Gói thầu: Gói thầu 13: Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220157468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13: Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211238842 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 11:22:00 đến ngày 2022-02-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,955,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành các sự cố đột xuất: Nhà thầu phải cam kết và chứng minh khả năng đại diện của nhà thầu sẽ có mặt tại công trình trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, với đầy đủ thiết bị và linh kiện thay thế, để khắc phục các sự cố.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi kết thúc thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng định kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu Chủ đầu tư có nhu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã là chỉ huy trưởng lắp đặt lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, phần mềm và thiết bị điện, điện tử cho hội trường ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác, có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật. (số lượng ≥ 01 người, Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện tử)- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử viễn thông. (số lượng ≥ 01 người)- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, phần mềm và thiết bị điện, điện tử ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu có ngành nghề đào tạo phù hợp (kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin; lắp đặt thiết bị cơ khí; mộc…) và có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 13: Cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng Xây dựng mới Nhà làm việc 2A Trần Phú, thành phố Quy Nhơn 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự (nếu có). - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các vật tư, thiết bị chào thầu và các linh kiện chính kèm theo phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, địa chỉ văn phòng đại diện tại Việt Nam (nếu có), có dán tem hàng chính hãng, tem chống hàng giả (nếu có), khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật Việt Nam; không vi phạm các qui định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế. - Thiết bị phải mới 100%; và phải được sản xuất năm 2021 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, vận hành thử theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép sản xuất nếu nhà thầu là nhà sản xuất; hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất; Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu, Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Bình Định
Số 102 Nguyễn Huệ - thành phố Quy Nhơn - tỉnh Bình Định
Điện thoại: 0256.3812117 Fax: 0256.3823191
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3822294 - 08056011 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256. 3811757 Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống loa: Loa Vertical Array | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống loa: Loa subwoofer 18" | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống loa: Loa fulranger 15" 2 way | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống loa: Loa fulranger treo tường 12" 2 way | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống loa: Loa Monitor 15" 2 way | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống xử lý tín hiệu âm thanh: Digital Mixing Console 16 channel | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống xử lý tín hiệu âm thanh: Feedback Controller - Thiết bị chống hú | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống xử lý tín hiệu âm thanh: Bộ xử lý âm thanh Digital 2 In - 6 Out | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống xử lý tín hiệu âm thanh: Micro không dây cầm tay | 4 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống xử lý tín hiệu âm thanh: Micro cổ ngỗng có dây dùng phát biểu | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống thiết bị hội nghị: Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống thiết bị hội nghị: Micro chủ tịch/đại biểu | 14 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây tín hiệu | 400 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Jack canon đực | 40 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Jack canon cái | 40 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Jack 6 ly | 10 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây jack AV | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây cáp hội thảo dài 5m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây cáp hội thảo dài 10m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây cáp điện ngầm | 50 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Bộ chia nguồn điện | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Chuông báo cuộc họp | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Ổ cắm điện 6 lổ | 5 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Phích cắm điện | 60 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Ống nhựa luồn dây | 100 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Thanh đồng ốp sàn dùng làm nắp bảo vệ đường dây data âm sàn | 50 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Chân micro để bục | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Chân micro cao có boong | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Tủ đựng mixer | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Tủ đựng thiết bị 16U | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Jack âm sàn | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Phụ kiện + Vật tư Phụ … | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Nhân công thi công đường dây & lắp đặt setup chuyển giao sử dụng hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống thiết bị đèn: Hệ thống đèn led chiếu sáng tượng Bác và cây cảnh trang trí sân khấu | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống thiết bị đèn: Đèn LED Fresnel spotlight 300W | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống thiết bị đèn: Đèn pha LED COB 200W | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống thiết bị đèn: Đèn pha LED | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Hệ thống thiết bị đèn: Bàn điều khiển DMX 512 | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Dây cáp điện nguồn cho đèn 3 ruột | 200 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: CB tổng 3 pha - 80A | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: CB điều khiển 1 pha 32A | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Tủ điện chứa CB, võ kim loại, sơn tĩnh điện. Kích thước: D210 x W400 x H600 | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Dây tín hiệu cho hệ thống đèn | 200 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Jack canon đực | 20 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Jack canon cái | 20 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Khung treo đèn 4D | 24 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Phích cắm điện | 80 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Ống gân xoắn luồn dây | 100 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Phụ kiện + Vật tư Phụ ... | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 51 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Nhân công lắp đặt khung đèn | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 52 | NHÀ HỘI TRƯỜNG Phụ kiện và công lắp đặt ánh sáng: Nhân công thi công đường dây & lắp đặt setup chuyển giao sử dụng hệ thống ánh sáng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 53 | Cisco Webex Room Kit Pro P60 - Codec Pro, P60, Touch 10- GPL Bao gồm:- SOLN SUPP 8X5XNBD Cisco Webex Room Kit Pro P60 - Codec Pro- Codec Pro for Auto Expand- Cisco Touch10 controller for collaboration endpoints- Network cable (ethernet) 8 meter- Power Supply 12 VDC 40W- Antennas for Codec Pro- Cisco TelePresence Precision 60 Camera - auto expand only- Power Cord for Europe 2m 10A- Cisco Table Microphone with Euroblock plug- SOLN SUPP 8X5XNBD Cisco Table Microphone with Euroblock pl- Cisco TelePresence Precision 60 Camera- SOLN SUPP 8X5XNBD Cisco TelePresence P- Bracket for mounting of Precision 60 Camera- Rackears for Cisco Spark Codec Pro- CAB 1.5m GREY HDMI 2.0 - Second Monitor HDMI cable- CAB 3 m/10 ft GREY ETHERNET- Presentation cable 8m GREY HDMI 1.4b (W/ REPEATER)- Installation sheet for Precision 60 Camera bracket- Power Cord for Europe 2m 10A- Power Supply 12 VDC 40W- Electronic Delivery PAK for Cisco Spark Room Service- Cisco Room Kit Pro MultiSite- electronic delivery- Chân đế xoay camera | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 54 | Thiết bị ghi âm, ghi hình | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 55 | Smart Tivi Samsung 4K 75 inch | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 56 | Ổ Cứng HDD | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 57 | Dây cáp HDMI chiều dài 50m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 58 | Dây cáp HDMI chiều dài 60m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 59 | Bộ chia HDMI 1 ra 8 hỗ trợ 4Kx2K, 3D | 1 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 60 | Giá Treo Tivi Góc Xoay | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 61 | Ổ cắm điện âm sàn có tích hợp ổ cắm mạng | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 62 | Phụ kiện + Vật tư Phụ ... | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 63 | Nhân công thi công lắp đặt setup chuyển giao sử dụng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 64 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Loa hộp treo tường công suất 30W | 28 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 65 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Tăng âm số liền mixer | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 66 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Feedback Controller - Thiết bị chống hú | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 67 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Micro không dây cầm tay bộ 2 mic | 7 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 68 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Micro cổ ngỗng có dây dùng phát biểu | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 69 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ, Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây loa 2 ruột | 500 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 70 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây cáp điện nguồn cho đèn 3 ruột | 100 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 71 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: CB điều khiển 1 pha 32A | 21 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 72 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Tủ điện chứa CB, võ kim loại, sơn tĩnh điện. Kích thước: D150 x W300 x H400 | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 73 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Bộ chia nguồn điện• Ngõ ra điện áp: 16A• Nguồn điện cung cấp cho 8 kênh• Thời gian delay: 2 phút | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 74 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Ổ cắm điện 6 lổ | 14 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 75 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Phích cắm điện | 50 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 76 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Ống nhựa luồn dây | 300 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 77 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Tủ đựng thiết bị 8U | 7 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 78 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Phụ kiện + CB nguồn, Vật tư Phụ ... | 7 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 79 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị | 7 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 80 | HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌP 40 CHỖ: Nhân công thi công đường dây & lắp đặt setup chuyển giao sử dụng hệ thống âm thanh | 7 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 81 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống thiết bị âm thanh: Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 82 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống thiết bị âm thanh: Micro chủ tịch/đại biểu | 34 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 83 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống thiết bị âm thanh: Micro không dây cầm tay bộ 2 mic | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 84 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống thiết bị âm thanh: Loa hộp treo tường công suất: 30W | 16 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 85 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống thiết bị âm thanh: Tăng âm số liền Mixer | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 86 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống thiết bị âm thanh: Feedback Controller - Thiết bị chống hú | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 87 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây loa 2 ruột | 200 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 88 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây cáp hội thảo dài 5m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 89 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây cáp hội thảo dài 10m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 90 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Dây cáp điện 3 ruột | 100 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 91 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: CB điều khiển 1 pha 32A | 6 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 92 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Tủ điện chứa CB, võ kim loại, sơn tĩnh điện. Kích thước: D150 x W300 x H400 | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 93 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Bộ chia nguồn điện | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 94 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Chuông báo cuộc họp | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 95 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Ổ cắm điện 6 lổ | 4 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 96 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Phích cắm điện | 10 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 97 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Ống nhựa luồn dây | 100 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 98 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Tủ đựng thiết bị 12U | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 99 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Thanh đồng ốp sàn dùng làm nắp bảo vệ đường dây data âm sàn | 40 | Mét | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 100 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Phụ kiện + Vật tư Phụ ... | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 101 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Nhân công lắp đặt hệ thống thiết bị | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 102 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện và công lắp đặt âm thanh: Nhân công thi công đường dây & lắp đặt setup chuyển giao sử dụng hệ thống âm thanh | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 103 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG),Hệ thống thiết bị truyền hìnhRoom Kit with integrated microphone, speakers and NavigatorBao gồm: - SNTC-8X5XNBD Room Kit with integrated microphone, spe- Power Cord for Europe 2m 10A- Cisco Table Microphone with Jack plug;- SNTC-8X5XNBD Cisco Table Microphone with Jack plug- Presentation cable 8m GREY HDMI 1.4b (W/ REPEATER)- 1.5m GREY HDMI 2.0- CAB (16,4 feet / 5m) GREY ETHERNET- Powersupply - AC/DC, 12V, 6.25A, grey- Wall Mount for Cisco Spark Kit- Screen Mount for Cisco Spark Kit- 8 meter flat grey Ethernet cable for Touch 10- Touch PoE power injector- Cisco Webex Room Navigator - Table stand version | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 104 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Thiết bị ghi âm, ghi hình | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 105 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Smart Tivi Samsung 4K 75 inch | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 106 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Smart Tivi Samsung 65 Inch | 8 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 107 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Ổ Cứng HDD | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 108 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Dây cáp HDMI dài 12m | 10 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 109 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Bộ chia HDMI 1 ra 8 hỗ trợ 4Kx2K, 3D | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 110 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Phụ kiện + Vật tư Phụ ... | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 111 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Nhân công thi công lắp đặt setup chuyển giao sử dụng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 112 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống máy chiếu: Máy chiếu | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 113 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống máy chiếu: Màn chiếu điện 170 Inch | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 114 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống máy chiếu: Khung treo máy chiếu điện tử | 2 | Cái | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 115 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống máy chiếu: Dây cáp HDMI dai 30m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 116 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống máy chiếu: Dây cáp HDMI dài 12m | 2 | Sợi | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 117 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống máy chiếu: Phụ kiện + Vật tư Phụ ... | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 118 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống máy chiếu: Nhân công thi công lắp đặt setup chuyển giao sử dụng | 2 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 119 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống màn hình led: Pano led ngoài trời cao cấp sử dụng cabinet sắt có quạt tản nhiệt | 7 | M² | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 120 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống màn hình led: Bộ điều khiển offline A100 hỗ trợ kết nối wifi usb lan cho bảng Pano LED | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 121 | HỆ THÔNG PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN (2 PHÒNG), Hệ thống màn hình led: Vật tư, dậy điện, dậy tín hiệu, chi phí vận chuyển, lắp đặt hướng dẫn sử dụng | 1 | Bộ | Theo Mục 2 - Yêu cầu kỹ thuật, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành các sự cố đột xuất: Nhà thầu phải cam kết và chứng minh khả năng đại diện của nhà thầu sẽ có mặt tại công trình trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, với đầy đủ thiết bị và linh kiện thay thế, để khắc phục các sự cố.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.- Dịch vụ sau bảo hành: Sau khi kết thúc thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng định kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu Chủ đầu tư có nhu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã là chỉ huy trưởng lắp đặt lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, phần mềm và thiết bị điện, điện tử cho hội trường ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác, có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện tử hoặc điện kỹ thuật. (số lượng ≥ 01 người, Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện tử)- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cơ khí hoặc điện tử viễn thông. (số lượng ≥ 01 người)- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ.- Đã phụ trách lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, phần mềm và thiết bị điện, điện tử ít nhất 2 công trình tương tự (có quyết định phân công công tác phù hợp với nội dung công việc đảm nhận cho công trình tương tự).(Nhà thầu phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng lao động; các văn bằng, chứng chỉ liên quan; hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý liên quan) | 5 | 2 |
| 3 | Công nhân | 5 | - Có tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu có ngành nghề đào tạo phù hợp (kỹ thuật âm thanh ánh sáng, công nghệ thông tin; lắp đặt thiết bị cơ khí; mộc…) và có chứng chỉ đào tạo nghề bậc 3/7 trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi