Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220158022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 975 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 11:01:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,621,853,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 57 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn, có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mìn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm thợ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào ≥ 1,20m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-- Máy đào 0,6 – 0,8m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy ủi ≥ 100 CV , | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-- Máy san ≥ 90 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-- Máy khoan xoay tự hành, đường kính khoan: D105 - 110 mm, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-- Ôtô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-- Máy lu bánh thép 8- 16,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-- Máy đầm rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-- Máy rải ≥ 50m3/h, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-- Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-- Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Cần cẩu ≥ 40T bánh hơi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-- Máy cắt uốn ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy trộn bêtông ≥ 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 19-- Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Kích nâng - sức nâng ≥ 500T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-- Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sử dụng tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-- Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-- Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 40 m3/h, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-- Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy phát điện ≥150 KVA 3 pha, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường ĐH5.PS (đoạn Phước Công - Phước Lộc), huyện Phước Sơn 975 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh._______ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573.
+Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.722,204 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.495,696 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,8807 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,7964 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.379,6771 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.379,6771 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( tận dụng đắp nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.722,204 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.495,696 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,2369 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,2369 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.708,9766 | m3 |
| 12 | Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.952,0012 | m3 |
| 13 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.814,7821 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.654,175 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,6162 | m3 |
| 16 | Lu lèn nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.568,9903 | m2 |
| 17 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.607,1441 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.708,9766 | m3 |
| 19 | Bê tông xi măng M300 đá 1x2 dày 24cm. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.745,1365 | m3 |
| 20 | Lót giấy dầu. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44.793,9503 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.860,845 | m3 |
| 22 | Khối lượng Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.347,5812 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.875,5593 | m2 |
| 24 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.213,8097 | kg | |
| 25 | Mastic nhựa. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2745 | m3 |
| 26 | Quét nhựa thanh truyền lực. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,708 | m2 |
| 27 | Chiều dài cắt khe KT(0,5*4)cm. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.496,48 | m |
| 28 | Mastic nhựa. Khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | m3 |
| 29 | Chiều dài cắt khe KT(0,5*6)cm. Khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.170 | m |
| 30 | Cốt thép D>18. Khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.542,4277 | kg |
| 31 | Quét nhựa đường thanh truyền lực. Khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,4069 | m2 |
| 32 | Mastic nhựa. Khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5435 | m3 |
| 33 | Chiều dài cắt khe KT(0,5*7)cm. Khe co giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.145 | m |
| 34 | Cốt thép D>18. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.427,774 | kg |
| 35 | Ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dày 1,8mm dài 100mm. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.896 | ống |
| 36 | Quét nhựa và bọc nilon thanh truyền lực. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,506 | m2 |
| 37 | Mastic nhựa. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 38 | Tấm gỗ đệm khe. Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,801 | m3 |
| 39 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| B | NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1328 | m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950,2528 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,193 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3074 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng M300 đá dày 24cm. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,64 | m3 |
| 8 | Lót giấy dầu. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25. Mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,6312 | m2 |
| 11 | Cốt thép D14, L=70cm. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,9085 | kg |
| 12 | Mastic nhựa. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | m3 |
| 13 | Quét nhựa thanh truyền lực. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8662 | m2 |
| 14 | Chiều dài Cắt khe dọc. Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,26 | m |
| 15 | Mastic nhựa. Khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | m3 |
| 16 | Chiều dài cắt khe. Khe co giả không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,56 | m |
| 17 | Cốt thép D=30, L=50cm. Khe có giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.812,06 | kg |
| 18 | Quét nhựa đường thanh truyền lực. Khe có giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 19 | Mastic nhựa. Khe có giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 20 | Chiều dài cắt khe. Khe có giả có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,74 | m |
| 21 | Cốt thép D30, L=50cm. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,8627 | kg |
| 22 | Ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dày 1.8mm dài 100mm. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,848 | ống |
| 23 | Quét nhựa và bọc nilon thanh truyền lực. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8597 | m2 |
| 24 | Mastic nhựa. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | m3 |
| 25 | Tấm gỗ đệm khe. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 26 | Mùn cưa trộn nhựa. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | m3 |
| 27 | Chiều dài cắt khe. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m |
| 28 | Cốt thép D12. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,0281 | kg |
| 29 | Cốt thép D10. Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,9782 | kg |
| C | CỐNG HỘP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Bê tông thân cống 25Mpa, đá 1x2. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,1629 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, d≤10mm. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570,1584 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.749,0506 | kg | |
| 4 | Cốt thép ống cống, d>18mm. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36.322,9896 | kg |
| 5 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0427 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.878,3892 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,022 | m2 |
| 8 | Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2545 | m3 |
| 9 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,495 | m3 |
| 10 | Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,17 | m3 |
| 11 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,934 | m3 |
| 12 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân cống. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3897 | m3 |
| 13 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,944 | m3 |
| 14 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân gia cố. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m3 |
| 15 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 16 | Bê tông 12 Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1044 | m3 |
| 17 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay taluy gia cố. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,332 | m3 |
| 18 | Đá dăm lót móng. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,32 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,9 | m2 |
| 21 | Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2518 | m3 |
| 22 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 25 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8997 | m3 |
| 26 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,325 | m3 |
| 27 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,4786 | m3 |
| 28 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1486 | m3 |
| 29 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1486 | m3 |
| 30 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường chắn, tường tai. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,983 | m3 |
| 31 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7558 | m3 |
| 32 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3037 | m3 |
| 33 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1925 | m3 |
| 34 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3566 | m3 |
| 35 | Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay taluy gia cố. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8008 | m3 |
| 36 | Đá dăm lót móng. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,9788 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,02 | m2 |
| 38 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,481 | m2 |
| 39 | Đào đất cấp 3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,412 | m3 |
| 40 | Đắp đất. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,0484 | m3 |
| 41 | Đào đá cấp 3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m3 |
| 42 | Đào đất cấp 4. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.820,9549 | m3 |
| 43 | Đào đá cấp 4. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.993,6291 | m3 |
| 44 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 rọ |
| 45 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,7791 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,7791 | m3 |
| 47 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.038,7791 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649,412 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.820,9549 | m3 |
| 50 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.740,361 | kg | |
| 51 | Lớp mui luyện bằng BTCT 25Mpa đá 1x2. Lớp mui luyện trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6168 | m3 |
| 52 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,52 | kg |
| 53 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,4003 | kg |
| 54 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.371,0466 | kg | |
| 55 | Phá dỡ cống cũ bê tông cũ. Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,4555 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đổ bãi thải, xe 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,4555 | m3 |
| 57 | Dăm đệm 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,9 | m3 |
| 58 | Đắp cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,1672 | m3 |
| 59 | Bao tải tẩm nhựa đường mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,95 | m2 |
| D | CỐNG HỘP BTCT LẮP GHÉP | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống (1500x1500)mm; L=1,2m. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | đốt |
| 2 | Bê tông thân cống 25Mpa đá 1x2. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,3181 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, d≤10mm. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.189,254 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.107,616 | kg | |
| 5 | Cốt thép ống cống, d>18mm. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.139,292 | kg |
| 6 | Bê tông móng cống12Mpa, đá 4x6. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,117 | m3 |
| 7 | Đá dăm lót móng cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7254 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót 25Mpa. Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,418 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mối nối. Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,731 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm mặt ngoài 2 lớp. Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,5904 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thân cống. Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.488,5504 | m2 |
| 12 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4528 | m3 |
| 13 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,534 | m3 |
| 14 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4772 | m3 |
| 15 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | m3 |
| 16 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2208 | m3 |
| 17 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,191 | m3 |
| 18 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,321 | m3 |
| 19 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | m3 |
| 20 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0415 | m3 |
| 21 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay Taluy gia cố. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | m3 |
| 22 | Đá dăm lót móng. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0724 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,06 | m2 |
| 25 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8494 | m3 |
| 26 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,925 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thân hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,1 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,76 | m2 |
| 29 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3614 | m3 |
| 30 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,9345 | m3 |
| 31 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0621 | m3 |
| 32 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,971 | m3 |
| 33 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,975 | m3 |
| 34 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3348 | m3 |
| 35 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,9792 | m3 |
| 36 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1296 | m3 |
| 37 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3995 | m3 |
| 38 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay Taluy gia cố. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,61 | m3 |
| 39 | Đá dăm lót móng. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,1423 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,61 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.493,505 | m2 |
| 42 | Đào đất cấp 3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.441,1507 | m3 |
| 43 | Đắp đất. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,862 | m3 |
| 44 | Đào đất cấp 4. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.409,2507 | m3 |
| 45 | Đào đá cấp 4. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,0574 | 1m3 |
| 46 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321 | 1 rọ |
| 47 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,0574 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,0574 | m3 |
| 49 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.191,0574 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.441,1507 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,3887 | m3 |
| 52 | Đắp cát hạt thô K95. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,128 | m3 |
| 53 | Bê tông 25Mpa đá 1x2. Tấm btct gia cường trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,4 | m3 |
| 54 | Ván khuôn. Tấm btct gia cường trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,6 | m2 |
| 55 | Cốt thép d12mm. Tấm btct gia cường trên cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.932,425 | kg |
| 56 | Phá dỡ cống cũ. Phá dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,0294 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đổ bãi thải, xe 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,0294 | m3 |
| E | CỐNG NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt cống - Quy cách ống: D=100CM. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đốt |
| 2 | Bê tông thân cống 25Mpa, đá 1x2. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3823 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, d≤10mm. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống, 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | kg | |
| 5 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót móng cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | m3 |
| 7 | Sơn phủ mặt ngoài 2 lớp. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0797 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cống. Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6461 | m2 |
| 9 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6116 | m3 |
| 10 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 11 | Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6315 | m3 |
| 12 | Đá dăm lót móng. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thân hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,34 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng hố thu. Thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 15 | Đào đất cấp 3. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,944 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,92 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Hạng mục khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,024 | m3 |
| F | CẦU L=1x18m | |||
| 1 | Ván khuôn kim loại dầm chữ I18m. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,28 | m2 |
| 2 | Bê tông 40Mpa đá 1x2. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6248 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2342 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2342 | m3 |
| 5 | Thép D12, (CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.135,076 | kg |
| 6 | Thép D14, (CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.127,532 | kg |
| 7 | Thép D20, (CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,546 | kg |
| 8 | Gia công thép bản đệm gối. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | kg |
| 9 | Lắp đặt thép bản đệm gối. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | kg |
| 10 | Thép Dự ứng lực 12.7mm. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,1716 | kg |
| 11 | Lắp đặt ống gen D51/54. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,796 | m |
| 12 | Neo đầu dầm. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Thép đầu dầm và định vị D14,(CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,932 | kg |
| 14 | Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống gen D51. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | m3 |
| 15 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 bịt đầu dầm. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 16 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3227 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3725 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3725 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,024 | m2 |
| 20 | Thép D10, (CB400-V). Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,432 | kg |
| 21 | Thép D16, (CB400-V). Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,891 | kg |
| 22 | Thép D20, (CB400-V). Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,346 | kg |
| 23 | Lắp đặt tấm đan. Tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấm |
| 24 | Bê tông 25Mpa đá 1x2. Tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6979 | m3 |
| 25 | Ván khuôn. Tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,208 | m2 |
| 26 | Thép D10, (CB400-V). Tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,608 | kg |
| 27 | Thép D12, (CB400-V). Tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,498 | kg |
| 28 | Thép D14, (CB400-V). Tấm đan bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,216 | kg |
| 29 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,987 | m3 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4518 | m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4518 | m3 |
| 32 | Ván khuôn. Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3253 | m2 |
| 33 | Thép D10, (CB400-V). Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,927 | kg |
| 34 | Thép D12, (CB400-V). Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,948 | kg |
| 35 | Thép D18, (CB400-V). Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.787,415 | kg |
| 36 | Bê tông 25Mpa đá 0,5x1. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 37 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8305 | m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8305 | m3 |
| 39 | Lớp phòng nước dạng phun. Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m2 |
| 40 | Thép D8, (CB240-T). Lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,54 | kg |
| 41 | Ống thép mạ kẽm D156/150, L=1,478m. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,23 | kg |
| 42 | Nắp đậy chắn rác D220 bằng gang. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Gia công thanh định vị ống thoát nước. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3372 | kg |
| 44 | Lắp đặt thanh định vị ống thoát nước. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3372 | kg |
| 45 | Bu lông M16, L=100mm. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Bu lông M12, L=40mm. Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5. Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 48 | Bu lông M12. Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 49 | Gia công bảng thép che A1 (1350*290*5)mm; A2 (1350*400*5)mm. Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2455 | kg |
| 50 | Lắp đặt bảng thép che A1 (1350*290*5)mm; A2 (1350*400*5)mm. Khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,2455 | kg |
| 51 | Bê tông 25Mpa, đá1x2. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,468 | m3 |
| 52 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 54 | Ván khuôn. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,018 | m2 |
| 55 | Quét vôi bê tông bệ lan can. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,058 | m2 |
| 56 | Thép D12, (CB400-V). Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,834 | kg |
| 57 | Thép D16, (CB400-V). Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.736,059 | kg |
| 58 | Gia công lan can cầu mạ kẽm. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910,9238 | kg |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.910,9238 | kg |
| 60 | Bu lông neo chữ U D22, L=650mm. Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 61 | Bê tông 25MPa đá 1x2. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | m3 |
| 62 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4344 | m3 |
| 64 | Ván khuôn. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m2 |
| 65 | Thép D14, (CB400-V). Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3616 | kg |
| 66 | Thép D16, (CB400-V). Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7368 | kg |
| 67 | Bu lông neo D22, L=0,37m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Gia công thép tấm (0,4x0,4x0,01)m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | kg |
| 69 | Lắp đặt thép tấm (0,4x0,4x0,01)m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | kg |
| 70 | Ống nhựa PVC D60, dẫn dây điện. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 71 | Ống HDPE D90, dày 6,7mm dẫn dây điện. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 72 | Cút nối 45 độ, D60, nhựa PVC. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Cút nối chữ T giảm 100-60, nhựa PVC. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Hộp điện KT (0,2x0,2x0,2)m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Keo không thấm nước. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | lít |
| 76 | Ống thép mạ kẽm D150, dày 2mm. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m |
| 77 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường đầu Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,745 | m3 |
| 78 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường đầu Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8462 | m3 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường đầu Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8462 | m3 |
| 80 | Ván khuôn. Tường đầu Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 81 | Thép D14, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,143 | kg |
| 82 | Thép D20, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,068 | kg |
| 83 | Thép D25, (CB400-V mạ kẽm). Tường đầu Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,987 | kg |
| 84 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m3 |
| 85 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4128 | m3 |
| 86 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4128 | m3 |
| 87 | Ván khuôn. Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,24 | m2 |
| 88 | Thép D12, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,877 | kg |
| 89 | Thép D14, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,323 | kg |
| 90 | Thép D16, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,028 | kg |
| 91 | Thép D18, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,112 | kg |
| 92 | Thép D25, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,101 | kg |
| 93 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 94 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m3 |
| 95 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m3 |
| 96 | Bê tông lót 10Mpa. Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 97 | Ván khuôn. Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m2 |
| 98 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá. Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Thép D16, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,722 | kg |
| 100 | Thép D20, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,065 | kg |
| 101 | Thép D22, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.269,71 | kg |
| 102 | Thép D25, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,315 | kg |
| 103 | Thép D28, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,346 | kg |
| 104 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,917 | m3 |
| 105 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2158 | m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2158 | m3 |
| 107 | Ván khuôn. Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,725 | m2 |
| 108 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố, tường cánh 2 lớp. Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,515 | m2 |
| 109 | Thép D10, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,564 | kg |
| 110 | Thép D14, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,361 | kg |
| 111 | Thép D18, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,105 | kg |
| 112 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường đầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,597 | m3 |
| 113 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường đầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường đầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 115 | Ván khuôn. Tường đầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 116 | Thép D14, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,675 | kg |
| 117 | Thép D20, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,068 | kg |
| 118 | Thép D25, (CB400-V mạ kẽm). Tường đầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,987 | kg |
| 119 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,152 | m3 |
| 120 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6493 | m3 |
| 121 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6493 | m3 |
| 122 | Ván khuôn. Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,648 | m2 |
| 123 | Thép D12, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,877 | kg |
| 124 | Thép D14, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,394 | kg |
| 125 | Thép D16, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,028 | kg |
| 126 | Thép D18, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,306 | kg |
| 127 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 128 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,528 | m3 |
| 129 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,528 | m3 |
| 130 | Bê tông lót 10Mpa. Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,264 | m3 |
| 131 | Ván khuôn. Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,68 | m2 |
| 132 | Khoan tạo lỗ D42 vào đá. Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 133 | Thép D16, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,722 | kg |
| 134 | Thép D18, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,522 | kg |
| 135 | Thép D20, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049,347 | kg |
| 136 | Thép D22, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990,702 | kg |
| 137 | Thép D28, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,346 | kg |
| 138 | Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4191 | m3 |
| 139 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6054 | m3 |
| 140 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6054 | m3 |
| 141 | Ván khuôn. Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,485 | m2 |
| 142 | Quét nhựa đường chống thấm sau mố, tường cánh 2 lớp. Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,63 | m2 |
| 143 | Thép D10, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,413 | kg |
| 144 | Thép D14, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,618 | kg |
| 145 | Thép D18, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,271 | kg |
| 146 | Vữa không co ngót 40MPA. Gối cầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 147 | Ván khuôn. Gối cầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 148 | Thép D10, (CB400-V). Gối cầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | kg |
| 149 | Gối cao su cốt bản thép KT(250x400x52)mm. Gối cầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Quét keo Epoxy dưới gối. Gối cầu Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 151 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 152 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | m3 |
| 153 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3094 | m3 |
| 154 | Ván khuôn. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 155 | Thép D10, (CB400-V). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | kg |
| 156 | Thép D10, (CB400-V). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7 | kg |
| 157 | Thép D10, (CB400-V). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,56 | kg |
| 158 | Thanh thép neo D32, (CB400-T). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,04 | kg |
| 159 | Ống tôn D124/130, L=380. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m |
| 160 | Ống tôn D36/42, L=300. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 161 | Ống tôn OVAL D36/42;46, L=300. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 162 | Vữa không co ngót 40MPA. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 163 | Bitum. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | lít |
| 164 | Bê tông tứ nón 16Mpa, đá 1x2 dày 15cm. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,732 | m3 |
| 165 | Thép D8. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3541 | kg |
| 166 | Đắp đất đầm chặt K95. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,278 | m3 |
| 167 | Đào đá chân khay. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 168 | Bê tông chân khay 16Mpa, đá 1x2. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,915 | m3 |
| 169 | Ván khuôn. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6584 | m2 |
| 170 | Khoan tạo lỗ vào đá D42. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 171 | Thép D28 L=0,5m. Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,178 | kg |
| 172 | Bê tông gờ chắn 16Mpa, đá 1x2. Bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7546 | m3 |
| 173 | Ván khuôn. Bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5456 | m2 |
| 174 | Bê tông bậc thang 16Mpa, đá 1x2. Bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,835 | m3 |
| 175 | Thép D8. Bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,724 | kg |
| 176 | Ván khuôn. Bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 177 | Ống nhựa PVC D60x1,4mm. Thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m |
| 178 | Vãi địa kỷ thuật. Thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 179 | Dăm sạn đệm. Thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 180 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố trong tường cánh. Khối lượng sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,4 | m3 |
| 181 | Bê tông xà mũ 12Mpa đá 1x2. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,768 | m3 |
| 182 | Thân tường chắn bê tông 12Mpa đá 2x4. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,82 | m3 |
| 183 | Móng tường bê tông 12 Mpa đá 4x6. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,21 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thân + xà mũ tường chắn. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,651 | m2 |
| 185 | Thép neo D28, (CB-400V),L=1000mm. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,35 | kg |
| 186 | Khoan tạo lỗ vào đá Cấp 4, D=42mm. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 187 | Vữa không co ngót. Tường chắn trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | m3 |
| 188 | Ống PVC D=60mm, dày 3mm. Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m |
| 189 | Vải địa kỹ thuật TS40. Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,98 | m2 |
| 190 | Đá dăm 4x6. Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m3 |
| 191 | Đào đá cấp 3 bằng nổ mìn. Thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,248 | m3 |
| 192 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,248 | m3 |
| 193 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m. Thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,248 | m3 |
| 194 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,248 | m3 |
| 195 | Bê tông 12Mpa đá 4x6 bù phụ hố móng. Thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 196 | Bê tông bản giảm tải 25Mpa, đá 1x2. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,055 | m3 |
| 197 | Ván khuôn. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,616 | m2 |
| 198 | Bê tông lót 10Mpa. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 199 | Thép D8, (CB240-T). Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | kg |
| 200 | Thép D16, (CB400-V). Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.727,32 | kg |
| 201 | Thép D18, (CB400-V). Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,38 | kg |
| 202 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 203 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25. Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m3 |
| G | C. TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU: | |||
| 1 | Đào móng đá cấp 3. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,71 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,71 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,71 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 3. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,13 | m3 |
| 6 | Bê tông bù phụ hố móng 30Mpa. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,13 | m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,13 | m3 |
| 9 | Sản xuất đà giáo thi công mố. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.157,35 | kg |
| 10 | Lắp dựng đà giáo thi công. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.157,35 | kg |
| 11 | Tháo dỡ đà giáo thi công. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.157,35 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt gỗ ván. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ ván, gỗ đệm. Thi công mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 14 | Đào móng đá cấp 3. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m3 |
| 17 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,68 | m3 |
| 18 | Đào móng đất cấp 3. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,52 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,52 | m3 |
| 20 | Bê tông bù phụ hố móng 30Mpa. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 21 | Sản xuất đà giáo thi công mố. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.874,58 | kg |
| 22 | Lắp dựng đà giáo thi công. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.874,58 | kg |
| 23 | Tháo dỡ đà giáo thi công. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.874,58 | kg |
| 24 | Gia công, lắp đặt gỗ ván. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ gỗ ván, gỗ đệm. Thi công mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 26 | Nâng hạ dầm I18 đặt lên xe goòng. Thi công kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 27 | Di chuyển dầm cầu 18m ra vị trí lao. Thi công kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | dầm/1m |
| 28 | Lao lắp dầm cầu L=18m bằng cần cẩu. Thi công kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 29 | Đắp đất K95. Bãi đúc dầm và công trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,75 | m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm (Phạm vi chứa đúc dầm). Bãi đúc dầm và công trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 31 | Bê tông 25Mpa đá 1x2, tấm bản. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 32 | Ván khuôn. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m2 |
| 33 | Thép D12, (CB400-V). Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,94 | kg |
| 34 | Bê tông 25Mpa đá 1x2, ụ đỡ dầm. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Ván khuôn. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 36 | Thép D12, (CB400-V). Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | kg |
| 37 | Lớp đệm đá 4x6, dày 20cm. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 38 | Lớp đất đồi K98, dày 30cm. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T. Bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy. Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | khối |
| 42 | Bê tông 25Mpa, đá 1x2, khối kê. Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 43 | Ván khuôn. Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 44 | Thép D8, (CB240-T). Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | kg |
| 45 | Thép D10, (CB400-V). Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,62 | kg |
| 46 | Thép D12, (CB400-V). Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,84 | kg |
| 47 | Ray P43. Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m |
| 48 | Gia công thép tấm (600x500x10). Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3 | kg |
| 49 | Lắp đặt thép tấm (600x500x10). Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,3 | kg |
| 50 | Đá 4x6. Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,675 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn. Bệ chứa dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 52 | Đào nền. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,14 | m3 |
| 53 | Đào rãnh. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 54 | Đắp nền K90. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,79 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,13 | m3 |
| 56 | Mặt đường cấp phối đá dăm, dày 20cm. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,444 | m3 |
| 57 | Thanh thải CPĐD bằng máy đào. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,234 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,234 | m3 |
| 59 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,234 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 rọ |
| H | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG PHÍA TALUY DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,878 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường chắn. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,5828 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 2x4 móng tường. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2025 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,1131 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm móng tường chắn. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6111 | m3 |
| 6 | Đất sét phòng nước dày 40cm. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,749 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt ART12. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,1723 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,026 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D10cm, khoảng cách 1m bố trí 1 ống. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,525 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,3085 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 4. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,4694 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường chắn cũ. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5403 | m3 |
| 14 | Đào BTXM gia cố rãnh dọc cũ và lề gia cố cũ B=0,5m dày 15cm. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1348 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào) bằng nhân công. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,8248 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,3085 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1849 | m3 |
| 18 | BTXM M300 đá 1x2 day 24cm. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1348 | m3 |
| 19 | Rãnh BTXM M150 đá 2x4 sau tường chắn. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3607 | m3 |
| 20 | Ván khuôn rãnh sau tường chắn. Đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,1535 | m2 |
| I | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG PHÍA TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,11 | m3 |
| 3 | Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x4. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6798 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân tường chắn. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2004 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng tường chắn. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 6 | Đắp cát hạt thô sau tường chắn. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2635 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100, chèn khe tường chắn. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6312 | m2 |
| 8 | Đá dăm. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m3 |
| 9 | Đất sét. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,632 | m3 |
| 10 | Đào đá cấp 4. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2717 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 4. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3319 | m3 |
| 12 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2717 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2717 | m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2717 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,3319 | m3 |
| 16 | Lớp bù phụ Bê tông gia cố taluy, M150 đá 4x6. Chiều dài tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9756 | m3 |
| 17 | Ống nhựa d10cm. Tường hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật. Tường hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| J | GIA CỐ MÁI TALUY ÂM | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái Taluy M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9277 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT 1.5x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,2625 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm chân khay dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4545 | m3 |
| 4 | Đào hố móng (tính trung bình cho 1m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,7257 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả (tính trung bình cho 1m dài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,0087 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,09 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,717 | m3 |
| K | RÃNH DỌC HÌNH THANG | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.481,9938 | m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,3878 | m2 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.963,9876 | m2 |
| 4 | Bê tông gia cố lề rãnh M300 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,44 | m3 |
| 5 | Đệm đá dăm 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,22 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.561,0416 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.561,0416 | m3 |
| L | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thép D14. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,98 | kg |
| 2 | Thép D8. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,29 | kg |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cọc tiêu. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 7 | Diện tích sơn phản quang màu đỏ. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 8 | Sơn cọc H bằng bê tông. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 9 | Đào đất hố móng. Cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,172 | 1m3 |
| 10 | Thép D14. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096,49 | kg |
| 11 | Thép D8. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,42 | kg |
| 12 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6782 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0087 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cọc tiêu. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1511 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,36 | m2 |
| 16 | Diện tích sơn phản quang màu đỏ. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4016 | m2 |
| 17 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8103 | m2 |
| 18 | Tiêu phản quang. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 19 | Đào đất hố móng. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,188 | 1m3 |
| 20 | Dán phản quang. Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9751 | m2 |
| 21 | Thép D8. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | kg |
| 22 | Thép D6. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | kg |
| 23 | Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6071 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cọc tiêu. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,472 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 27 | Diện tích sơn phản quang màu nâu. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m2 |
| 28 | Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 29 | Đào đất hố móng. Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 1m3 |
| 30 | Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm tam giác L=70cm. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 31 | Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm chữ nhật 60x30cm. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bulong D10-L100. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 33 | Bu lông D10-L30. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 34 | Cốt thép D14 L=50cm chống xoay. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,688 | kg |
| 35 | Bê tông móng M200 đá 1x2. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m3 |
| 36 | Dăm sạn đệm. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 37 | Đào đất cấp 3. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất hố móng. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,47 | m3 |
| 39 | Quét sơn trắng đỏ thân trụ. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5818 | m2 |
| 40 | Thép góc 50x50x4, L=500. Biển báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | kg |
| 41 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6 | m |
| 42 | Thanh giữa (2320x310x3)mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | tấm |
| 43 | Thanh đầu (2320x310x3)mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 44 | Tấm đầu (700x310x3)mm. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tấm |
| 45 | Cột thép D141,1x4,5x1200. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 46 | Cột thép D141,1x4,5x2000. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 47 | Bu lông D16x35. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | cái |
| 48 | Bu lông D19x180. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 49 | Mũ cột D150x1.6. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 50 | Tôn đệm 5x100x380. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 51 | Tiêu phản quang. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 52 | Đóng trụ thép vào đất. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m |
| 53 | Bê tông M150 đá 4x6. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m3 |
| 54 | Đào hố móng. Hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | 1m3 |
| 55 | Bê tông thân đá 1x2 M200. Hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,96 | m3 |
| 56 | Ván khuôn. Hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,24 | m2 |
| 57 | Bê tông móng đá 2x4 M150. Hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng. Hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,2 | m2 |
| 59 | Dăm sạn đệm. Hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m3 |
| 60 | Sơn trắng đỏ. Hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,8464 | m2 |
| 61 | Thép liên kết D14. Hộ lan cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,05 | kg |
| 62 | Lắp đặt gương cầu lồi D800mm. Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 63 | Đào đất móng cột. Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 64 | Dăm sạn đệm dày 10cm. Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 65 | Bê tông M150 đá 1x2 móng. Gương cầu lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | m3 |
| 66 | Carboncor Asphalt dày trung bình 3cm. Gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m2 |
| 67 | Sơn màu vàng. Gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | |
| M | DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | 1m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,407 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,033 | m3 |
| 4 | Đêm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,524 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,54 | m2 |
| 6 | Đào móng. Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | 1m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả. Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,792 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4. Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,008 | m3 |
| 9 | Đêm cát. Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | m3 |
| 10 | Ván khuôn. Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,96 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,041 | m3 |
| 12 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4. Rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8368 | m3 |
| 13 | Vữa BTXM M100. Rãnh cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3072 | m3 |
| N | GIA CỐ RỌ ĐÁ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | m3 |
| 2 | Ray thép I200, L=7000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình I200 vào đất, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 4 | Quét nhựa bitum nguội 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,535 | m2 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | 1 rọ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,28 | m2 |
| 7 | Đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,0905 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,65 | m3 |
| O | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | công |
| 2 | Biển báo tam giác, A=70cm W227, W203B(C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT(70x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Thép góc L50x50x4mm làm giá đỡ biển báo 3.06kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,29 | kg |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 7 | Ụ bê tông M150 đá 2x4 KT(25x25x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,594 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m2 |
| 9 | Dây cảnh giới cuộn 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 10 | Đèn tín hiệu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Luân chuyển biển báo (60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| P | Chi phí khác (B) | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Trọn bộ | |
| 2 | Chi phí lắp đặt trạm biến áp 250kVA - 22/0,4kV | 1 | Trạm | |
| 3 | Chí phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn bê tông | 1 | Trạm | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,97% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 57 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 3 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 7 | Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn, có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 8 | Thợ mìn | 3 | Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm thợ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào ≥ 1,20m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 4 |
| 2 | - Máy đào 0,6 – 0,8m3, | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 3 |
| 3 | - Máy ủi ≥ 100 CV , | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 3 |
| 4 | - Máy san ≥ 90 CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 5 | - Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h, | Có giấy chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 6 | - Máy khoan xoay tự hành, đường kính khoan: D105 - 110 mm, | Có giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 7 | - Ôtô tự đổ ≥ 10T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 6 |
| 8 | - Ôtô tự đổ ≥ 7T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định | 6 |
| 9 | - Máy lu bánh thép 8- 16,0T | có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 10 | - Máy đầm rung ≥25T | ,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 11 | - Máy rải ≥ 50m3/h, | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 12 | - Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 13 | - Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h | sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường | 1 |
| 14 | - Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3, | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 15 | - Cần cẩu ≥ 40T bánh hơi, | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 16 | - Máy hàn ≥ 23KW | (sử dụng tốt) | 4 |
| 17 | - Máy cắt uốn ≥ 5KW | (sử dụng tốt) | 2 |
| 18 | - Máy trộn bêtông ≥ 250,0 lít | (sử dụng tốt) | 6 |
| 19 | - Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW | (sử dụng tốt) | 2 |
| 20 | - Kích nâng - sức nâng ≥ 500T | (sử dụng tốt) | 2 |
| 21 | - Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW | (sử dụng tốt) | 2 |
| 22 | - Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định. | 2 |
| 23 | - Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 40 m3/h, | Có giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
| 24 | - Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 25 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng | 1 |
| 26 | Máy thuỷ bình | Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng | 2 |
| 27 | Máy phát điện ≥150 KVA 3 pha, | Có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi