Gói thầu: Cung cấp anten ngụy trang các loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142620-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Cung cấp anten ngụy trang các loại
Số hiệu KHLCNT 20220129207
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao TSCĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 11:16:00 đến ngày 2022-02-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,368,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị viễn thông hoặc thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện; Điện tử viễn thông; quản trị kinh doanh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhóm trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, bảo hành,...
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
E-CDNT 1.2 Cung cấp anten ngụy trang các loại
Trang bị anten ngụy trang phục vụ tăng cường vùng phủ sóng mạng Vinaphone năm 2021
12 Tháng
E-CDNT 3 Khấu hao TSCĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không thuê tư vấn


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG , địa chỉ: 30 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG


E-CDNT 10.1(a)
1. Cataloge ghi đầy đủ các thông số kỹ thuật của Thiết bị (không bao gồm phụ kiện) được đưa vào sử dụng cho gói thầu; Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, lắp đặt, …. Các bản vẽ, sơ đồ nguyên lý hoạt động… 2. Chế độ bảo hành. 3. Các tài liệu nhằm chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu, chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm….(được quy định tại tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). 4. Tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc các tổ chức khác được phép (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: (nộp cùng E-HSDT) - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). Trường hợp trong biểu giá chào đã thể hiện đầy đủ các nội dung nêu trên thì không cần làm bảng này. - Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của thiết bị nhà thầu chào (hoặc cam kết cung cấp ngay khi bàn giao hàng hóa). - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) có xác nhận của Bộ Công thương trước thời điểm mở thầu (đối với hàng hóa dự thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I). - Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa theo yêu cầu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá được vận chuyển đến kho của VNPT Net tại khu vực miền Bắc, miền Trung và miền Nam, và + Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. + Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 7 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Cung cấp tài liệu chứng minh năng lực của nhà sản xuất, địa điểm, số điện thoại của đại lý (hoặc đại diện) đủ khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2; - Cung cấp tài liệu chứng minh có đủ nhân lực chủ chốt theo yêu cầu tại Chương III, Mục 2, Khoản 2.2 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TỔNG CÔNG TY HẠ TẦNG MẠNG
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Hạ tầng mạng, số 30 đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP.Hà Nội. Số điện thoại: 024 37877777 Fax: 024 37876600;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anten ngụy trang giả đèn đường 1 sector/6 port (gồm 2 port 698-960 Mhz + 4 port 1710-2170 Mhz) đã bao gồm Clamp/Bracket/Mounting Kit đi kèmL226cái-Dải tần của các cặp port:•2 port: chứa dải tần số 698 - 960 Mhz;•4 port: chứa dải tần số 1710 - 2170 Mhz.-PIM: ≤ -140 dBc.-VSWR: ≤ 1.8:1-Độ lợi/Gain (dBi):•698-802 MHz>= 7.0 ± 1.0•890-960 MHz>= 7.5 ± 1.0•1710-1880 MHz >= 10.0 ± 1.0•1920-2170 MHz >= 10.5 ± 1.0Phần dịch vụ mua trọn gói kèm theo từ nhà cung cấp thiết bị:+ Dịch vụ bảo hành tối thiểu 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong toàn bộ thời gian bảo hành.+ Dịch vụ vận chuyển thiết bị đến kho của VNPT-Net, bảo hiểm (vận chuyển nội địa, cháy nổ kho hàng, lắp đặt).
2Anten Ngụy trang dạng ống trụ tròn 3 sector/6 port (mỗi sector gồm 2 port 1710-2170 Mhz) đã bao gồm bộ chỉnh RET có connector 8pin chuẩn AISG 2.0 và bộ phụ kiện lắp đặt anten đi kèmC217cái- Dải tần của các cặp port: 1710 – 2170 Mhz - PIM: ≤ -133 dBc - VSWR: ≤ 1.5:1 - Độ lợi/Gain (dBi): • 1710-1880 MHz >= 16.5 ± 1 • 1920-2170 MHz >= 16.5 ± 1Phần dịch vụ mua trọn gói kèm theo từ nhà cung cấp thiết bị: + Dịch vụ bảo hành tối thiểu 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong toàn bộ thời gian bảo hành. + Dịch vụ vận chuyển thiết bị đến kho của VNPT-Net, bảo hiểm (vận chuyển nội địa, cháy nổ kho hàng, lắp đặt).
3Anten ngụy trang dạng ống trụ tròn 3 sector/18 port (mỗi sector gồm 2 port 890-960Mhz + 4 port 1710-2170Mhz) đã bao gồm bộ chỉnh RET có connector 8pin chuẩn AISG 2.0 và bộ phụ kiện lắp đặt Anten đi kèmC38cái-Dải tần của các cặp port: 890-960/1710 - 2170/1710 - 2170 Mhz-PIM: ≤ -133 dBc-VSWR: ≤ 1.5:1-Độ lợi/Gain (dBi):•1710-1880 MHz >= 16.5 ± 0.5•1920-2170 MHz >= 16.5 ± 0.5•890-960 MHz>= 14.5 ± 0.5Phần dịch vụ mua trọn gói kèm theo từ nhà cung cấp thiết bị:+ Dịch vụ bảo hành tối thiểu 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong toàn bộ thời gian bảo hành.+ Dịch vụ vận chuyển thiết bị đến kho của VNPT-Net, bảo hiểm (vận chuyển nội địa, cháy nổ kho hàng, lắp đặt).
4Anten ngụy trang dạng ống trụ tròn 1 sector/4 port (1710-2170Mhz) đã bao gồm bộ chỉnh RET có connector 8pin chuẩn AISG 2.0 và bộ phụ kiện lắp đặt Anten đi kèmC418cái-Dải tần của các cặp port: 1710 - 2170/1710 - 2170 Mhz-PIM: ≤ -133 dBc.-VSWR: ≤ 1.5:1-Độ lợi/Gain (dBi):•1710-1880 MHz >= 16.5 ± 1•1920-2170 MHz >= 16.5 ± 1Phần dịch vụ mua trọn gói kèm theo từ nhà cung cấp thiết bị:+ Dịch vụ bảo hành tối thiểu 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong toàn bộ thời gian bảo hành.+ Dịch vụ vận chuyển thiết bị đến kho của VNPT-Net, bảo hiểm (vận chuyển nội địa, cháy nổ kho hàng, lắp đặt).
5Anten ngụy trang dạng ống trụ tròn 1 sector/6 port (gồm 2 port 890-960Mhz + 4 port 1710-2170Mhz) đã bao gồm bộ chỉnh RET có connector 8pin chuẩn AISG 2.0 và bộ phụ kiện lắp đặt Anten đi kèmC518cái-Dải tần của các cặp port: 890-960/1710 - 2170/1710 - 2170 Mhz-PIM: ≤ -133 dBc.-VSWR: ≤ 1.5:1-Độ lợi/Gain (dBi):•1710-1880 MHz >= 16.5 ± 1•1920-2170 MHz >= 16.5 ± 1•890-960 MHz >= 14.5 ± 1Phần dịch vụ mua trọn gói kèm theo từ nhà cung cấp thiết bị:+ Dịch vụ bảo hành tối thiểu 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong toàn bộ thời gian bảo hành.+ Dịch vụ vận chuyển thiết bị đến kho của VNPT-Net, bảo hiểm (vận chuyển nội địa, cháy nổ kho hàng, lắp đặt).
6Anten ngụy trang giả điều hòa 1 sector/6 port (gồm 2 port 890-960Mhz + 4 port 1710-2170Mhz) đã bao gồm bộ chỉnh RET có connector 8pin chuẩn AISG 2.0 và bộ phụ kiện lắp đặt Anten đi kèmA230cái-Dải tần của các cặp port: 890-960/1710 - 2170/1710 - 2170 Mhz-PIM: ≤ -133 dBc.-VSWR: ≤ 1.5:1-Độ lợi/Gain (dBi):•1710-1880 MHz >= 16.5 ± 1•1920-2170 MHz >= 16.5 ± 1•890-960 MHz>= 14.5 ± 1Phần dịch vụ mua trọn gói kèm theo từ nhà cung cấp thiết bị: + Dịch vụ bảo hành tối thiểu 24 tháng, hỗ trợ kỹ thuật trong toàn bộ thời gian bảo hành. + Dịch vụ vận chuyển thiết bị đến kho của VNPT-Net, bảo hiểm (vận chuyển nội địa, cháy nổ kho hàng, lắp đặt).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị viễn thông hoặc thiết bị công nghệ thông tin.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

theo yêu cầu tại E-ĐKC 25.2 Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Kỹ sư Điện; Điện tử viễn thông; quản trị kinh doanh hoặc tương đương33
2 Nhóm trưởng 2 Kỹ sư điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương22
3 Cán bộ kỹ thuật hỗ trợ lắp đặt, bảo hành,... 3 Kỹ sư điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->