Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-26 11:31:00 đến ngày 2022-02-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,533,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình kè có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung Gia cố khắc phục sạt lở cồn Ông xã Tân Khánh Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.844.799
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ MỀM | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2684 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 3 | Đào móng, mái taluy bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,59 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,3488 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,7936 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7m, Dng=3,8-4cm - đất cấp I (gia cố móng rọ đá, mật độ 16 cây/m2, phần ngập đất hoàn toàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,917 | 100m |
| 7 | Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=20cm - đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,055 | 100m |
| 8 | Đóng cọc dừa bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=20cm - đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,855 | 100m |
| 9 | Cung cấp cừ tràm giằng, chiều dài L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 708,42 | m |
| 10 | Cung cấp cừ bạch đàn giằng, chiều dài L=7m, Dng=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép buộc nẹp cừ, Fi=6mm, dài 1,5m, cách khoảng 1,5m/dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3782 | tấn |
| 12 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép neo cừ dừa, Fi=8mm, dài 8m, cách khoảng 2m/dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3697 | tấn |
| 13 | Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4779 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu - đất cấp I (vận chuyển 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,457 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - đất cấp I (vận chuyển 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,457 | 100m3 |
| 16 | Bơm cát bù vào phần đào khai thác (đất mượn) bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,643 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.864,3038 | m3 |
| 18 | Xúc đất vào bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.335,81 | m3 |
| 19 | Cung cấp bao dệt PP (polypropylene) chứa đất (khối lượng trung bình 29 bao 50kg/1m3), kích thước bao 60x110cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63.307 | bao |
| 20 | Bốc xếp bao đất vào vị trí thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.183 | m3 |
| 21 | Đầm chặt lớp mặt và tạo mái taluy trước khi thảm đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (dày 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,392 | 100m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật gia cường dưới rọ đá và dưới thảm đá mái taluy, Rk=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | 100m2 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257 | 1 rọ |
| 24 | Thảm đá 3x2x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | 1 rọ |
| 25 | Thảm đá 2x4x0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | 1 rọ |
| 26 | Cung cấp lưới đan rọ bọc PVC (loại 10x12cm cho rọ đá 2x1x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.799 | m2 |
| 27 | Cung cấp lưới đan thảm bọc PVC (loại 8x10cm cho thảm đá 3x2x0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.381,4 | m2 |
| 28 | Cung cấp lưới đan thảm bọc PVC (loại 8x10cm cho thảm đá 2x4x0.3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.237,2 | m2 |
| 29 | Đắp đất mái taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | 100m3 |
| 30 | Trồng cỏ lá rừng mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | 100m2 |
| 31 | Cung cấp cỏ lá rừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.091 | m2 |
| 32 | Bón phân thảm cỏ, thực hiện 2 lần/năm (trong thời gian bảo hành) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | 100m2/lần |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng cỏ lá gừng, duy trì tưới trung bình 5 ngày/1lần tưới và tưới trong vòng 30 ngày sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | 100m2/lần |
| B | HẠNG MỤC: GIA CỐ TRÔNG CÂY THỦY SINH | |||
| 1 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=10cm - đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=7m, Dng=10cm - đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,095 | 100m |
| 3 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dng=10cm - đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 4 | Khoan lỗ cừ bạch đàn 7m và 4m để bắt bulong liên kết nối (1 cây khoan 5 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | lỗ khoan |
| 5 | Cung cấp Bulong D12, L=0,7m để liên kết cừ bạch đàn 4m và 7m (1 liên kết dùng 5 bulong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nút bịt D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cái |
| 8 | Kéo dây cáp ngăn cây lục bình trôi ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,6 | m |
| 9 | Cung cấp dây cáp bọc PVC D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,6 | m |
| 10 | Cung cấp đai siết inox (size 120mm, dày 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | bộ |
| 11 | Cung cấp đai siết inox (size 25mm, dày 0,8mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | bộ |
| 12 | Lắp dựng đai siết bulong inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456 | 1bộ |
| C | LÀM MỚI MẶT ĐƯỜNG BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,857 | m3 |
| 2 | Đầm nén nền đường hiện hữu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày 0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0442 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày bình quân 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 4 | Trải nilong đan đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1972 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính =10mm (khối lượng bình quân 8,341kg/1m²) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5055 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,972 | m3 |
| 8 | Cung cấp nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,91 | kg |
| 9 | Cung cấp gỗ ván chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2324 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6804 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | cái |
| D | GIA CỐ CHÂN TALUY DÀI 9M (PHÍA PHẢI TUYẾN - CỌC C9): | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần ngập đất 3,8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, Dng=4,2-4,5cm (Đóng 2 hàng ken sít, mật độ đóng 8cây/md/hàng) - đất cấp I (phần không ngập đất 0,7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng, chiều dài L=4,5m, Dng>=4,2-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng cốt thép buộc cừ, Fi=6mm, dài 1,5m, cách khoảng 1m/dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Trải hai lớp vải địa kỹ thuật chắn đất và lọc nước, Rk=12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình kè có giá trị ≥ 3.800.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt thép | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 3 | Máy uốn thép | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Sà lan trọng tải ≥ 100 tấn | Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi