Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133927-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung
Số hiệu KHLCNT 20211133808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 11:31:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,533,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình kè có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung
Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Minh Quang Đồng Tháp - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Lấp Vò - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ dất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ MỀM
1Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2684100m2
2Chặt cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cây
3Đào móng, mái taluy bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V10,59100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,3488100m
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V137,7936100m
6Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, Dng=3,8-4cm - đất cấp I (gia cố móng rọ đá, mật độ 16 cây/m2, phần ngập đất hoàn toàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,917100m
7Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=20cm - đất cấp I (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,055100m
8Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=20cm - đất cấp I (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,855100m
9Cung cấp cừ tràm giằng, chiều dài L=4,5m, Dng=4,2-4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V708,42m
10Cung cấp cừ bạch đàn giằng, chiều dài L=7m, Dng=10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V507m
11Cung cấp, lắp dựng cốt thép buộc nẹp cừ, Fi=6mm, dài 1,5m, cách khoảng 1,5m/dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3782tấn
12Cung cấp, lắp dựng cốt thép neo cừ dừa, Fi=8mm, dài 8m, cách khoảng 2m/dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3697tấn
13Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4779100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu - đất cấp I (vận chuyển 2km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,457100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - đất cấp I (vận chuyển 2km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,457100m3
16Bơm cát bù vào phần đào khai thác (đất mượn) bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,643100m3
17Cung cấp cát san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2.864,3038m3
18Xúc đất vào bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.335,81m3
19Cung cấp bao dệt PP (polypropylene) chứa đất (khối lượng trung bình 29 bao 50kg/1m3), kích thước bao 60x110cmMô tả kỹ thuật theo Chương V63.307bao
20Bốc xếp bao đất vào vị trí thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2.183m3
21Đầm chặt lớp mặt và tạo mái taluy trước khi thảm đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (dày 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,392100m3
22Rải vải địa kỹ thuật gia cường dưới rọ đá và dưới thảm đá mái taluy, Rk=12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V58,11100m2
23Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2571 rọ
24Thảm đá 3x2x0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1471 rọ
25Thảm đá 2x4x0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1981 rọ
26Cung cấp lưới đan rọ bọc PVC (loại 10x12cm cho rọ đá 2x1x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.799m2
27Cung cấp lưới đan thảm bọc PVC (loại 8x10cm cho thảm đá 3x2x0.3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.381,4m2
28Cung cấp lưới đan thảm bọc PVC (loại 8x10cm cho thảm đá 2x4x0.3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.237,2m2
29Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04100m3
30Trồng cỏ lá rừng mái taluy đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,91100m2
31Cung cấp cỏ lá rừngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.091m2
32Bón phân thảm cỏ, thực hiện 2 lần/năm (trong thời gian bảo hành)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,91100m2/lần
33Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, duy trì tưới trung bình 5 ngày/1lần tưới và tưới trong vòng 30 ngày sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,91100m2/lần
B HẠNG MỤC: GIA CỐ TRÔNG CÂY THỦY SINH
1Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=10cm - đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,095100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=10cm - đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,095100m
3Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dng=10cm - đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m
4Khoan lỗ cừ bạch đàn 7m và 4m để bắt bulong liên kết nối (1 cây khoan 5 lỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V650lỗ khoan
5Cung cấp Bulong D12, L=0,7m để liên kết cừ bạch đàn 4m và 7m (1 liên kết dùng 5 bulong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V325bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,49100m
7Lắp đặt nút bịt D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V226cái
8Kéo dây cáp ngăn cây lục bình trôi ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V729,6m
9Cung cấp dây cáp bọc PVC D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V729,6m
10Cung cấp đai siết inox (size 120mm, dày 1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V339bộ
11Cung cấp đai siết inox (size 25mm, dày 0,8mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117bộ
12Lắp dựng đai siết bulong inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4561bộ
C LÀM MỚI MẶT ĐƯỜNG BTCT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V80,857m3
2Đầm nén nền đường hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày 0,3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0442100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày bình quân 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,06100m3
4Trải nilong đan đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1972100m2
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính =10mm (khối lượng bình quân 8,341kg/1m²)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5055tấn
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5898100m2
7Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,972m3
8Cung cấp nhựa đường chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V63,91kg
9Cung cấp gỗ ván chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2324m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6804m3
11Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
D GIA CỐ CHÂN TALUY DÀI 9M (PHÍA PHẢI TUYẾN - CỌC C9):
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần ngập đất 3,8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần không ngập đất 0,7m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008100m
3Cung cấp cừ tràm giằng, chiều dài L=4,5m, Dng>=4,2-4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
4Cung cấp, lắp dựng cốt thép buộc cừ, Fi=6mm, dài 1,5m, cách khoảng 1m/dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
5Trải hai lớp vải địa kỹ thuật chắn đất và lọc nước, Rk=12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình kè có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
2 Máy cắt thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
3 Máy uốn thép Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy đầm cóc Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->