Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220158022-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tâm Giao
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 975 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 11:01:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 78,621,853,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 57 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn, có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mìn
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm thợ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào ≥ 1,20m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 4
2-- Máy đào 0,6 – 0,8m3,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy ủi ≥ 100 CV ,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 3
4-- Máy san ≥ 90 CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy khoan xoay tự hành, đường kính khoan: D105 - 110 mm,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 6
8-- Ôtô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định
- Số lượng tối thiểu 6
9-- Máy lu bánh thép 8- 16,0T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy đầm rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị ,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy rải ≥ 50m3/h,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Cần cẩu ≥ 40T bánh hơi,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 4
17-- Máy cắt uốn ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy trộn bêtông ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 6
19-- Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
20-- Kích nâng - sức nâng ≥ 500T
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
21-- Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW
- Đặc điểm thiết bị (sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
22-- Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
23-- Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 40 m3/h,
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
24-- Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
27-Máy phát điện ≥150 KVA 3 pha,
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tâm Giao
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đường ĐH5.PS (đoạn Phước Công - Phước Lộc), huyện Phước Sơn
975 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH tư vấn công trình Dương Nguyễn + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Bách Khoa; + + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tâm Giao; Địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, điện thoại: 0235 3812727. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phước Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tâm Giao , địa chỉ: Số 74 Lê Đình Dương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III (Trường hợp không đính kèm, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có chứng chỉ tương tự với phần công việc đảm nhận trong liêndanh._______
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Sơn. Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573. +Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Fax: 02353 881 573.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hồng Quang, P.Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3852739, fax: 0235.3852748, Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn; Địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V7.722,204m3
2Đào nền đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V17.495,696m3
3Đào nền đường đá cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.992,8807m3
4Đào nền đường đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V386,7964m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.379,6771m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V2.379,6771m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III ( tận dụng đắp nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7.722,204m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V17.495,696m3
9Đào rãnh đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.486,2369m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V1.486,2369m3
11Đào khuôn đường đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V4.708,9766m3
12Vét hữu cơ, đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.952,0012m3
13Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V3.814,7821m3
14Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10.654,175m3
15Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.705,6162m3
16Lu lèn nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V20.568,9903m2
17Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V33.607,1441m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V4.708,9766m3
19Bê tông xi măng M300 đá 1x2 dày 24cm. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10.745,1365m3
20Lót giấy dầu. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44.793,9503m2
21Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6.860,845m3
22Khối lượng Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.347,5812m3
23Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5.875,5593m2
24Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V8.213,8097kg
25Mastic nhựa. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2745m3
26Quét nhựa thanh truyền lực. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V42,708m2
27Chiều dài cắt khe KT(0,5*4)cm. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V8.496,48m
28Mastic nhựa. Khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,851m3
29Chiều dài cắt khe KT(0,5*6)cm. Khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6.170m
30Cốt thép D>18. Khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V36.542,4277kg
31Quét nhựa đường thanh truyền lực. Khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V372,4069m2
32Mastic nhựa. Khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5435m3
33Chiều dài cắt khe KT(0,5*7)cm. Khe co giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5.145m
34Cốt thép D>18. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V6.427,774kg
35Ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dày 1,8mm dài 100mm. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V2.896ống
36Quét nhựa và bọc nilon thanh truyền lực. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V65,506m2
37Mastic nhựa. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
38Tấm gỗ đệm khe. Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V3,801m3
39Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
B NÚT GIAO THÔNG
1Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V68,33m3
2Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V57,1328m3
3Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V950,2528m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V778,83m3
5Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V434,193m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V137,3074m3
7Bê tông xi măng M300 đá dày 24cm. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V416,64m3
8Lót giấy dầu. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.736m2
9Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25. Mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V312,48m3
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V333,6312m2
11Cốt thép D14, L=70cm. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V358,9085kg
12Mastic nhựa. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557m3
13Quét nhựa thanh truyền lực. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8662m2
14Chiều dài Cắt khe dọc. Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V371,26m
15Mastic nhựa. Khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527m3
16Chiều dài cắt khe. Khe co giả không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V175,56m
17Cốt thép D=30, L=50cm. Khe có giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2.812,06kg
18Quét nhựa đường thanh truyền lực. Khe có giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,88m2
19Mastic nhựa. Khe có giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,11m3
20Chiều dài cắt khe. Khe có giả có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V316,74m
21Cốt thép D30, L=50cm. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V476,8627kg
22Ống chụp đầu cốt thép nhựa PVC D34 dày 1.8mm dài 100mm. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V214,848ống
23Quét nhựa và bọc nilon thanh truyền lực. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8597m2
24Mastic nhựa. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403m3
25Tấm gỗ đệm khe. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
26Mùn cưa trộn nhựa. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047m3
27Chiều dài cắt khe. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V67,14m
28Cốt thép D12. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V1.236,0281kg
29Cốt thép D10. Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V509,9782kg
C CỐNG HỘP BTCT ĐỔ TẠI CHỖ
1Bê tông thân cống 25Mpa, đá 1x2. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V578,1629m3
2Cốt thép ống cống, d≤10mm. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.570,1584kg
3Cốt thép ống cống, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V34.749,0506kg
4Cốt thép ống cống, d>18mm. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V36.322,9896kg
5Bê tông 12Mpa đá 2x4 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V153,0427m3
6Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.878,3892m2
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V252,022m2
8Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V46,2545m3
9Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V36,495m3
10Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V145,17m3
11Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V46,934m3
12Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân cống. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V87,3897m3
13Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V46,944m3
14Bê tông 12 Mpa đá 4x6 sân gia cố. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,3408m3
15Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
16Bê tông 12 Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V27,1044m3
17Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay taluy gia cố. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V19,332m3
18Đá dăm lót móng. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V86,08m3
19Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V906,32m2
20Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V471,9m2
21Bê tông 12 Mpa đá 2x4 thân hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,2518m3
22Bê tông 12 Mpa đá 4x6 móng hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
23Ván khuôn thân hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V127,7m2
24Ván khuôn móng hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
25Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V55,8997m3
26Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V46,325m3
27Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V164,4786m3
28Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V60,1486m3
29Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V60,1486m3
30Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường chắn, tường tai. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V40,983m3
31Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V63,7558m3
32Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V165,3037m3
33Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V67,1925m3
34Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V43,3566m3
35Bê tông 12 Mpa đá 4x6 chân khay taluy gia cố. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V31,8008m3
36Đá dăm lót móng. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V131,9788m3
37Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1.068,02m2
38Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V745,481m2
39Đào đất cấp 3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.649,412m3
40Đắp đất. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V332,0484m3
41Đào đá cấp 3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V45,15m3
42Đào đất cấp 4. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V6.820,9549m3
43Đào đá cấp 4. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.993,6291m3
44Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V911 rọ
45Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V2.038,7791m3
46Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V2.038,7791m3
47San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V2.038,7791m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.649,412m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V6.820,9549m3
50Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V6.740,361kg
51Lớp mui luyện bằng BTCT 25Mpa đá 1x2. Lớp mui luyện trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V64,6168m3
52Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1.770,52kg
53Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V189,4003kg
54Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V14.371,0466kg
55Phá dỡ cống cũ bê tông cũ. Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V666,4555m3
56Vận chuyển đổ bãi thải, xe 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V666,4555m3
57Dăm đệm 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V276,9m3
58Đắp cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,1672m3
59Bao tải tẩm nhựa đường mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V75,95m2
D CỐNG HỘP BTCT LẮP GHÉP
1Lắp đặt ống cống (1500x1500)mm; L=1,2m. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V154đốt
2Bê tông thân cống 25Mpa đá 1x2. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V238,3181m3
3Cốt thép ống cống, d≤10mm. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12.189,254kg
4Cốt thép ống cống, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V30.107,616kg
5Cốt thép ống cống, d>18mm. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,292kg
6Bê tông móng cống12Mpa, đá 4x6. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V72,117m3
7Đá dăm lót móng cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,7254m3
8Vữa không co ngót 25Mpa. Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,418m3
9Ván khuôn mối nối. Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V172,731m2
10Quét chống thấm mặt ngoài 2 lớp. Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.377,5904m2
11Ván khuôn thân cống. Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2.488,5504m2
12Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V8,4528m3
13Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,534m3
14Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V14,4772m3
15Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,581m3
16Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V6,2208m3
17Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V7,191m3
18Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V13,321m3
19Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,668m3
20Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V5,0415m3
21Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay Taluy gia cố. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V1,754m3
22Đá dăm lót móng. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V29,0724m3
23Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V78,8m2
24Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V90,06m2
25Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V81,8494m3
26Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V44,925m3
27Ván khuôn thân hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V599,1m2
28Ván khuôn móng hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V133,76m2
29Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường đầu. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V60,3614m3
30Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường đầu. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V118,9345m3
31Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân tường cánh. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V104,0621m3
32Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng tường cánh. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V61,971m3
33Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân cống. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V50,975m3
34Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân cống. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V150,3348m3
35Bê tông 12Mpa đá 4x6 sân gia cố. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V288,9792m3
36Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay sân gia cố. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V165,1296m3
37Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V43,3995m3
38Bê tông 12Mpa đá 4x6 chân khay Taluy gia cố. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V25,61m3
39Đá dăm lót móng. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V173,1423m3
40Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V617,61m2
41Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay. Hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2.493,505m2
42Đào đất cấp 3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V2.441,1507m3
43Đắp đất. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,862m3
44Đào đất cấp 4. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V2.409,2507m3
45Đào đá cấp 4. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,05741m3
46Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V3211 rọ
47Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,0574m3
48Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤300m. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,0574m3
49San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.191,0574m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V2.441,1507m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V1.277,3887m3
52Đắp cát hạt thô K95. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V898,128m3
53Bê tông 25Mpa đá 1x2. Tấm btct gia cường trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V455,4m3
54Ván khuôn. Tấm btct gia cường trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V231,6m2
55Cốt thép d12mm. Tấm btct gia cường trên cốngMô tả kỹ thuật theo chương V20.932,425kg
56Phá dỡ cống cũ. Phá dỡ cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V352,0294m3
57Vận chuyển đổ bãi thải, xe 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V352,0294m3
E CỐNG NỐI
1Lắp đặt cống - Quy cách ống: D=100CM. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4đốt
2Bê tông thân cống 25Mpa, đá 1x2. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3823m3
3Cốt thép ống cống, d≤10mm. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V33,68kg
4Cốt thép ống cống, 10Mô tả kỹ thuật theo chương V113,8kg
5Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5751m3
6Đá dăm lót móng cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863m3
7Sơn phủ mặt ngoài 2 lớp. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V15,0797m2
8Ván khuôn cống. Thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V27,6461m2
9Bê tông 12Mpa đá 2x4 thân hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V4,6116m3
10Bê tông 12Mpa đá 4x6 móng hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
11Bê tông 12Mpa đá 2x4 gia cố taluy đầu cống. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6315m3
12Đá dăm lót móng. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
13Ván khuôn thân hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V26,34m2
14Ván khuôn móng hố thu. Thượng lưuMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
15Đào đất cấp 3. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V84,944m3
16Đắp đất K95. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V44,92m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Hạng mục khácMô tả kỹ thuật theo chương V40,024m3
F CẦU L=1x18m
1Ván khuôn kim loại dầm chữ I18m. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V268,28m2
2Bê tông 40Mpa đá 1x2. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V40,6248m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V41,2342m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V41,2342m3
5Thép D12, (CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V3.135,076kg
6Thép D14, (CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V2.127,532kg
7Thép D20, (CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V1.773,546kg
8Gia công thép bản đệm gối. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V197,82kg
9Lắp đặt thép bản đệm gối. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V197,82kg
10Thép Dự ứng lực 12.7mm. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V1.713,1716kg
11Lắp đặt ống gen D51/54. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V251,796m
12Neo đầu dầm. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
13Thép đầu dầm và định vị D14,(CB400-V). Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V303,932kg
14Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống gen D51. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436m3
15Bê tông 40Mpa đá 1x2 bịt đầu dầm. Hệ dầm 1 BTCT UST, L=18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
16Bê tông 30Mpa đá 1x2. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,3227m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,3725m3
18Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V3,3725m3
19Ván khuôn. Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V27,024m2
20Thép D10, (CB400-V). Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V12,432kg
21Thép D16, (CB400-V). Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V312,891kg
22Thép D20, (CB400-V). Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V266,346kg
23Lắp đặt tấm đan. Tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V54tấm
24Bê tông 25Mpa đá 1x2. Tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,6979m3
25Ván khuôn. Tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V20,208m2
26Thép D10, (CB400-V). Tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V40,608kg
27Thép D12, (CB400-V). Tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V384,498kg
28Thép D14, (CB400-V). Tấm đan bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V588,216kg
29Bê tông 30Mpa đá 1x2. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V30,987m3
30Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,4518m3
31Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,4518m3
32Ván khuôn. Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V32,3253m2
33Thép D10, (CB400-V). Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V59,927kg
34Thép D12, (CB400-V). Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1.492,948kg
35Thép D18, (CB400-V). Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3.787,415kg
36Bê tông 25Mpa đá 0,5x1. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,8305m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8,8305m3
39Lớp phòng nước dạng phun. Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V124,32m2
40Thép D8, (CB240-T). Lớp phủ mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V974,54kg
41Ống thép mạ kẽm D156/150, L=1,478m. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V256,23kg
42Nắp đậy chắn rác D220 bằng gang. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Gia công thanh định vị ống thoát nước. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,3372kg
44Lắp đặt thanh định vị ống thoát nước. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V31,3372kg
45Bu lông M16, L=100mm. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Bu lông M12, L=40mm. Ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
47Cung cấp và lắp đặt khe co giãn BEJ5. Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
48Bu lông M12. Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
49Gia công bảng thép che A1 (1350*290*5)mm; A2 (1350*400*5)mm. Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V146,2455kg
50Lắp đặt bảng thép che A1 (1350*290*5)mm; A2 (1350*400*5)mm. Khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V146,2455kg
51Bê tông 25Mpa, đá1x2. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V9,468m3
52Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
54Ván khuôn. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V62,018m2
55Quét vôi bê tông bệ lan can. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V76,058m2
56Thép D12, (CB400-V). Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V434,834kg
57Thép D16, (CB400-V). Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1.736,059kg
58Gia công lan can cầu mạ kẽm. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1.910,9238kg
59Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V1.910,9238kg
60Bu lông neo chữ U D22, L=650mm. Lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
61Bê tông 25MPa đá 1x2. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,428m3
62Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4344m3
63Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4344m3
64Ván khuôn. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,276m2
65Thép D14, (CB400-V). Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V18,3616kg
66Thép D16, (CB400-V). Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V87,7368kg
67Bu lông neo D22, L=0,37m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Gia công thép tấm (0,4x0,4x0,01)m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V50,24kg
69Lắp đặt thép tấm (0,4x0,4x0,01)m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V50,24kg
70Ống nhựa PVC D60, dẫn dây điện. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
71Ống HDPE D90, dày 6,7mm dẫn dây điện. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V108m
72Cút nối 45 độ, D60, nhựa PVC. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Cút nối chữ T giảm 100-60, nhựa PVC. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Hộp điện KT (0,2x0,2x0,2)m. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Keo không thấm nước. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,56lít
76Ống thép mạ kẽm D150, dày 2mm. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng trên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m
77Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường đầu Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,745m3
78Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường đầu Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8462m3
79Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường đầu Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8462m3
80Ván khuôn. Tường đầu Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V37,08m2
81Thép D14, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V348,143kg
82Thép D20, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V505,068kg
83Thép D25, (CB400-V mạ kẽm). Tường đầu Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V33,987kg
84Bê tông 30Mpa đá 1x2. Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m3
85Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4128m3
86Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4128m3
87Ván khuôn. Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V94,24m2
88Thép D12, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V247,877kg
89Thép D14, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V477,323kg
90Thép D16, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V202,028kg
91Thép D18, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V568,112kg
92Thép D25, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,101kg
93Bê tông 30Mpa đá 1x2. Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
94Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m3
95Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m3
96Bê tông lót 10Mpa. Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,264m3
97Ván khuôn. Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V54,68m2
98Khoan tạo lỗ D42 vào đá. Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
99Thép D16, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V990,722kg
100Thép D20, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V487,065kg
101Thép D22, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.269,71kg
102Thép D25, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.279,315kg
103Thép D28, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V193,346kg
104Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,917m3
105Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2158m3
106Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V20,2158m3
107Ván khuôn. Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V86,725m2
108Quét nhựa đường chống thấm sau mố, tường cánh 2 lớp. Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V82,515m2
109Thép D10, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V13,564kg
110Thép D14, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V1.089,361kg
111Thép D18, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M1Mô tả kỹ thuật theo chương V987,105kg
112Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường đầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,597m3
113Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường đầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
114Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường đầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m3
115Ván khuôn. Tường đầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6m2
116Thép D14, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V332,675kg
117Thép D20, (CB400-V). Tường đầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V505,068kg
118Thép D25, (CB400-V mạ kẽm). Tường đầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,987kg
119Bê tông 30Mpa đá 1x2. Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,152m3
120Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6493m3
121Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6493m3
122Ván khuôn. Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V55,648m2
123Thép D12, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V247,877kg
124Thép D14, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V286,394kg
125Thép D16, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V202,028kg
126Thép D18, (CB400-V). Thân mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V408,306kg
127Bê tông 30Mpa đá 1x2. Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
128Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,528m3
129Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,528m3
130Bê tông lót 10Mpa. Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,264m3
131Ván khuôn. Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,68m2
132Khoan tạo lỗ D42 vào đá. Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
133Thép D16, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V990,722kg
134Thép D18, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V394,522kg
135Thép D20, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.049,347kg
136Thép D22, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V990,702kg
137Thép D28, (CB400-V). Bệ mố Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V193,346kg
138Bê tông 30Mpa đá 1x2. Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4191m3
139Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6054m3
140Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6054m3
141Ván khuôn. Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,485m2
142Quét nhựa đường chống thấm sau mố, tường cánh 2 lớp. Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,63m2
143Thép D10, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,413kg
144Thép D14, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V742,618kg
145Thép D18, (CB400-V). Tường cánh Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V667,271kg
146Vữa không co ngót 40MPA. Gối cầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
147Ván khuôn. Gối cầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
148Thép D10, (CB400-V). Gối cầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V83,6kg
149Gối cao su cốt bản thép KT(250x400x52)mm. Gối cầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Quét keo Epoxy dưới gối. Gối cầu Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
151Bê tông 30Mpa, đá 1x2. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
152Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3094m3
153Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤3km. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3094m3
154Ván khuôn. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
155Thép D10, (CB400-V). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,61kg
156Thép D10, (CB400-V). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,7kg
157Thép D10, (CB400-V). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V82,56kg
158Thanh thép neo D32, (CB400-T). Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,04kg
159Ống tôn D124/130, L=380. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m
160Ống tôn D36/42, L=300. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
161Ống tôn OVAL D36/42;46, L=300. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m
162Vữa không co ngót 40MPA. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
163Bitum. Ụ neo dầm ngang Mố cầu M2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,37lít
164Bê tông tứ nón 16Mpa, đá 1x2 dày 15cm. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V14,732m3
165Thép D8. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V310,3541kg
166Đắp đất đầm chặt K95. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V90,278m3
167Đào đá chân khay. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
168Bê tông chân khay 16Mpa, đá 1x2. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V6,915m3
169Ván khuôn. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V27,6584m2
170Khoan tạo lỗ vào đá D42. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
171Thép D28 L=0,5m. Tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V82,178kg
172Bê tông gờ chắn 16Mpa, đá 1x2. Bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,7546m3
173Ván khuôn. Bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,5456m2
174Bê tông bậc thang 16Mpa, đá 1x2. Bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,835m3
175Thép D8. Bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V59,724kg
176Ván khuôn. Bậc thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,45m2
177Ống nhựa PVC D60x1,4mm. Thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m
178Vãi địa kỷ thuật. Thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
179Dăm sạn đệm. Thoát nước sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
180Đắp cát hạt thô K98 sau mố trong tường cánh. Khối lượng sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V365,4m3
181Bê tông xà mũ 12Mpa đá 1x2. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,768m3
182Thân tường chắn bê tông 12Mpa đá 2x4. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V132,82m3
183Móng tường bê tông 12 Mpa đá 4x6. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,21m3
184Ván khuôn thân + xà mũ tường chắn. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V250,651m2
185Thép neo D28, (CB-400V),L=1000mm. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V164,35kg
186Khoan tạo lỗ vào đá Cấp 4, D=42mm. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
187Vữa không co ngót. Tường chắn trọng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154m3
188Ống PVC D=60mm, dày 3mm. Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
189Vải địa kỹ thuật TS40. Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V55,98m2
190Đá dăm 4x6. Tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V6,22m3
191Đào đá cấp 3 bằng nổ mìn. Thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,248m3
192Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,248m3
193Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m. Thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,248m3
194San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V71,248m3
195Bê tông 12Mpa đá 4x6 bù phụ hố móng. Thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
196Bê tông bản giảm tải 25Mpa, đá 1x2. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,055m3
197Ván khuôn. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V21,616m2
198Bê tông lót 10Mpa. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
199Thép D8, (CB240-T). Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V23,04kg
200Thép D16, (CB400-V). Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.727,32kg
201Thép D18, (CB400-V). Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.429,38kg
202Chèn bao tải tẩm nhựa đường. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
203Cấp phối đá dăm loại I Dmax 25. Bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m3
G C. TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU:
1Đào móng đá cấp 3. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V135,71m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V135,71m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V135,71m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V135,71m3
5Đào móng đất cấp 3. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V144,13m3
6Bê tông bù phụ hố móng 30Mpa. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V144,13m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V144,13m3
9Sản xuất đà giáo thi công mố. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V14.157,35kg
10Lắp dựng đà giáo thi công. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V14.157,35kg
11Tháo dỡ đà giáo thi công. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V14.157,35kg
12Gia công, lắp đặt gỗ ván. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
13Tháo dỡ gỗ ván, gỗ đệm. Thi công mố M1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
14Đào móng đá cấp 3. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,68m3
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,68m3
16Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,68m3
17San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,68m3
18Đào móng đất cấp 3. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,52m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V147,52m3
20Bê tông bù phụ hố móng 30Mpa. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
21Sản xuất đà giáo thi công mố. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.874,58kg
22Lắp dựng đà giáo thi công. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.874,58kg
23Tháo dỡ đà giáo thi công. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V10.874,58kg
24Gia công, lắp đặt gỗ ván. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
25Tháo dỡ gỗ ván, gỗ đệm. Thi công mố M2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
26Nâng hạ dầm I18 đặt lên xe goòng. Thi công kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
27Di chuyển dầm cầu 18m ra vị trí lao. Thi công kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V200dầm/1m
28Lao lắp dầm cầu L=18m bằng cần cẩu. Thi công kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo chương V4dầm
29Đắp đất K95. Bãi đúc dầm và công trường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V163,75m3
30Cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm (Phạm vi chứa đúc dầm). Bãi đúc dầm và công trường thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
31Bê tông 25Mpa đá 1x2, tấm bản. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
32Ván khuôn. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
33Thép D12, (CB400-V). Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V69,94kg
34Bê tông 25Mpa đá 1x2, ụ đỡ dầm. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
35Ván khuôn. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
36Thép D12, (CB400-V). Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,92kg
37Lớp đệm đá 4x6, dày 20cm. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
38Lớp đất đồi K98, dày 30cm. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,624m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T. Bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,784m3
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy. Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6khối
42Bê tông 25Mpa, đá 1x2, khối kê. Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,85m3
43Ván khuôn. Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
44Thép D8, (CB240-T). Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6,84kg
45Thép D10, (CB400-V). Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V487,62kg
46Thép D12, (CB400-V). Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V96,84kg
47Ray P43. Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V32,8m
48Gia công thép tấm (600x500x10). Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V141,3kg
49Lắp đặt thép tấm (600x500x10). Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V141,3kg
50Đá 4x6. Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V21,675m3
51Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn. Bệ chứa dầmMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
52Đào nền. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V79,14m3
53Đào rãnh. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V11,52m3
54Đắp nền K90. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V405,79m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V315,13m3
56Mặt đường cấp phối đá dăm, dày 20cm. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V36,444m3
57Thanh thải CPĐD bằng máy đào. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V442,234m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V442,234m3
59San đất bãi thải bằng máy ủi 110 cv. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V442,234m3
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
61Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
H TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG PHÍA TALUY DƯƠNG
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V129,878m3
2Ván khuôn thân tường chắn. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V375,5828m2
3Bê tông M150 đá 2x4 móng tường. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V211,2025m3
4Ván khuôn móng tường chắn. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V267,1131m2
5Dăm sạn đệm dày 10cm móng tường chắn. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V21,6111m3
6Đất sét phòng nước dày 40cm. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V42,749m3
7Vải địa kỹ thuật không dệt ART12. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V488,1723m2
8Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V163,026m3
9Ống nhựa PVC D10cm, khoảng cách 1m bố trí 1 ống. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V72m
10Bao tải tẩm nhựa đường khe lún. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V36,525m2
11Đào đất cấp 3. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V347,3085m3
12Đào đất cấp 4. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V295,4694m3
13Phá dỡ tường chắn cũ. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V170,5403m3
14Đào BTXM gia cố rãnh dọc cũ và lề gia cố cũ B=0,5m dày 15cm. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V1,1348m3
15Đắp đất K95 (tận dụng đất đào) bằng nhân công. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V184,8248m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V347,3085m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V281,1849m3
18BTXM M300 đá 1x2 day 24cm. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V1,1348m3
19Rãnh BTXM M150 đá 2x4 sau tường chắn. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V36,3607m3
20Ván khuôn rãnh sau tường chắn. Đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V241,1535m2
I TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG PHÍA TALUY ÂM
1Bê tông mũ tường chắn M200, đá 1x2. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
2Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V67,11m3
3Bê tông móng tường chắn M150, đá 2x4. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V55,6798m3
4Ván khuôn thân tường chắn. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V136,2004m2
5Ván khuôn móng tường chắn. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V44,55m2
6Đắp cát hạt thô sau tường chắn. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V65,2635m3
7Vữa XM M100, chèn khe tường chắn. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6312m2
8Đá dăm. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,048m3
9Đất sét. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
10Đào đá cấp 4. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V67,2717m3
11Đào đất cấp 4. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V150,3319m3
12Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V67,2717m3
13Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V67,2717m3
14San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V67,2717m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V150,3319m3
16Lớp bù phụ Bê tông gia cố taluy, M150 đá 4x6. Chiều dài tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9756m3
17Ống nhựa d10cm. Tường hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
18Vải địa kỹ thuật. Tường hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V52,8m2
J GIA CỐ MÁI TALUY ÂM
1Bê tông gia cố mái Taluy M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V109,9277m3
2Bê tông chân khay M150 đá 4x6 KT 1.5x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V129,2625m3
3Dăm sạn đệm chân khay dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,4545m3
4Đào hố móng (tính trung bình cho 1m dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V597,7257m3
5Đắp đất hoàn trả (tính trung bình cho 1m dài)Mô tả kỹ thuật theo chương V443,0087m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V512,09m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V154,717m3
K RÃNH DỌC HÌNH THANG
1Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.481,9938m3
2Đệm vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V385,3878m2
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4.963,9876m2
4Bê tông gia cố lề rãnh M300 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V462,44m3
5Đệm đá dăm 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V231,22m3
6Đào đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3.561,0416m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V3.561,0416m3
L AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thép D14. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V127,98kg
2Thép D8. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V88,29kg
3Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
4Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V4,293m3
5Ván khuôn cọc tiêu. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
6Ván khuôn móng. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V51,84m2
7Diện tích sơn phản quang màu đỏ. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
8Sơn cọc H bằng bê tông. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
9Đào đất hố móng. Cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V17,1721m3
10Thép D14. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1.096,49kg
11Thép D8. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V314,42kg
12Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V4,6782m3
13Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V11,0087m3
14Ván khuôn cọc tiêu. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V125,1511m2
15Ván khuôn móng. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V127,36m2
16Diện tích sơn phản quang màu đỏ. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V16,4016m2
17Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V64,8103m2
18Tiêu phản quang. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V398cái
19Đào đất hố móng. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V42,1881m3
20Dán phản quang. Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9751m2
21Thép D8. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V25,9kg
22Thép D6. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6kg
23Bê tông cọc tiêu M250 đá 1x2. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6071m3
24Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
25Ván khuôn cọc tiêu. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V11,472m2
26Ván khuôn móng. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
27Diện tích sơn phản quang màu nâu. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,512m2
28Sơn phản quang màu trắng 2 lớp. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V7,06m2
29Đào đất hố móng. Cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,081m3
30Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm tam giác L=70cm. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
31Lắp đặt biển báo 1 trụ D80 dày 1,5mm, L=2,85m + 1 biển tôn 2mm chữ nhật 60x30cm. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Bulong D10-L100. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
33Bu lông D10-L30. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
34Cốt thép D14 L=50cm chống xoay. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V73,688kg
35Bê tông móng M200 đá 1x2. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,078m3
36Dăm sạn đệm. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
37Đào đất cấp 3. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,41m3
38Đắp đất hố móng. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V16,47m3
39Quét sơn trắng đỏ thân trụ. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V27,5818m2
40Thép góc 50x50x4, L=500. Biển báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06kg
41Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V151,6m
42Thanh giữa (2320x310x3)mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V80tấm
43Thanh đầu (2320x310x3)mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
44Tấm đầu (700x310x3)mm. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V14tấm
45Cột thép D141,1x4,5x1200. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Cột thép D141,1x4,5x2000. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
47Bu lông D16x35. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V880cái
48Bu lông D19x180. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
49Mũ cột D150x1.6. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
50Tôn đệm 5x100x380. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
51Tiêu phản quang. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
52Đóng trụ thép vào đất. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m
53Bê tông M150 đá 4x6. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V30,55m3
54Đào hố móng. Hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V30,551m3
55Bê tông thân đá 1x2 M200. Hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V78,96m3
56Ván khuôn. Hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V654,24m2
57Bê tông móng đá 2x4 M150. Hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V169,2m3
58Ván khuôn móng. Hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V733,2m2
59Dăm sạn đệm. Hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m3
60Sơn trắng đỏ. Hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V459,8464m2
61Thép liên kết D14. Hộ lan cứngMô tả kỹ thuật theo chương V853,05kg
62Lắp đặt gương cầu lồi D800mm. Gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
63Đào đất móng cột. Gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
64Dăm sạn đệm dày 10cm. Gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,175m3
65Bê tông M150 đá 1x2 móng. Gương cầu lồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,575m3
66Carboncor Asphalt dày trung bình 3cm. Gồ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
67Sơn màu vàng. Gồ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V24,4
M DỐC NƯỚC
1Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V55,441m3
2Đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V22,407m3
3Bê tông xi măng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V33,033m3
4Đêm cátMô tả kỹ thuật theo chương V7,524m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V202,54m2
6Đào móng. Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V37,81m3
7Đắp hoàn trả. Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V22,792m3
8Bê tông xi măng M150 đá 2x4. Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V15,008m3
9Đêm cát. Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,292m3
10Ván khuôn. Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V80,96m2
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV. Hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V48,041m3
12Bê tông xi măng M150 đá 2x4. Rãnh cơMô tả kỹ thuật theo chương V43,8368m3
13Vữa BTXM M100. Rãnh cơMô tả kỹ thuật theo chương V2,3072m3
N GIA CỐ RỌ ĐÁ
1Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,1m3
2Ray thép I200, L=7000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.720kg
3Đóng cọc thép hình I200 vào đất, không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V58m
4Quét nhựa bitum nguội 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,535m2
5Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V5251 rọ
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V638,28m2
7Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V489,0905m3
8Đắp hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V44,65m3
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V600công
2Biển báo tam giác, A=70cm W227, W203B(C)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo chữ nhật KT(70x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Thép góc L50x50x4mm làm giá đỡ biển báo 3.06kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V45,29kg
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1661 cấu kiện
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
7Ụ bê tông M150 đá 2x4 KT(25x25x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,594m3
8Ván khuôn ụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V166m2
9Dây cảnh giới cuộn 100mMô tả kỹ thuật theo chương V700m
10Đèn tín hiệu cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Luân chuyển biển báo (60)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
P Chi phí khác (B)
1Chi phí đảm bảo giao thông1Trọn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm biến áp 250kVA - 22/0,4kV1Trạm
3Chí phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn bê tông1Trạm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,97%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥114.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất tương tự:+ Có giá trị tối thiểu là 57 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh)105
2 Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 3 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường) hoặc có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh).53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạt hiện trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hoặc kỹ sư trắc đạc. Đã từng phụ trách trắc đạt hiện trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV, có quy mô tính chất:+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu BTCT DƯL có nhịp ≥ 18m; (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT), (kèm theo tài liệu chứng minh).53
7 Chỉ huy nổ mìn tại hiện trường 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có chứng chỉ đã hoàn thành khoá đào tạo chỉ huy nổ mìn, có giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm chỉ huy nổ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư). (kèm theo tài liệu chứng minh)31
8 Thợ mìn 3 Có bằng tốt nghiệp từ sơ cấp trở lên thuộc một trong các chuyên chuyên ngành: Vũ khí đạn, công nghệ hóa học về thuốc phóng, thuốc nổ, công binh, khai thác mỏ, kỹ thuật mỏ, địa chất, xây dựng công trình, dân dụng, giao thông, thủy lợi, địa vật lý, dầu khí hoặc khoan nổ mìn. Có Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy.- Đã từng làm thợ mìn (có tên trong BBNT bàn giao hoặc xác nhận chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào ≥ 1,20m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định4
2 - Máy đào 0,6 – 0,8m3, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định3
3 - Máy ủi ≥ 100 CV , Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.3
4 - Máy san ≥ 90 CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.1
5 - Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h, Có giấy chứng nhận kiểm định.2
6 - Máy khoan xoay tự hành, đường kính khoan: D105 - 110 mm, Có giấy chứng nhận kiểm định.1
7 - Ôtô tự đổ ≥ 10T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định6
8 - Ôtô tự đổ ≥ 7T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định6
9 - Máy lu bánh thép 8- 16,0T có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.2
10 - Máy đầm rung ≥25T ,có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.2
11 - Máy rải ≥ 50m3/h, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.1
12 - Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.2
13 - Trạm trộn bê tông - năng suất ≥ 50 m3/h sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị lắp đặt tại chân công trường1
14 - Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.1
15 - Cần cẩu ≥ 40T bánh hơi, Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.2
16 - Máy hàn ≥ 23KW (sử dụng tốt)4
17 - Máy cắt uốn ≥ 5KW (sử dụng tốt)2
18 - Máy trộn bêtông ≥ 250,0 lít (sử dụng tốt)6
19 - Máy cắt cáp - công suất ≥ 10 kW (sử dụng tốt)2
20 - Kích nâng - sức nâng ≥ 500T (sử dụng tốt)2
21 - Máy luồn cáp - công suất ≥ 15 kW (sử dụng tốt)2
22 - Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định.2
23 - Máy bơm bê tông - năng suất ≥ 40 m3/h, Có giấy chứng nhận kiểm định.1
24 - Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS) (sở hữu hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc)1
25 Máy toàn đạc điện tử Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng1
26 Máy thuỷ bình Có giấy kiểm định, hiệu chuẩn còn hạn sử dụng2
27 Máy phát điện ≥150 KVA 3 pha, Có chứng nhận tình trạng thiết bị đảm bảo vận hành còn thời hạn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->