Gói thầu: 05-XDCB22: Cải tạo nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đường dây trung áp 22kV lộ 492 E1.8 Yên Phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154616-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 05-XDCB22: Cải tạo nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đường dây trung áp 22kV lộ 492 E1.8 Yên Phụ
Số hiệu KHLCNT 20220126214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM, KHCB 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-26 11:38:00 đến ngày 2022-02-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,803,083,186 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị ...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 05-XDCB22: Cải tạo nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đường dây trung áp 22kV lộ 492 E1.8 Yên Phụ
Cải tạo nâng cao độ tin cậy cung cấp điện đường dây trung áp 22kV lộ 492 E1.8 Yên Phụ
120 Ngày
E-CDNT 3 TDTM, KHCB 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Nhà thầu khảo sát: Công ty TNHH Một Thành viên Thương Mại và Tư vấn Đầu tư Công Nghiệp - Nhà thầu tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển ĐIện lực ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình- Đ/C: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHVT- Công ty Điện lực Ba Đình Đ/C: Số 6 Hàng Bún, quận Ba Đình. ĐT: 024.22191816; 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thiết bị TBA- A cấp
1Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ (hệ thống thanh cái được lắp đặt cho cấu hình tủ 1000A để dự phòng khi nâng công suất)theo tiêu chuẩn HSMT1tủ
B Phần cáp ngầm trung thế- A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướctheo tiêu chuẩn HSMT2.249,09m
2Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT35bộ
3Hộp đầu cáp T-plug lắp chồng-22kV-630A-3x240mm2 nối 3x50mm2theo tiêu chuẩn HSMT2bộ
4Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150theo tiêu chuẩn HSMT2.073,65m
5Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướctheo tiêu chuẩn HSMT19,5m
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-200A-3x50mm2theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
7Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2theo tiêu chuẩn HSMT1bộ
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệtheo tiêu chuẩn HSMT15,5m
9Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - Ngoài trờitheo tiêu chuẩn HSMT2bộ
10Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resintheo tiêu chuẩn HSMT1bộ
C Phần Hạ thế - A CẤP
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệtheo tiêu chuẩn HSMT5m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt AMtheo tiêu chuẩn HSMT1bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x240mm2-Đổ nhựa resintheo tiêu chuẩn HSMT1bộ
D Phần cáp ngầm trung thế- B cấp
1Đầu cốt đồng M240theo tiêu chuẩn HSMT8cái
2ống co ngót 240theo tiêu chuẩn HSMT0,8m
3Dây đồng mềm tiếp địa M50theo tiêu chuẩn HSMT117m
4Đầu cốt đồng M50theo tiêu chuẩn HSMT234cái
5Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếtheo tiêu chuẩn HSMT45cái
6Gạch không nung 220x105x60theo tiêu chuẩn HSMT18.720viên
7Cát đen mịntheo tiêu chuẩn HSMT284,21m3
8Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT2.080m
9Mốc báo hiệu cáp (sứ)theo tiêu chuẩn HSMT207viên
10Sơn chống cháy cáptheo tiêu chuẩn HSMT19,0246kg
11ống thép mạ kẽm D219 dày 3,96theo tiêu chuẩn HSMT49m
12Giá đỡ cáp trung thế trong trạm 110kV: 56,91 kg/bộtheo tiêu chuẩn HSMT111,88kg
13Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 (viền bọc thép)theo tiêu chuẩn HSMT1tấm
E Phần Trạm biến áp- B cấp
1Biển an toàn (thép tấm dày 1mm, sơn 2 mặt, KT: 240x360mm)theo tiêu chuẩn HSMT3cái
2Biển tên trạm biến áp Alu (22cmx50cm)theo tiêu chuẩn HSMT1cái
3Biển sơ đồ 1 sợitheo tiêu chuẩn HSMT1cái
4Biển tên lộ lắp trong ngăn tủ trung thếtheo tiêu chuẩn HSMT1cái
5Biển tên lộ (lắp trong tủ hạ thế)theo tiêu chuẩn HSMT6cái
6Khóa cửatheo tiêu chuẩn HSMT2cái
7Đá dăm 2x4theo tiêu chuẩn HSMT0,5m3
8Cát vàngtheo tiêu chuẩn HSMT0,5m3
F Tiếp địa trạm biến áp- B cấp
1Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)theo tiêu chuẩn HSMT28,6kg
2Thép dẹt 50x5-TL:1,57kg/m (dây trục tiếp địa)theo tiêu chuẩn HSMT11,775kg
3Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)theo tiêu chuẩn HSMT6,3kg
4Dây đồng mềm tiếp địa M120theo tiêu chuẩn HSMT9m
5Dây đồng mềm tiếp địa M50theo tiêu chuẩn HSMT20m
6Đầu cốt đồng M120theo tiêu chuẩn HSMT4cái
7Đầu cốt đồng M50theo tiêu chuẩn HSMT27cái
G Phần nhân công thiết bị- B thực hiện
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp theo tiêu chuẩn HSMT2tủ
H Thu hồi- B thực hiện
1Tháo cáp ngầm trung thế, TLtheo tiêu chuẩn HSMT0,53100m
2Tháo hạ xà theo tiêu chuẩn HSMT2bộ
I Thu hồi thiết bị TBA- B thực hiện
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất theo tiêu chuẩn HSMT1máy
2Tháo, lắp tủ điện cao áp theo tiêu chuẩn HSMT1tủ
3Tháo, lắp tủ hạ thế 3Ptheo tiêu chuẩn HSMT1tủ
4Tháo lắp bộ DCU và công tơ 3Ptheo tiêu chuẩn HSMT2bộ
5Tháo tủ hạ thế 3Ptheo tiêu chuẩn HSMT1tủ
J Thu hồi vật liệu TBA- B thực hiện
1Tháo dỡ vỏ tủ RMU 3 ngăntheo tiêu chuẩn HSMT0,11tấn
2Tháo dỡ hộp chụp cựctheo tiêu chuẩn HSMT0,08tấn
3Tháo dỡ máng cáp cao thếtheo tiêu chuẩn HSMT0,025tấn
4Tháo dỡ máng cáp hạ thếtheo tiêu chuẩn HSMT0,02tấn
5Tháo cáp trung thế treo, TLtheo tiêu chuẩn HSMT0,21100m
6Tháo hạ dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện theo tiêu chuẩn HSMT40m
7Tháo hạ cột BTLT 2,5mtheo tiêu chuẩn HSMT1cột
K Di chuyển TBA- B thực hiện
1Tháo lắp cáp 0,6/1kV-AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x240mm2theo tiêu chuẩn HSMT0,08100m
L Móng trụ thép TBA- B thực hiện
1Phá dỡ bê tông móng TBA, bằng máy khoan cầm taytheo tiêu chuẩn HSMT3,15m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT3,959m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗtheo tiêu chuẩn HSMT0,131100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng theo tiêu chuẩn HSMT0,273m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng theo tiêu chuẩn HSMT1,81m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính theo tiêu chuẩn HSMT0,03tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính theo tiêu chuẩn HSMT0,072tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT1,192m3
9ốp chân móng trụtheo tiêu chuẩn HSMT2,39m2
10Phá móng tủ RMU, bằng máy khoan cầm taytheo tiêu chuẩn HSMT0,6m3
11Phá móng tủ Pillar, bằng máy khoan cầm taytheo tiêu chuẩn HSMT0,0675m3
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT6,5845m3
M Phần cáp ngầm trung thế- B thực hiện
1Cắt đường BTXM dày 10cmtheo tiêu chuẩn HSMT0,56100m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cmtheo tiêu chuẩn HSMT25,22100m
3Cắt hè đá sẻ, dày 4-5cmtheo tiêu chuẩn HSMT18m
4Phá hè đá bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT137,4m2
5Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căntheo tiêu chuẩn HSMT47,55m3
6Phá mặt đường BTXM bằng búa căntheo tiêu chuẩn HSMT2,88m3
7Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí néntheo tiêu chuẩn HSMT269,55m3
8Phá hè gạch block, bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT1,8m2
9Phá hè gạch Terrazo bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT19,8m2
10Phá dỡ kết cấu BTXM dưới hètheo tiêu chuẩn HSMT9,34m3
11Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng theo tiêu chuẩn HSMT361,13m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngtheo tiêu chuẩn HSMT1,8m3
13Đổ bê tông trụ mốc báo cáp, đá 0,5x1 M200theo tiêu chuẩn HSMT0,011m3
14Nhấc tấm đan bê tông đúc sẵn TL theo tiêu chuẩn HSMT73,3333cái
15Đậy lại tấm đan bê tông đúc sẵn TL theo tiêu chuẩn HSMT73,3333cái
16Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan theo tiêu chuẩn HSMT11lỗ khoan
17Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmtheo tiêu chuẩn HSMT694,76m3
N Hoàn Trả cáp ngầm trung thế- B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ dày 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT14,4m2
2Hoàn trả mặt đường Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT581,6m2
3Hoàn trả mặt đường Asphalt theo tiêu chuẩn HSMT12,6m2
4Hoàn trả hè đá sẻ 40x40x4theo tiêu chuẩn HSMT7,2m2
5Hoàn trả hè gạch Terazzo 40x40theo tiêu chuẩn HSMT15,6m2
6Hoàn trả hè đá sẻ 30x30x4theo tiêu chuẩn HSMT102m2
7Hoàn trả mặt hè gạch block (tận dụng 85% gạch)theo tiêu chuẩn HSMT1,8m2
8Hoàn trả hè gạch Terazzo 30x30theo tiêu chuẩn HSMT4,2m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp từ 24kV trở lên có hoàn trả hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.886.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămĐã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nước Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy1
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
12 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->