Gói thầu: CPC-LuongSon-W01: Thi công xây dựng TBA 110kV Lương Sơn, đường dây 110kV và đường dây 22kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211088158-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-LuongSon-W01: Thi công xây dựng TBA 110kV Lương Sơn, đường dây 110kV và đường dây 22kV
Số hiệu KHLCNT 20210747015
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vay TM trong nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 11:06:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,288,760,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 608,000,000 VNĐ ((Sáu trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép và kéo rãi dây dẫn); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích
- Đặc điểm thiết bị >= 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
E-CDNT 1.2 CPC-LuongSon-W01: Thi công xây dựng TBA 110kV Lương Sơn, đường dây 110kV và đường dây 22kV
Trạm biến áp 110kV Lương Sơn và đấu nối
240 Ngày
E-CDNT 3 vay TM trong nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ BCNCKT; lập thiết kế-DT: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Đông Hải, Số 26/173/75 đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp 504, địa chỉ: Tổ 16 phường Hòa An, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra TKKT-BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần Điện, địa chỉ: số 94 tổ 26 Phương Liên, Đống Đa, TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: ++ Lập HSMT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định HSMT: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án điện nông thôn miền Trung, địa chỉ 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, TP Đà Nẵng. ++ Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng. + Tư vấn giám sát TCXD+LĐTB: Ban QLDA Lưới điện miền Trung - 393 Trưng Nữ Vương, TP Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung , địa chỉ: Số 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, phường Hòa Thuận Tây, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải scan và nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có, mẫu số 05) (*); - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên danh đấu thầu, mẫu số 06); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07A hoặc 07B) (*); Lưu ý: Tài liệu này bao gồm cả phục vụ công tác đánh giá nêu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình sẽ không bị loại. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng - Các tài liệu (*) không được bổ sung làm rõ, E-HSDT không nộp kèm các tài liệu nêu trên tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 608.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Trung-78A Duy Tân, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Trung, địa chỉ: 78A Duy Tân, phường Hòa Thuận Đông, quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Khánh Hòa – số 1 Trần Phú, Xương Huân, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp tự dùng 03 pha (T22-100kVA-22/0,4kV)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Máy
2Lắp đặt Máy cắt điện ngoài trời 03 pha 110kV (CB110-1250A-31,5kA/1s), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loạiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
3Lắp đặt Dao cách ly ngoài trời 03 pha 110kV ( 2 tiếp địa) (DS/2ES-110-1250A-31,5kA/1s), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loạiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời loại ≤110kV, tiếp đất 1 đầu (DS/1ES-110-1250A-31,5kA/1s), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loạiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
5Lắp đặt Biến dòng điện 123kV, loại 1 pha, tỷ số biến đổi 200-400-800/1/1/1/1A, 31,5kA/1s, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại (TCT110-10VA-31,5kA/1s)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
6Lắp đặt Biến dòng điện 123kV, loại 1 pha, tỷ số biến đổi 400-800-1200/1/1/1/1A, 31,5kA/1s, kèm trụ đỡ và phụ kiện các loại (LCT110-10VA-31,5kA/1s)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt Biến điện áp 01 pha 110kV - (110/√3-0,11/√3-0,11/√3kV) (VT110-15/50VA), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loạiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
8Lắp đặt Chống sét van một pha SA-96kV-10kA-Class: 3 (SA96), kèm bộ đếm sét, trụ đỡ và phụ kiện các loạiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
9Lắp đặt Sứ đỡ 110kV (PI110), kèm trụ đỡ và phụ kiện các loạiA cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
10Lắp đặt dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 400mm2 (C400)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt180m
11Lắp đặt dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây 240mm2 (C240)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt66m
12Lắp đặt Thanh cái ống hợp kim nhôm D72/80 (BB-D72/80)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
13Lắp đặt Tclamp bắt dây dẫn ACKP400 với dây dẫn ACKP240 (TC-C400/C240)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
14Lắp đặt Kẹp đấu nối dây dẫn ACKP240 với thanh cái ống D72/80 (TT-C240/BB)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
15Lắp đặt Kẹp đấu nối dây dẫn ACKP400 với thanh cái ống D72/80 (TT-C400/BB)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
16Lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500mm2 (Cu/XLPE/PVC-1x500)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt314m
17Lắp đặt Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50mm2A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt28m
18Lắp đặt Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 (ET24-1x500-O)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
19Lắp đặt Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500 (ET24-1x500-I)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
20Lắp đặt Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 (ET24-3x50-O)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
21Lắp đặt Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 (ET24-3x50-I)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
22Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV lõi dồng, cách điện XLPE tiết diện (3x70+1x35)mm2 (Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt158m
23Cung cấp và lắp đặt đầu cốt dùng cho cáp hạ áp tiết diện 70mm2; 35mm2; 16mm2;10mm2; 50mm2;..B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1toàn bộ
24Lắp đặt Cáp quang ADSS trong trạm (ADSS-24)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt0,39km
25Lắp đặt Tủ lộ tồng 22kV (IP22-2500A-25kA/1s)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
26Lắp đặt Tủ lộ ra 22kV (OP22-630A-25kA/1s)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Tủ
27Lắp đặt Tủ biến điện áp 22kV - (24/√3:0,11/√3:0,11√3 kV) (MP22-20VA)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
28Lắp đặt Tủ tự dùng 22kV (ATP22-630A-25kA/1s)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
29Lắp đặt Tủ máy cắt phân đoạn 24kV (SP24-2500A-25kA/1s)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
30Lắp đặt ắc quy (ACCU-200Ah)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
31Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE/-0,6/1kV-(4x95mm2) và phụ kiện liên quan. (ABC-Al/XLPE-0,6/1kV- (4x95)mm2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt528m
32Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh với lưới địa phương theo thiết kế (trừ cáp ABC -(4x95mm2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
33Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng trong nhà (bao gồm cả điều hòa, thông gió, cảm biến nhiệt độ độ ẩm,…) theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
34Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng ngoài trời theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
35Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống chiếu sáng tự động theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
36Cung cấp vật tư, thiết bị và lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh hệ thống tiếp địa trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
37Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ sứ đứng dây dẫnB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
38Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ chống sét vanB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
39Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ biến dòng điệnB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9móng
40Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ biến điện ápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt8móng
41Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MBA tự dùngB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
42Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng cột PootichB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
43Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ dao cách lyB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt7móng
44Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ máy cắtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3móng
45Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ sứ đứng thanh cáiB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4móng
46Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng cột thu sétB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2móng
47Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng máy biến áp lực 40MVAB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
48Cung cấp và lắp đặt cột pootich theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
49Cung cấp và lắp đặt cột BTLT 16m + kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
50Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Bể dầu sự cốB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
51Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Hố ga theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
52Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển theo thiết kế (Bao gồm cả hành lang, bồn hoa, sân nền, hệ thống cấp thoát nước, bồn nước, bể tự hoại, vách ngăn gian phân phối, các loại cửa...), trừ phần điện, chiếu sáng, điều hóa, mương cáp trong nhà.B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
53Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC1B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
54Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC1AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
55Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC2B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
56Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC2AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
57Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC2BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
58Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC3B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
59Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC3AB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
60Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC3BB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
61Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC4B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
62Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC5B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
63Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC6B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
64Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC7B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
65Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Mương cáp MC8B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
66Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Tấm đan + Giá đỡ máng cápB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
67Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Hệ thống cấp nước sinh hoạtB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
68Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Cổng, tường rào theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
69Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Kè trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
70Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng San nền theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
71Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Đường ngoài trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
72Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Đường kết nối theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
73Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Đường trong trạm theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
74Cung cấp và lắp đặt Bàn để máy vi tính + ghếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
75Cung cấp và lắp đặt Bảng sơ đồ nối điện chính, sơ đồ phương thức bảo vệ đo lường, sơ đồ tự dùng AC, DCB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Cung cấp vật liệu, Thi công xây dựng Hào cáp theo thiết kế (HC-1)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn bộ
2Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE-1x240mm2 (Cu/XLPE-1x240mm2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt889,38m
3Lắp đặt Dây dẫn bọc ACSR/XLPE-240/39 (ACSR/XLPE-240/39)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt9.960m
4Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D160 bảo vệ cáp (HDPE)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
5Cung cấp và lắp đặt Đai buộc cáp lên cột (ĐB)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
6Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 22kV trong nhà-3x240mm2 (ĐC22TN)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
7Lắp đặt Đầu cáp 3 pha 22kV ngoài nhà-3x240mm2 (ĐC22NN)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
8Lắp đặt Chống sét van (LA-22kV)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
9Lắp đặt Cầu dao cách ly (DCL-22kV)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
10Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.16-190-13 (PC.I.16-190-13)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.16-190-11 (PC.I.16-190-11)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt19Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.18-190-13 (PC.I.18-190-13)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm PC.I.20-190-13 (PC.I.20-190-13)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cột
14Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột bê tông ly tâm (RC4-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt31Bộ
15Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn cho cột ly tâm (SBB-AT)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt31Cái
16Cung cấp và lắp đặt biển báo lộ, số cột cho cột ly tâm (SBB-SC)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt62Cái
17Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép dọc XNKD-12 (XNKD-12)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép dọc XNKD-12 (XNKD-12-1)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà néo kép ngang XNKN-12 (XNKN-12)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng XD-12 (XD-12)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ chống sét van XD-LA (XD-LA)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dao cách ly XD-DCL (XD-DCL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ sứ XDS (XDS)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ đầu cáp ngầm XD-DCN (XD-DCN)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Gông cột GC-16 (GC-16)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Gông cột GC-18 (GC-18)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Gông cột GC-20 (GC-20)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
28Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng kép MTĐ-4T (MTĐ-4T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Móng
29Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng kép MTĐ-3T (MTĐ-3T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
30Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng kép MTĐ-2T (MTĐ-2T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Móng
31Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng đơn MT-4T (MT-4T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt11Móng
32Lắp đặt Sứ cách điện đứng 22kV (SĐ-22)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt102Quả
33Lắp đặt Chuỗi néo dây dẫn bọc ACSR/XLPE-240/39 (CN22-240)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt216Chuỗi
34Lắp đặt Chuỗi néo dây dẫn ACKP-50 (CN22-50)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
35Lắp đặt chuỗi néo dây dẫn ACKP-120 (CN22-120)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
36Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 50mm2 (C50)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
37Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây đồng 50mm2 (ĐC-C50)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
38Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng dây AC-240 (KRN-240)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
39Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt hợp kim nhôm dây AC-240 (ĐC-240)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
40Dây nhôm lõi thép AC-50 tháo hạ, lắp lại (ACSR-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt82m
41Dây nhôm lõi thép AC-120 tháo hạ, lắp lại (ACSR-120)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt56m
42Lắp đặt Ghip nhôm nối lèo dây dẫn AC-240 và AC-120 (G-240-120)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV
1Lắp đặt Chống sét van 110KV (CSV-110.ĐS)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt Dây dẫn ACSR-240/39 (có bôi mỡ trung tính toàn bộ dây trừ bề mặt lớp ngoài cùng) (ACSR/Mz-240/39)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4.113m
3Lắp đặt Dây dẫn ACSR-240/39 (có bôi mỡ chống ăn mòn loại Mz) (ACSR/Mz-240/39 MĐ)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt372m
4Lắp đặt Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW70/24 (OPGW70/24)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1.770m
5Lắp đặt Dây chống sét TK70 (TK-70)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt71m
6Lắp đặt Chuỗi néo đơn Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) (CN240-1)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt30Chuỗi
7Lắp đặt Chuỗi néo đơn Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) đoạn qua trụ đấu nối có mang điện (CN240-1 MĐ)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Chuỗi
8Lắp đặt Chuỗi néo kép Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) (CNK240-1)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt12Chuỗi
9Lắp đặt Chuỗi đỡ đơn Polyme dây dẫn ACKP-240/39 (dòng dò ≥3813mm) (CĐ240-1)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt21Chuỗi
10Lắp đặt Chống rung dây dẫn ACKP-240/39 (CR4-22)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt48Bộ
11Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24 (CN-CQ)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
12Lắp đặt Chống rung dây cáp quang OPGW70/24 (CR-CQ)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt16Bộ
13Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét TK70 (CN-TK)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Chuỗi
14Lắp đặt Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang)(nối OPGW-OPGW) (HN-2)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Hộp
15Lắp đặt Hộp nối cáp quang 2 đầu (24 sợi quang)(nối OPGW-ADSS) (JB-24)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Hộp
16Lắp đặt Kẹp cáp quang (K-CQ)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
17Cung cấp và lắp đặt Cột néo thép hình 2 mạch, mạ kẽm nhúng nóng cao 30m (N122-30B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
18Cung cấp và lắp đặt Cột néo thép hình 2 mạch, mạ kẽm nhúng nóng cao 39m (NL122-39B)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cột
19Cung cấp và lắp đặt Cột thép N122-22B.CT (N122-22B.CT)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
20Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn (BB-AT)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
21Cung cấp và lắp đặt Biển báo số lộ, số cột (BB-SL)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt6Cái
22Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao cắt đường bộ (BB-GCĐ)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
23Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC4-12 tại VT 76/1+2 (RC4-12)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
24Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa RC4-12 tại VT 76/3 (RC4-12 VT76/3)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
25Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MT63-42 (MT63-42), bao gồm bu lông neoB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
26Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MT63-45 (MT63-45), bao gồm bu lông neoB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
27Cung cấp vật liệu, thi công xây dựng Móng trụ MT75-42 (MT75-42), bao gồm bu lông neoB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Móng
28Cung cấp vật liệu và thi công kè móng vị trí 76 (bao gồm công tác hoàn trả mặt bằng) theo thiết kếB cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
29Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao cắt đường bộ (BB-GCĐ)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
30Tháo hạ lắp lại Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70/24.LL lắp lại (CN-CQ.LL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
31Tháo hạ lắp lại Chống rung dây cáp quang OPGW70/24 lắp lại (CR-CQ.LL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
32Tháo hạ lắp lại Dây chống sét kiêm cáp quang OPGW70/24 tháo hạ lắp lại (OPGW70/24.LL)Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt231m
33Khảo sát, lập phương án và thi công phòng chống ảnh hưởng của đường dây điện lực sang đường dây thông tin tín hiệu đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Trọn bộ
D CÁP QUANG ADSS
1Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông ly tâm NPC.I.16-190-9,2 (NPC.I.16-190-9,2)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cột
2Cung cấp và thi công Tiếp địa cột bê tông ly tâm (RC4-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Cung cấp vật liệu và thi công Móng đơn MT-4T (MT-4T)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1móng
4Cung cấp vật liệu và thi công Tiếp địa cột bê tông ly tâm (RC4-4)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-24 (CN-AD)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt24Chuỗi
6Cung cấp và Lắp đặt Chuỗi đỡ dây cáp quang ADSS-24 (CD-AD)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5Chuỗi
7Cung cấp và Lắp đặt Gông néo dây cáp quang cột BTLT (GN-L)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
8Cung cấp và Lắp đặt Gông đỡ dây cáp quang cột BTLT (GD-L)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
9Cung cấp và Lắp đặt Gông đỡ cáp ADSS dự phòng (GD-LDP)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
10Cung cấp và Lắp đặt Biển báo cáp quang điện lực (BB-CQ)B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
11Lắp đặt Dây cáp quang ADSS 24 sợi (ADSS-24)A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt758m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng TBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó có thực hiện các công việc sau: Xây dựng Nhà điều khiển, móng MBA, móng trụ đỡ thiết bị và lắp đặt vật tư thiết bị) và thi công xây dựng đường dây có cấp điện áp từ 22kV trở lên (trong đó có thực hiện thi công: móng cột, lắp dựng cột thép và kéo rãi dây dẫn); - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu bản sao chứng thực để chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai khi được mời thương thảo hợp đồng, như: Hợp đồng tương tự kèm hồ sơ dự thầu; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện hoàn thành như: biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng hoặc/và xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thực hiện hợp đồng và đã được nghiệm thu đưa vào sử dụng, khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu chứng minh bằng các hóa đơn thanh toán khối lượng đã thực hiện… - Trong quá trình thương thảo, nếu cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm bản gốc các tài liệu để chứng minhtính xác thực bao gồm nhưng không giới hạn các tài liệu sau: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng, xác nhận chủ đầu tư, hóa đơn thanh toán khối lượng, bảng khối lượng giá thanh toán, biên bản thanh lý hợp đồng, hồ sơ quyết toán, hồ sơ hoàn công,… Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu chứng minh tính xác thực theo yêu cầu của bên mời thầu, thì hợp đồng để chứng minh năng lực kinh nghiệm tương ứng sẽ không được chấp nhận. – Hóa đơn thanh toán khối lượng do nhà thầu cung cấp được sẽ được tra cứu, xác minh trên Website tra cứu thông tin hóa đơn của Tổng Cục thuế (tracuuhoadon.gdt.gov.vn). Nếu thông tin hóa đơn không thể hiện trên hệ thống thì hóa đơn đó sẽ không được chấp nhận và hợp đồng liên quan đến hóa đơn này có thể sẽ không được chấp nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.203.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.406.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động và.(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng công trình11
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần điện của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần điện.11
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV* Đối với Nhà thầu liên danh có phân chia khối lượng thi công xây dựng thì từng thành viên liên danh phải có phải có Cán bộ chủ chốt phụ trách thi công phần xây dựng.11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan Điện/An toàn lao động, và(ii) Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và(iii) Yêu cầu về kinh nghiệm: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng II trở lên hoặc đã làm Cán bộ phụ trách thi công/Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥ 110kV.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tải trọng >= 10 tấn1
2 Xe cẩu tải trọng >= 10 tấn2
3 Máy đào một gầu, bánh hơi/bánh xích >= 0,75m32
4 Máy trộn bê tông dung tích 250-500L2
5 Máy tời để căng dây ≥ 3 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->