Gói thầu: Gói thầu số 12.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 11:21:00 đến ngày 2022-02-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,721,977,336 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.582966004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7165932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.384.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.010.768.270 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12.TCXL.22: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057 Nâng cấp, phát triển trạm biến thế công cộng khu vực xã Bình Mỹ, Trung An huyện Củ Chi năm 2022; MCT: F05F05F05.LT0C.21057 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB+Vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp, Bản Scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi;
- Địa chỉ liên lạc: Số 396 Quốc lộ 22, ấp Tân Lập, xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi, TPHCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.255.244, Fax: 028.22.255.221 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Củ Chi; Địa chỉ: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.22.255.244. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Củ Chi. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 396 QL22 Ấp Tân Lập, Xã Tân Thông Hội, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh; - Điện thoại: 028.22.184.777, Fax: 028.22.255.221. - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611; địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN; [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP VẬT LIỆU VÀ LẮP THIẾT BỊ: Hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 95 | trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m loại 2 khúc | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | trụ |
| 4 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 65,25 | m3 |
| 5 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35,89 | m3 |
| 6 | Ciment PC40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 22.540,11 | Kg |
| 7 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14.988 | Lít |
| 8 | Sắt tròn d10 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 290,03 | kgs |
| 9 | KẼM BUỘC 1LY | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,5 | kgs |
| 10 | Neo bêtông 1,2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Cái |
| 11 | Cống bêtông đk 1000mm, dài 1000mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 12 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Đà |
| 13 | Thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | Thanh |
| 14 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 69 | Đà |
| 15 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 69 | Thanh |
| 16 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 205 | Đà |
| 17 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 228 | Thanh |
| 18 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 341 | Cái |
| 19 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | Cái |
| 21 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 140 | Cái |
| 22 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 21 | Cái |
| 23 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 532 | cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | Cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 195 | Cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mmm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 27 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7.036,7 | mét |
| 28 | Cáp nhôm trần ac 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 497,98 | kgs |
| 29 | Cáp cu bọc 24kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 165 | mét |
| 30 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 138 | Kg |
| 31 | Dây chống sét TK50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.074,68 | mét |
| 32 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 660 | Mét |
| 33 | Ống nhựa phẳng PVC 27 (đường kính trong min 30mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 198 | Mét |
| 34 | Uclevis | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 35 | Sứ ống chỉ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | cái |
| 36 | Giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 84 | cái |
| 37 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Tấm |
| 38 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 219 | Mét |
| 39 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 252 | Bộ |
| 40 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 92 | Bộ |
| 41 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 26 | Cái |
| 42 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 92 | Lọ |
| 43 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | cuộn |
| 44 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 226 | cái |
| 45 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 134 | Cái |
| 46 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/70-95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 47 | Kẹp quai cu-al 50-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 48 | Kẹp quai Cu-Al 95-150 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 78 | Cái |
| 49 | Kẹp quai ép 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | Cái |
| 50 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 117 | cái |
| 51 | Fuse link 12K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | Cái |
| 52 | Fuse link 8K | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 53 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 88 | cái |
| 54 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 55 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 31 | cái |
| 56 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 20*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 115 | Cái |
| 57 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 352 | cái |
| 58 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 376 | cái |
| 59 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 60 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 92 | cái |
| 61 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 132 | cái |
| C | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục trạm biến thế | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 2 | LA 18 KV 10KA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Cái |
| 3 | Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 250A, 4MCCB 3P 200A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 400A, 4MCCB 3P 250A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 5 | Tủ PP HT composite gồm 1 MCCB 3P 600A, 4MCCB 3P 250A | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Bộ |
