100x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81,651 m2
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3181 tấn
17Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1771 tấn
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,841 m3
19Lắp đặt tấm đan trọng lượng 575 Kg/ckMô tả kỹ thuật theo chương V108Cái
C MƯƠNG KÍCH THƯỚC BXH=200X200
1Thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,781 m3
3Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1.230,081 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép D10 CT5 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,094Tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép D12 CT5 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,249Tấn
6Bê tông thân mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V186,641 m3
7Bê tông gờ giảm tốc đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,281 m3
8Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V37,81 m2
9LĐ ống nhựa D114 thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V71 m
10Gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V177,491 m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép D6-D8 CT3 gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,336Tấn
13Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,461 m3
14Tấm đan KT 220x100x14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V137,091 m2
16Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5891 tấn
17Cốt thép tấm đan d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0151 tấn
18Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V45,91 m3
19Lắp đặt tấm đan trọng lượng 750 Kg/ckMô tả kỹ thuật theo chương V153Cái
D MƯƠNG BXH=100X120
1Thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,261 m3
3Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V142,881 m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép D10 CT5 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,257Tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép D12 CT5 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,381Tấn
6Bê tông thân mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,161 m3
7Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4,561 m2
8Thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
9Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,761 m2
10Gia công cốt thép giằng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151 tấn
11Cốt thép cốt thép giằng d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661 tấn
12Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431 m3
13LĐ thanh giằng bằng máy TL 120Kg/ckMô tả kỹ thuật theo chương V161 c/kiện
E GIA CỐ HẠ LƯU CỐNG
1Gia cố hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đào đất móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,661 m3
3Đệm móng CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,151 m3
4Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24,661 m2
5Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,171 m3
6Bê tông đá 2x4 M150 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V19,271 m3
7Vận chuyển đất đổ đi 1km (loại 4), ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V46,661 m3/km
8Làm và thả rọ đá 1x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V121 rọ
9Chân khay gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
10Đào đất móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,981 m3
11Bê tông đá 2x4 M150 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V2,21 m3
12Vận chuyển đất đổ đi 1km (loại 4), ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V1,981 m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,4 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục đào đắp, mương thoát nước, hạ lưu, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Công nhân 10 có hợp đồng lao động kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Máy đào Như trên1
3 Máy trộn bê tông 250L Như trên2
4 Máy hàn Như trên2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi Như trên2
6 Ô tô tự đổ Như trên2
7 Cần cẩu Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->