Gói thầu: Gói thầu số 12.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220150190-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
Tên gói thầu Gói thầu số 12.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057
Số hiệu KHLCNT 20220125968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB+Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 11:21:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,721,977,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.582966004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7165932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.384.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.010.768.270 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công xây lắp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công)
- Đặc điểm thiết bị 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057
Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi , địa chỉ: 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng….
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Củ Chi; Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.22.255.244.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.184.777, Fax: 028.22.255.221. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN; [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp)
B Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP VẬT LIỆU VÀ LẮP THIẾT BỊ: Hạng mục dây nổi trung thế
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu33cái
2Trụ bê tông ly tâm 14mChi tiết theo hồ sơ mời thầu95trụ
3Trụ BTLT 14m loại 2 khúcChi tiết theo hồ sơ mời thầu4trụ
4Đá dăm 1*2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu65,25m3
5Cát xây dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu35,89m3
6Ciment PC40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu22.540,11Kg
7Nước ngọtChi tiết theo hồ sơ mời thầu14.988Lít
8Sắt tròn d10Chi tiết theo hồ sơ mời thầu290,03kgs
9KẼM BUỘC 1LYChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,5kgs
10Neo bêtông 1,2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu28Cái
11Cống bêtông đk 1000mm, dài 1000mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cái
12Xà thép L75*75*8*0,8mChi tiết theo hồ sơ mời thầu33Đà
13Thanh chống thép l50-0,72mChi tiết theo hồ sơ mời thầu33Thanh
14Xà thép l75*75*8*2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu69Đà
15Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu69Thanh
16Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu205Đà
17Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết theo hồ sơ mời thầu228Thanh
18Sứ đứng 24kv+tyChi tiết theo hồ sơ mời thầu341Cái
19G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
20G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu16Cái
21G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu140Cái
22G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu21Cái
23Móc treo chữ u 018Chi tiết theo hồ sơ mời thầu532cái
24Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12Cái
25Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu195Cái
26Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
27Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7.036,7mét
28Cáp nhôm trần ac 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu497,98kgs
29Cáp cu bọc 24kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu165mét
30Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu138Kg
31Dây chống sét TK50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2.074,68mét
32Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu660Mét
33Ống nhựa phẳng PVC 27 (đường kính trong min 30mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu198Mét
34UclevisChi tiết theo hồ sơ mời thầu89cái
35Sứ ống chỉChi tiết theo hồ sơ mời thầu89cái
36Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu84cái
37Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3mChi tiết theo hồ sơ mời thầu60Tấm
38Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu219Mét
39Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu252Bộ
40Cọc tiếp địa đk16*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu92Bộ
41Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu26Cái
42Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu92Lọ
43Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu32cuộn
44Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu226cái
45Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu134Cái
46Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6Cái
47Kẹp quai cu-al 50-70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
48Kẹp quai Cu-Al 95-150 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu78Cái
49Kẹp quai ép 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36Cái
50Kẹp hotline 25-70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu117cái
51Fuse link 12KChi tiết theo hồ sơ mời thầu27Cái
52Fuse link 8KChi tiết theo hồ sơ mời thầu9Cái
53Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết theo hồ sơ mời thầu88cái
54Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Chi tiết theo hồ sơ mời thầu31cái
55Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu31cái
56Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu115Cái
57Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu352cái
58Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu376cái
59Boulon thép mạ có đai ốc 16*500Chi tiết theo hồ sơ mời thầu62cái
60Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu92cái
61Boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu132cái
C Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế
1FCO 24KV 100A (thân Polymer)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24cái
2LA 18 KV 10KAChi tiết theo hồ sơ mời thầu39Cái
3Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 250A, 4MCCB 3P 200AChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Bộ
4Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 400A, 4MCCB 3P 250AChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Bộ
5Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4MCCB 3P 250AChi tiết theo hồ sơ mời thầu11Bộ
6Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu29Đà
7Xà thép l75*75*8*2mChi tiết theo hồ sơ mời thầu4Đà
8Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu4Thanh
9Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết theo hồ sơ mời thầu58Thanh
10Bộ đà trạm ngồiChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Bộ
11Đà U100-1,1mChi tiết theo hồ sơ mời thầu28Cái
12Giá treo 3MBA 1P 50kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cái
13Collier kẹp trụ hình U - R130 ( SD cho giá treo MBT )Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Bộ
14Sứ đứng 24kv+tyChi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
15G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
16Keo siliconChi tiết theo hồ sơ mời thầu45Chai
17Cáp cu bọc 22kv 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu360mét
18Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu70mét
19Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu210mét
20Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu105Kg
21Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu210Mét
22Cosse ép cu 150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
23Cosse ép cu 240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu90cái
24Cọc tiếp địa đk16*2,4m (loại có khớp nối)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu90Bộ
25Boulon cu chẻ 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
26Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30Cái
27Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu90Lọ
28Thùng điện kế composite 500*300*200Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cái
29Cosse ép cu 5,5 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu210Cái
30Ống nhựa xoắn HDPE 100 (đường kính trong min 96mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30Mét
31Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Mét
32Co pvc đk 125Chi tiết theo hồ sơ mời thầu60Cái
33Vis Inox 4*20Chi tiết theo hồ sơ mời thầu45Cái
34Băng keo hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu30Cuộn
35Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu180Mét
36Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu90Bộ
37Băng keo trung thế 0,2*15mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cuộn
38Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu45Bộ
39Bảng tên trạmChi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cái
40Biển báo cấm lại gầnChi tiết theo hồ sơ mời thầu15Cái
41Fuse link 12kChi tiết theo hồ sơ mời thầu18Cái
42Fuse link 8kChi tiết theo hồ sơ mời thầu6Cái
43Fuse link 6kChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
44Nắp chụp LAChi tiết theo hồ sơ mời thầu45Cái
45Boulon thép mạ có đai ốc 16*60Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6Cái
46Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Cái
47Boulon móc cáp 16*400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56Cái
48Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết theo hồ sơ mời thầu62cái
49Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu62cái
50Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2cái
D Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế
1Tụ bù 3P h.thế 20kVArChi tiết theo hồ sơ mời thầu14bộ
2Máy cắt 3p 230/380v 100aChi tiết theo hồ sơ mời thầu14Cái
3Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết theo hồ sơ mời thầu53trụ
4Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
5Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
6Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết theo hồ sơ mời thầu18cái
7Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết theo hồ sơ mời thầu53Cái
8Đá dăm 1*2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu10,91m3
9Cát xây dựngChi tiết theo hồ sơ mời thầu6,16m3
10Ciment p400Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3.818Kg
11Nước ngọtChi tiết theo hồ sơ mời thầu2.551Lít
12Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu175Kg
13Cáp đồng bọc 25mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56mét
14Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14mét
15Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56cái
16Vỏ hộp domino 9 cựcChi tiết theo hồ sơ mời thầu14cái
17Nối bọc cđ 95-35/cu-alChi tiết theo hồ sơ mời thầu1.938cái
18Nối bọc cđ 95-95/cu-alChi tiết theo hồ sơ mời thầu122Cái
19Cọc tiếp địa đk16*2,4mChi tiết theo hồ sơ mời thầu70Bộ
20Ống nhựa phẳng PVC 27 (đường kính trong min 30mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu140Mét
21Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết theo hồ sơ mời thầu105Mét
22Khóa đaiChi tiết theo hồ sơ mời thầu140Bộ
23Thuốc hàn CadwellChi tiết theo hồ sơ mời thầu70Lọ
24Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu252Cái
25Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu283Cái
26Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu252Cái
27Boulon móc cho cáp abc 16*300Chi tiết theo hồ sơ mời thầu535Cái
28Băng keo hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu37Cuộn
29Ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu281Cái
30Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu55Bộ
31Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Chi tiết theo hồ sơ mời thầu110Cái
32Móc treo dây mắc điệnChi tiết theo hồ sơ mời thầu304,5cái
33Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30Cái
34Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđChi tiết theo hồ sơ mời thầu216Cái
35Thanh đồng nối lộ hạ thếChi tiết theo hồ sơ mời thầu90Cái
36Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu75Cái
E Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế)
1Lắp FCO 24KV 100A (thân Polymer): Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu33bộ 1 pha
2Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột ≤14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu35cột
3Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột ≤14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu56cột
4Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Gồm Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đk ≤1000; Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (lắp neo bê tông 1,2m); Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2cột
5Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline (phần thân trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu4cột
6Đổ (gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (38 móng trụ; 0,797m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30,28m3
7Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (20 móng trụ; 0,874m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17,48m3
8Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: gồm Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (lắp neo bê tông 1,2m); Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (13 móng trụ; 1,613m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu20,96m3
9Đổ (Gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (07 móng trụ; 0,864m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,04m3
10Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (02 móng trụ; 0,893m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,78m3
11Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
12Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu56bộ
13Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu10bộ
14Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu15bộ
15Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu18bộ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu48bộ
17Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu16sứ
18Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu240sứ
19Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi =Chi tiết theo hồ sơ mời thầu171bộ
20Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu6,89km
21Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,44km
22Kéo dây chống sét TK50mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤70mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2,03km
23Đấu cò thiết bị M50mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu165mét
24Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu39sứ
25Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤20mChi tiết theo hồ sơ mời thầu60Bộ
26Lắp tiếp địa FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm. (1 bộ gồm 2 cọc và 3kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu13Bộ
27Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m dừng dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu34bộ
28Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn (đường dây chống sét): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu27bộ
29Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đỡ dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu41bộ
30Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây chống sét): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ côngChi tiết theo hồ sơ mời thầu41sứ
31Lắp tiếp địa đường dây chống sét: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm. (1 bộ gồm 01 cọc; 1,5kg Cáp đồng trần 25mm2 và 10 mét Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu66Bộ
32Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Chỉ tiêu
33Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi ≤20mChi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
34Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu3sứ
35Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤12mChi tiết theo hồ sơ mời thầu1cột
36PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12,06tấn
F Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế)
1Lắp mới MBT 1P 50kVA: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại ≤50 kVA (tháo MBT 50kVA)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3máy
2Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại ≤320 kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu3máy
3Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại ≤560 kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu11máy
4Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu24bộ 1 pha
5Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp ≤35 kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu39bộ 1 pha
6Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 250A + 4MCCB 200A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cái
7Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
8Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu11Cái
9Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV (thu hồi bằng liveline)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Bộ 1 pha
10Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Bộ 1 pha
11Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo thu hồi chống sét van)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Bộ 1 pha
12Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp lại chống sét van ≤35kV (thu hồi bằng liveline)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Bộ 1 pha
13Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại ≤50 kVA (tháo MBT 50kVA)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7máy
14Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 1P (Tháo thu hồi tủ điện 1P)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Tủ
15Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3P (Tháo thu hồi tủ điện 3P)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2Tủ
G Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế)
1Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu29bộ
2Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu4bộ
3Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg, cột BTLT (14 bộ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu140bộ
4Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT (14 bộ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu42bộ
5Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLT (14 bộ)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu28bộ
6Lắp bộ giá chùm MBT 3x50 kVA: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
7Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVChi tiết theo hồ sơ mời thầu60sứ
8Lắp TI hạ thế 250/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3cái
9Lắp TI hạ thế 400/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu9cái
10Lắp TI hạ thế 600/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu33cái
11Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu360mét
12Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V: Lắp đặt điện kế 3 phaChi tiết theo hồ sơ mời thầu15bộ
13Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây ≤150mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30cái
14Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤150 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu70m
15Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây ≤240mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu90cái
16Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤400 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu210mét
17Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15Bộ
18Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu15Bộ
19Lắp thùng điện kế và phụ kiện: Lắp đặt ống PVCChi tiết theo hồ sơ mời thầu90m
20Vật tư khác: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤20m (lắp biển báo và bảng tên trạm)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu30Bộ
21Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lạiChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Th.phần
22Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLTChi tiết theo hồ sơ mời thầu1bộ
23Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLT (tháo thu hồi giá chùm treo MBT)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu2bộ
24Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤95mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc 24kV-25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu12mét
25Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤150mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 150mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8mét
26Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤240mm2 ((Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 200mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24mét
27Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤240mm2 ((Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 240mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8mét
28PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,83tấn
H Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế)
1Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAR: gồm Lắp đặt áptômát - khởi động từ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14Hộp
2Phần tháo dỡ lắp lại hộp phân phối (Domino): Tháo và lắp lại hộp domino đầu trụ loại 6 và 9 cực (Hộp phân phối hạ thế)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu24Cái
3Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn - MTC: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng trụ đơn 8,5m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu17cột
4Trụ bê tông ly tâm 8,5m đôi - MTC: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng trụ ghép 8,5m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu36cột
5Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (1,0x0,8x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (17 móng trụ; 0,3m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu5,1m3
6Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đôi (1,0x1,2x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (18 móng trụ; 0,43m3/móng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu7,74m3
7Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp ≤4x95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu8,69Km
8Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm tiết diện ≤95 mm2 (bao gồm công tác lắp đặt phụ kiện phục vụ công tác kéo dây)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu303mét
9Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14m
10Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu70Bộ
11Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây ≤95mm2Chi tiết theo hồ sơ mời thầu252cái
12Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu55Bộ
13Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tôngChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Chỉ tiêu
14Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 (Tháo thu hồi cáp ABC 4*50mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,23km
15Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤70mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL50mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,28km
16Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤95mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL95mm2)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu0,84km
17Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay đèn chiếu sáng (tháo và lắp lại đèn chiếu sáng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu25bộ
18Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤8,5m (thu hồi trụ 6m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu32cột
19Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤8,5m (thu hồi trụ 8,4m)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu63cột
20PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1,95tấn
I Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi)
1Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu34,93tấn
2Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3Chi tiết theo hồ sơ mời thầu263,3tấn
J Chi phí thí nghiệm VTTB
1Thí nghiệm cầu ngắt chì tự rơi điện áp 22 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu57Bộ
2Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu401Cái
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22 ÷ 35kVChi tiết theo hồ sơ mời thầu39Bộ (1P)
4Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu11Cái
5Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 300 ÷ Chi tiết theo hồ sơ mời thầu3Cái
6Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Cái
7Thí nghiệm tụ điện điện áp Chi tiết theo hồ sơ mời thầu14Cái
K Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ)
1Máy phát 50kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
2Máy phát 150kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
3Máy phát 225kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
4Máy phát 250kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu2Máy
5Máy phát 400kVAChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Máy
L Chi phí khai quang cây xanh vi phạm hành lang an toàn lưới điện
1Chiều dài tuyến cắt hoặc trong phạm vi hành lang tuyến loại cây lớn (cây)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu37Cây
M Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm
1Chi phí chung (Không vượt quá 396.326.453 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
2Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 260.436.200 đồng)Chi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
3Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặtChi tiết theo hồ sơ mời thầu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.582966004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7165932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.384.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.010.768.270 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm).33
3 Công nhân tham gia thi công xây lắp 30 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công) 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->