Gói thầu: Gói thầu XL-04: Xây lắp đoạn Nam cầu Lý Hòa - Quang Phú (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158775-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu XL-04: Xây lắp đoạn Nam cầu Lý Hòa - Quang Phú (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220111111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 10:41:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 337,971,264,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 232 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thàn toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥696.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 30
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy búa rung tự hành, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥60 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥30 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 3
22-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥40 kW
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
24-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥6 m3
- Số lượng tối thiểu 2
25-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥300 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
27-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng (50 - 500) T
- Số lượng tối thiểu 2
28-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị (150 - 250) T
- Số lượng tối thiểu 3
29-Thiết bị trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥1000 L
- Số lượng tối thiểu 2
30-Thiết bị sàng dung dịch bentonit
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 100 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥62,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
32-Cẩu lao dầm K33-60
- Đặc điểm thiết bị Phải có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
33-Sà lan (hoặc Phao thép)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥200 T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-04: Xây lắp đoạn Nam cầu Lý Hòa - Quang Phú (bao gồm chi phí dự phòng)
Dự án thành phần 1 - Đường ven biển thuộc dự án Đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3, tỉnh Quảng Bình
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng 533; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phần Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tấn Phát. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tân Phong; Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Phú; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình; Công ty Cổ phẩn Tư vấn giao thông Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Việt. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: số 60 Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 02323 822 517, fax: 02323 822 791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH, NÚT GIAO VÀ ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V71.587,82m3
2Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V25.049,54m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.996,15m3
4Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đào cấp nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V523.615,36m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V97.917,85m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V118.200,72m3
7Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V87.339,87m3
8Cắt mặt đường nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V335,5m
9Cắt mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V257,37m
10Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1.430,33m3
11Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V41.494m2
12Vận chuyển đất cát đến bãi tập kết cự ly 2,05kmMô tả kỹ thuật theo Chương V287.799,4m3
13Đắp trả hố đào rãnh hộp bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V174,2m3
14Đệm cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.554,16m3
15Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.043,36m3
16Giếng cát D400, LMô tả kỹ thuật theo Chương V35.489,3m
17Vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V34.415,9m2
18Dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V19.603,97m3
19Vận chuyển đất dỡ tải đến bãi tập kết cự ly trung bình 3,65KmMô tả kỹ thuật theo Chương V19.603,97m3
20Vải địa kỹ thuật 12KN/m ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.077,93m2
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m3
22Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày bình quân 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V189,15m2
23Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày bình quân 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.380,09m2
24Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V304,58m2
25Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V177.591,03m2
26Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V177.743,87m2
27Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V187.244,1m2
28Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V187.395,84m2
29Lớp móng CPĐD loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V28.964,04m3
30Bù vênh CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.476,38m3
31Lớp móng CPĐD loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V50.878,98m3
32Bù vênh CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V272,41m3
33Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.167,73m3
34Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V9.968,75m2
B GIA CỐ TALUY + TƯỜNG CHẮN
1Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V23.362,61kg
2Vữa XM 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,61m3
3BTXM C20 tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V500,63m3
4BTXM C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1.971,16m3
5Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V131,41m3
6Đào đất hố móng chân khay, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6.862,6m3
7Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.762,11m3
8Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97m3
9Cốt thép gằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V47,34kg
10Đá hộc xây tường chắn vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V698,09m3
11Đá hộc xây chân khay, móng tường chắn XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V752,25m3
12Đá dăm đệm tường chắn đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V150,45m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V240,72m
14Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m2
15Vữa XM 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45m3
16Đào đất hố móng tường chắn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1.755,76m3
17Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V851,55m3
18Bê tông thân tường chắn BTCT C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,44m3
19Bê tông móng tường chắn BTCT C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,52m3
20Vải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6m2
21Cốt thép thân DMô tả kỹ thuật theo Chương V116,25kg
22Cốt thép thân DMô tả kỹ thuật theo Chương V4.247,83kg
23Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.357,1kg
24Đá dăm đệm tường chắn BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V9,07m3
25Đào đất móng tường chắn BTCT, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V168,73m3
26Đắp đất công trình K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,73m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V937,06m3
2Bê tông đáy rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V759,44m3
3Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7.765,18m2
4Vữa XM 10 MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V38,71m3
5Đay tẩm nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V11,34m2
6Bê tông nắp rãnh kt (1,0x1,3x0,15)m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,97m3
7Cốt thép nắp rãnh đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.512,02kg
8Cốt thép nắp rãnh đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.864,38kg
9Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
10Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
11Vữa XM 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
12Đào hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,45m3
13Bê tông thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,58m3
14Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.982,4kg
15Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.984,1kg
16Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
17Bê tông thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đổ tại chỗ C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,99m3
18Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đổ tại chổ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V583,07kg
19Cốt thép thân rãnh hộp BTCT B=1,0m đổ tại chổ, DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.305,36kg
20Bê tông thân rãnh hộp đổ tại chổ (0,75x1,0)m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,31m3
21Cốt thép rãnh hộp đổ tại chổ (0,75x1,0)m DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.401,28kg
22Bê tông đáy rãnh hộp đổ tại chỗ (0,75x1,0)m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,76m3
23Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,42m3
24Bê tông tấm đan kt(0,85x1,0x0,1)m đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,72m3
25Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V310,52kg
26Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,67kg
27Lắp đặt rãnh, tấm đan (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,32cái
28Đào móng rãnh hộp kt (0,75x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Chương V350,83m3
29Đắp đất K95 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V661,95m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũMô tả kỹ thuật theo Chương V191,26m3
31Bê tông hố tiêu năng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,65m3
32Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V78,65m2
33Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V60,45m3
34Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9m3
35Bê tông cải mương gia cố đổ tại chổ C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,63m3
36Cốt thép mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.024,75kg
37Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.477,51m2
38Bê tông dầm đỉnh đổ tại chỗ C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m3
39Đá dăm đệm dầm đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m3
40Bê tông chân khay đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,57m3
41Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V20,86m3
42Đá hộc xếp khan gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V147,79m3
43Bê tông dầm khóa đổ tại chổ C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,19m3
44Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,93m2
45Cốt thép dầm khóa DMô tả kỹ thuật theo Chương V91,63kg
46Rọ đḠkt(1,0x2,0x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V302cái
47Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
48Ống nhựa PVC D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m
49Đào nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V3.275,61m3
50Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,53m3
51Đào bỏ mương đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V485,31m3
52Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V66,85m3
53Bê tông thân rãnh qua đường ngang C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,04m3
54Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,85m3
55Đào cấp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V211,39m3
56Đắp đá dăm hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V34,69m3
57Bê tông tấm đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,65m3
58Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V470,66kg
59Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.599,03kg
60Bê tông thân hố thu C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,35m3
61Bê tông móng hố thu C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,06m3
62Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,03m3
63Cốt thép dầm hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V33,89kg
64Cốt thép dầm hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V68,41kg
65Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V92,01m3
66Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,64m3
67Bê tông tường đầu C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
68Bê tông tường cánh C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
69Bê tông móng tường đầu, tường cánh C12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
70Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
71Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,17m3
72Đắp cát bờ bao K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
73Đập bỏ mương BTCT, hố ga BTCT, cống D600; D1500 cũMô tả kỹ thuật theo Chương V50,04m3
74Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V128,74m3
75Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V264,57m3
D CỐNG LẮP GHÉP
1Ống cống D600 chịu lực L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đốt
2Ống cống D1500 chịu lực L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V65đốt
3Bê tông cống đúc sẵn C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.186,71m3
4Cốt thép cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.253,23kg
5Cốt thép cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V181.051,26kg
6Cốt thép cống đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.437,53kg
7Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.028,89m2
8Vữa xi măng mối nối 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V52,23m3
9Đay tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V147,44m2
10Vải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.040,21m2
11Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.077,2m2
12Vữa xi măng mối nối móng cũ 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
13Đay tẩm nhựa đường mối nối móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m2
14Vải tẩm nhựa đường mối nối móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m2
15Quét nhựa bi tum nóng vào tường (1 lớp) mối nối móng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V12,59m2
16Bê tông móng cống đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,07m3
17Móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,84m3
18Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,13m3
19Cốt thép móng cống D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V926,3kg
20Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V186,54m3
21Bê tông bản giảm tải C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,09m3
22Cốt thép bản giảm tải D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.431,06kg
23Cốt thép bản giảm tải DMô tả kỹ thuật theo Chương V14.519,42kg
24Bê tông xi măng C16_tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V724,41m3
25Bê tông xi măng C16_sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V137,81m3
26Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,74m3
27Bê tông xi măng C16 bể lắng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V214,86m3
28Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,88m3
29Bê tông gia cố C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,5m3
30Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,54m3
31Bê tông giá cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,85m3
32Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V300,34m2
33BTXM C20 tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V81,42m3
34Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.815,59kg
35Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,04m3
36Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V191,01m3
37Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,45m3
38Đào chân khay đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V424,93m3
39Đắp trả đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,73m3
40Bê tông C20 giằng mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65m3
41Cốt thép giằng mái ta luy DMô tả kỹ thuật theo Chương V190,38kg
42Bê tông xi măng C16_tường đầu + tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V755,49m3
43Bê tông xi măng C16_sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V146,31m3
44Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V72,78m3
45Móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
46Bê tông bể lắng cát C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,38m3
47Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,02m3
48Bê tông gia cố C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,86m3
49Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,72m3
50Đá hộc xếp khan gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,64m3
51Bê tông lề đường C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,32m3
52Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V281,74m2
53BTXM C20 tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V88,72m3
54Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.158,3kg
55Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,31m3
56Bê tông C16 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V232,98m3
57Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,25m3
58Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V368,27m3
59Đắp trả lại bằng cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,83m3
60Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m3
61Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V543,31kg
62Đào cát móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V9.272,49m3
63Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V882,74m3
64Đào đất móng cống đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.645,35m3
65Đắp đất công trình K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.591m3
66Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.884,94m3
67Đắp đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V25.760,96m3
68Đào đất rãnh, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.309,8m3
69Đào cátMô tả kỹ thuật theo Chương V6.446,23m3
70Phá dỡ đầu cống cũMô tả kỹ thuật theo Chương V23,3m3
71Bê tông hố ga C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
72Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V435,43kg
73Thép góc hố ga L(60x60x5)mm mạ kẽm (4.57kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,25kg
74Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
75Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang KT(898x898x60)mm 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Bê tông thân hộp nối C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,03m3
77Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,08m3
78Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
79Bê tông thân hố thu C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,57m3
80Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,7m3
81Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,74m3
82Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V286,15m3
83Đắp đất công trình K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,34m3
84Bê tông tấm đan đúc sẵn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
85Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V228,6kg
86Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V343,14kg
87Thép niềng L100x100x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.747,2kg
88Gạch thẻ bịt đầu cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53m2
E CỐNG ĐỔ TẠI CHỔ 2x(2x2)m
1Bê tông C35 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,93m3
2Bê tông C35 nắp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,14m3
3Bê tông C35 đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V53,51m3
4Cốt thép thân DMô tả kỹ thuật theo Chương V105,5kg
5Cốt thép thân DMô tả kỹ thuật theo Chương V4.069,05kg
6Cốt thép nắp cống D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,88kg
7Cốt thép nắp cống D≤18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.260,38kg
8Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V69,88kg
9Cốt thép đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.635,23kg
10Bê tông lót C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,31m3
11Móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V76,53m3
12Bê tông bản dẫn C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,09m3
13Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V43,24kg
14Cốt thép bản dẫn DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.318,4kg
15Cốt thép bản dẫn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,64kg
16Bê tông lót bản dẫn C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,54m3
17Bi tum chèn khe bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29m3
18Tấm cao su đàn hồi chèn khe bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
19Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V465,66m2
20Đào đất móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,63m3
21Bê tông tường cánh C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,44m3
22Bê tông sân cống C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m3
23Cốt thép tường cánh, sân cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V89,2kg
24Cốt thép tường cánh, sân cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.586,24kg
25Cốt thép tường cánh, sân cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.052,4kg
26Bê tông lót tường cánh, sân cống C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,13m3
27Móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V30,66m3
28Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,83m2
29Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m3
30Cốt thép giằng mái D Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,09kg
31Bê tông hố lắng cát C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,09m3
32Đá dăm đệm hố lắng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V7,59m3
33Móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V37,95m3
34Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V924,2m3
35Đắp đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.181,52m3
F CỐNG HỘP KỸ THUẬT (1,5x1,5)m
1Bê tông ống cống C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,98m3
2Bê tông ống cống C15Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
3Thép hình L65x65x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.406,99kg
4Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V182,28kg
5Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V15.916,64kg
6Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V672,7kg
7Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,62m3
8Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,22m2
9Quét nhựa bi tum nóng (1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224m2
10Vải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V321,3m2
11Bê tông móng cống C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,41m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,09m3
13Bê tông bản giảm tải C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,42m3
14Cốt thép bản giảm tải DMô tả kỹ thuật theo Chương V639,58kg
15Cốt thép bản giảm tải DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.959,23kg
16Bê tông hố ga C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,58m3
17Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V59,46kg
18Cốt thép hố ga DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.883,22kg
19Cốt thép hố ga D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16kg
20Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,73m3
21Bê tông tấm đan C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,6kg
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,6kg
24Đào đất móng cống đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.870,16m3
25Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V966,35m3
26Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V840,98m3
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC, HỐ GA, CỐNG TRÒN BTLT D1000, D1500, D800, D600 THOÁT NƯỚC DỌC
1Ống cống D1500 L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V19đốt
2Ống cống D1500 L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đốt
3Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
4Cốt thép móng lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,62kg
5Cốt thép móng lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,01kg
6Bê tông móng lắp ghép dài 1,5m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,15m3
7Cốt thép móng lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V423,13kg
8Cốt thép móng lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,39kg
9Móng cống BTXM đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
10Cấp phối đá dăm Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m3
11Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
12Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m2
13Bê tông tường đầu C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,78m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
15Bê tông sân gia cố C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,24m3
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
17Đào đất rãnh, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,51m3
18Đá hộc xếp khan sân gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V14,12m3
19Bê tông mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,28m3
20Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4m3
21Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
22Bê tông thân cống 2x(1,5x1,5)m C35Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,82m3
23Cốt thép thân DMô tả kỹ thuật theo Chương V63,73kg
24Cốt thép thân DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.034,64kg
25Bê tông móng cống 2x(1,5x1,5)m C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
26Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43m3
27Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,22m3
28Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,71m3
29Bê tông thân tường cánh cống 2x(1,5x1,5)m C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,89m3
30Bê tông móng tường cánh cống 2x(1,5x1,5)m C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,97m3
31Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m3
32Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,17m3
33Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,64m3
34Bê tông gờ chắn đất C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
35Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTXM C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,15m3
36Bê tông hố ga lắp ghép K1 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,01m3
37Cốt thép hố ga lắp ghép DMô tả kỹ thuật theo Chương V9.726,6kg
38Cốt thép hố ga lắp ghép DMô tả kỹ thuật theo Chương V441,93kg
39Bê tông hố ga đổ tại chỗ K2 C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,06m3
40Cốt thép hố ga đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.004,69kg
41Thép góc L(60x60x5)m viền hố ga mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.096,8kg
42Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,71m3
43Đào nền cát đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V746,71m3
44Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,1m3
45Tấm chắn rác bằng gang kt(898x898x60)mm 40TMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
46Bê tông cửa thu nước C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m3
47Cốt thép cửa thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V758,88kg
48Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m3
49Tấm chắn rác bằng Composite (900x350x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
50Van lật ngăn mùi bằng HDPE 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
51ống HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5m
52Ống cống D600 chịu lực L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6đốt
53Ống cống D600 chịu lực L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V76đốt
54Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,65m3
55Cốt thép móng lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.464,86kg
56Cốt thép móng lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V673,32kg
57Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,19m3
58Cốt thép móng lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V740,98kg
59Cốt thép móng lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,88kg
60Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
61Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,16m3
62Ống cống D800 chịu lực L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đốt
63Ống cống D800 chịu lực L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V124đốt
64Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,8m3
65Cốt thép móng cống lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.204,19kg
66Cốt thép móng cống lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.043,64kg
67Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,46m3
68Cốt thép móng lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.177,1kg
69Cốt thép móng lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,3kg
70Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,15m3
71Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,85m3
72Ống cống D1000 chịu lực L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5đốt
73Ống cống D1000 chịu lực L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V104đốt
74Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,2m3
75Cốt thép móng cống lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.822,3kg
76Cốt thép móng cống lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V875,31kg
77Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,39m3
78Cốt thép móng lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.096,5kg
79Cốt thép móng lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,8kg
80Bê tông móng cống đổ tại chỗ C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,34m3
81Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,44m3
82Ống cống D1500 chịu lực L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V129đốt
83Bê tông móng lắp ghép dài 0,99m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,48m3
84Cốt thép móng cống lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.090,86kg
85Cốt thép móng cống lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V723,82kg
86Bê tông móng lắp ghép dài 0,8m C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,74m3
87Cốt thép móng lắp ghép D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.086,2kg
88Cốt thép móng lắp ghép D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V361,91kg
89Móng ống cống BTXM C16 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V12,43m3
90Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V60,38m3
91Vữa xi măng mối nối M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,89m3
92Đay tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V130,72m2
93Đào đất móng cống (nền cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.203,99m3
94Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.233,48m3
95Ống cống D600 đấu nối chịu lực L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đốt
96Ống cống D600 đấu nối chịu lực L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đốt
97Bê tông xi măng C16 thân hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,84m3
98Bê tông xi măng C16 móng hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
99Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
100Bê tông xi măng C16 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
101Khoan cấy thép, lỗ khoan 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m
102Thép D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,36kg
103Bê tông xi măng C16 sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
104Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
105Đào đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,08m3
106Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,75m3
107Bê tông thân hố thu C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,77m3
108Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
109Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
110Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V44,12m3
111Đắp đất công trình K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m3
112Phá dỡ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m3
113Ống cống D1000 đấu nối chịu lực L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đốt
114Bê tông móng cống C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11m3
H TỨ NÓN VÀ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào đất chân khay, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V603,23m3
2Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,5m3
3Đắp đất tứ nón và 10m đầu cầu K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.669,17m3
4Đắp cát K95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V519,35m3
5Đắp cát hạt thô K95 lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V2.562,96m3
6Đắp cát hạt thô K98 lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1.148,4m3
7Bê tông chân khay C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,8m3
8Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V11,93m3
9Đá hộc xây vữa tứ nón + bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V161,7m3
10Bê tông tấm (40x40x5)cm C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4m3
11Cốt thép tấm (40x40x5)cm D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.334,35kg
12Chít mạch vữa xi măng 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
13Lót 1 lớp bạtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.098,86m2
14Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
15Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m3
16Lót 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V47,28m2
17Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V93,96m3
18Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V736,8m2
19Lớp dính bám tiêu chuẩn, nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V736,8m2
20Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V736,8m2
21Lớp thấm bám tiêu chuẩn, nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V736,8m2
22Móng CPĐD loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V114,2m3
23Móng CPĐD loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V218,34m3
24Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V399,1m3
I BÓ VỈA ĐOẠN QUA KHU DÂN CƯ ĐẦU TUYẾN CỦA NÚT GIAO
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 1 C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,82m3
2Vữa xi măng M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68m3
3Vữa xi măng M100 gắn kết bó vỉa phần lắp ghép và đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9,81m3
4Bê tông móng đổ tại chổ C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,8m3
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,06m3
6Bê tông bó vỉa đúc sẵn loại 2 C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,03m3
7Vữa xi măng M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
8Vữa xi măng M100 gắn kết bó vỉa phần lắp ghép và đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
9Bê tông móng đổ tại chổ C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,66m3
10Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,81m3
J ĐẢO GIAO THÔNG
1Bê tông bó vỉa C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
2Vữa xi măng 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
3Bê tông móng bó vỉa C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
4Tôn tráng kẽm dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V248,16m2
5Thép bản mạ kẽm d=3mm (a)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.291,92kg
6Thép bản mạ kẽm d=3mm (b)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.109kg
7Thép ống mạ kẽm D50mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V376,83m
8Thép ống mạ kẽm D30mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V117,78m
9Thép góc mạ kẽm (30x30x4)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.738,56kg
10Lỗ khoan D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.304lỗ
11Đường hàn 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.228m
12Bu lông d12mm, L=35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.076cái
13Sơn trắng phản quang 02 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V614m2
14Giấy phản quang màu xanh làm nền xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V85,81m2
15Giấy phản quang màu trắng làm mũi tênMô tả kỹ thuật theo Chương V48,42m2
K CẦU SÔNG DINH
1Bê tông dầm DƯL L=33m đúc sẵn 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V840,81m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V56.534,14kg
3Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V499,28kg
4Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V115.271,47kg
5Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.524,87kg
6Thép bản đệm dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.297kg
7Neo cáp DƯL 12T12.7Mô tả kỹ thuật theo Chương V350Bộ
8Ống gen D65/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.728,94md
9Vữa ximăng 45Mpa lấp ống genMô tả kỹ thuật theo Chương V21,11m3
10Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.523,4m2
11Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.523,4m2
12Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V2.523,4m2
13Bê tông bản mặt cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V544,76m3
14Cốt thép bản mặt cầu, 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V118.102,24kg
15Cốt thép bản mặt cầu, D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.946,4kg
16Xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V117m
17Đệm cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V122,85m2
18Bê tông gờ lan can đúc sẵn 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V78,37m3
19Bê tông gờ lan can đổ tại chỗ 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V79,81m3
20Cốt thép lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V17.258,36kg
21Ống nhựa HDPE 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V483,5md
22Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V484,5md
23Vật liệu chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V57,11m2
24Bê tông dầm ngang 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V63,69m3
25Cốt thép dầm ngang D Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.915,68kg
26Cốt thép dầm ngang D > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.597,2kg
27Bê tông tấm đan đúc sẵn 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V123,04m3
28Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V11.874,82kg
29Gia công lắp dựng lan can tay vịn mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24.317,16kg
30Lắp đặt gối cao su KT(350X500X78)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V70Bộ
31Bê tông không co ngót khe co giãn f'c=45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,17m3
32Cốt thép khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V566,52kg
33Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V33md
34Gia công, lắp đặt ống thoát nước thép đúc sẵn D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V70Bộ
35Bê tông mố 35MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V476,96m3
36Vữa xi măng chốt chống chuyển vị 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
37Cốt thép mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,05kg
38Cốt thép mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V12.558,93kg
39Cốt thép mố cầu D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.910,3kg
40SX chốt thép+ hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V255,11kg
41Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V463,52m2
42Bê tông trụ 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V831,57m3
43Vữa xi măng chốt chống chuyển vị 45MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
44Cốt thép trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V606,46kg
45Cốt thép trụ cầu trên cạn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V22.876,64kg
46Cốt thép trụ cầu trên cạn D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V56.217,15kg
47SX chốt thép+ hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.037,95kg
48Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,98m3
49Bơm vữa xi măng 35Mpa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,05m3
50Cốt thép cọc khoan nhồi d Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,17kg
51Cốt thép cọc khoan nhồi d Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.070,38kg
52Cốt thép cọc khoan nhồi d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50.335,42kg
53Sản xuất, lắp đặt thép bản trong cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.322,23kg
54Lắp đặt ống PVC kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D102/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,5md
55Lắp đặt ống PVC siêu âm cọc khoan nhồi D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V881,2md
56Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V37,93m3
57Bê tông 35Mpa cọc thử PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
58Cốt thép cọc PDA 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,28kg
59Cốt thép cọc PDA D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V227,88kg
60Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V27,98kg
61Lắp đặt ống PVC cọc PDA D102/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7md
62Lắp đặt ống PVC cọc PDA D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4md
63Đập đầu cọc thử PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V2,32m3
64Bê tông bản dẫn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V71m3
65Bê tông lót 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V16,63m3
66Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,95kg
67Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.330,61kg
68Cốt thép bản dẫn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10.167,85kg
69Chèn giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,56m2
70Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,42m2
71Đắp đất mặt bằng thi công mố, trụ K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V339,2m3
72Đào, xói hút đất hố móng đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.758,38m3
73Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V394,92m3
74Bê tông bịt đáy 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V800,08m3
75Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V907,38m3
76Đá hộc xây vữa M100, mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V242,39m3
77Đá dăm đệm, mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,96m3
78Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
79Siêu âm cọc khoan nhồi (6mc/1coc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126mặt cắt
80Khoan kiểm tra mùn cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
81Khoan lấy mẫu đá dưới đáy cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
82Thí nghiệm mẫu đá dưới đáy cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V6mẫu
L CẦU NHÂN TRẠCH
1Bê tông dầm bản L= 12m dự ứng lực đúc sẵn 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V101,75m3
2Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6.054,3kg
3Ống nhựa PVC D18/22 bọc đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V432md
4Cốt thép dầm cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V20.908,51kg
5Cốt thép dầm cầu d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V534,34kg
6Sản xuất, lắp dựng Tôn dày 2mm tạo lỗ dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.863,72kg
7Thảm bê tông nhựa C19 dày 6 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V190,3m2
8Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190,3m2
9Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V190,3m2
10Bê tông bản cầu 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m3
11Cốt thép bản mặt cầu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.915,55kg
12Bê tông 30MPa gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V8,29m3
13Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V261,29kg
14Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36md
15Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.945,93kg
16Lắp đặt gối cao su KT(250X150X35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
17Sản xuất, lắp dựng thép bản đệm gối mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V437,09kg
18Bê tông không co ngót khe co giãn f'c=45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,02m3
19Cốt thép khe co giãn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,57kg
20Khe co giãn bằng thép dạng răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V22md
21Gia công, lắp đặt ống thoát nước thép đúc sẵn D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
22Bê tông bệ mố 35MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V236,42m3
23Bê tông thân, tường cách mố 35MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V158,64m3
24Vữa bê tông không co ngót 45MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
25Cốt thép mố D Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,77kg
26Cốt thép mố 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.568,72kg
27Cốt thép mố D > 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.010,07kg
28Sản xuất, lắp dựng chốt thép+ hộp chốt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V154,74kg
29Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V379,84m2
30Ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18md
31Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,21m3
32Bơm vữa xi măng 35 Mpa lấp ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,91m3
33Cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2kg
34Cốt thép cọc khoan nhồi 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600,75kg
35Cốt thép cọc khoan nhồi D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8.158,8kg
36Sản xuất, lắp đặt thép bản trong cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V244,86kg
37Lắp đặt ống PVC kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi D102/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,5md
38Lắp đặt ống PVC siêu âm cọc khoan nhồi D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
39Bê tông 35Mpa cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
40Vữa ximăng 35 Mpa lấp ống siêu âm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
41Cốt thép cọc PDA 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,14kg
42Cốt thép cọc PDA D >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,94kg
43Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16kg
44Lắp đặt ống PVC cọc PDA D102/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35md
45Lắp đặt ống PVC cọc PDA D50/57Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7md
46Đập đầu cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V1,16m3
47Bê tông bản dẫn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,46m3
48Bê tông lót bản dẫn 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,71m3
49Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,04kg
50Cốt thép bản dẫn 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.537,03kg
51Cốt thép bản dẫn D > 18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.098,27kg
52Chèn giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
53Tấm xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
54Đào đất hố móng, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V961,8m3
55Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,4m3
56Bê tông bịt đáy 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V210m3
57Đào đất cải suốiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,79m3
58Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
59Siêu âm cọc khoan nhồi (6mc/1coc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30mặt cắt
60Khoan kiểm tra mùn cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
61Khoan lấy mẫu đá dưới đáy cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3md
62Thí nghiệm mẫu đá dưới đáy cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
M CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông nhựa (gồm cả hệ thống cấp điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
3Chi phí lắp đặt trạm trộn bê tông xi măng (gồm cả hệ thống cấp điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
4Chi phí máy phát điện lưu động phục vụ thi công (cầu Nhân Trạch)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
5Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị cẩu lao dầm K33-60 (cầu sông Dinh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥33m trên móng cọc khoan nhồi (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 232 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thàn toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 232.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥696.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 8 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.5
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥15 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.4
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10 T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.30
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.4
12 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥5 m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
16 Máy phun nhựa đường - Công suất 190CV2
17 Máy búa rung tự hành, bánh xích - Công suất ≥60 kW1
18 Trạm trộn BTXM - Năng suất ≥30 m3/h1
19 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥40 T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
20 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng (16 - 40) T- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.3
21 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.3
22 Búa rung Công suất ≥40 kW3
23 Máy bơm vữa Năng suất ≥6 m3/h2
24 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥6 m32
25 Búa căn nén khí Năng suất ≥6 m3/h2
26 Máy nén khí Năng suất ≥300 m3/h4
27 Kích nâng Sức nâng (50 - 500) T2
28 Kích thông tâm (150 - 250) T3
29 Thiết bị trộn dung dịch khoan Dung tích ≥1000 L2
30 Thiết bị sàng dung dịch bentonit Năng suất 100 m3/h2
31 Máy phát điện lưu động Công suất ≥62,5 kVA2
32 Cẩu lao dầm K33-60 Phải có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định1
33 Sà lan (hoặc Phao thép) Trọng tải ≥200 T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->