Gói thầu: CPC-LuongSon-W01: Thi công xây dựng TBA 110kV Lương Sơn, đường dây 110kV và đường dây 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211088158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-LuongSon-W01: Thi công xây dựng TBA 110kV Lương Sơn, đường dây 110kV và đường dây 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210747015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vay TM trong nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 11:06:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,288,760,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 608,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép và kéo rãi dây dẫn); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,75m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
CPC-LuongSon-W01: Thi công xây dựng TBA 110kV Lương Sơn, đường dây 110kV và đường dây 22kV Trạm biến áp 110kV Lương Sơn và đấu nối 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | vay TM trong nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải scan và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 608.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Khánh Hòa – số 1 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp tự dùng 03 pha (T22-100kVA-22/0,4kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy cắt điện ngoài trời 03 pha 110kV (CB110-1250A-31,5kA/1s), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly ngoài trời 03 pha 110kV ( 2 tiếp địa) (DS/2ES-110-1250A-31,5kA/1s), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại ≤110kV, tiếp đất 1 đầu (DS/1ES-110-1250A-31,5kA/1s), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV, loại 1 pha, tỷ số biến đổi 200-400-800/1/1/1/1A, 31,5kA/1s, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại (TCT110-10VA-31,5kA/1s) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV, loại 1 pha, tỷ số biến đổi 400-800-1200/1/1/1/1A, 31,5kA/1s, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại (LCT110-10VA-31,5kA/1s) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Biến điện áp 01 pha 110kV - (110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV) (VT110-15/50VA), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van một pha SA-96kV-10kA-Class: 3 (SA96), kèm bộ đếm sét, trụ đỡ và phụ kiện các loại | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Sứ đỡ 110kV (PI110), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 400mm2 (C400) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 240mm2 (C240) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 12 | Lắp đặt Thanh cái ống hợp kim nhôm D72/80 (BB-D72/80) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt Tclamp bắt dây dẫn ACKP400 với dây dẫn ACKP240 (TC-C400/C240) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Kẹp đấu nối dây dẫn ACKP240 với thanh cái ống D72/80 (TT-C240/BB) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Kẹp đấu nối dây dẫn ACKP400 với thanh cái ống D72/80 (TT-C400/BB) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 (Cu/XLPE/PVC-1x500) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 314 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm2 | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 18 | Lắp đặt Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 (ET24-1x500-O) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 (ET24-1x500-I) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 (ET24-3x50-O) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 (ET24-3x50-I) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV lõi dồng, cách điện XLPE tiết diện (3x70+1x35)mm2 (Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 158 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt dùng cho cáp hạ áp tiết diện 70mm2; 35mm2; 16mm2;10mm2; 50mm2;.. | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 24 | Lắp đặt Cáp quang ADSS trong trạm (ADSS-24) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | km |
| 25 | Lắp đặt Tủ lộ tồng 22kV (IP22-2500A-25kA/1s) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt Tủ lộ ra 22kV (OP22-630A-25kA/1s) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Tủ |
| 27 | Lắp đặt Tủ biến điện áp 22kV - (24/√3:0,11/√3:0,11√3 kV) (MP22-20VA) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt Tủ tự dùng 22kV (ATP22-630A-25kA/1s) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 29 | Lắp đặt Tủ máy cắt phân đoạn 24kV (SP24-2500A-25kA/1s) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 30 | Lắp đặt ắc quy (ACCU-200Ah) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 31 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE/-0,6/1kV-(4x95mm2) và phụ kiện liên quan. (ABC-Al/XLPE-0,6/1kV- (4x95)mm2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 528 | m |
| 32 | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh với lưới địa phương theo thiết kế (trừ cáp ABC -(4x95mm2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 33 | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng trong nhà (bao gồm cả điều hòa, thông gió, cảm biến nhiệt độ độ ẩm,…) theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 34 | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 35 | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng tự động theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 36 | Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 37 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ sứ đứng dây dẫn | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 38 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ chống sét van | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 39 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ biến dòng điện | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 40 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ biến điện áp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | móng |
| 41 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MBA tự dùng | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 42 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng cột Pootich | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 43 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ dao cách ly | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 44 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ máy cắt | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 45 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ sứ đứng thanh cái | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 46 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng cột thu sét | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 47 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng máy biến áp lực 40MVA | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt cột pootich theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt cột BTLT 16m + kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Bể dầu sự cố | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 51 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Hố ga theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 52 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển theo thiết kế (Bao gồm cả hành lang, bồn hoa, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, bồn nước, bể tự hoại, vách ngăn gian phân phối, các loại cửa...), trừ phần điện, chiếu sáng, điều hóa, mương cáp trong nhà. | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 53 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC1 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 54 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC1A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 55 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC2 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 56 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC2A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 57 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC2B | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 58 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC3 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 59 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC3A | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 60 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC3B | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 61 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC4 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 62 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 63 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC6 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 64 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC7 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 65 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC8 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 66 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Tấm đan + Giá đỡ máng cáp | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 67 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạt | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 68 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Cổng, tường rào theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 69 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Kè trạm theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 70 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng San nền theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 71 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Đường ngoài trạm theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 72 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Đường kết nối theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 73 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Đường trong trạm theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Bàn để máy vi tính + ghế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Bảng sơ đồ nối điện chính, sơ đồ phương thức bảo vệ đo lường, sơ đồ tự dùng AC, DC | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cung cấp vật liệu, Thi công xây dựng Hào cáp theo thiết kế (HC-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE-1x240mm2 (Cu/XLPE-1x240mm2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 889,38 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn bọc ACSR/XLPE-240/39 (ACSR/XLPE-240/39) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.960 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D160 bảo vệ cáp (HDPE) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đai buộc cáp lên cột (ĐB) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà-3x240mm2 (ĐC22TN) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài nhà-3x240mm2 (ĐC22NN) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chống sét van (LA-22kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cầu dao cách ly (DCL-22kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.16-190-13 (PC.I.16-190-13) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.16-190-11 (PC.I.16-190-11) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.18-190-13 (PC.I.18-190-13) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.20-190-13 (PC.I.20-190-13) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bê tông ly tâm (RC4-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn cho cột ly tâm (SBB-AT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt biển báo lộ, số cột cho cột ly tâm (SBB-SC) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép dọc XNKD-12 (XNKD-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép dọc XNKD-12 (XNKD-12-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép ngang XNKN-12 (XNKN-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng XD-12 (XD-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van XD-LA (XD-LA) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dao cách ly XD-DCL (XD-DCL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ XDS (XDS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm XD-DCN (XD-DCN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Gông cột GC-16 (GC-16) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Gông cột GC-18 (GC-18) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Gông cột GC-20 (GC-20) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng kép MTĐ-4T (MTĐ-4T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Móng |
| 29 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng kép MTĐ-3T (MTĐ-3T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 30 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng kép MTĐ-2T (MTĐ-2T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 31 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng đơn MT-4T (MT-4T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Móng |
| 32 | Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22kV (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 102 | Quả |
| 33 | Lắp đặt Chuỗi néo dây dẫn bọc ACSR/XLPE-240/39 (CN22-240) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | Chuỗi |
| 34 | Lắp đặt Chuỗi néo dây dẫn ACKP-50 (CN22-50) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 35 | Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn ACKP-120 (CN22-120) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 50mm2 (C50) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng 50mm2 (ĐC-C50) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng dây AC-240 (KRN-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt hợp kim nhôm dây AC-240 (ĐC-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 40 | Dây nhôm lõi thép AC-50 tháo hạ, lắp lại (ACSR-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| 41 | Dây nhôm lõi thép AC-120 tháo hạ, lắp lại (ACSR-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 42 | Lắp đặt Ghip nhôm nối lèo dây dẫn AC-240 và AC-120 (G-240-120) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 110KV (CSV-110.ĐS) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR-240/39 (có bôi mỡ trung tính toàn bộ dây trừ bề mặt lớp ngoài cùng) (ACSR/Mz-240/39) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.113 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR-240/39 (có bôi mỡ chống ăn mòn loại Mz) (ACSR/Mz-240/39 MĐ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 372 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW70/24 (OPGW70/24) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.770 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây chống sét TK70 (TK-70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | m |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) (CN240-1) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi néo đơn Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) đoạn qua trụ đấu nối có mang điện (CN240-1 MĐ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi néo kép Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) (CNK240-1) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) (CĐ240-1) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Chống rung dây dẫn ACKP-240/39 (CR4-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (CN-CQ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Chống rung dây cáp quang OPGW70/24 (CR-CQ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét TK70 (CN-TK) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang)(nối OPGW-OPGW) (HN-2) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang)(nối OPGW-ADSS) (JB-24) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt Kẹp cáp quang (K-CQ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột néo thép hình 2 mạch, mạ kẽm nhúng nóng cao 30m (N122-30B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột néo thép hình 2 mạch, mạ kẽm nhúng nóng cao 39m (NL122-39B) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột thép N122-22B.CT (N122-22B.CT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn (BB-AT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo số lộ, số cột (BB-SL) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao cắt đường bộ (BB-GCĐ) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC4-12 tại VT 76/1+2 (RC4-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC4-12 tại VT 76/3 (RC4-12 VT76/3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MT63-42 (MT63-42), bao gồm bu lông neo | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 26 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MT63-45 (MT63-45), bao gồm bu lông neo | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 27 | Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MT75-42 (MT75-42), bao gồm bu lông neo | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 28 | Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 76 (bao gồm công tác hoàn trả mặt bằng) theo thiết kế | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao cắt đường bộ (BB-GCĐ) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Tháo hạ lắp lại Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24.LL lắp lại (CN-CQ.LL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ lắp lại Chống rung dây cáp quang OPGW70/24 lắp lại (CR-CQ.LL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ lắp lại Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW70/24 tháo hạ lắp lại (OPGW70/24.LL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 231 | m |
| 33 | Khảo sát, lập phương án và thi công phòng chống ảnh hưởng của đường dây điện lực sang đường dây thông tin tín hiệu đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| D | CÁP QUANG ADSS | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190-9,2 (NPC.I.16-190-9,2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 2 | Cung cấp và thi công Tiếp địa cột bê tông ly tâm (RC4-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp vật liệu và thi công Móng đơn MT-4T (MT-4T) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa cột bê tông ly tâm (RC4-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-24 (CN-AD) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS-24 (CD-AD) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Chuỗi |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Gông néo dây cáp quang cột BTLT (GN-L) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Gông đỡ dây cáp quang cột BTLT (GD-L) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Gông đỡ cáp ADSS dự phòng (GD-LDP) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Biển báo cáp quang điện lực (BB-CQ) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Dây cáp quang ADSS 24 sợi (ADSS-24) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 758 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép và kéo rãi dây dẫn); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | tải trọng >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | tải trọng >= 10 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích | >= 0,75m3 | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích 250-500L | 2 |
| 5 | Máy tời để căng dây | ≥ 3 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi