Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158815-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính
Số hiệu KHLCNT 20211132830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:43:00 đến ngày 2022-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,494,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93, móng cọc khoan nhồi đường kính cọc ≥ 1,2m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ (hoặc chuyên ngành liên quan đến giao thông đường bộ); Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥63 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥860 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥40 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 Tấn ÷ ≥10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây lắp các hạng mục công trình chính
Xây dựng cầu Kênh Xáng - ĐT.946, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1-2 Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Giao thông Sài Gòn, địa chỉ: Số 460 Lê Văn Việt, phường Tăng Nhơn Phú A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Giao thông vận tải An Giang, địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi, địa chỉ: Số 1-2 Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 16 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Để đảm bảo tình hình tài chính lành mạnh đề nghị nhà thầu cung cấp: - Văn bản xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm xã hội (không nợ phí bảo hiểm xã hội) đến hết năm 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) trong năm 2020. Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16, Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.502.667, fax: 02963.831.037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Số 82 Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.856.188, Fax: 02963.856.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang. Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.852.913, Fax: 02963.853.380
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU CHÍNH
1Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1200mmChương V960m
2Gia công ống vách thép cọc khoan nhồi (khấu hao 1,17% x 2 tháng)Chương V3,2059tấn
3Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnChương V1.097,3156m3
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mmChương V16,924tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mmChương V86,164tấn
6Gia công cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi D16. L=300Chương V3.672bộ
7Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 55,9/59,9mmChương V30,472100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 107,1/113,5mmChương V10,0788100m
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,16tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V2,16tấn
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V16,526m3
12Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK >1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V1.092,228m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V0,2255100m3
14Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V504,02m3
15Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V0,443tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V16,9082tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V8,6536tấn
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V225,52m2
19Cung cấp sikadur 732 ( 0,5kg/m²)Chương V7,574kg
20Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V78,84m3
21Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PC40Chương V18,3m3
22Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmChương V5,53tấn
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK >18mmChương V2,4373tấn
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V4,65m2
25Cung cấp dầm T L= 28m (bao gồm cẩu dầm từ sà lan lên phương tiện trung chuyển và trung chuyển đến tới vị trí lắp đặt dầm)Chương V10Dầm
26Lắp dựng dầm cầu (24mChương V101 dầm
27Bê tông dầm cầu cảng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V30,64m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V3,5047tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,2283tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V0,4091tấn
31Tấm đệm giấy dầu 10mmChương V0,19m2
32Lắp dựng hộp chốt mạ kẽmChương V0,0927tấn
33Chèn bitumChương V0,0061m3
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V0,2159tấn
35Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V0,88m3
36Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V16,38m3
37Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V4,6467tấn
38Bê tông tấm đan đá 1x2 C25Chương V4,3399m3
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,8643tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V381cấu kiện
41Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V11,17m3
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmChương V3,1846tấn
43Lát gạch xi măng, vữa XM M25, PCB40Chương V44,8m2
44Lớp phòng nướcChương V392m2
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V3,92100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V3,92100m2
47Bulong neo U M22Chương V464Bộ
48Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChương V3,9204tấn
49Lắp dựng lan canChương V3,9204tấn
50Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauChương V281m
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V1,4032tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M500, đá 1x2, PCB40Chương V5,11m3
53Cung cấp sikadur 732 ( 0,5kg/m²)Chương V13,22kg
54Lắp đặt gối cầu cao suChương V20cái
55Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmChương V0,12100m
56Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V0,178tấn
57Mạ kẽm lưới chắn rácChương V0,178tấn
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V8cái
59Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CVChương V5,34100m3
60Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V4,3495100m3
61Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,054100m3
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Chương V642m2
B HẠNG MỤC 2: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 (bao gồm vận chuyển đổ đi)Chương V0,3444100m3
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cmChương V4,22100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V141,9062m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PC40Chương V109,7533m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V1,2188100m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M25, PCB40Chương V1.041,05m2
7Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũChương V19,2275100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V14,4883100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V19,2275100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V19,2275100m2
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V0,271m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V0,27m3
13Cung cấp, lắp đặt cột biển báoChương V6cái
14Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmChương V6cái
15Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 45x90cmChương V2cái
16Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Vạch màu vàng)Chương V31,83m2
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm(Vạch màu trắng)Chương V106,95m2
18Cung cấp, lắp đặt cột treo biển D80 dài 1,8mChương V8Cái
19Cung cấp, lắp đặt cột treo biển D80 dài 4,24mChương V4Cái
20Cung cấp, lắp đặt biển báo C1,4, hình CN (1,2x1,2)mChương V2Cái
21Cung cấp, lắp đặt biển báo C1,7, hình CN (1,2x1,2)mChương V2Cái
22Cung cấp, lắp đặt biển báo C1,8, hình CN (1,2x1,2)mChương V2Cái
23Cung cấp, lắp đặt biển báo C2,1, hình CN (1,2x1,2)mChương V2Cái
24Cung cấp, lắp đặt biển báo C2,3, hình CN (1,2x1,2)mChương V2Cái
25Cung cấp, lắp đặt biển báo C3,1, hình CN (1,2x1,2)mChương V2Cái
26Cung cấp, lắp đặt biển báo C5,3, hình tam giác cạnh 0,7mChương V2Cái
27Cung cấp, lắp đặt biển báo I441b, hình CN (1,35x1,95)mChương V4Cái
C HẠNG MỤC 3: CẦU TẠM - ĐƯỜNG TẠM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V0,6656100m3
2Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnChương V301 rọ
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V40100m
4Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M350, đá 1x2, PC40Chương V6,3m3
5Nối cọc thép hìnhChương V181 mối nối
6Gia công hệ khung dàn ( khau hao 1,5%*6 tháng + 5% tháo dỡ)Chương V1,5691tấn
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - I350 ( khấu hao 1,17% đóng nhổ + 3,5% lần sức mẻ 4,67%)Chương V1,2100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IChương V0,24100m
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V1,2100m
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V1,1904tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V1,5691tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V1,1904tấn
13Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V1,5691tấn
14Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm dưới nướcChương V37,75tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép dưới nước (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V37,75tấn
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập cường độ 12KNChương V0,32100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,32100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V0,048100m3
19Lắp dựng lan can sắtChương V25,2m2
20Cung cấp tắc kê sắt Þ12Chương V60cái
21Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,72m3
D HẠNG MỤC 4: KÈ BỜ KÊNH
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mChương V7,148100m3
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V19,845100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V6,403100m3
4Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, Đk cọc 300mmChương V28,2100m
5Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmChương V1761 mối nối
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V33,1752m2
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,0194tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,286tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,1267tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V0,4321tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PC40Chương V1,3436m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V12,9845m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PC40Chương V64,9224m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V3,4035tấn
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PC40Chương V58,0371m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V2,6565tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V3,1164tấn
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V0,344m3
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0442tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,4751tấn
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PC40Chương V3,28m3
22Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PC40Chương V18,543m3
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V2,0242tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V0,5618tấn
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V0,075m3
26Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,1131100m2
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V0,888100m
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmChương V64cái
29Làm và thả rọ đá, loại 5x1x0,3m trên cạnChương V601 rọ
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mChương V0,554100m3
31Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V1,53100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,6725100m3
33Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cmChương V21,87100m
34Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V1051 rọ
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V5,4m3
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PC40Chương V31,65m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,5777tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,9742tấn
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V39,151m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,2822100m3
3Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V45,98m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V104,5m2
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V1,1621000 viên
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V0,365100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V0,584100m2
8Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V0,365100m2
9Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmChương V15,549m3
10Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V36,5m2
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V0,40591000 viên
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V32,121m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,3212100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V0,448m3
15Lắp biển cấm, cao Chương V56công/bộ
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V0,07m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V0,02m3
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mChương V0,06m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V3,6m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V0,576m3
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mChương V10,648m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V7,048m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V4,406m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Chương V0,72m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6mChương V5m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,594m3
27Khung móng trụ đèn trên cầu bao gồm (Bảng mã 400x400x12mm + 4 Boulon neo M24x1,2M)Chương V6bộ
28Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V11 tủ
29Làm tiếp địa cho cột điệnChương V11 bộ
30Rải cáp tiếp địaChương V9m
31Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,110 đầu cốt
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V0,1251m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,125m3
34Làm tiếp địa cho cột điệnChương V281 bộ
35Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V2,510 đầu cốt
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V0,841m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,84m3
38Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V71 bộ
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V0,710 đầu cốt
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V0,211m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,21m3
42Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA (4x16mm2)Chương V60,9m
43Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA (4x10mm2)Chương V548,1m
44Rải cáp tiếp địa 25mm2Chương V618,1m
45Lắp đặt ống xoắn HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40/30Chương V600m
46Lắp đặt ống STK D49 âm đấtChương V105m
47Ép đầu cốt, tiết diện cáp 6mm2Chương V4,810 đầu cốt
48Ép đầu cốt, tiết diện cáp 10mm2Chương V16,810 đầu cốt
49Ép đầu cốt, tiết diện cáp 16mm2Chương V0,610 đầu cốt
50Băng keo đenChương V34cuộn
51Lắp dựng cột đèn STK 6m dày 3mmChương V141 cột
52Lắp dựng cột đèn trang trí cao 3mChương V201 cột
53Lắp cần đèn D60 cao 2m vươn 1.5mChương V141 cần đèn
54Lắp Bộ đèn led 120W-IP66Chương V14bộ
55Lắp đặt đèn trang trí 1 bóng led 35wChương V20bộ
56Lắp đặt dây dẫn lên đèn CVV 2x2.5mm2Chương V320m
57Lắp bảng điện cửa cộtChương V34bảng
58Lắp đặt các automat 2P 6A, 220VChương V34cái
59Đèn led Neon RPB-5050 16x8mm-12VDC-8W/m -IP65 ( bộ nguồn + điều khiển)Chương V490mét
60Đèn led dây RBG 14*7.3mm - 220VDC-8W/m -IP65 (bao gồm bộ nguồn + điều khiển)Chương V150mét
F HẠNG MỤC 6: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công (bao gồm nhân sự, vật tư, máy thi công phục vụ công tác đảm bảo an toàn giao thông) theo bản vẽ thiết kế và quy định hiện hành về đảm bảo an toàn giao thôngChương V1Trọn gói
G HẠNG MỤC 7: THÍ NGHIỆM - THỬ TẢI CỌC
1Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.500mm (gồm cọc khoan nhồi và cọc PHC)Chương V4lần TN/cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V12mặt cắt/lần TN
3Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK Fi >80mmChương V2cọc
H HẠNG MỤC 8: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT TRẠM TRỘN BÊ TÔNG
1Cung cấp, lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng và trạm biến áp (bao gồm trọn gói thuê đất, cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ và đấu nối nguồn điện đủ phục vụ cho công suất của trạm)Chương V1Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.559E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô công trình tương tự là công trình giao thông cầu đường bộ bằng bê tông cốt thép, tải trọng HL.93, móng cọc khoan nhồi đường kính cọc ≥ 1,2m.* Lưu ý: Thời gian thi công hoàn thành công trình đúng theo thời gian đã ký trong hợp đồng. Trường hợp có gia hạn thời gian thi công, nhà thầu phải chứng minh không phải do lỗi của nhà thầu và phải có văn bản của chủ đầu tư xác nhận lý do chính đáng dẫn đến gia hạn tiến độ thực hiện.* Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc (tài liệu giấy) liên quan đến kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự phục vụ việc xác minh các tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu đến thương thảo Hợp đồng mà không chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh thì được xem là kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu và sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 “Luật đấu thầu số 43/2013/QH13”.* Hồ sơ gửi kèm: - Hợp đồng tương tự kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, Bảng tính giá trị quyết toán Hợp đồng (quyết toán A-B), Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình và kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành, chứng từ thanh toán của Chủ đầu tư và hóa đơn VAT. Trường hợp nhà thầu thực hiện công trình hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) ngoài các tài liệu nêu trên thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã thực hiện đến thời điểm đóng thầu.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện.+ Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận.+ Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính.+ Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.945.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V107
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công hoặc kỹ sư phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công như yêu cầu đối với chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V85
3 Đội trưởng thi công phần cầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ; Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cầu đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cầu đường bộ cấp IV. Đính kèm bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V65
4 Đội trưởng thi công phần đường vào cầu, đường dân sinh 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ (hoặc chuyên ngành liên quan đến giao thông đường bộ); Phải từng giữ chức danh đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí đội trưởng thi công tương ứng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình không đúng với phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh hoặc không đề xuất vị trí đội trưởng thi công công trình phần công việc do mình dự kiến đảm nhận theo thỏa thuận liên danh, thì E-HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V65
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp, hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
6 Kỹ sư vật liệu xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực). Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
7 Quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành giao thông hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
8 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình (không phân biệt lĩnh vực); Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực; Phải từng giữ chức danh Kỹ sư phụ trách, thanh quyết toán công trình. Đính kèm trong E-HSDT là bằng cấp; chứng chỉ hành nghề; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự từng giữ chức danh kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán công trình; hợp đồng lao động đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình hoặc hợp đồng lao động không xác định thời hạn (trường hợp nhân sự của nhà thầu) hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện cho gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu (trường hợp nhân sự huy động thực hiện cho gói thầu ngoài nhân sự của nhà thầu). Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng.* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan xoay 80kNm ÷ ≥125kNm(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
2 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Sức nâng ≥25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
3 Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích Sức nâng ≥63 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
4 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860T Máy ép cọc thủy lực tự hành ≥860 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
5 Máy bơm bê tông Năng suất ≥40 m3/ giờ(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
6 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25 m3(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
7 Máy ủi Công suất ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
8 Máy san Công suất: ≥110 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130 CV ÷ ≥140 CV(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 Tấn ÷ ≥10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
11 Máy lu rung tự hành Tải trọng 25 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
12 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng 16 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V1
13 Máy lu bánh thép tự hành Tải trọng 10 Tấn(Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
14 Máy thủy bình (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
15 Máy toàn đạc (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá)* Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->