| 6 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 29 | Đà |
| 7 | Xà thép l75*75*8*2m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Đà |
| 8 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Thanh |
| 9 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 58 | Thanh |
| 10 | Bộ đà trạm ngồi | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Bộ |
| 11 | Đà U100-1,1m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | Cái |
| 12 | Giá treo 3MBA 1P 50kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 13 | Collier kẹp trụ hình U - R130 ( SD cho giá treo MBT ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kv+ty | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 15 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 16 | Keo silicon | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Chai |
| 17 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 360 | mét |
| 18 | Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 210 | mét |
| 20 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 105 | Kg |
| 21 | Cáp đồng bọc hạ thế 4x2,5mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 210 | Mét |
| 22 | Cosse ép cu 150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 23 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m (loại có khớp nối) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Bộ |
| 25 | Boulon cu chẻ 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 27 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Lọ |
| 28 | Thùng điện kế composite 500*300*200 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 29 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 210 | Cái |
| 30 | Ống nhựa xoắn HDPE 100 (đường kính trong min 96mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Mét |
| 31 | Ống nhựa phẳng PVC 125 (đường kính trong min 127,4mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Mét |
| 32 | Co pvc đk 125 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Cái |
| 33 | Vis Inox 4*20 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 34 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cuộn |
| 35 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180 | Mét |
| 36 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Bộ |
| 37 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cuộn |
| 38 | Nắp chụp đầu sứ cao máy biến thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Bộ |
| 39 | Bảng tên trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 40 | Biển báo cấm lại gần | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Cái |
| 41 | Fuse link 12k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 42 | Fuse link 8k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 43 | Fuse link 6k | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 44 | Nắp chụp LA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 45 | Cái |
| 45 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*60 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 46 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 47 | Boulon móc cáp 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 49 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 62 | cái |
| 50 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| D | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) - LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU: Hạng mục dây nổi hạ thế | |||
| 1 | Tụ bù 3P h.thế 20kVAr | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | bộ |
| 2 | Máy cắt 3p 230/380v 100a | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Cái |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 53 | trụ |
| 4 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 5 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*500 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | cái |
| 7 | Boulon VR2Đ thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 53 | Cái |
| 8 | Đá dăm 1*2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10,91 | m3 |
| 9 | Cát xây dựng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,16 | m3 |
| 10 | Ciment p400 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3.818 | Kg |
| 11 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.551 | Lít |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 175 | Kg |
| 13 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | mét |
| 14 | Cáp muller 3x10+1x6 mm2 (lõi đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | mét |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 16 | Vỏ hộp domino 9 cực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 17 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.938 | cái |
| 18 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 122 | Cái |
| 19 | Cọc tiếp địa đk16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Bộ |
| 20 | Ống nhựa phẳng PVC 27 (đường kính trong min 30mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 140 | Mét |
| 21 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 105 | Mét |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 140 | Bộ |
| 23 | Thuốc hàn Cadwell | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Lọ |
| 24 | Cosse cu-al cáp abc 4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 252 | Cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp abc4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 283 | Cái |
| 26 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 252 | Cái |
| 27 | Boulon móc cho cáp abc 16*300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 535 | Cái |
| 28 | Băng keo hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 37 | Cuộn |
| 29 | Ống nối ép bọc cách điện 11 - 16 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 281 | Cái |
| 30 | Giá treo cáp viễn thông (dạng chữ D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 55 | Bộ |
| 31 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*350 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 110 | Cái |
| 32 | Móc treo dây mắc điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 304,5 | cái |
| 33 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240)mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Cái |
| 34 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 216 | Cái |
| 35 | Thanh đồng nối lộ hạ thế | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | Cái |
| 36 | Thẻ lộ ra hạ thế (số 1, 2, 3, 4, 5, 6) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 75 | Cái |
| E | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC -LẮP THIẾT BỊ VÀ LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục dây nổi trung thế) | |||
| 1 | Lắp FCO 24KV 100A (thân Polymer): Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | bộ 1 pha |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột ≤14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 35 | cột |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột ≤14 m (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | cột |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép - MTC: Gồm Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đk ≤1000; Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (lắp neo bê tông 1,2m); Dựng cột bê tông bằng thủ công + xe cẩu, Chiều cao cột = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cột |
| 5 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép loại 2 khúc - Thi công liveline (phần thân trên): Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng khúc dưới trụ 2 khúc); (bao gồm chi phí sơn và đánh số trụ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 6 | Đổ (gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 14m đơn (1,2x1,2x0,6)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (38 móng trụ; 0,797m3/móng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30,28 | m3 |
| 7 | Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (20 móng trụ; 0,874m3/móng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,4x1,6x0,8)m trụ trạm biến thế: gồm Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (lắp neo bê tông 1,2m); Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (13 móng trụ; 1,613m3/móng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20,96 | m3 |
| 9 | Đổ (Gia cố) bê tông móng trụ bê tông ly tâm 12m đơn (1,2x1,2x0,6)m: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (07 móng trụ; 0,864m3/móng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,04 | m3 |
| 10 | Đổ (Gia cố) bê tông móng bê tông ly tâm 12m đôi (1,4x1,2x0,6)m trung thế: Gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (02 móng trụ; 0,893m3/móng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,78 | m3 |
| 11 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 56 | bộ |
| 13 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đôi: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đôi trụ đôi : Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 17 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | sứ |
| 18 | Lắp sứ đứng đôi 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 240 | sứ |
| 19 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện: Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 171 | bộ |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 22kV 95mm2 + cò đấu lèo: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,89 | km |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,44 | km |
| 22 | Kéo dây chống sét TK50mm2: Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,03 | km |
| 23 | Đấu cò thiết bị M50mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 165 | mét |
| 24 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây trung thế): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | sứ |
| 25 | Lắp tắm Inox ngừa động vật: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤20m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | Bộ |
| 26 | Lắp tiếp địa FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm. (1 bộ gồm 2 cọc và 3kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | Bộ |
| 27 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m dừng dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34 | bộ |
| 28 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 0,8m đơn (đường dây chống sét): Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 27 | bộ |
| 29 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đỡ dây chống sét: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 41 | bộ |
| 30 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện (đường dây chống sét): Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 41 | sứ |
| 31 | Lắp tiếp địa đường dây chống sét: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm. (1 bộ gồm 01 cọc; 1,5kg Cáp đồng trần 25mm2 và 10 mét Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 66 | Bộ |
| 32 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 33 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 35Kv, chiều cao lắp chuỗi ≤20m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 34 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sứ |
| 35 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤12m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cột |
| 36 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12,06 | tấn |
| F | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP THIỆT BỊ (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Lắp mới MBT 1P 50kVA: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại ≤50 kVA (tháo MBT 50kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 2 | Lắp mới MBT 250kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại ≤320 kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 3 | Lắp mới MBT 400kVA: Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại ≤560 kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | máy |
| 4 | Lắp mới FCO 24kV - 100A: Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | bộ 1 pha |
| 5 | Lắp mới LA 18kV - 10kA: Lắp đặt thiết bị chống sét cấp điện áp ≤35 kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | bộ 1 pha |
| 6 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 250A + 4MCCB 200A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 7 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 400A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 8 | Lắp mới tủ MCCB trọn bộ (1MCCB 600A + 4MCCB 250A): Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22)kV (thu hồi bằng liveline) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ 1 pha |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Tháo thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ 1 pha |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp đặt chống sét van ≤35kV (tháo thu hồi chống sét van) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ 1 pha |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp lại chống sét van ≤35kV (thu hồi bằng liveline) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ 1 pha |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Lắp máy biến áp phân phối 1 pha Loại ≤50 kVA (tháo MBT 50kVA) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7 | máy |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 1P (Tháo thu hồi tủ điện 1P) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Tủ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi và sử dụng lại: Thay tủ điện hạ áp xoay chiều 3P (Tháo thu hồi tủ điện 3P) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Tủ |
| G | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP VẬT LIỆU (Hạng mục trạm biến thế) | |||
| 1 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m cân đơn trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m đôi trụ đơn: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 3 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤15kg, cột BTLT (14 bộ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 140 | bộ |
| 4 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT (14 bộ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 5 | Lắp giá đỡ MBT trụ ghép: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLT (14 bộ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 6 | Lắp bộ giá chùm MBT 3x50 kVA: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 7 | Lắp sứ đứng đơn 24kV + ty: Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 60 | sứ |
| 8 | Lắp TI hạ thế 250/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 9 | Lắp TI hạ thế 400/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 10 | Lắp TI hạ thế 600/5A: Lắp đặt thiết bị (Đo đếm các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33 | cái |
| 11 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 360 | mét |
| 12 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V: Lắp đặt điện kế 3 pha | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | bộ |
| 13 | Lắp mới cosse 150mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây ≤150mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 14 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 150mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤150 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 15 | Lắp mới cosse 240mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây ≤240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | cái |
| 16 | Lắp mới cáp xuất hạ thế 240mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤400 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 210 | mét |
| 17 | Lắp tiếp địa trạm biến thế luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 4 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 18 | Lắp tiếp địa LA, FCO luồn thân trụ: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 2 cọc và 3,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 15 | Bộ |
| 19 | Lắp thùng điện kế và phụ kiện: Lắp đặt ống PVC | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 20 | Vật tư khác: Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao ≤20m (lắp biển báo và bảng tên trạm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 30 | Bộ |
| 21 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Th.phần |
| 22 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Tháo đà thép, Trọng lượng xà ≤25kg, cột BTLT | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 23 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤50kg, cột BTLT (tháo thu hồi giá chùm treo MBT) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 24 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤95mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc 24kV-25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | mét |
| 25 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤150mm2 (Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 150mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | mét |
| 26 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤240mm2 ((Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 200mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | mét |
| 27 | Phần tháo dỡ, thu hồi, sử dụng lại: Thay dây đồng xuống thiết bị ≤240mm2 ((Tháo thu hồi cáp đồng bọc hạ thế 240mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | mét |
| 28 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,83 | tấn |
| H | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC - LẮP LẮP THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU ( Hạng mục dây nổi hạ thế) | |||
| 1 | Lắp mới tụ bù hạ thế 20kVAR: gồm Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Hộp |
| 2 | Phần tháo dỡ lắp lại hộp phân phối (Domino): Tháo và lắp lại hộp domino đầu trụ loại 6 và 9 cực (Hộp phân phối hạ thế) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cái |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn - MTC: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng trụ đơn 8,5m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17 | cột |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m đôi - MTC: Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu (dựng trụ ghép 8,5m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | cột |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bê tông ly tâm 8,5m đơn (1,0x0,8x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (17 móng trụ; 0,3m3/móng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 8,5m đôi (1,0x1,2x0,4)m: gồm Đào móng trụ, hố kiểm tra độ rộng >1m, độ sâu đào móng ≤1m, đất cấp 3 và Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 (18 móng trụ; 0,43m3/móng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,74 | m3 |
| 7 | Cáp nhôm bọc hạ thế ABC4x95mm2: Lắp đặt cáp vặn xoắn , loại cáp ≤4x95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,69 | Km |
| 8 | Lộ ra cáp xuất HT TBT ABC4x95mm2: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm tiết diện ≤95 mm2 (bao gồm công tác lắp đặt phụ kiện phục vụ công tác kéo dây) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 303 | mét |
| 9 | Phụ kiện hộp tụ bù lắp mới: Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤95 mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | m |
| 10 | Lắp tiếp địa lưới hạ thế + tụ bù hạ thế: gồm Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp III và Lắp tiếp địa cột điện F16-18mm (1 bộ gồm 01 cọc và 2,5kg Cáp đồng trần 25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 70 | Bộ |
| 11 | Lắp mới cosse cu-al cáp abc 4x95mm2: Ép đầu cosse đồng, Tiết diện dây ≤95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 252 | cái |
| 12 | Lắp giá treo cáp dây thông tin + sang và luồn dây thông tin: Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg (Lắp giá D và sang dây thông tin vào giá D) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 55 | Bộ |
| 13 | Chi phí thử nghiệm bê tông móng trụ: Chi phí thí nghiệm bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Chỉ tiêu |
| 14 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 (Tháo thu hồi cáp ABC 4*50mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,23 | km |
| 15 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤70mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL50mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,28 | km |
| 16 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay dây nhôm lõi thép AC (ACSR, AACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤95mm2 (Tháo thu hồi dây nhôm AL95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,84 | km |
| 17 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Thay đèn chiếu sáng (tháo và lắp lại đèn chiếu sáng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25 | bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤8,5m (thu hồi trụ 6m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 32 | cột |
| 19 | Phần tháo dỡ thu hồi, sử dụng lại: Tháo và thu hồi cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột ≤8,5m (thu hồi trụ 8,4m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 63 | cột |
| 20 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG (Bao gồm V/c thép các loại, phụ kiện, tre gỗ cự ly ≤1km; Bốc phụ kiện các loại và Xếp phụ kiện các loại) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,95 | tấn |
| I | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài (Hạng mục dây nổi trung thế, Hạng mục trạm biến thế và Hạng mục hạ thế nổi) | |||
| 1 | Thiết bị - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 34,93 | tấn |
| 2 | Vật liệu - Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 263,3 | tấn |
| J | Chi phí thí nghiệm VTTB | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu ngắt chì tự rơi điện áp 22 ÷ 35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng điện áp 3 ÷ 35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 401 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22 ÷ 35kV | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 39 | Bộ (1P) |
| 4 | Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 500 ÷ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện 300 ÷ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Áptômát và khởi động từ dòng điện | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện điện áp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Cái |
| K | Chi phí thuê vận hành máy phát (Thuê; nhiên liệu; vận chuyển bốc dỡ; khảo sát lắp đặt và vận hành 8 giờ) | |||
| 1 | Máy phát 50kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 2 | Máy phát 150kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 3 | Máy phát 225kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| 4 | Máy phát 250kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Máy |
| 5 | Máy phát 400kVA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Máy |
| L | Chi phí khai quang cây xanh vi phạm hành lang an toàn lưới điện | |||
| 1 | Chiều dài tuyến cắt hoặc trong phạm vi hành lang tuyến loại cây lớn (cây) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 37 | Cây |
| M | Chi phí chung; Thu nhập chịu thuế tính trước và Chi phí bảo hiểm | |||
| 1 | Chi phí chung (Không vượt quá 396.326.453 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thu nhập chịu thuế tính trước (Không vượt quá 260.436.200 đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.582966004E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7165932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.005.384.135 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.010.768.270 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Chỉ huy trưởng công trình: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. Phải có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III, giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp trong HSDT.b) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình hoặc 2 (hai) công trình cấp cấp IV trở lên cùng loại.- Đính kèm quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu), các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: tối thiểu 01 người.a) Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận. Phải có chứng chỉ hành nghề TVGS phù hợp công việc phân công (công trình điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình. Nhà thầu cung cấp bản sao được chứng thực các loại bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận trong HSDTb) Đáp ứng một trong các điều kiện sau:- Đã phụ trách kỹ thuật thi công một công trình cùng loại, cùng cấp với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, có cấp thấp hơn liền kề với gói thầu được nghiệm thu trong vòng 3 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 01 năm (đính kèm quyết định phân công sao y bản chính và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh).(Các quyết định phân công phải phù hợp với bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 30 | 3. Công nhân tham gia thi công xây lắp: tối thiểu 30 người trực tiếp thi công (không tính lực lượng giám sát, lái xe).a) Các công nhân tham gia thi công phải có bằng nghề phù hợp với công việc thực hiện (phải có tối thiểu 30 công nhân có bằng nghề về thi công xây lắp điện. Trong ngày cắt điện nhà thầu có thể huy động nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn phù hợp (đáp ứng theo nội dung b và c mục 3) để tham gia thực hiện thi công cho gói thầu, và nhà thầu phải có cam kết đáp ứng nguồn nhân lực trong ngày cắt điện theo đúng báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm HSMT, đúng theo phương án thi công đề xuất trong hồ sơ dự thầu).b) Có đính kèm danh sách công nhân tham gia thi công xây lắp công trình, nêu rõ bậc an toàn.c) Các công nhân tham gia thi công phải có thẻ an toàn (đính kèm bản sao y bản chính đối với công nhân điện) và giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc danh sách xác nhận của đơn vị có chức năng huấn luyện an toàn đạt yêu cầu trong thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận bản sao được chứng thực đối với công nhân điện và công nhân xây dựng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công) | 1. Xe máy, thiết bị thi công: (tối thiểu có 2 xe cẩu và tài xế tương ứng đáp ứng yêu cầu thi công):- Số lượng và chủng loại xe máy phục vụ thi công: có kèm đầy đủ giấy chứng nhận chủ sở hữu xe (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Đối với xe, máy thuê mướn phải đính kèm hợp đồng thuê và hợp đồng này phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện công trình (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ thi công.- Đối với tài xế lái xe thì phải có giấy phép lái xe phù hợp, nếu là tài xế xe cẩu phải có giấy chứng nhận huấn luyện vận hành thiết bị nâng (kể cả tài xế lái xe thuê mướn). Có đính kèm danh sách tài xế tham gia thi công công trình.- Phải liệt kê số lượng dụng cụ, thiết bị phục vụ trong quá trình thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi