Gói thầu: Mua thuốc tân dược KCB-BHYT tại tuyến 3 quân y Bệnh xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| Tên gói thầu | Mua thuốc tân dược KCB-BHYT tại tuyến 3 quân y Bệnh xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20200947014 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BHYT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 11:05:00 đến ngày 2020-10-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,134,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Augmentin 500mg+125mg | VN-20169-16 | 1.400 | Viên | Hộp 2 vỉ x 7 viên là kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | |
| 2 | Phosphalugel 12.38g/gói 20g | VN16964-13 | 1.300 | Gói | Hộp 26 gói có tác dụng bảo vệ niêm mạc dạ dày | |
| 3 | Zinnat tablets 250mg | VN-19963-16 | 2.000 | Viên | Hộp 2 vỉ x 5 viên nén là kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | |
| 4 | Lipitor 20mg | VN-17767-14 | 600 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên là thuốc hạ mỡ máu | |
| 5 | Lipanthyl 200mg | VN-17205-13 | 600 | Viên | Hộp 2 vỉ x 15 viên là thuốc hạ mỡ máu | |
| 6 | Diamicron MR 30mg | VN-12558-11 | 3.000 | Viên | Hộp 2 vỉ x 30 viên là thuốc điều trị tiểu đường | |
| 7 | Diamicron MR 60mg | VN-20796-17 | 3.000 | Viên | Hộp 2 vỉ x 15 viên là thuốc điều trị tiểu đường | |
| 8 | Sporal 100mg | VN-20785-17 | 800 | Viên | Hộp 2 vỉ x 5 viên là kháng sinh chống nấm | |
| 9 | Natrilix SR 1.5mg | VN-16509-13 | 300 | Viên | Hộp 2 vỉ x 5 viên là thuốccó tasc dụng lợi tiểu | |
| 10 | Betaloc Zok 25mg | VN-17243-13 | 560 | Viên | Hộp 1 vỉ x 14 viên là thuốc nhóm tim mạch có tác dụng làm chậm nhịp tim | |
| 11 | Mobic 7.5mg | VN-16962-13 | 900 | Viên | Hộp 2 vỉ x 10 viên là thuốc nhóm giảm đau chống viêm | |
| 12 | Singulair 10mg | VN-21065-18 | 560 | Viên | Hộp 2 vỉ x 14 viên là kháng histamin có tác dụng trong dự phòng hen và viêm mũi dị ứng | |
| 13 | Oflovid 15mg/5ml | VN-19341-15 | 100 | Lọ | Hộp 1 lọ là kháng sinh nhỏ mắt | |
| 14 | Coversyl 5mg | VN-17087-13 | 4.500 | Viên | Hộp 30 viên là thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | |
| 15 | Coveram 5mg/ 5mg | VN-18635-15 | 1.500 | Viên | Hộp 30 viên là thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | |
| 16 | Coversyl Plus 5 mg; 1.25 mg | VN-18353-14 | 3.600 | Viên | Hộp 30 viên là thuốc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | |
| 17 | Vastarel MR 35mg | VN-17735-14 | 1.500 | Viên | Hộp 2 vỉ x 30 viên là thuốc tim mạch có tác dụng trong điều trị cơn đau thắt ngực | |
| 18 | Transamin Tablets 500mg | VN-17416-13 | 300 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc có tác dụng cầm máu | |
| 19 | Tobrex 3mg | VN-19385-15 | 50 | Lọ | Hộp 1 lọ là thuốc kháng sinh nhỏ mắt | |
| 20 | Tobradex 3mg; Dexamethason lmg | VN-20587-17 | 50 | Lọ | Hộp 1 lọ là thuốc kháng sinh nhỏ mắt có chứa corticoid | |
| 21 | Otrivin 0.1% | VN-15559 -12 | 200 | Lọ | Hộp 1 lọ là thuốc co mạch dùng nhỏ mũi | |
| 22 | Taginyl 500mg | GC-0199-12 | 600 | Viên | Hộp 2 vỉ x 10 viên là thuốc điều trị hội chứng tiền đình | |
| 23 | Daflon 500mg | VN -15519-12 | 600 | Viên | Hộp 4 vỉ x 15 viên là thuốc điều trị suy tĩnh mạch | |
| 24 | Myonal 50mg | VN-19072-15 | 1.500 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên là thuốc có tác dụng giãn cơ | |
| 25 | Stacytine 200mg | VD-20374-13 | 800 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc có tác dụng long đờm | |
| 26 | Mepoly 35mg+100000IU | VD-21973-14 | 100 | Lọ | Hộp 1 lọ là kháng sinh dùng nhỏ măt, mũi,tai | |
| 27 | Stadovas 5mg | VD-19692-13 | 3.000 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên là thuốc thuộc nhóm tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | |
| 28 | Alpha DHG 4.2mg | VD-20546-14 | 2.000 | Viên | Hộp 2 vỉ x 10 viên là thuốc chống phù nề | |
| 29 | Bidsubtilis 100 triệu tế bào | VD-15375-11 | 800 | Gói | Hộp 40 gói là men tiêu hóa | |
| 30 | Berberin 100 mg | VD-14104-11 | 3.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là kháng sinh đường ruột | |
| 31 | Colchicin 1mg | VD-27365-17 | 400 | Viên | Hộp 1 vỉ x 20 viên là thuốc điều trị gút | |
| 32 | Cefotaxim 1g | VD-25289-16 | 100 | Lọ | Hộp 10 lọ là kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | |
| 33 | Calci-D 300mg; 60 IU | VD-15514-11 | 1.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc bổ sung calci | |
| 34 | Clopheniramin 4mg | VD-25366-16 | 3.000 | Viên | Hộp 5 vỉ x 20 viên olaf kháng histamin | |
| 35 | Clarithromycin Stada 500mg | . VD-26559-17 | 700 | Viên | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén là kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn | |
| 36 | DEP 0.5 | VS-4971-16 | 100 | Lọ | Lọ 17ml là thuốc điều trị ghẻ | |
| 37 | Voltaren Emulgel 1.16g/100g | VN-17535-13 | 20 | Tuýp | Hộp 1 tuýp là thuốc giảm đau tại chỗ | |
| 38 | Dextromethorphan 15mg | VD-17962-12 | 6.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc giảm ho | |
| 39 | Motilum-M 10mg | VN-14215-11 | 500 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc chống nôn | |
| 40 | Diacerein 50mg | VD-21915-14 | 1.500 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên là thuốc chống thoái hóa khớp | |
| 41 | Stadnex 40mg | VD-22670-15 | 2.100 | Viên | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén là thuốc nhóm ddieeuef trị viêm dạ dày- tá tràng có các dụng giảm tiết acid dịch vị | |
| 42 | Telfast BD 60mg | VD-27322-17 | 1.000 | Viên | Hộp 1 vỉ x 10 viên là kháng histamin | |
| 43 | Vorifend Forte 500mg | VD-27535-17 | 1.500 | Viên | Hộp 6 vỉ x 10 viên là thuốc có tác dụng tăng sinh chất nhầy tại khớp | |
| 44 | Nizoral cream 10g | VN-13197-11 | 50 | Tuýp | Hộp 1 tuýp là kháng sinh chống nấm ngoài da | |
| 45 | Lidocain 40mg/2ml | VD-24901-16 | 100 | Ống | Hộp 100 ống là thuốc gây tê tại chỗ | |
| 46 | Metformin Stada 850 mg | VD-26565-17 | 4.500 | Viên | Hộp 4 vỉ x 15 viên là thuốc điều trị tiểu đường | |
| 47 | Natri Clorid 0.009 | VD-25161-16 | 100 | Lọ | lọ 8ml là thuốc sát khuẩn mắt | |
| 48 | Natri Clorid 0.009 | VD-21954-14 | 50 | Chai | Chai 500ml là dịch truyền bù nước | |
| 49 | Oresol 27.9g | VD-32125-19 | 600 | Gói | Hộp 100 gói là dung dịch bù nước và điện giải | |
| 50 | Nước cất tiêm 5ml | VD-23786-15 | 100 | Ống | Hộp 50 ống là dung dịch pha thuốc tiêm | |
| 51 | Tatanol 500 mg | VD-25397-16 | 3.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc giảm đau | |
| 52 | Coldacmin 325mg+2mg | VD-25497-16 | 8.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc cảm cúm | |
| 53 | Alaxan3 25mg./ 200mg | VD-23414-15 | 3.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là thuốc giảm đau chống viêm | |
| 54 | Papaverin hydroclorid 40mg | VD-22537-15 | 300 | Viên | Hộp 3 vỉ x 10 viên là thuốc giảm đau giãn cơ trơn | |
| 55 | Pracetam 800mg | VD-18538-13 | 1.800 | Viên | Hộp 6 vỉ x 15 viên là thuốc tuần hoàn não | |
| 56 | Promethazin 10g | VD-24422-16 | 50 | Tuýp | Hộp 1 tuýp lả thuốc giảm ngứa ngoài da | |
| 57 | Rotunda 30 mg | VD-18643-13 | 300 | Viên | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén là thuốc an thần | |
| 58 | ZidocinDHG 750.000IU; 125mg | VD-21559-14 | 2.000 | Viên | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén là kháng sinh răng miệng | |
| 59 | Sorbitol 5g | VD-31318-18 | 400 | Gói | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén là thuốc chống táo bón | |
| 60 | PymeFERON B9 50mcg; 350mcg | VD-25896-16 | 1.000 | Viên | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén là thuốc điều trị thiếu máu do thiếu sắt | |
| 61 | Telmisartan 40 mg | VD-26569-17 | 3.000 | Viên | Hộp 4 vỉ x 7 viên nén là thuốc tim mạch có tác dụng hạ huyết áp | |
| 62 | Oracortia 0.10g | VD-24653-16 | 200 | Túi | Hộp 3 vỉ x 10 viên là thuốc điều trị viêm loét miệng | |
| 63 | Vitamin 3B 115mg;115mg; 50 mcg | VD-18959-13 | 10.000 | Viên | Hộp 10 vỉ x 10 viên là vitamin tổng hợp nhóm B | |
| 64 | Vitamin A-D 5000IU+500UI | VD-17089-12 | 2.000 | Viên | Hộp 5 vỉ x 10 viên là thuốc điều trị các bệnh thiếu vitamin A và vitamin D | |
| 65 | Smecta | VN-19485-15 | 150 | Gói | Hộp 30 gói là thuốc cầm tiêu chảy | |
| 66 | Boganic 100mg; 75mg; 7.5mg | VD-19789-13 | 10.000 | Viên | Hộp 5 vỉ x 20viên nén là thuốc điều trị các bệnh về gan | |
| 67 | Hoạt huyết dưỡng não 150 mg. 20 mg | VD-22624-15 | 10.000 | Viên | Hộp 5 vỉ x 20viên nén là thuốc tuần hoàn não |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi